PHẦN GIỚI THIỆU - Đơn vị : THCS LEÂ HOÀNG PHONG - Thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa - Đề dự thi môn : TOÁN Chuyên - Giới thiệu tác giả : tốt nghiệp Năm tham gia giảng dạy Môn đang dạy Đ
Trang 1PHẦN GIỚI THIỆU
- Đơn vị : THCS LEÂ HOÀNG PHONG - Thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
- Đề dự thi môn : TOÁN (Chuyên)
- Giới thiệu tác giả :
tốt nghiệp
Năm tham gia giảng dạy
Môn đang dạy
Điện thoại liên hệ
Trang 2SỞ GD-ĐT KHÁNH HỊA ĐỀ THI TUYỂN SINH 10 THPT / 2007-2008
Phịng GD Cam Ranh Mơn thi : TỐN (chuyên)
Thời gian : 150 phút (khơng kể thời gian phát đề)
Bài 1 : (1,5 điểm) Cho biểu thức : 3 5 1 6
2
1 3
2
+
−
−
−
−
+
−
−
+
=
x x
x x
x x
x A
a Rút gọn A, rồi tìm giá trị nhỏ nhất của A.
b Tìm các giá trị của x để A<-1
Bài 2 : ( 2 điểm) Cho Parabol y= x22 (P) và đường thẳng y= 2
2
3
+
x (d)
a Vẽ (P)và (d) trên 1 hệ trục xOy, xác định tọa độ giao điểm A, B của (P) và (d).
b Chứng minh rằøng tam giác OAB vuông Tính khoảng cách từ O đến AB
Bài 3 : ( 1,5 điểm) Cho N=1.2.3 + 2.3.4 + + n(n+1)(n+2)
Chứng minh rằng 4N+1 là 1 số chính phương với mọi số nguyên dương n
Bài 4 : ( 3,5 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R, M là điểm di động
trên đoạn AB Kẻ MC vuông góc AB ( C thuộc nửa đường tròn tâm O), Vẽ các nửa đường tròn tâm O1 đường kính AM và tâm O2 đường kính BM chúng lần lượt cắt CA và
CB tại D và E
a Chứng minh tứ giác CDME là hình chữ nhật
b Chứng minh rằng tứ giác ADEB nội tiếp
c Xác định vị trí của M trên đoạn AB để diện tích tứ giác O1DEO2 đạt giá trị lớn nhất
d Chứng minh rằng : 3 DA2 + 3 EB2 = 3 AB2
Bài 5 : ( 1,5 điểm) Giải hệ phương trình :
( ) ( )
= + + +
= +
+
35 1 1
5
3 3
y x
xy y x
Trang 3
HẾT ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN (chuyên)
Bài1
(1,5đ)
a
(1 đ)
b
(0,5đ)
+ Điều kiện :
≠
≠
≥
⇔
≠−
≠−
≥
4 9 0 02 03
0
x x x x x x
1 3 3 1
2 2
−
−
−
−
− +
−
− +
x x
x x
x x
x
3 3 3 2 4
−
−
+
− + +
−
−
=
x x
x x
x x
1 2
3
2
−
−
=
−
−
+
−
=
x x
x x
• Vậy A = 3−1 x
3
1 3
1 3
1 3
−
⇒
≤
x x
3
1 ⇔ =
GTNNA
+ Để A<-1
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Trang 416 9 9 16 9 16
0 3
04
0 3
04
0 3
4
0 3
1 1
1 3
1
<<
⇔
>
<
<
>
⇔
<−
<−
>−
>−
⇔
>
− −⇔
>
−
−−⇔
−<
−
⇔
x x x x x
x x
x x
x x
x x
• Vậy khi : 9<x<16 thì : A<-1
Bài 2
(2 đ)
a (1đ)
+Bảng giá trị của đồ thị hàm số : y=
2
2
x và y= 2
2
3
+
x
2
3
+
10 8 6 4 2
B(-1;0,5)
A(4;8)
y
Trang 5b (1đ)
Nhận xét :
Dựa vào đồ thị ta thấy (P) cắt (d)
tại hai điểm A(4 ;8) và B(-1 ;0,5)
Có thể giải cách khác như sau :
Phương trình hoành độ giao điểm giữa (P) và (d) : =
2
2
2
3
+
x
=
=
⇒
−=
=
⇔
=
−
−
⇔
5;
8 1
4 0 4 3
2
y
y x
x x
x
Vậy (P) cắt (d) tại hai điểm A(4 ;8) và B(-1 ;0,5)
