CHUYN Ề I: BIẾN ỔI PHN THỨC ẠI SỐ BI 1: TNH CHẤT C BẢN CỦA PHN THỨC
1 Luỹ thừa của một số hữu tỷ:
a) Tnh chất:
n
a a a aa (n N) a0 = 1, a1 = a (a 0)
(n thừa số a)
.
a a a (m, n N ) am:an = am-n (m, n N,m n)
n
y
b) V dụ:
3x5 5x2 = 15x5+2=15x7
15m9 : 3m7 = 5m2
2 Nhn n thức với a thức:
a) Cng thức:
b) V dụ:
1 5x(3x2 - 4x + 1) = 5x ( 4x) + 5x.1 = 15x3 – 20x2 + 5x
2 (2 3 5) 3 - 6 5 3 4 15 = 6 + 15 2 15 = 6 15
3 Nhn a thức
a) Quy tắc một a thức với một a thức ta nhn lần lợt từng số hạng của
a thức ny với a thức kia rồi cộng tổng cc tch vừa tm ợc
b) Cng thức
c) V dụ:
1 (x - 2)(6x2 - 5x + 1) = x.6x2 + x(-5x) + x.1 + (-2)6x2 + (-2)(-5x) + (-2).1
= 6x3 - 5x2 + x - 12x2 + 10x - 2 = 6x3 - 17x2 + 11x - 2
2 (1 - x )(1 + x x ) = 1 + x x x x x x x = 1 x x
4 Chia a thức cho n thức:
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD A(B + C) = AB + B - C) = AB – AC
Trang 2* Quy tắc: Muốn chia a thức A cho n thức B (trờng hợp cc hạng tử của a thức
A ều chia hết cho n thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng cc kết quả với nhau
V dụ:
(15x2y3 + 12x3y2 - 10 xy3) : 3xy2
= (15x2y3 : 3xy2) + (12x3y2 : 3xy2) + (-10xy3 : 3xy2)
= 5xy + 4x2 -
3
10
y
5 Chia a thức một biến sắp xếp
V dụ: Thực hiện php chia:
1 2
(6x 13x 5) :(2x 5)
Giải:
2
6x 13x 5 2x 5
- ( 2
6x 15x)
2x 5
- ( 2x 5)
0
3x 1
2 Sắp xếp a thức sau theo lu dần của biến rồi thực hiện php chia:
(12x 14x 3 6x x )
và 2
x x x x 2
4 1
x x
- ( 4 3 2
4
x x x )
3 2
2x 11x 14x 3
- ( 3 2
2x 8x 2x) 2
3x 12x 3 2
(3x 12x 3)
0
2
2 3
x x
6 Tnh chất c bản của phn thức:
a) ịnh ngha phn thức ại số:
Trang 3Phn thức ại số (hay phn thức) c dạng A
B , trong A, B l cc a thức v B khc a thức 0
V dụ: 5
2
2
8
6
y
x
y
x
; 1
x + 2
b) Phn thức bằng nhau:
V dụ: x +12 1
x 1 x -1 vì (x +1)(x - 1) = x2 - 1
c) Tnh chất c bản của phn thức:
d) Quy tắc ổi dấu:
1 ịnh ngha:
Phn tch a thức thn ( ay thừa số) l biến ổi a thức thnh một tch của những a thức
V dụ:
a) 2x2 + 5x - 3 = ( )
b) x - 2 x y +5 x - 10y = [( x )2
– 2 y x ] + (5 x - 10y)
= x ( x - 2y) + 5( x - 2y)
= ( x - 2y)( x + 5)
2 Cc phng php phn tch a thức thnh nhn tử
a) Phng php ặt nhn tử chung :
Nếu tất cả cc hạng tử của a thức c một nhn tử chung th a thức ợc biểu diễn thnh một tch của nhn tử chung với một a thức khc
Cng thức:
V dụ:
B D nếu AD = BC
A A.M
=
B B.M;
A A:N
=
B B:N (M 0; N 0; B
;
AB + AC = A(B + C)
Trang 41 5x(y + 1) – 2(y + 1) = (y + 1)(5x - 2)
2 3x + 12 x y = 3 x ( x + 4y)
b) Phng php dng hằng ẳng thức:
Nếu a thức l một vế của hằng ẳng thức ng nhớ no th c thể dng hằng ẳng thức ể biểu diễn a thức ny thnh tch cc a thức
* Những hằng ẳng thức ng nhớ:
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B)(A - B)
(A+B)3= A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
(A - B)3= A3 - 3A2B + 3AB2-B3
A3 + B3 = (A+B) (A2 - AB + B2)
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
V dụ: Phn tch cc a thức sau thnh nhn tử:
1 x2 – 4x + 4 = x 2 2
2 2
9 ( 3)( 3)
x x x
(x y) (x y) (x y) (x y) ( (x y) 2 2x y 4xy
(x y) (x y) y (x 2xy y ) 4xy
c) Phng php nhm
Nhm mộ g a một a thức một cch thch hợp ể c thể ặt ợc nhn tử chung h hằng ẳng thức ng nhớ
V dụ:
1 x2 – 2xy + 5x – 10y = (x2 – 2xy) + (5x – 10y) = x(x – 2y) + 5(x – 2y)
= (x – 2y)(x + 5)
2 x - 3 x + x y – 3y = (x - 3 x ) + ( x y – 3y)
= x ( x - 3) + y( x - 3)= ( x - 3)( x + y)
d Phng php tch một hạng tử:(trờng hợp ặc biệt của tam thức bậc 2 có
nghiệm)
Trang 5Tam thức bậc hai có dạng: ax2 + bx + c = ax2 + b1x + b2x + c (a 0) nếu
1 2
1 2
b b ac
V dụ:
a) 2x2 - 3x + 1 = 2x2 - 2x - x +1
= 2x(x - 1) - (x - 1) = (x - 1)(2x - 1)
b)
e Phng php thm, bớt cùng một hạng tử:
Ví dụ:
a) y4 + 64 = y4 + 16y2 + 64 - 16y2
= (y2 + 8)2 - (4y)2
= (y2 + 8 - 4y)(y2 + 8 + 4y)
b) x2 + 4 = x2 + 4x + 4 - 4x = (x + 2)2 - 4x
= (x + 2)2 - 2 x 2= x 2 x 2 x 2
g Phng php phối hợp n ng php:
V dụ:
a) a3 - a2b - ab2 + b (a - b)
=(a - b) (a2 - b2)
= (a - b) (a - b) (a + b)
= (a - b)2(a + b)
3 3
(3 )
x y
Trang 6
BÀI 3: QUY ỒNG MẪU NHIỀU PHN THỨC
1 Quy tắc quy ồng mẫu nhiều phn số:
Bớc 1: Tm một bội chung của cc mẫu (thờng l BCNN) ể lm mẫu chung
Bớc 2: Tm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cch chia mẫu chung cho từng mẫu) Bớc 3: Nhn tử v mẫu của mỗi phn số với thừa số phụ tng ứng
V dụ: Quy ồng mẫu cc phn số sau: 5 à 7
12v 30
* Bớc 1: Tm BCNN (12;30) = 60
* Bớc 2: Tm thừa số phụ của mỗi mẫu: 60:12=5
60:30=2
* Bớc 3: Nhn tử v mẫu của phn số với thừa số phụ t
5 5.5 25
12 12.5 60
7 7.2 14
30 30.2 60
2 Quy ồng mẫu nhiều phn thức:
Muốn quy ồng mẫu nhiều phn thức ta ể lm nh sau:
- Phn tch cc mẫu thức thnh nhn i tm mẫu thức chung
- Tm nhn tử phụ của mỗi
- Nhn cả tử v mẫu của ỗ thức với nhn tử phụ tng ứng
V dụ: Quy ồn ức của 3
x
4
x x
* Bớc 1: Tm MTC
- Phn tch cc mẫu thnh nhn tử
2x +4 = 2(x + 2)
x2 - 4 = (x - 2) (x + 2)
- MTC là: 2(x - 2) (x + 2)
* Bớc 2: Tm nhn tử phụ của mỗi mẫu
+) 2(x - 2) (x + 2): 2(x + 2) = (x - 2)
+) 2(x - 2)(x + 2): (x2 - 4) = 2
* Bớc 3 : Nhn cả tử v mẫu của phn thức với nhn tử phụ tng ứng
Trang 73 2
x x
2
2 3
4 ( 2)( 2) 2 2 2
x
BÀI 4: PHP CỘNG, PHP TRỪ CC PHN THỨC ẠI SỐ
1 Cộng hai phn thức cng mẫu:
* Quy tắc: Muốn cộng hai phn thức c cng mẫu thức, ta cộng cc tử thức với nhau v giữ nguyn mẫu thức
V dụ: Tnh:
a)
3
2 6
3
4 4 6
3
4 4
6
3
2 2
x x
x x x
x x
x
b)
2 2
2 2 2 2
2
2 2 2 2
.
