1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

L11 đạo hàm dạng tích

2 264 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 109,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đạo hàm dạng tíchCâu 1... Tính đạo hàm hàm số sau: y=2x+1 2x x− 2 2 Toán Tuyển Sinh Group www.facebook.com/groups/toantuyensinh.

Trang 1

Đạo hàm dạng tích

Câu 1 Tính đạo hàm của hàm số sau: y=(x2−1)(x3+2)

y= xx + ⇒ =y xx + x − ⇒ =y' 5x4−3x2+4x

Câu 2 Tính đạo hàm của hàm số sau: y=(4x2+2 )(3x x−7 )x5

y=(4x2+2 )(3x x−7 )x5 ⇒ = −y 28x7−14x6 +12x3+6x2

Câu 3 Tính đạo hàm của hàm số sau: y=(x3+2)(x+1)

y= x + x+ ⇒ =y x +x + x+

Câu 4 Tính đạo hàm của hàm số sau: y=(x2+x)(5 3 )− x2

y=(x2+x)(5 3 )− x2 ⇒ = −y 3x4−3x3+5x2+5x

⇒ = − − + +

Câu 5 Tính đạo hàm của hàm số sau: y= +(x 1)(2x−3)

y= +(x 1)(2x+ =3) 2x2− − ⇒ =x 3 y′ 4x−1

Câu 6 Tính đạo hàm của hàm số sau: y x x= 2+1

2

2

1

x

x

= + ⇒ = + +

+

2

2

'

1

x

y

x

+

=

+

Câu 7 Tính đạo hàm của hàm số sau:y= +(x 1) x2+ +x 1

y x x x y x x x x

2

( 1)(2 1)

= + + + ⇒ = + + +

+ +

Toán Tuyển Sinh Group www.facebook.com/groups/toantuyensinh

Trang 2

2 2

'

y

+ +

⇔ =

+ +

Câu 8 Tính đạo hàm của hàm số sau: y x= 1+x2

1 2

+

Câu 9 Tính đạo hàm của hàm số sau: y= −(x 2) x2+1

x

2

( 2)

1

= − + ⇒ = + +

+ ,

2 2

'

1

y

x

− +

=

+

Câu 10 Tính đạo hàm của hàm số sau: y x ( x )

x

2

 

= + ÷ − ⇒ = − + ÷ − + + ÷ ÷

Câu 11 Tính đạo hàm hàm số sau: y=(2x+1) 2x x− 2

2

Toán Tuyển Sinh Group www.facebook.com/groups/toantuyensinh

Ngày đăng: 04/10/2016, 08:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w