Nếu xe không hãm phanh mà lại xuống đốc cđtnđđ với gia tốc 2m/s cuối đốc xe dagy, gian chuyền động của xe trên dốc và chiều dài của dốc.. Sa@đqó®ẻ tắt máy tiếp tục chuyển động trên đường
Trang 1Website http://violet.vn/vatlydaphuc
Đề cương ôn tập vật lí 10 - kì I- Năm học 2010-2011
A Lí Thuyết
Ôn các câu hỏi trong sách giáo khoa từ bài 1 đến bài 19:
B Bài tập:
L Bài tập trong sách bài tập:
Chương Ï: 2.15; 3.12; 3.13; 3.14; 3.19; 413; 414; 5.11; 6.8; 6.9:
Chương II: 9.1; 9.2; 9.5; 9.6; 10.4 đến 10.9; 14.14; 10.15; 10.16; 10.21;10.22; 11.2; 113; 11.4; 12.5 đến 128; 13.6; 13.7; 13.8; 144 145; 1545; 156;
Chương II: 171; 17.2; 173; 17.4 1843; 18.4 186; 192
II Làm thêm 1 số bài tập sau:
Bài 1: Hai xe A và Ð cách nhau 100km, chuyển động ngược chiều nhau, xe A chuyển
động với vận tốc 30km/h, xe Bchuyén động với vận tốc 20km/h và cùng khởi hành lúc 8 giờ
a lập phương trình chuyền động của 2 xe
b Xác định thời điểm và vị trí 2 xe gặp nhau, quãng đường mỗi xe đi được
c vẽđỒ thị toạ độ thời gian của 2 xe trên cùng hệ trục toạ độ
Bài 2: Một Xe ô tô chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh sau 5s dừng hẳn
a tim gia tốc của Xe
b quãng đường mà xe đi được kế từ lúc hãm phanh
c Nếu xe không hãm phanh mà lại xuống đốc cđtnđđ với gia tốc 2m/s cuối đốc xe dagy,
gian chuyền động của xe trên dốc và chiều dài của dốc
Bài 3: Xe bắt đầu chuyến động thắng nhanh dần đều sau 5s đạt vận toc 72km/h v3 u ham phanh đi thêm được 50m nữa thì dùng han
a Tìm gia tốc của xe b Thời gian xe chuyển động c Quãng
Bài 4: Hai xe đạp khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau Người
€ 90kmih tìm thời
Xe đi được
ứ nhât khởi hành ở A có vại = I§kmih
và lên dốc chậm dần đều với gia tốc là -20 cm/s” Người thứ hai khả tại B với vụ; = 5,4km/h và xuống dốc nhanh dần đều với gia tốc 0,2m/s” Biết khoảng cách AB = 130m
a Thiết lập phương trình chuyền động của 2 NV
b Sau thời gian bao lầu 2 xe gặp nhau?
c VỊ trí 2 xe pặp nhau? Lúc đó môi xe Tc quang đường dài bao nhiêu?
và đi ngược chiều nhau, tới gặp nhau Xe À có vận tốc
bc 40cm/s”, Xe Ð có vận tốc đầu 36 km/h cđtcđđ với gia tốc
Bài 5 `: Cùng 1 lúc 2 xe đi qua 2 địa điểm cách nh
đầu 10,8km/h chuyển động nhanh dần đều vớiậœ
0,4m/s” Hỏi sau bao lâu 2 xe gặp nhau , mỗ ä đi được quãng đường bao nhiêu?
Bài 6: ‘Mot dtd dang chuyén déng voi vangtd&18m/s thi xuống dốc , chuyền động nhanh dần đều, xuống đến chân dốc hết 100s va đạt vận tốc 72 km/h Sa@đqó®ẻ tắt máy tiếp tục chuyển động trên đường nằm ngang với gia tốc
0,5m/s* dén khi dung han SN
a tính gia tốc của xe trén dé u dài dốc
b xexuống dốc được aoe nó có vận tốc là bao nhiêu và đã xuống dốc được bao lâu?
c Tính quãng đường xe ợc trong giầy thứ 10
d._ Tìm thời gian và quãng đường xe đi từ lúc xuống dốc đến khi dừng lại?
e Quang a trong 110 gidy dau tién?
