1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

PHẦN 10 PHƯƠNG TRÌNH – BPT – hệ PHƯƠNG TRÌNH

71 310 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 2,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 4.. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình sau có nghiệm... Giải hệ phương trình: Giả sử hệ phương trình đã cho có nghiệm

Trang 1

t  t  , giải được t = 3 , t = -4 ( loại)

Với t = 3 , giải tìm được : x   1, x  4.

Câu 2 Giải phương trình: x 2 4 x x2 6x11

+ ĐK: x  2; 4

+ Áp dụng BĐT Cauchy

2 1 2

x x

Trang 2

Câu 4 Giải phương trình: 4 2 2

Trang 3

Phương trình (1) có dạng f( x  1) f( 2x 3 ) Từ hai điều trên phương trình (1)

Chứng minh được vế trái âm suy ra pt(2) vô nghiệm

Kết luận phương trình có 2 nghiệm x   1, x  2.

Câu 8 Giải phương trình:

Trang 4

+ Nếu x  4 VT *   0 phương trình (*) vô nghiệm

+ Nếu x  4 VT *   0 phương trình (*) vô nghiệm

+ Nếu x 4 Thỏa mãn phương trình (*)

Trang 5

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 4

Cách 2:(Liên hợp hoàn toàn)

2x  15x 34   x 2 2 x 4    0 x 4 Thử lại thấy thỏa mãn

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x  4.

Câu 11 Giải phương trình:   3 

Từ (1) và (2) suy ra phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x  3.

Trang 7

Câu 14 Giải phương trình:    2   2 

2x 1 2  4x  4x 4  3x 2  9x  3  0 (1) TXĐ: D 

4y 4x 4 4y 4x 2 x y x y 1 8 x y 1 0 + Khi x y, thay vào (3) ta được:

1 2

11 8

Trang 8

Câu 16 Giải phương trình: 2

4x 3x 1 5 13x (1) Điều kiện: 3 1 0 1

3

Phương trình (1) viết lại thành: 2

2x 3 3x 1 x 4 Đặt 3x 1 2y 3 3

2

y , ta được hệ phương trình:

2 2

2 2x 2y 6 x y 2y 2x x y 2x 2y 5 0 + Khi x y, thay vào (3) ta được:

Trang 9

Câu 18 Giải phương trình: 2 2

2x x 3 x x 21x 17 (1) Điều kiện: 17

2 2

2 2

Câu 19 Giải phương trình:

Trang 10

Câu 20 Giải phương trình: 2   2

Giải

(loại)

t t

t t

t

Trang 13

Câu 4 Giải bất phương trình: 3x   2 x  3 2x  1

2

x x

Trang 14

Câu 6 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình sau có nghiệm

Trang 15

Câu 9 Giải bất phương trình

(x 2)(x 2 2x 5) 9 (x 2)(3 x2 5 x2 12) 3 5x2 7 Điều kiện xác định: 5

2 2

3 (2x  (3 )x  3)   (2x 1)(2   [ (2x 1) ] 3 

Trang 16

Với     2 x 0 bất phương trình đã cho luôn đúng

Với x 2 bất phương trình đã cho  2 x  2 2(x 2)(x 2) x x

Câu 13 Giải bất phương trình: 2 2

Trang 17

2 2

Vậy nghiệm của bất phương trình là x  2.

Câu 15 Giải bất phương trình: 2 2

9x   3 9x   1 9x  15.

Nhận xét :

9

1 0

3 9 15 9

1 9 )

1 3 ( 3 2 3 9

1 9

2 2 2

x

x

Trang 18

 

3

1 0

1 3 0 3 4 15 9

1 2

3 9

1 1

3

1

3

0 3 4 15 9

1 3 2

3 9

1 3

1

3

2 2

2 2

x x

x

x

x

x x

Câu 16 Giải bất phương trình

Trang 19

2 1

Trang 20

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S   2;1 

Câu 19 Giải bất phương trình sau trên tập R

x x

x x

Trang 21

VT(*) < 0 (do 2)

3

x  nên (*) vô nghiệm

Câu 21 Giải bất phương trình: 2 2

Trang 22

Vậy nghiệm của hệ là: x  2, y  2.

Câu 2 Giải hệ phương trình:

2 2

Trang 23

Đối chiếu Đk ta được nghiệm của hệ phương trình là x  5, y  2.

Câu 3 Giải hệ phương trình:

Trang 24

02x 1 1

Suy ra (x = 1; y = 0), thoả mãn (*)

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất x  1, y  0.