2
2 2
x
x x
x
x x
x
2
2 2
x
2 Cộng hai phn thức khn mẫu:
* Quy tắc: Muốn cộng hai c mẫu thức khc nhau, ta quy ồng mẫu thức rồi cộng cc ph thứ ẫu thức vừa tm ợc
V dụ:
36
6
12
y
y
+
MTC: 6y(y - 6)
36
6
12
y
y
+
y
y 6
6
) 6 ( 6
12
y
y
+
) 6 (
6
y
y = (y -12)y
6y(y-6) + 6.6
6 (y y 6)
=
) 6 ( 6
36 12
2
y y
y y
=
) 6 ( 6
) 6
y y
y
=
y
y
6 6
*Ch : Php cộng phn thức c cc tnh chất sau:
- Tnh chất giao hon: A C C A
- Tnh chất kết hợp: A C E A C E
B
C A B
C B A
Trang 83 Php trừ cc phn thức ại số:
*Quy tắc: Muốn trừ phn thức
B
A
cho phn thức
D
C
, ta cộng
B
A
với phn thức ối của
D
C
V dụ:
a)
1
3
2
x
x
- x2 1
x x ( 1 )
) 3 (
2
x
x
( 1)
x
x x
3
( 1)( 1)
x
( 1) ( 1)
x
x x
( 3) ( 1)( 1)
( 1)( 1) ( 1)( 1)
x x
2
( 1)( 1)
x
b)
2
3
x
x
-
) 3 (
2
x
2
x
x
3
2
( 3 )( 3 )
( 2)( 3 )
x
( 2)( 3 )
x
2
7 2 ( 2)( 3 )
x
V dụ:
a)
4
1 )
2 )(
2 (
) 1 )(
1 ( 2
1
.
2
1
2 2
x
x x
x
x x x
x
x
x
b)
1
3 )
1 )(
1 (
) 3 )(
3 ( 1
3
1
3
2 2
x
x x
x x x
x
x
x
2 Phép chia các phn thức ại số:
V dụ:
B
A
-
D
C
=
B
A
+
D C
D B
C A D
C B
A
.
. (B; D ≠ 0)
: ( , , 0)
Trang 9a)
1
7 1
2 2
7 2
1 :
2
7
x
x x
x x x
x
x
x
(x -2, x -1)
2 2
2
2
) 2 ( ) 2 (
) 1 ( ) 1 (
2 1
2 :
2
x
x x
x
x x
x
x x
x x
x
x
x
(x 1, x - 2)
3 Biến ổi biểu thức hữu tỉ:
- Biểu thức hữu tỉ l biểu thức c chứa cc php ton cộng, trừ, nhn, chia cc phn thức ại số
- Biến ổi một biểu thức hữu tỉ thnh một phn thức l sử dụng cc quy tắc cộng, trừ nhn, chia cc phn thức ại số ể biến ổi một biểu thức hữu tỉ thnh một phn thức
BÀI 6: BIẾN ỔI N GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CN THỨC BẬC HA
CC CNG THỨC C BẢN
A A 0 b, A.B 0,B 0
c, A A A 0,B 0
B B d A B B 0
A B A B A 0, B 0 ; A B A B A 0, B 0 ;
b) A 1 AB AB 0, B
c) A A B
B
d) C C A B A 0, B 0, A B
A B
C
A 0, B 0, A B
A B