Thỏa mãn phương trình *... Giải bất phương trình sau trên tập R... Giải hệ phương trình:... Giải hệ phương trình: Giả sử hệ phương trình đã cho có nghiệm x, y.. Vậy TH1 hệ phương trình v
Trang 1Ta được t2 + − =t 12 0 , giải được t = 3 , t = -4 ( loại)
Với t = 3 , giải tìm được : x = − 1, x = 4.
Câu 2 Giải phương trình: x − +2 4− =x x2 −6x +11.
+ ĐK: x∈[ ]2;4
+ Áp dụng BĐT Cauchy
2 1 2
x x
− =
− =
Mặt khác x2 6 11 − x+ =(x− 3)2+ ≥ 2 2 dấu “=”xảy ra khi x=3
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 3.
Câu 3 Giải phương trình: 4 2 10 2( − x − 39x−37) =4x2 −15x −33
Trang 2Câu 4 Giải phương trình: x4 +x2 + + = 1 x x(1 −x2 )
Trang 3Phương trình (1) có dạng Từ hai điều trên phương trình (1)
x x
Chứng minh được vế trái âm suy ra pt(2) vô nghiệm
Kết luận phương trình có 2 nghiệm x = − 1, x = 2.
Câu 8 Giải phương trình:
Trang 4Phương trình tương đương 7x2 + 25x+ 19 7 = x+ + 2 x2 − 2x− 35
Bình phương 2 vế suy ra: 3x2 − 11x− 22 7 ( = x+ 2)(x+ 5)(x− 7)
+ Nếu x> ⇒ 4 VT( )* > ⇒ 0 phương trình (*) vô nghiệm
+ Nếu x< ⇒ 4 VT( )* < ⇒ 0 phương trình (*) vô nghiệm
+ Nếu x= 4 Thỏa mãn phương trình (*)
Trang 5( )1 ⇔ 2x2 − 16x+ 32 3 4 = 3 x− − + 8 (x 2)
2 2
2x − 15x+ 34 ≤ + ⇔x 2 2 x− 4 ≤ ⇔ = 0 x 4 Thử lại thấy thỏa mãn
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 4.
Câu 11 Giải phương trình: 2(x− 2) ( 3 x+ + 5 2 2x − = 5) 3x− 1 (x∈ ¡ )
Điều kiện xác định: 5
2
x≥ Phương trình đã cho tương đương:
Từ (1) và (2) suy ra phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 3.
Câu 12 Giải phương trình: 4 x2 + + = +x 1 1 5x+ 4x2 − 2x3 −x4
Trang 6Câu 14 Giải phương trình: (2x + 1 2) ( + 4x2 + 4x + 4) (+ 3 2x + 9x2 + 3) = 0 (1)
TXĐ: D= ¡
Trang 7Ta có: ( ) (1 ⇔ 2x+ 1 2) + (2x+ 1) + 3÷= −( 3x)2 + −( 3x) + 3÷
Xét hàm đặc trưng f t( ) =t(2 + t2 + 3) với t∈ ¡ , khi đó:
( )2 ⇔ f (2x+ = 1) f (− 3x) (3)Khảo sát tính đơn điệu của hàm số f trên ¡
Ta có:
2 2
11 8
ê= ê ê
-So với điều kiện của x và y ta chọn 1
Trang 8Câu 17 Giải phương trình: 3x+ + 1 x + 3 + x- 5 = 0 (1)
Vậy phương trình (1) có nghiệm là x = 1.
Câu 18 Giải phương trình: 2x2 - x+ 3 +x2 - x= 21x- 17 (1)
Trang 9é = ê Û
ê = ë
Vậy phương trình (1) có nghiệm là x = 1, x = 2.