Câu 5 Giải hệ phương trình:

Giả sử hệ phương trình đã cho có nghiệm x, y

Khi đó phương trình (3) có nghiệm 1 1 1 8 1 1 0 xy 8 0 xy 8

x  y x y       Khi đó ta có 2 2

t  t   t t  điều này vô lí

Vậy TH1 hệ phương trình vô nghiệm

Trang 25

Từ đó suy ra: t = 2  x y 2, thay vào hphương trình ta có xy=1  x y 1

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là x  1, y  1.

Câu 6 Giải hệ phương trình:

1 3 2 2

3 3

y xy y x

y x

2

) 1 ( 1

2 2

1

2 2

3 3

3 3 3

2 2

3 3

xy y x y x

y x y

xy y

x

y x

2

) 3 ( 1

2 3

3 3

y

x y

x y

x

y x

2

1 1

x y x

Trang 26

Hệ phương trình có nghiệm duy nhất: x  5, y  1.

Câu 9 Giải hệ phương trình:

Kết luận: Nghiê ̣m của hệ phương trình là (x; y) = (2;1)

Câu 10 Giải hệ phương trình: 2 2 2

Trang 27

Điều kiện: x2y  2 Gọi hai phương trình lần lượt là (1) và (2)

) 1 1 (

0 1 1 2

2 ( 2 0

1 1 1

1

2 2

2 2

2

x

x x x

x y

x

y y x

x y x y

1 (

0 )

1 ( 0 1 3

2

5 1

; 2

5 1 )

; (x y , ( ; ) 1 5 1; 5 .

Trang 28

Do đó phương trình (*) vô nghiệm

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x  2, y  3.

Câu 12 Giải hệ phương trình

Trang 29

Vậy hệ phương trình có nghiệm khi và chỉ khi   1 m 2.

Câu 14 Giải hê ̣ phương trình:

1 1

*Giải hệ trên được nghiệm (u;v) là (1;0) và (-2;-3)

*Từ đó giải được nghiệm       x y;  1;0 , x y;   1;0 

Trang 30

*) chia cả 2 vế của phương trình (1) cho ta được:

Xét

Từ (*)

Thay vào phương trình (2) ta được

Vậy hphương trình có cặp nghiệm duy nhất x  1, y  1.

Câu 16. Giải hệ phương trình:

x y

Trang 31

Kết luận: hệ có hai nghiệm        x y;  1;0 , x y;  3;8

Câu 18. Giải hệ phương trình: 3 2 3 5

Trang 32

y 3x 12

Vậy hệ phương trình có nghiệm x   4 2 3, y 12 6 3 

Câu 21 Giải hệ phương trình:  2  2 

Trang 33

Suy ra f(t) là hàm số đồng biến trên R Từ (*) suy ra: f x( )  f( 2 )  y   x 2y

Thay vào phương trình (2) ta được:

TH 2: Với y = - 2 thay vào (2): 3x     6 0 x 2 suy ra nghiệm (x; y) =(-2;-2)

TH 3: Với y x 1 thay vào (2): 4 2 1 2 1 2 5

Trang 34

Thử lại ta thấy thỏa mãn hệ phương trình Vậy hệ phương trình đã cho có tập nghiệm

2 3

2 2

2 3

2 1

3

2 1

3

y xy x

y yx y

x xy y

x xy x

Từ (1) và (2) ta có x3 3xy2 x 1  (y3 3yx2 y 1 )iy2  2xyx2  (x2  2xyy2)i

) 1 ( ) 1 ( 2 ) 1 ( 1 ) ( 3

3

i x i xy y

i i

yi x i y i xy yi x

) 2

)(

1 ( 1 ) ( )

(xyi 3  xyi  i i y2  xyii2x2

2 3

) )(

1 ( 1 ) ( )

(xyixyi  i i yix

  z3  ( 1 i)z2 z ( 1 i)  0

i z

Trang 35

Dấu đẳng thứ c xẩy ra khi xy 3

Thế y = x vào (2), ta được: 3 2

3x  1 2 19x  8 2x  x 5 (3)

Ta có: (3) 3   2

3x 1 (x 1) 2  19x 8 x 2  2x 2x

           

Vì x ≥ 0 nên (*) vô nghiê ̣m Do đó (3)  x = 0 hay x = 1

Vậy hệ phương trình có nghiệm        x y;  0;0 , x y;  1;1

Câu 26 Giải hệ phương trình:   

Đặt x  1 a; y  2 b a b ,  0, từ (1) ta có:

Trang 37

 , suy ra phương trình (*) vô nghiệm

+ Với y x 1 thay vào (2) ta được 3 5  x 3 5x  4 2x 7 (3)

Trang 38

Câu 29 Giải hệ phương trình:

Kết hợp với điều kiện (*), ta được: x  3, y 2 là nghiệm của hệ phương trình đã cho

Câu 30 Giải hệ phương trình:

y x y

x y x

2 4 4

2

0 6 3 10 2

5

2 3

2 2 3 3

Điều kiện x  -2; y  4

y y y x

x

x

3 2 )

1 ( 3 1 2

1

3 2 6

10 5

)

1

(

2 3 2

3

2 3 2

Trang 39

2 3

3 2

) 2 (

2

) 2 (

2 2

3 2 3

3 2

4 3

2 2

4 1

3 3

2

2 3

2 2

4 4 3

3 2

2 2

2

2 2

x x

x

x x

x x x x

x x

x

x x

x x x

x

x x

x x x x

x

) 2 (

0

0 2 3

2 3

3 2

2 2

x x

x x

x x

2

2

x

x x

x

Vậy hệ phương trình có nghiệm       x y;  2;3 , x y;   1;0 

 giải được u = - v ( vô nghiệm ) , u = 3v

u = 3v giải được nghiệm 5 34, 1 .

Trang 40

Điều kiện:

2

1 3

x y

     hoặc x 1 Khi đó ta được nghiệm   x y;  0;12 ,   x y;  1;11 

Câu 33 Giải hệ phương trình:

Trang 42

2 2 2

4 16 ( 8 ) 0

4 0( ) 2

x t

1 4 (

2 2 4

2 2

y y x x

y x x

) ( 1 2 1

y t

loai t

x

y

4 4

1

2

2 thay vào phương trình (2) ta được: 16y2(y -1)2+4y2(y- 1) +y2–1= 0

 y = 1(do y 1)  x=0

Vậy nghiệm của phương trình là x  0, y 1.

Câu 36 Giải hệ phương trình:  

Từ (1) ta có x=y hoặc x2 = 2y (Loại)

x = y, thay vào phương trình ta có: 2 3 3

Trang 43

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm  x y;  1 2;1  2 ,  x y;  1 2;1  2 

Câu 37 Giải hê ̣ phương trình:     

2 2

Các nghiê ̣m này đều thỏa mãn điều kiê ̣n

KL: Hệ phương trình có hai nghiê ̣m

Trang 44

Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm       x y;  1;0 , x y;   2;3 

Câu 40 Giải hệ phương trình:

Trang 45

   Thử lại thấy thỏa mãn

Vậy hệ phương trình có nghiệm  x y;  3 2 2;3 2 2  

Câu 42 Giải hệ phương trình:

Trang 46

Vậy hệ phương trình có nghiệm   33 2 1 3 2

Với y khác không, chia cả hai vế của (1) và (2) cho y ta được:

2

2 2

Trang 48

yx  thay vào (2) ta được 4 4 2

2 xx  3x 3 (*) Điệu kiện  4 2  x 4 2

Thử lại x = 1 thỏa mãn (*) Vậy hệ đã cho có nghiệm là x  1, y  0.

Câu 48 Giải hệ phương trình:    

Trang 49

8sin t 4sin t 2sint  1 0

2

2 2

k t

Trang 50

Kết hợp với điều kiện y 0 ta có

2sin 14 2sin

3 2sin

Trang 51

Do đó ta có 2

1 5 2

1 0

1 5 2

Vậy hệ phương trình có nghiệm x  7, y  33.

Câu 52 Giải hệ phương trình

Trang 52

Điều kiện: 2 0

4 0

x y

x y (*) Biến đổi phương trình (1) về dạng tích số Xem (1) là một phương trình bậc hai theo ẩn y, phân tích tam thức bậc hai thành nhân tử Ta được

Thế y x 1, thay vào (2) ta được phương trình một ẩn:

Với x 1 y 2 [thỏa (*)

Thế y 2x 1, thay vào (2) ta được phương trình một ẩn: 3 3x 4x 1 9x 4 (4) Do phương trình (4) có hai nghiệm x 0 nên ta định hướng phân tích (4) thành dạng x f x 0 (biến đổi về phương trình tích số bằng kỹ thuật nhân liên hợp)

Trang 53

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm        x y;  0;1 , x y;  1; 2

Câu 53 Giải hệ phương trình

Biến đổi phương trình (1) về dạng tích số Do y 1 luôn thỏa (1) nên định hướng

phân tích theo nhân tử y 1

Điều kiện: 1 x 2

Trang 54

Khi đó: (3)

2

2 2

x x

So với điều kiện (*) ta chỉ nhận 1 5

Trang 55

1

11 105 2

x

x Với x 1 y 1

Điều kiê ̣n: –2 ≤ x ≤ 2 và y ≥ 0

Biến đổi phương trình (1) về dạng tích số Xem (1) là một phương trình bậc hai theo

ẩn 2 x , phân tích tam thức bậc hai thành nhân tử Ta được:

Trang 57

Với x 5 y 3 (thỏa điều kiện (*))

Vậy hệ phương trình có nghiệm là x 5, y 3.