Bài 7: Cho đồ thị 2g XÖ# của 3 vật như hình vẽ:
äả một hòn đá rơi từ miệng một cái hang sâu xuông đến đáy Sau 4s kê từ lúc bắt
đầu thả thì nghe tiếng hòn đá chạm vào đáy Tính chiều sâu của hang Biết vận tốc truyền
âm trong không khí là 330 m/s Lay g = 9,8 m/s’ 2
Bài 9: Từ điêm A cách mặt đầt 20m người ta ném thăng đứng lên trên 1 viên bị với vận
tốc lŨm/s
a Tính thời gian viên bi lên đến điểm cao nhất, viên bi rơi trở lại A và viên bi trở lại I1 2 3 ts)
dat
b Tính vận tộc viên bị khi nó rơi trở lại qua À và khi nó xuông dat
Trang 1
Trang 2Website http://violet.vn/vatlydaphuc
Bài 10: Bánh xe lăn khơng trượt trên mặt đường Xe chuyên động với vận tốc 18 km/h Tính vận tốc gĩc và tần số của bánh xe quay quanh trục, biết bán kính bánh xe là 30cm
Bài 11”: Trái đất cĩ thể coi như 1 hình cầu bán kính Rạ=6400km cĩ tâm O quay đều quanh mặt trời trên 1 đường trịn bán kính R=1,5.10°km, đồng thời Trái đất tự quay quanh trục đi qua O và vuơng gĩc với mặt phẳng quỹ đạo
của O Tính các vận tốc dài của 1 điểm trên xích đạo trái đất lúc giữa trưa và lúc nửa đêm Các chiều tự quay của
trái đất và quay quanh mặt trời trùng nhau
Bài 12: Một ca nơ chạy xuơi dịng mất 2 h để chạy thăng đều từ bến A ở thượng lưu tới bến B ở hạ lưu và phải mất
3h khi chạy ngược lại từ bến B về đến bến A Cho rằng vận tốc của ca nơ đối với nước là 30 kmih
a Tính khoảng cách giữa hai bến A và B?
b Tính vận tơc của dịng nước đơi với bờ sơng?
Bài 14: Một ơtơ chạy với vận tốc 50km/h trong trời mưa Mưa rơi theo phương thing đứngÁ£ kính bên của
xe, các vệt mưa rơi làm với phương thăng đứng một gĩc 60”
b Xac dinh van toc cua giọt mưa đơi với mat dat
Bài 15: Một chiếc mắc áo treo vào điểm chính giữa dây thép AB (H-4)
Khối lượng tổng cộng của mắc và áo là 3kg Biết AB=4m, CD=l0em
Áo
vuơng gĩc vào một bức tường rơi bật trở
Bài 16:Một quả bĩng cĩ m = 0.2 kg bay với vận tốc v 9 = 25m/s đề
lại theo phương cũ với vận tốc 54 km/h Thời gian va chạm là 05
Tính lực do tường tác dụng lên bĩng &
Bài 17: Một ơtơ khối lượng 2 tắn đang chuyển động “ay 72kmih thì hăm phanh Sau khi ham phanh ơtơ chạy thêm 500m thì dừng hẳn Tìm :
a Lực hãm phanh Bỏ qua các lực cản bên
b Thời gian ơtơ hăm phanh cho đến khi i?