+Tính :
OA= (x A−x O) (2+ y A−y O)2 = 16 + 64 = 80 = 4 5
OB= (x B −x O) (2 + y B−y O)2 = 1 +41 = 25
2
17 5 2
325 4
225 25
2 2
=
= +
=
− +
x
=
+
=
4
325
2 2
• Vậy tam giác ABO vuông tại O
Có thể giải cách khác như sau :
Dùng định lí Pitago để tính OA ; OB ; AB
+ Gọi d là khoảng cách từ O đến AB Theo hệ thức lượng trong tam
giác vuông ABO ta có : d.AB =OA.OB
0,5 điểm
0,5 điểm
Trang 6Bài 3
(1 đ)
17
17 4 2
17 5 2
5 5 4
=
⇒
AB
OA OA d
• Vậy khoảng cách từ O đến AB là : 41717
Ta có :
4
1 3 2 1 4
1
1 3
2 1 4
1
2 1
+ +
−
− + +
+
=
−
− + +
+
=
+ +
K K K K K
K K K
K K
K K K
K K K
Với K∈N, K ≥ 1 Cho K chạy từ 1, 2, 3, n ta được :
Khi K = 1 : 1.2.3 = 41 1.2.3.4 - 0
Khi K = 2 : 2.3.4= 41 2.3.4.5 - 14 1.2.3.4
Khi K = 3 : 3.4.5= 41 3.4.5.6 - 14 2.3.4.5
Khi K= n : n(n+1)(n+2)= 41 n(n+1)(n+2)(n+3)- 41 (n-1)n(n+1)(n+2)
Cộng vế theo vế ta được : N = 41 n(n+1)(n+2)(n+3)
⇒4N+1 = n(n+1)(n+2)(n+3)+1=(n2+3n)(n2+3n+2)+1
1 3 1
3 2
n
• Vậy 4N+1 là 1 số chính phương
Có thể giải cách khác như sau :
Gọi T= 1.2.3.4 + 2.3.4.5+ +n(n+1)(n+2)(n+3)
Ta có : T-4N= 1.2.3.4 + 2.3.4.5+ +n(n+1)(n+2)(n+3) -(1.2.3.4 +
2.3.4.4 + + n(n+1)(n+2).4)=T- n(n+1)(n+2)(n+3)
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Trang 7E D
B
O1 A
Bài 4
(3,5 đ)
a
(0,75đ)
b
(0,75đ)
c
( 1 đ)
( )( ) ( ) ( ) ( 2 )2
2 2 2 2
2
1 3
1 3 2 3 1
2 3 3
1 4
4
3 2 1
+ +
=
+ + + +
= + + + +
= +
⇒
+ + +
=
⇒
n n
n n n n n
n n n N
n n n n N
• Vậy 4N+1 là 1 số chính phương
+Ta có :
=
∠
=
∠
=
∠
0 0 0
90 90 90
ACB MEB
ADM
(g.n.t chắn nửa đ
tròn)
=
∠
=
∠
=
∠
⇒
0 0 0
90 90 90
DCE MEC MDC
• Vậy : Tứ giác MDCE là hình chữ nhật
+Ta có : ∠CME= ∠CBM (vì cùng phụ góc MCB)
Mà : ∠CME = ∠CDE( tính chất hình chữ nhật)
CBM CDE= ∠
∠
⇒
• Vậy : Tứ giác ADEB nội tiếp được đường tròn
+Ta có tứ giác DCEM là hình chữ nhật S DME S DCEM
2
1
=
⇒
+Ngoài ra DO1 và EO2 lần lượt là hai đường trung tuyến của tam
giác ADM và MEB nên ta có :
0,5 điểm
0,75 điểm
0,75 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Trang 8(1đ)
( vi CM R )
R CM
R CM AB S
S
S S
S S
ABC O
DEO
MEB MEO
ADM MDO
≤
≤
=
=
=
⇒
=
=
: 2
2
4
1 2
1 2 1 2 1
2 2
1 2 1
2
2 2 1
• Vậy khi M≡ O thì diện tích tứ giácDEO1O2 đạt giá trị lớn
nhất là
2
2
R
Có thể giải cách khác như sau :
MD O CMD
MD O DM O
CMD
EDM
⊥
⇒
=
∠⇒
=
∠+
∠
∠=
∠=
∠
1
0 1 0 1
1
90
Tương tự : O2E⊥ DE⇒O1D//O2E ⇒ Tứ giác O1DEO2 là hình thang
2 2
2
2 2
1 2 1
R CM R DE E O D O
2
2 2 1
• Vậy khi M≡ O thì diện tích tứ giácDEO1O2 đạt giá trị lớn nhất là R22
+Aùp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuông AMB ; AMC ;
ABC ta có :
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Trang 9Bài 5
(1,5đ)
3 2 3
3 3
3 3
3
3 2
3 2
3 4
2
2 2 2
3 4
2
2 2 2
.