Câu 57 Giải hệ phương trình: x y 1 y 1 x 0 (1)

Trang 58

Ta có 2 2

'( ) 3 3 3( 1) 0

f tt   t   , với mọi t   1; 1 Suy ra f t  nghịch biến trên đoạn  1; 1

Vậy nghiệm của hệ phương trình là x 4, y 3.

Câu 60 Giải hệ phương trình:  2   

Trang 60

Vậy nghiệm của hệ phương trình là   x y;  1; 1 ,      x y;  1; 1

Câu 62 Giải hệ phương trình:

số bằng kỹ thuật nhân liên hợp

Trang 61

Với x 5 y 1 (thỏa điều kiện (*))

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x  5, y  1.

Câu 63 Giải hệ phương trình

Thế (4) vào (2) để được phương trình một ẩn

2

x x x x x x (5)

Phương trình (5) có một nghiệm là x 5 nên có thể biến đổi về phương trình tích số

bằng kỹ thuật nhân liên hợp

Trang 62

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x  5, y 6.

Câu 64 Giải hệ phương trình:

4 4

5

f t t t trên nữa khoảng 0;

f liên tục trên 0; và

3 4

Nên: 5 g y g 1 y 1

Với y 0 x 2 [thỏa (*)]

Với y 1 x 3 [thỏa (*)]

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là        x y;  2;0 , x y;  3;1

3

3 0

0 0

x y

x x

y y

Trang 63

1  3  2    3  2  

x  x  x  y  y  x (3) Xét hàm đặc trưng   3 2

3 ln

f t  t tt trên khoảng0;    2 1

Câu 66 Giải hệ phương trình:      

3 ,

f t  t t t   2

Trang 64

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm       x y;  3;5 , x y;  8;10 

Câu 67 Giải hệ phương trình:

2

4x 5 2x 6x 1 (5)

Trang 65

Giải phương trình (5) bằng phương pháp đặt ẩn phụ chuyển về hệ đối xứng loại II

Phương trình (5) viết lại thành: 2x 3 2 2 4x 5 11

2 2

4x 12x 9 4x 5 x 4x 1 0 x 2 3

So với điều kiện của xt ta chọn x 2 3 [không thỏa (*)]

+ Khi x t 2 0 t 2 x, thay vào (7) ta được:

Trang 66

Dấu “=” xảy ra khi 8 1 6 2

Vậy hệ phương trình có nghiệm x  25, y  25.

Câu 69 Giải hệ phương trình:

2 2

1 4 (1)

1 2 (2)

Biến đổi sao cho hai phương trình của hệ xuất hiện hai biểu thức giống nhau

Do y 0 không thỏa mãn hệ trên nên

2 2

x

x y y

Đặt ẩn phụ

2 1

x u

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là       x y;  1; 2 , x y;   2;5 

Câu 70 Giải hệ phương trình :

Trang 67

Đặt u x yv x y hệ phương trình trở thành

2 2

8 4

29 8

Trang 68

Vậy hệ có nghiệm duy nhất x   1 2, y 12 8 2 

Câu 72 Giải hệ phương trình:

Câu 73 Giải hệ phương trình:

Trang 69

k k

x c t

là nghiệm của hệ phương trình

Câu 75 Giải hệ phương trình:

x3+12y2+ x + 2 = 8y3+8y

x2+8y3+ 2y = 5x

ì í

ï îï

Trang 70

Vậy hệ phương trình có nghiệm       x y;  1;1 , x y;  11; 6 

Câu 76 Giải hệ phương trình:

3 2(2 1) 2 1 (2 3) 2

Hơn nữa g(6) = 0 nên (*) có duy nhất 1 nghiệm là y = 6

7 78

Trang 71

Nhận xét x 1,y 1 không là nghiệm của hệ Xét y 1 thì phương trình (1) của hệ (I)

3

2 2

Ngày đăng: 04/10/2016, 08:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w