Bài 18: Ơtơ cĩ khối lượng 2 tấn đang chạy W ¢ Vo thi ham phanh, xe di thém quang duong 15m trong 3s thi dừng hẳn Tính:
a Vận tốc Vọ
b Lực hăm phanh bỏ qua các lưếảr À ngồi
Bài 19: Một vật khối lượng 0,5kgyehtysrtong nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 2m/s Sau thời gian 4s nĩ đi được quãng đường 24m Bié ÂM chịu tác dụng của lực kéo F, va F,=0,5N
a _ Tính độ lớn của lực kể
b Sau 4s đĩ lực kéo ngừng tác dụng thì sau bao lâu vật dừng lại?Tính tổng quãng đường mà nĩ đi được
Bài 20: Tính gia tốc rơi/fŸdo trên sao hoả Biết bán kính sao hố băng 0,53 lần bán kính Trái đất , khối lượng Sao
: sng trai dat Cho gia tốc rơi tự do trên mắt đất là go=10m/s’ DS: 3.9 m/s”
ơi lượng khơng đáng kể cĩ chiều dai tự nhiên là 40cm Một đầu được treo cơ dinh , dau cịn
ong 100g thi lị xo dãn thêm 2cm Tính chiều dài của lị xo khi treo thêm 1 vật cĩ khối lượng
DS: 42,5 cm
eo quả cần 300ø vào đầu dưới 1 lị xo đầu trên cơ định, thi 16 xo dai 31cm Khi treo thém qua can
lị xo dài 33cm Tình chiêu dài tự nhiên và độ cứng của lị xo DS: 28cm, 100N/m
Nai lị xo Lị, Lạ cĩ độ cứng kị, kạ được mắc nối tiếp nhau tại B thành hệ lị xo mắc nối tiếp )
ên A của lị xo Lị được giữ cơ định, nêu kéo đầu dưới C của lị xo Lạ ra băng l lực E thì hệ lị xo
dãn 1 đoạn Ạ Tính độ cứng của hệ lị xo
Áp dụng bằng số: kị=50N/m, kạ=§0N/m DS: 30,8N/m
Bài 24: Một lị xo OA cĩ khối lượng khơng đáng kể , cĩ độ dài tự nhiên lạ=39cm và độ cứng kp=100N/m; M va N
la 2 diém trén 16 x0 vVGi OM=13cm, ON=26cm
a Giữ đầu O cố định và kéo đầu A của lị xo bằng 1 lực 6N dọc theo chiều dài của lị xo để nĩ dãn ra Gọi Ai MỊ,
Nụ, là các vị trí mới cua A.M, N Tinh cac doan OA;, OM, ON)
b.Cắt lị xo thành 2 đoạn cĩ chiều đài 1,=26cm và ly=13cm, rồi lần lượt kéo dãn 2 lị xo này cũng bằng lực 6N Tim
độ dẫn của 2 lị xo và độ cứng của chúng
Bài 25 : Một vật khối lượng m = 2kg đặt trên mặt bàn nằm ngang Hệ số ma sát giữa mặt bàn và vật là k = 0,25
Tác dụng lên vật một lực BF song song với mặt bàn Cho g = 10 m/s a
Trang 2
Trang 3Website http://violet.vn/vatlydaphuc
Tính gia tốc chuyên động của vật trong mỗi trường hợp sau :
a) F=4N b F=6N
Bài 26”: Một lị xo cĩ độ cứng k = 10N/m, đặt thăng đứng, một đầu nơi với một
vật m = 0,5kg năm trên mặt bàn năm ngang.Dau kia của lị xo được giữ chặt ở 10
phía trên, ở độ cao lạ=0,lm O vi tri này lị xo khơng bị biến dạng Cho bàn chuyển động
đều theo phương ngang, lị xo bị lệch đi một gĩc œ = 60” khỏi phương thắng đứng bị
(hình vẽ 13) Tính hệ số ma sát giữa vật và bàn ĐS:u=0,2 | |
Bài 27: Một ơ tơ khối lượng m =] tấn „ chuyển động trên mặt đường nằm ngang Hệ sỐ Thị) =>
ma sát lăn giữa xe và mặt đường là k = 0,1.Tính lực kéo của động cơ ơ tơ trong mỗi
trường hợp sau :
a) Oté chuyển động thắng đều
b) Ơ tơ chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a= 2 mís” ( lấy g= 10m” )
Bài 2§: Một vật cĩ khối lượng 10kg được kéo trượt trên sàn nắm ngang bởi lực F hợp với phương ngang gá
Cho biết hệ số ma sát giữa vật và sàn là 0,1
a Biết lực cĩ độ lớn 20N Tính quãng đường vật đi được trong 4s
b Tinhs luc F dé sau khi chuyén động 2s vật đi được 5m
Bài 29: Một vật đang chuyển động trên đường năm ngang với vận tốc 20m/s thì trượt lên 1 cá
cao 10m
gian lên dốc
b Nếu trước khi trượt lên dốc vận tốc của vật là 15m/s thi đoạn lên dốc của vật là đN¡? ‘Tinh van tốc của
vật khi trở lại chân dốc và thời gian kế từ lúc vật lên dốc đến khi nĩ trở lại chân để `- et hệ số ma sát là 0,1
Bài 30: Một vật cĩ khối lượng 10kg chuyên động đều trên 1 mặt phẳng nghiê OP SO VỚI mặt phẳng ngang do chịu tác dụng của lực 60N hướng lên song song với mặt nghiêng Hỏi khi để nĩtự chuyển động xuống thì nĩ sẽ chuyên động động với gia tốc băng bao nhiêu?
