1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập ôn tập học kỳ 1

4 495 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập ôn tập học kỳ 1
Người hướng dẫn GV. Phạm Văn Thông
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 243 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.. Tính diện tích toàn phần và thể tích khối chóp S.BCD BAỉI 4 : Giaỷi caực phửụng trỡnh vaứ baỏt phửụng trỡnh sau : a.. Xác định tâm

Trang 1

ĐỀ 1 : BÀI 1: Cho hàm số : y = mx x m1

1 Tìm m để hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ y = ½

2 Khảo sát hsố khi m = 2

3 Tìm m đề hàm số nghịch biến trên TXĐ

BÀI 2:Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh là a Tính thể tích khôi lập phương và thể tích hình chóp A’.ABD

BÀI 3: Cho hàm số y = f(x) =

x

x

2 2

sin 1

cos

1 Tính đạo hàm của hsố 2 Tính giá trị biểu thức A = 32f(

4

) + 12 f’(

4

) ; BÀI 4: Giải các phương trình sau:

a  3 2 2  3x  3 2 2  ; b log (3x x  2) 1 

BÀI 5: Tìm TXĐ của các hàm số sạu:

ĐỀ 2: BÀI 1: 1 Tìm đạo hàm của hàm số : y = lnlnx x  11

2 Cho hsố y = e2xsin5x Rút gọn : A = y’’ - 4y’ + 29y ; BÀI 2: Cho hàm số : y = – x3 + 3mx – m có đồ thị là ( Cm )

1 Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = – 1

2 Khảo sát hsố ( C1 ) ứng với m = – 1

3 Viết phương trình tiếp tuyến với ( C1 ) tại điểm uốn

BÀI 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy là a; góc giữa cạnh bên và đáy là 600 Tính thể tích khối chóp theo a

BÀI 4: Giải các phương trình sau:

a 3 2x x1 72

log ( x  3) log (6  x  10) 1 0   BÀI 5: Giải các bất phương trình sau: a

1

4 2

xx

2 log (5 x    1) 5

ĐỀ 3: BÀI 1: cho hàm số y = 2x3 – 3x2 – 1

a Khảo sát hs trên đồ thị là ( C )

b Tìm toạ độ giao điểm của ( C ) và đường thẳng d: y = x – 1

c Biện luân theo a số giao điểm của ( C) và đường thẳng d1 có pt y = ax – 1

BÀI 2: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy là 3a, cạnh bên là 2a, SH là đường cao

a C/m: SA BC ; SB AC. b Tính SH ;

c Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

BÀI 3:

3

2 Giải các phương trình:

a  2  3 2x2   2  3  b 5x 1 6.5x 3.5x 1 52

c 3

log x  log 3 x  1 0  ; d 4log9x  log 3 3 0x  

BÀI 4: Tìm họ nguyên hàm của hsố sau : a) f(x) = 23x

1

ĐỀ 4 BÀI 1: : Cho hs y = e4x + 2e– x Rút gọn biểu thức : E = y’’’ – 13 y’ – 12y = 0

BÀI 2: a Khảo sát hàm số y = –x3 + 3x + 1, đồ thị ( C )

Trang 2

b Vieỏt phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn vụựi (C ) taùi ủieồm coự hoaứnh ủoọ x = –1.

c Dựa vaứo ủoà thị (C) bl theo m số nghiệm của ptrỡnh : x3 – 3x + m – 2 = 0

BàI 3 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh bên và các cạnh đáy đều bằng a Gọi O là tâm của hình vuông ABCD

a Tính độ dài đoạn thẳng SO

b Tính diện tích toàn phần và thể tích khối chóp S.BCD

BAỉI 4 : Giaỷi caực phửụng trỡnh vaứ baỏt phửụng trỡnh sau :

a log (5x x  4) 1  ; b 34x 8 4.32x 5 27 0

2

1 3

1

x

x

ẹEÀ 5 BAỉI 1 : 1 Khảosaựt haứm số 1 4 2 3

3

yxx  , ủoà thũ laứ ( C )