Câu 19 Giải phương trình:
+ ≥
− ≥
Đặt t = x+ + 2 x− 6 (Đk: t > 0)
7
16 112 0
x
x x
Câu 20 Giải phương trình: 2 ( ) 2
15x + 12x+ 12 10 2 = x+ 1 x + 3
Trang 10Giải
(loại)
t t
Trang 1210.2 Bất phương trình
Câu 1 Giải bất phương trình: (4x2 − −x 7) x + > 2 10 4 + x− 8x2
Điều kiện: x≥ − 2, bất phương trình đã cho tương đương:
+ Bình phương hai vế, đưa về được 3x2 − 17x+ ≥ 14 0
+ Giải ra được x≤ 1 hoặc 14
Trang 13x x
Trang 14Điều kiện x≥2 Bất phương trình đã cho tương đương với
3 2 3
2
5
x
x 2 4
Trang 15Câu 11 Giải bất phương trình: 3 (2x + 9x2 + + 3) (4x+ 2)(1 + 1 + +x x2 ) 0 1 ≥ ( )
Viết lại phương trình dưới dạng:
Trang 16Với − ≤ < ⇒ 2 x 0 bất phương trình đã cho luôn đúng
Với x≥ ⇒ 2 bất phương trình đã cho ⇔ 2 x− + 2 2(x− 2)(x+ 2) ≥x x
Câu 13 Giải bất phương trình: 2 2
Trang 17( )
2 2
2 2
tập nghiệm của bất phương trình là S= −[ 1;1].
Câu 14 Giải bất phương trình: 1 + 4x2 + 20 ≤ +x 4x2 + 9.
Vậy nghiệm của bất phương trình là x ≥ 2.
Câu 15 Giải bất phương trình: 2 2
9x + + 3 9x− ≥ 1 9x + 15.
Nhận xét :
9
1 0
3 9 15 9
1 9 )
1 3 ( 3 2 3 9
1 9
2
2 2
2
≥ + +
−
−
− + + +
−
⇔
x
x x
1 3 0 3 4 15 9
1 2
3 9
1 1
3
1
3
0 3 4 15 9
1 3 2
3 9
1 3
1
3
2 2
2 2
− + + +
+
− + +
+
−
x x
x x
x
x
x
x x
Câu 16 Giải bất phương trình 21 12 2 2
Trang 18+) Đặt t = x2 – 2, bất phương trình trở thành: 1 1 2
+ + + ĐK: t ≥ 0 với đk trên, bất phương trình tương đương
Trang 192 1
3 4
x x
∈ −
Do đó ( )* ⇔x2 + − ≤ ⇔ − ≤ ≤x 2 0 2 x 1 (thoả mãn)
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = − 2;1 .
Câu 19 Giải bất phương trình sau trên tập R
Trang 20x x
x≥ nên (*) vô nghiệm
Câu 21 Giải bất phương trình: (x2 − 3 ) 2x x2 − 3x − ≥ 2 0 (1)
Ta xét hai trường hợp:
Trang 22x y x y (x,y∈ ¡ ) Điều kiện: x+y≥0, x-y≥0
Vậy nghiệm của hệ là: x = 2, y = 2.
Câu 2 Giải hệ phương trình:
2 2
Trang 23Đối chiếu Đk ta được nghiệm của hệ phương trình là x = 5, y = 2.
Câu 3 Giải hệ phương trình:
Trang 242 2
02x 1 1
− ++ +
2
0, x
22x 1 1
Suy ra (x = 1; y = 0), thoả mãn (*)
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất x = 1, y = 0.
Câu 5 Giải hệ phương trình:
Giả sử hệ phương trình đã cho có nghiệm x, y
Khi đó phương trình (3) có nghiệm 1 1 1 8 1 1 0 xy 8 0 xy 8
x+ ⇒ +y x y ≥ ⇔ + ≤ ⇔ ≤ − .
Khi đó ta có x2 +y2 ≥ 2 xy ≥ 16
Đặt t= x y+ + ⇒ ≤ < 2 0 t 2
Từ phương trình (1) ta có t t+ − ≥ 2 2 32 ⇔ + −t2 t 34 0 ≥ điều này vô lí
Vậy TH1 hệ phương trình vô nghiệm
Trang 25Từ đó suy ra: t = 2⇒ + =x y 2, thay vào hphương trình ta có xy=1⇒ = =x y 1.
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là x = 1, y = 1.
Câu 6 Giải hệ phương trình: 2 2 2 4 1 3 5
= +
2 2
1 3 2 2
3 3
y xy y x
y x
= +
= +
) 2 ( 0 2
2
) 1 ( 1
2 2
1
2 2
3 3
3 3 3
2 2
3 3
xy y x y x
y x y
xy y
x
y x
) 4 ( 0 1 2
2
) 3 ( 1
2 3
3 3
y
x y
x y
x
y x
2
1 1
y x y
x
y x
y x
y
hệ vô nghiệm
Trang 26Hệ phương trình có nghiệm duy nhất: x = 5, y = 1.
