Hớng dẫn chung 1 Hớng dẫn chấm thi này chỉ trình bày các bớc chính của lời giải hoặc nêu kết quả.. Trong bài làm, thí sinh phải trình bày lập luận đầy đủ.. 2 Nếu thí sinh làm bài không t
Trang 1Sở giáo dục và đào tạo
Hng yên
đề chính thức
kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt chuyên
Năm học 2009 – 2010 2010 Môn thi: Toán
(Dành cho thí sinh thi vào các lớp chuyên Toán, Tin)
Hớng dẫn chấm thi
(Bản Hớng dẫn chấm thi gồm 04 trang)
I Hớng dẫn chung
1) Hớng dẫn chấm thi này chỉ trình bày các bớc chính của lời giải hoặc nêu kết quả.
Trong bài làm, thí sinh phải trình bày lập luận đầy đủ.
2) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần nh hớng dẫn quy định.
3) Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong hớng dẫn phải đảm bảo không sai lệch với hớng dẫn chấm và đợc thống nhất thực hiện trong Hội đồng chấm thi.
4) Các điểm thành phần và điểm cộng toàn bài phải giữ nguyên không đợc làm tròn
II Đáp án và thang điểm
Bài 1: (1,5 điểm)
7
0,5 đ
a = 2 : 2 7
2
x 2x 6 0
Vậy phơng trình 2
x 2x 6 nhận 7 10 làm nghiệm
0,25 đ
Bài 2: (2,5 điểm)
a)
x 16
x 16
xy
y 9
(2) xy
x 2
ĐK: x, y0 0,25 đ
Giải (2) 2 2
6y 6x 5xy (2x 3y)(3x 2y) 0
* Nếu 2x 3y 0 x 3y
2
Thay vào (1) ta đợc y. 3y 3 16
0,25 đ
2
* Nếu 3x 2y 0 x 2y
3
Thay vào (1) ta đợc 2
y 9 y3
0,25 đ
- Với y 3 x2 (thoả mãn điều kiện)
- Với y 3 x2 (thoả mãn điều kiện) 0,25 đ
Trang 2Vậy hệ phơng trình có hai nghiệm: (x; y) = (2; 3); (x; y) = (-2; -3)
x 2x 1 y x 1 y x 1 y (y0) (*)
Phơng trình đã cho trở thành: y 1 2 3 y 1 m0
2
0,25 đ
Từ (*) ta thấy, để phơng trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt thì phơng trình
(1) có 2 nghiệm dơng phân biệt
0,25 đ
0,25 đ
9
4
4
Vậy với 4 m 9
4
thì phơng trình có 4 nghiệm phân biệt
0,25 đ
Bài 3: (2,0 điểm)
a) Vì k > 1 suy ra 2 2
k 4 5; k 165
k 5n 1 (với n ) k 25n 10n 1 k 4 5
2
không là số nguyên tố
0,25 đ
k 5n2 (với n) k 25n 20n 4 k 16 5
2
k 16
không là số nguyên tố
0,25 đ
k 5n3 (với n) k 25n 30n 9 k 16 5
2
k 16
không là số nguyên tố
0,25 đ
k 5n4 (với n) k 25n 40n 16 k 4 5
2
không là số nguyên tố
Do vậy k 5
0,25 đ
b) Ta chứng minh: Với a, b, c thì 2 2 2 2
a b c 3 a b c (*)
(*) a b c 2ab2bc 2ca 3a 3b 3c
(a b) (b c) (c a) 0
0,5 đ
áp dụng (*) ta có:
p a p b p c2 3 3p a b c 3p
Suy ra p a p b p c 3p (đpcm)
0,5 đ
Bài 4: (3,0 điểm)
Trang 3
J I
C N
M
O
D
a) Xét MBC và MDB có:
BDMMBC (hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau)
BMCBMD
0,5 đ
Do vậy MBC và MDB đồng dạng
Suy ra MB MD MB.BD MD.BC
0,5 đ
b) Gọi (J) là đờng tròn ngoại tiếp BDC BJC 2BDC 2MBC
MBC
2
1800 BJC BCJ cân tại J CBJ
2
0,5 đ
O
O BJC 180 BJC
Suy ra MB là tiếp tuyến của đờng tròn (J), suy ra J thuộc NB
0,5 đ
c) Kẻ đờng kính MN của (O) NB MB
Mà MB là tiếp tuyến của đờng tròn (J), suy ra J thuộc NB
Gọi (I) là đờng tròn ngoại tiếp ADC
Chứng minh tơng tự I thuộc AN
Ta có ANBADB 2BDM BJC CJ // IN
Chứng minh tơng tự: CI // JN
0,5 đ
Do đó tứ giác CINJ là hình bình hành CI = NJ
Suy ra tổng bán kính của hai đờng tròn (I) và (J) là:
IC + JB = BN (không đổi)
0,5 đ
Bài 5: (1,0 điểm)
Trang 4
g
b
a
G F
I
H
J
M
C
D
E
K
Gọi EF = a ; FG = b ; GH = c ; HI = d ; IJ = e ; JK = f ; KM = g ; ME = h (với
a, b, c, d, e, f, g, h là các số hữu tỉ dơng)
Do các góc của hình 8 cạnh bằng nhau nên mỗi góc trong của hình 8 cạnh có
số đo là:
O
O
8 2 180
135 8
( )
0,25 đ
Suy ra mỗi góc ngoài của hình 8 cạnh đó là: 180O - 135O = 45O
Do đó các tam giác MAE ; FBG ; CIH ; DKJ là các tam giác vuông cân
MA = AE = h
2 ; BF = BG =
b
2 ; CH = CI =
d
2 ; DK = DJ =
f 2
2 2 2 2
(e - a) 2 = h + b - f - d
0,5 đ
Nếu e - a ≠ 0 thì h b f d
2
e a
(điều này vô lý do 2 là số vô tỉ) Vậy e - a = 0 e = a hay EF = IJ (đpcm)
0,25 đ
Hết