2 Viết phương trỡnh tiếp tuyến vụựi ( C ) taùi caực ủieồm uoỏn

3 Tỡm m ủeồ phửụng trỡnh sau coự 4 nghieọm : x4 – 6x2 + 1 + m = 0

BAỉI 2: Cho hỡnh choựp S.ABCD, ủaựy laứ hỡnh vuoõng vaứ SA(ABCD) Bieỏt SA = a 2; AB = a

a CMR: caực maởt beõn cuỷa hỡnh choựp laứ tam giaực vuoõng

b Tớnh goực giửừa 2 ủửụứng thaỳng AB, SC;

c Tớnh dieọn tớch vaứ theồ tớch khoỏi noựn sinh bụỷi tam giaực SAC khi quay quanh truùc SA

2 xx

2 Giaỷi caực pt vaứ baỏt pt sau:

a

1 2 1

125 25

x

x

3

2

2

BAỉI 4: Tớnh caực tớch phaõn sau: a/ K   8 x3 x4 5 dx; d) 22

3

xdx I

x

ẹEÀ 6:BAỉI 1: a Khaỷo saựt hsoỏ: y  3 x x  2 2

 coự ủoà thũ laứ (C)

b Tỡm treõn ( C ) caực ủieồm coự toaù ủoọ nguyeõn?

c Vieỏt pttt vụựi ủoà thũ ( C ) bieỏt tieỏp tuyeỏn song song vụựi ủửụứng thaỳng d: y = 4x – 3

BAỉI 2: 1 Tỡm GTLN vaứ GTNN cuỷa haứm soỏ : y  4 3  x x  2 ;

2 Xaực ủũnh m ủeồ haứm soỏ : y x  3 mx2 2 x ủaùt cửùc ủaùi taùi x = 2

BAỉI 3: Cho hỡnh choựp S.ABCD, coự ủaựy laứ hỡnh vuoõng caùnh a, SA =a 6 vaứ vuoõng goực vụựi ủaựy

a Tớnh goực taùo bụỷi SC vụựi (ABCD)

b Tớnh theồ tớch cuỷa hỡnh caàu ngoaùi tieỏp hỡnh choựp; c Tớnh dieọn tớch toaứn phaàn cuỷa hỡnh choựp

BAỉI 4: Giaỷi caực pt vaứ baỏt pt sau:

2

ẹEÀ 7: BAỉI 1: Tớnh tp : a I   (2cos3 x  3sin 2 ) x dx; b) J   tgxdx

Trang 3

BÀI 2:Cho hàm số : y = 2 1

1

x

  , m là tham số

a Khảo sát khi m = –1

b Tìm m để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

BÀI 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, ABCD có tâm là O, mặt bên tạo với đáy 1 góc 600, cạnh đáy là a 2

a Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

b Gọi I trung điểm AB; Tính thể tích của hình chóp A.BCOI

c Tính khoảng cách từ O đến mp ( SBC)

BÀI 4: Giải các pt và bất pt sau:

a 2 2

3xx 27

log 2x x  log (2 )x x ; c)

xx

ĐỀ 8: BÀI 1: Cho hs y =

1

2 

x

m x

; đđồ thị là ( Cm)

1 Khảo sát hs khi m =0

2 biện luận về số giao điểm của ( Cm) và đường thẳng d : y – 3x +4 =0

BÀI 2:

1 Tìm giá trị lớn nhất của hs : a) y 3 x x

2 Xác định m để hàm số : y = mx4 + (m2 – 4).x2 + 3m + 1 có 3 cực trị

BÀI 3 : Giải các phương trình và bất phương trình sau :

2 2 2

) 16 2.4 8 0; ) log 5 6 1;

) log 5 6 1; ) log (4.3 6) log (9 6) 1

x

x

      