Câu 9 Giải hệ phương trình:
Kết luận: Nghiệm của hệ phương trình là (x; y) = (2;1)
Câu 10 Giải hệ phương trình:
Trang 27Do đó (3) ⇔ f x y( 2 ) = f y( − ⇔ 1) x y2 = −y 1,(y≥ − 1).
Thế vào (1) ta được x2y+x2 + 1 = 2x y+ 1
1 1 0
) 1 1 (
0 1 1 2
0
) 4 ( 1 )
2 ( 2
0 1
1 1
1
2 2
2 2
2
x
x x x
x y
x
y y x
x y x y
1 (
0 )
1 ( 0 1 3
; 2
5 1 )
Trang 28Do đó phương trình (*) vô nghiệm.
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 2, y = 3.
Câu 12 Giải hệ phương trình
Trang 29Điều kiện:
2 2
Vậy hệ phương trình có nghiệm khi và chỉ khi − ≤ ≤ 1 m 2.
Câu 14 Giải hệ phương trình:
1 1
*Giải hệ trên được nghiệm (u;v) là (1;0) và (-2;-3)
*Từ đó giải được nghiệm ( ) ( ) ( ) (x y; = 1;0 , x y; = − 1;0 )
(vô lý) Vậy y=0 không thỏa mãn bài toán
*) chia cả 2 vế của phương trình (1) cho ta được:
Xét
Trang 30Có Vậy đồng biến trên R
Từ (*)
Thay vào phương trình (2) ta được
Vậy hphương trình có cặp nghiệm duy nhất x = 1, y = 1.
Câu 16. Giải hệ phương trình:
x y
Trang 31Kết luận: hệ có hai nghiệm ( ) ( ) ( ) ( )x y; = 1;0 , x y; = 3;8
Câu 18. Giải hệ phương trình: 3 2 3 5
Trang 32y 3x 12
Vậy hệ phương trình có nghiệm x = + 4 2 3, y = + 12 6 3.
Câu 21 Giải hệ phương trình: ( 2 )( 2 )
Suy ra f(t) là hàm số đồng biến trên R Từ (*) suy ra: f x( ) = −f( 2 )y ⇒ = −x 2y.
Trang 33TH 1: Với y = 2 thay vào phương trình (2) : 8x2 + 3x+ = 6 0 vô nghiệm
TH 2: Với y = - 2 thay vào (2): 3x+ = ⇒ = − 6 0 x 2 suy ra nghiệm (x; y) =(-2;-2)
TH 3: Với y x= − 1 thay vào (2): 4 2 1 2 1 2 5
Trang 34= + +
−
− +
2 3
2 2
2 3
2 1
3
2 1
3
y xy x
y yx y
x xy y
x xy x
Từ (1) và (2) ta có x3 − 3xy2 −x− 1 − (y3 − 3yx2 + y+ 1 )i= y2 + 2xy−x2 − (x2 + 2xy−y2 )i
) 1 ( ) 1 ( 2 ) 1 ( 1 ) ( 3
)(
1 ( 1 ) ( )
Trang 35Ta thấy 5x + 2xy+ 2y ≥ 2x y+ ( )* dấu bằng khi Thật vậy:
( ) 2 2 ( )2 ( )2
* ⇔ 5x + 2xy+ 2y ≥ 2x y+ ⇔ x y− ≥ 0 luôn đúng với mọi x y, ∈ ¡ Tương tự 2x2 + 2xy+ 5y2 ≥ +x 2y ( )** dấu bằng khi x y=
Từ ( ) ( )* & ** ⇒VT( ) 1 = 5x2 + 2xy+ 2y2 + 2x2 + 2xy+ 5y2 ≥ 3(x y+ ) =VP( ) 1
Dấu đẳng thức xẩy ra khi x y= ( )3
Thế y = x vào (2), ta được: 3x+ + 1 2 19 3 x+ = 8 2x2 + +x 5 (3)
Vì x ≥ 0 nên (*) vô nghiệm Do đó (3) ⇔ x = 0 hay x = 1
Vậy hệ phương trình có nghiệm ( ) ( ) ( ) ( )x y; = 0;0 , x y; = 1;1
Câu 26 Giải hệ phương trình:
Trang 37Câu 28 Giải hệ phương trình: 3( 6 2 2 3 31 7) 21 7
+ Với ≤ ≤1x≥y0 6, suy ra phương trình (*) vô nghiệm
+ Với y x= + 1 thay vào (2) ta được 3 5− +x 3 5x− =4 2x+7 (3)