Bài 31: Một vật trượt từ đỉnh mặt : phẳng nghiêng nhắn khơng ma sát
"hết mặt phẳng nghiêng vật cịn tiếp tục chuyển động trên mặt nga
bao nhiéu.Biét hệ số ma sát trên mặt san ngang là 0,]
Bài 32: Một vật cĩ khối lượng 10kg chuyển động đi lên dọc
_ định độ lớn của lực cần tác dụng lên theo phương song
a Vat đi lên đều b vật đi lên với gia tốc 1 ết hệ số ma sat là 0.2
Bài 33: Một ơtơ cĩ khối lượng 1500kg Chuyển độ ua 1 đoạn cầu vượt ( coi là cung trịn) với vận tốc 36km/h Hãy xác định áp lực của ơtơ vào mặt vite {8 diém cao nhat Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt
là 75m.Hãy so sánh kết quả tìm được với SẺ g của xe và rút ra nhận xét?
m, gĩc nghiêng 30” Hỏi khi xuống nhiêu lâu và đi được quãng đường dài
?
at phẳng nghiêng dai 10m cao 6m Hay xac
Bai 34: Nguoi ta budc 1 hon đá vào đầu 1 sợ rồi quay trong mat phẳng thắng đứng Hịn đá cĩ khối lượng 0,4kg chuyển động trên đường tron due 1m với tốc độ gĩc khơng đổi §rad/s Hỏi lực căng củ dây khi
hịn đá ở đỉnh của đường trịn ke)
Bài 35: Một quả bĩng được ném
xuống mặt đất sau 3s Hỏi quả
quả bĩng băng bao nhiêu?
Bài 36: Từ đỉnh 1 ngọn tháp cà 80m một quả cầu được ném theo phương ngang với
vận tốc đầu 20m/s
a Viết phương tg
b Viết phương
ø ngang với vận tơc đầu 25m/s va rol
ợc ném đi từ độ cao nao và tâm bay xa của
Ộ của quả câu Xác định toạ độ của quả cầu sau khi ném 2s, Cc
Buy dao cua a cau , quỹ đạo 4 là đường gì? H-8
B Ném lên xiên gĩc ‹ 45° so với phương ngang
m xa đạt được và vận tốc chạm đât của quả quả cầu Bỏ qua sức cản
củ
Bài 38: Một quả cầu cĩ khối lượng Skg năm trên 2 mặt phẳng nghiêng vuơng B
gĩc nhau (H-§) Tính lực nén của quả cầu lên mỗi mặt phẳng nghiêng trong
2 trường hợp:khi œ = 45, và khi œ=ĩ0/ lấy g=10m/s’,
Bài 39: Một thanh đồng chất AB tiết diện đều dài 90cm cĩ khối lượng m;=4kg
cĩ thể quay xung quanh bản lềB(H- 10) được giữ cân bằng năm ngang nhờ D B
sợi dây AC buộc vào đầu A (C buộc vào định đĩng vào tường ở vị trí A
BC=90cem) Treo vật cĩ khối lượng 6kg vào điểm D của thanh (AD=30cm)
' \O
H-10
⁄⁄⁄⁄⁄⁄⁄⁄⁄⁄⁄⁄
Tính lực căng của dây AC, Phản lực Q của tường tại Ð và gĩc gữa Ĩ và tường? m
Trang 3