BÀI 4 : Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc ACB = 600, BC = a và SA = a 3 Gọi M là trung điểm của cạnh SB

a C/m : ( SAB) ┴ ( SBC )

b Tính thể tích khối tứ diện MABC

c Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

ĐỀ 9 : BÀI 1 : Cho hs y = 3 2 2

3

1

x

x 

1 Khảo sát hàm số trên; viết pt tiếp tuyến với ( C ) tại điểm uốn? Vẽ tiếp tuyến đó

2 Tìm m để pt : x3 – 6x2 + 3k – 1 = 0 cĩ 3 nghiệm phân biệt?

BÀI 2 : 1 Tính : I   cos3 cos5 x xdx;J   sin 2 sin 7 x xdx

2 Giải các pt và bất phương trình sau :

a log7(x – 2) – log7(x +2) = 1 – log7(2x-7) ; b 3x 2 9x 1 4

2

BÀI 3 : Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy là a ; góc tạo bởi cạnh bên và đáy bằng 600 Gọi H trung điểm BC O là tâm của đáy ABCD

a Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

b Tính thể tích khối chóp S.ABHO

Trang 4

ĐỀ 10 : BÀI 1 : Tìm m để hàm số y = x3 – mx2 + m x + 2m + 5 đồng biến trên R ?

BÀI 2 :

Cho hàm số : y = x4 – 8x2 ;

a Khảo sát hàm số trên ; đồ thị là ( C )

b Tìm k để phương trình : – x4 + 8x2 + 1 – k = 0 có 4 nghiệm phân biệt ?

BÀI 3 : Cho một tứ diện đều ABCD có các cạnh là a

1 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ?

2 Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu tường ứng ?

3 Tính khoảng cách giữa các cạnh đối diện

BÀI 4 :

1 Tìm TXĐ của các hàm số : a y =  2x x  2 32 ; b log0,3 7 2

2

x y

x

2 Tính đạo hàm của các hs : a y3x21e ; b 3ln 2x2 ; c y 3 cosx

ĐỀ 11 : BÀI 1 :

Cho hàm số : y x  3 2 m x   1 1   , có đồ thị là ( Cm )

1 Tìm m để đồ thị ( Cm ) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt ?

2 Khảo sát khi m = 2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị vừa vẽ tại điểm uốn ?

BÀI 2 :

1 Tìm cực trị của hàm số : y  sin2x  3 cosx ; x   0;  

2 Tìm các hệ số m, n để hs : y  x3 mx n  đạt cực tiểu tại x = –1 và đi qua A( 1; 4 )

BÀI 3 : Giải các phương trình và bất phương trình sau :

a 8.4x 9x 6x1

2

log ( x  1) log (2   x ) ; d 22x 3.2x2 32 0

BÀI 4 : Cho hình chóp S.ABC có đường cao SA = a, ΔABC đều cạnh là a gọi M trung điểm BC

a C/m : BC ┴ ( SAM) ; Tính khoảng cách từ A đến mp ( SAM)

b Tính thể tích khối chóp và hình cầu ngoại tiếp tứ diện

ĐỀ 12 : BÀI 1 :

2

y

x

 

 , đồ thị ( H )

1 Khảo sát hsố trên; tìm toạ độ điểm nguyên trên ( H )

2 Viết pttt với ( H ) biết tiếp tuyến vuông góc với d : 1 2008

4

BÀI 2:

1 Tìm m để hsố : y = x3 – mx2 + 2mx có cực trị

2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hs : y x   2 cosx ; trên 0;

2

BÀI 3 : Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’, có tất cả các cạnh bằng a

1 Tính diện tích toèn phần và thể tích lăng trụ

2 Xác định tâm, bán kính và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ đã cho ?

BÀI 4 : Giải các phương trình và bất phương trình sau :

a log log 3  9 x 9   1

c log (2x x  3) 2  ; d log (log (log (22 3 4 x  1))) 0  ;

e 22x 3 4x2  3x 5

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BÀI 2: a. Khảo sát hàm số y = –x 3  + 3x + 1, đồ thị ( C ). - bài tập ôn tập học kỳ 1
2 a. Khảo sát hàm số y = –x 3 + 3x + 1, đồ thị ( C ) (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w