Hoạt động của thày Hoạt động của trò GV đặth vân đề nghiên cøu c¸c ®a thøc nh nghiªn cøu c¸c sè nguyªn trong tËp Z phÐp chia kh«ng lu«n lu«n thùc hiÖn ®îc trong tËp c¸c ®a thøc còng vË[r]
Trang 1Tiết: 22 Ngày giảng:17.11.2005
A Mục tiêu:
- HS hiểu khái niệm phân thức đại số
- HS hiểu khái niệm hai phân thức đại số bằng nhau
- Có kĩ năng so sánh hai phân thức đại số
B Chuẩn bị
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ
+ Học sinh: Hai phân số bằng nhau, cách rút gọn phân số
C Hoạt động trên lớp.
I ổn định lớp: Trật tự, sĩ số (1)
Vắng
Có phép Không có phép 8C
8D
II Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Cho hai phân số và phân số với (b; d 0) tìm điều kiện của các số a; b; a
b
c
c; d để hai phân số bằn nhau
so sánh 12
8
-3
à 2 v
Câu 2 Rút gọn 3.5 3.2
3.4
III Bài học.
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
GV đặth vân đề nghiên
cứu các đa thức L
nghiên cứu các số nguyên
trong tập Z phép chia
không luôn luôn thực hiện
&LQ% trong tập các đa thức
cũng vậy phép chia không
luôn luôn thực hiện &LQ%
cho nên LS ta bố xung
vào tập các đa thức một
loại biểu thức nới mà
trong đó phép chia luôn
1 Định nghĩa
Trang 2thực hiện &LQ%
Treo bảng phụ trang 34
và giới thiệu các biểu thức
này là các phân thức đại
số
? vậy phân thức đại số là
gì
? Đa thức có là phân thức
hay không
GV theo dõi học sinh trả
lời không nhận xét đuáng
hay sai mà sau đó &L( ra
kết luận
Mỗi đa thức là một phân
thức có mẫu là 1.
? Làm ?1
? Nhận xét các ví dụ có là
phân thức hay không
? làm ?2
GV nhận xét chung bài
làm của học sinh &L( ra
kết quả chính xác
? Nêu định nghĩa hai phân
số bằng nhau
? L_ tự L vậy định
nghĩa hai phân thức đại số
bằng nhau
? Làm cách nào để kiểm
tra phân thức đại số Acó
B
phân thức đại số là các biểu thức có dạng A
B
Trong đó A, B là các đa thức
Đa thức có là phân thức
Mỗi đa thức là một phân thức có mẫu là 1.
Học sinh làm ?1
Lờy các ví dụ về phân thức
đại số 2
; 3
3
x-3 ; 5x +7 x-3
x x
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)
+ Mọi số thực là phân thức
+ Số 0 số 1 là các phân thức
Học sinh phát biểu
Phân thức bằng phân thức A
B
nếu: A.D=C.B
C D
là phân thức đại số
A B
( A, B là các đa thức ) A: là tử thức
B: là mẫu thức
* Mỗi đa thức là một phân thức có mẫu là 1
?1 Ví dụ về phân thức
2
; 3
3
x-3 ; 5x +7 x-3
x x
?2
+ Mọi số thực là phân thức + Số 0 số 1 là các phân thức
2 Hai phân thức bằng nhau Phân thức bằng phân thức A
B
nếu: A.D=C.B
C D
B D
A.D=B.C
Trang 3bằng phân thức đại số C
D
hay không
GV: giới thiệu hai phân
thức bằng nhau qua ví dụ
Ví dụ:
2
x
(x 1)(x 1) (x 1).1
? Làm ?3
Gợi ý:
Thực hiện phép nhân và
kiểm tra:
3
x y y
xy x
? Nhận xét bài làm của
bạn
? L_ tự làm ?4
? Nhận xét bài làm của
bạn
GV nhận xét chung bài
làm của học sinh rút kinh
nghiệm cho học sinh
Gv treo bảng phụ ghi ?5
Yêu cầu học sinh thảo
luận nhóm nhỏ
? Đại diện của nhóm trả
lời
? Vì sao bạn Quang lại sai
GV rút kinh nghiệm cho
học sinh
Ta kiểm tra nếu A.D=C.B thì
hai phân thức đại số này bằng nhau
Học sinh nghe giảng
Học sinh trả lời Học sinh làm bài trên bảng
2
3
ì
Học sinh nhận xét bài làm (Sửa sai nếu có)
Học sinh EL= lớp làm ?4
Học sinh làm ?4 trên bảng
-
2
2
ì
x
V
x
Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)
Học sinh chia nhóm thảo luận
Đại diện các nhóm trả lời
Bạn Vân làm đúng
3
ì: ( )x= ( )
Ví dụ:
2
x
(x 1)(x 1) (x 1).1
?3
2
3
ì
?4
2
2
ì
x
V
x
?5
Bạn Vân làm đúng
3
ì: ( )x= ( )
Trang 41 Lấy ví dụ về phân thức là đa thức (số )
2 Làm bài tập:
Bài tập 1 (SGK - Tr36)
Bước 1: Lấy tử thức của phân thức này nhân mẫu thức của phân thức kia
Bước 2: So sánh hai tích đó.
Bước 3: Kết luận
+ Nếu hai tích bằng nhau thì hai phân thức đại số bằng nhau
+ Nếu hai tích không bằng nhau thì hai phân thức đại số không bằng nhau
Bài tập 2 (SGK - Tr36)
Cách so sánh ba phân thức đại số L cách so sánh hai phân thức đại số
Bài tập 3 (SGK - Tr36)
áp dụng tính chất của phân số bằng nhau
V Hướng dẫn về nhà.
1) Xem lại định nghĩa phân thức, cách so sánh hai phân thức đại số
2) Làm Bài 1,2,3(SBT - Tr16)