.
AB AB
AB AB
BM
AM AB
BM AB
AM BE
AD
AB
BM AB MB
MB CB
CB BE BE
AB
AM AB AM
AM CA
CA AD AD
=
=
+
= +
= +
⇒
=
=
=
=
=
=
• Vậy : 3 DA2 + 3 EB2 = 3 AB2
Có thể giải cách khác như sau :
+Aùp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuông :AMC; AMB;
ABC ta có :
⇒
⇒
2
4 2
2
4 2
2
2
2
2
.
.
BC
MB BE
AC
AM AD
BC
MB BE
AC
AM AD BCBE MB
ACAD AM
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Trang 103 2 3
3 3
3 3
3
3 2
3 2
3 4
2
3 4
2
.
.
AB AB
AB AB
BM
AM AB
BM AB
AM BE
AD
AB
BM AB MB
MB
BE
AB
AM AB AM
AM
AD
=
=
+
= +
= +
⇒
=
=
=
=
⇒
• Vậy : 3 DA2 + 3 EB2 = 3 AB2
+Ta có :
( )( )
⇔
⇔
⇔
⇔
351 1
21661
1
351
1
611
351 1
611 351
1
15
1
351
1
5
3 3
33 3
3
3
3 3 3 3
3
3
yx
yx
yx
yx
yx
xyx yx
xyyx
yx
xyyx
+Đặt : ( )
( )
= +
=
+
b y
a x
3
3
1
1
+Ta có :
=
=
+
216
35
b
a
b
a
theo Viét đảo thì a, b là hai nghiệm của phương
0,5 điểm
0,5 điểm
Trang 11trình : X2-35X+216=0
=
=
⇔
8
27
X X
()
()
()
2
1
1
2
31
21
21
31
271
81
81
271
3
3
3
3
y
x
y
x
y
x
y
x
y
x
y
x
• Vậy hệ phương trình có hai nghiệm :
=
=
1
2
y
x
;
=
=
2
1
y x
Có thể giải cách khác như sau :
Ta có :
Trang 12( ) ( )
= + +
− + + +
−
+
=
+
+
⇔
= + + + + + +
+
=
+
+
⇔
= +
+
+
=
+
+
33 3
2 3
3
5
35 1 3 3 1
3
3
5
35 1
1
5
2 3
2 3 2
3
3 3
y x xy y x y x xy y
x
xy
y
x
y y y x x
x
xy
y
x
y
x
xy
y
x
Đặt
=
+
=
xy
P
y
x
S
Điều kiện : S2-4P≥ 0
Trang 13( ) ( ) ( )
=
=
=
=
⇔
=
=+
⇔
=
=
⇔
=+
+
=−
−=
⇔
=+
+−
−=
⇔
=−
−+
−=
⇔
=+
−+
−
=+
⇔
2 1 1
2 2
3
2
3
021 9 03
5 021
9
3
5
063 66
5 333 63
3
5
2 2
2 3 2
3
y x y
x xy
yx
P
S
VN SS S
S P SS
S
S
P
SS S
S
P SP
SPS
S
PS
• Vậy hệ phương trình có hai nghiệm :
=
=
1
2
y
x
;
=
=
2
1
y x