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là ( ) ( ) ( ) ( )x y; = 1; 2 , x y; = 4;5
Câu 29 Giải hệ phương trình:
Trang 38Kết hợp với điều kiện (*), ta được: x = 3, y = 2 là nghiệm của hệ phương trình đã cho
Câu 30 Giải hệ phương trình:
=
− + +
= +
− +
− +
−
y x y x y x
y x y
x y x
2 4 4
2
0 6 3 10 2
5
2 3
2 2 3 3
Điều kiện x ≥ -2; y ≤ 4
y y y x
x
x
3 2 )
1 ( 3 1 2
1
3 2 6
10 5
)
1
(
2 3 2
3
2 3 2
3
+ +
= + + + +
+
⇔
+ +
= + + +
2 3
3 2
) 2 (
2
) 2 (
2 2
3 2 3
3 2
4 3
2 2
4 1
3 3
2
2 3
2 2
4 4 3
3 2
2 2
2
2 2
3
=
−
− +
− +
− + +
− + +
+ +
−
⇔
−
− +
= +
− + +
− + +
−
− +
⇔
− +
= +
− + +
−
− +
⇔
−
− +
=
−
− + +
⇔
x x x x
x x
x
x x
x x x x
x x
x
x x
x x x
x
x x
x x x x
x
) 2 (
0
0 2 3
2 3
3 2
2 2
− + + + +
−
−
⇔
x vi
x x
x x
x x
x
Trang 39x x
x
Vậy hệ phương trình có nghiệm ( ) ( ) ( ) (x y; = 2;3 , x y; = − 1;0 )
Câu 31 Giải hệ phương trình: 2 22 22 2 32 4 ( , )
giải được u = - v ( vô nghiệm ) , u = 3v
u = 3v giải được nghiệm 5 34, 1 .
x y
Trang 40( )
2 2
⇔ − = ⇔ = hoặc x= 1 Khi đó ta được nghiệm ( ) (x y; = 0;12 ,) ( ) (x y; = 1;11 )
Câu 33 Giải hệ phương trình:
t loai
=
+ + = ⇔ + − = ⇔ = −
t = ⇔ x+ x− = ⇔ x x− = − ⇔ =x x y=
Trang 41Vậy hệ phương trình có nghiệm: ,
x t
Trang 42Câu 35 Giải hệ phương trình:
+ +
= +
−
1
1 2 2 1 )
1 4 (
2 2 4
2 2
y y x x
y x x
y
.Xét phương trình: (4y-1) x2 + 1 = 2x2 + 2y+ 1
) ( 1 2 1
y t
loai t
x
y
4 4
1
2
2 thay vào phương trình (2) ta được: 16y2(y -1)2+4y2(y- 1) +y2–1= 0
⇔ y = 1(do y≥ 1) ⇒ x=0
Vậy nghiệm của phương trình là x = 0, y = 1.
Câu 36 Giải hệ phương trình: ( )
Từ (1) ta có x=y hoặc x2 = 2y (Loại)
x = y, thay vào phương trình ta có: 2 x2 − 2x− + 1 3 x3 − 14 = −x 2
2 2
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm ( )x y; = +(1 2;1 + 2 ,) ( )x y; = −(1 2;1 − 2 )
Câu 37 Giải hệ phương trình: ( ) ( ) ( )
2 2
Trang 43Các nghiệm này đều thỏa mãn điều kiện.
KL: Hệ phương trình có hai nghiệm
Vì x y+ > 0 nên phương trình (4) vô nghiệm.
Trang 44Câu 40 Giải hệ phương trình:
Trang 453 2 2
y
⇒ = + Thử lại thấy thỏa mãn
Vậy hệ phương trình có nghiệm ( )x y; = +(3 2 2;3 2 2 + )
Câu 42 Giải hệ phương trình:
Trang 46Với y khác không, chia cả hai vế của (1) và (2) cho y ta được:
2
2 2
Trang 47 Xét hàm số f t( ) =t t2 + + 1 t t, ∈(0; +∞) ( ) 2 2 ( )
Trang 48Với y=x2 − 1 thay vào (2) ta được 4 2 −x4 = x2 − 3x+ 3 (*)
Điệu kiện − 4 2 ≤ ≤x 4 2
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có
4 4
Thử lại x = 1 thỏa mãn (*) Vậy hệ đã cho có nghiệm là x = 1, y = 0.
Câu 48 Giải hệ phương trình: ( ) ( )
Phương trình ⇔ ( 2) 3 ( 2)3
x x y− + −x x y− = ⇔x x 2 − −(x y2)+ 2(x y− 2) (x − x y− 2) = 0
Trang 49k t
Mà phương trình bậc 3 có tối đa 3 nghiệm nên pt(*) có 3 nghiệm như trên
Kết hợp với điều kiện y≥ 0 ta có
2sin 14 2sin
3 2sin
ππ
Trang 51(các hệ thức đơn giản chứa x, y)
Thế y= +x 1, thay vào (2) ta được phương trình một ẩn:
é = ê Û
ê =
ë Với x= 0 Þ y= 1 [thỏa (*)]
Với x= 1 Þ y= 2 [thỏa (*)
Thế y= 2x+ 1, thay vào (2) ta được phương trình một ẩn: 3 3 - x= 4x+ + 1 9x+ 4
Trang 52(4) Do phương trình (4) có hai nghiệm x =0 nên ta định hướng phân tích (4) thành dạng x f x =. ( ) 0 (biến đổi về phương trình tích số bằng kỹ thuật nhân liên hợp).
Vậy hệ phương trình có hai nghiệm ( ) ( ) ( ) ( )x y; = 0;1 , x y; = 1; 2
Câu 53 Giải hệ phương trình
ïï ³ íï
ê = ë
Thế y =1, thay vào (2) ta được phương trình một ẩn: 9 3 - x= 0 Û x= 3 [thỏa (*)] Thế y= -x 1, thay vào (2) ta được phương trình một ẩn: 2x2 - x- 3 = 2 - x (3)
Điều kiện: 1 £ £x 2
Trang 53x x
ê = ê ê
Û ê
ê ê
So với điều kiện (*) ta chỉ nhận 1 5
ê = ê
Thế y= - 3x- 2, thay vào (2) ta được phương trình một ẩn:
x3 + 12x2 + 15x+ 4 = 0
Û (x+ 1)(x2 + 11x+ 4)= 0
Trang 54Û
1
11 105 2
x x
é = ê
íï + + =
1 2
x x
é ê
ê ë
Điều kiện: –2 ≤ x ≤ 2 và y ≥ 0
Biến đổi phương trình (1) về dạng tích số Xem (1) là một phương trình bậc hai theo
ẩn 2 x- , phân tích tam thức bậc hai thành nhân tử Ta được:
(1) ⇔ ( 2 x − + ) 2 x y 2y − − 2 = 0⇔ 2 x y2 x− = 2y
− = −
Trang 55Với 2 x − = − 2y ≤ 0 mà y ≥ 0 ⇒ y = 0 và x = 2 Thử lại ta có x = 2, y = 0 là nghiệm.
Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là ( ) ( ) ( ); 2;0 , ; 30 2 17;
Biến đổi phương trình (1) về dạng tích số Xem (1) là một phương trình bậc hai theo
ẩn x +2 2 , phân tích tam thức bậc hai thành nhân tử Ta được:
Trang 56Xét hàm đặc trưng ( )f t = +t t t2 + 2 với tÎ ¡
Ta có: ( )
2 2
Với x =5 Þ y = 3 (thỏa điều kiện (*))
Vậy hệ phương trình có nghiệm là x= 5, y= 3.
Câu 57 Giải hệ phương trình: xx−+ 1 yy− =+ 1 y− −2 (2)1 x− =0 (1)
− và f liên tục trên đoạn [ ]0;1
Suy ra: f t( ) đồng biến trên đoạn [ ]0;1
Trang 57Vậy nghiệm của hệ phương trình là x = 4, y= 3.
Câu 60 Giải hệ phương trình: ( 2 ) ( )
Trang 59Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( ) (x y; = 1; 1 , − ) ( ) ( )x y; = 1;1
Câu 62 Giải hệ phương trình: ( )
x
ìïï ³ ïïí
-ïï - - ³ïïî
Phương trình (5) có một nghiệm là x =5 nên có thể biến đổi về phương trình tích
số bằng kỹ thuật nhân liên hợp
Với x =5 Þ y =1 (thỏa điều kiện (*))
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x = 5, y = 1.
Trang 60Câu 63 Giải hệ phương trình
Với x =5 Þ y =6 (thỏa điều kiện (*))
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x = 5, y = 6.
Trang 61Câu 64 Giải hệ phương trình:
f liên tục trên [0;+ ¥ ) và ( ) [ )
3 4
Do 4 x - 2 ³ 0 và 4y=(x+ y- 2)2Þ³y 0 nên
( )3 Û f(4 x- 2) = f y( )Û 4 x- 2 = yÛ x=y4 + 2 (4) Thế (4) vào (2) để được phương trình một ẩn
ë Giải phương trình (5) bằng phương pháp hàm số
Xét hàm số ( )g y =y7 + 2y4 + y- 4 trên nữa khoảng [0;+ ¥ )
Do g liên tục trên [0;+ ¥ ) và ( )g' y = 7y6 + 8y3 + > 1 0, "yÎ [0; + ¥ ) Þ ( )g y đồng biến trên [0;+ ¥ )
Nên: ( )5 Û g y( )=g( )1 Û y= 1
Với y =0 Þ x =2 [thỏa (*)]
Với y =1 Þ x =3 [thỏa (*)]
Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là ( ) ( ) ( ) ( )x y; = 2;0 , x y; = 3;1
Câu 65 Giải hệ phương trình: ( )
Điều kiện:
1 0 1
3
3 0
0 0
x y
x x
y y
Trang 62Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x = 5, y = 3.
Câu 66 Giải hệ phương trình: ( ) ( ) ( )
+ + = − + + +
+ − − − + =
≥ −
+ ≥
Trang 63g x =g ⇔ = → =x y thoả mãn (*) Trên khoảng 11;
g x =g ⇔ = → =x y thoả mãn (*)Vậy hệ phương trình có hai nghiệm ( ) ( ) ( ) (x y; = 3;5 , x y; = 8;10 )
Câu 67 Giải hệ phương trình:
=
-ïî (4) Thế (4) vào (2) để được phương trình một ẩn
4x+ 5 = 2x2 - 6x- 1 (5)
Giải phương trình (5) bằng phương pháp đặt ẩn phụ chuyển về hệ đối xứng loại II
· Phương trình (5) viết lại thành: (2x- 3)2 = 2 4x+ 5 11 +
Điều kiện
Trang 64So với điều kiện của x và t ta chọn x = +2 3 [không thỏa (*)]
+ Khi x t+ - 2 = 0 Û t= - 2 x, thay vào (7) ta được:
(1 2 - x)2 = 4x+ 5 Û x2 - 2x- 1 0 = Û x= ± 1 2 (loại)
So với điều kiện của x và t ta chọn x = -1 2 Với x = -1 2Þ y = ±4 2 [thỏa (*)]
Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là ( )x y; =(1 - 2; - 4 2 ,) ( )x y; =(1 - 2; 2 4 )
Câu 68 Giải hệ phương trình: 2 2
Điều kiện: 16
9
x y
Trang 65Û (x- 16) ( x- 9) = 37 - x
Û x =25
· Với x =25 Þ y =25 [thỏa (*)]
Vậy hệ phương trình có nghiệm x = 25, y = 25.
Câu 69 Giải hệ phương trình: ( )
2 2
Biến đổi sao cho hai phương trình của hệ xuất hiện hai biểu thức giống nhau
Do y =0 không thỏa mãn hệ trên nên
( )
2 2
Û íï
+
ïï ïïî
Đặt ẩn phụ
2 1
x u y
Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là ( ) ( ) ( ) (x y; = 1; 2 , x y; = − 2;5 )
Câu 70 Giải hệ phương trình : ( )
Biến đổi hệ phương trình thành dạng có chứa hai biểu thức x+ y và x y
Trang 66
2 2
8 4
29 8
Trang 67Vậy hệ có nghiệm duy nhất x = + 1 2, y = − 12 8 2.
Câu 72 Giải hệ phương trình:
Kết hợp với điều kiện đề bài, suy ra nghiệm hệ phương trình là x = 1, y = − 3.
Câu 73 Giải hệ phương trình:
Trang 68Câu 74 Giải hệ phương trình:
3 2
k k
x c t
π
π π
là nghiệm của hệ phương trình
Câu 75 Giải hệ phương trình:
Thế x=2y-1 vào (2) giải ra được y=1 hoặc y=6 thoả mãn
Vậy hệ phương trình có nghiệm ( ) ( ) ( ) (x y; = 1;1 , x y; = 11;6 )
(Do hàm f t( ) = 2t3 +t luôn đồng biến)