CHƯƠNG 5: TÍCH PHÂN ĐƯỜNGTS.. Lê Xuân Đại Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng TP... Cho cung trơn cAB có phương trình tham số... Cho cung trơn cA
Trang 1CHƯƠNG 5: TÍCH PHÂN ĐƯỜNG
TS Lê Xuân Đại
Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng
TP HCM — 2011
Trang 2Tích phân đường loại I là tích phân có dạng
C là đường cong lấy tích phân (trong Oxy hoặc
f (x , y ), f (x , y , z) gọi là hàm lấy tích phân
Trang 3Cho cung trơn cAB có phương trình tham số
Trang 6Cho cung trơn cAB có phương trình tham số
Trang 10Cho cung trơn cAB có phương trình tham số
x = x(t)
y = y (t)
t = a ứng với điểm đầu của C , t = b ứng với
điểm cuối của C Hàm số P(x , y ), Q(x , y ) liên tục
Trang 11Trường hợp cung c AB có phương trình y = y (x ), x = a là hoành độ điểm đầu, x = b là hoành độ điểm cuối
Z
c AB
Trang 12Trường hợp cung c AB có phương trình x = x (y ), y = a là tung độ điểm đầu, y = b là tung độ điểm cuối
Z
c AB
Trang 13bằng 1 (ĐS 1)
Trang 14Ví dụ
C
xydx theo đường cong C ,
Trang 16Ví dụ
C
Trang 17Ví dụ
C
cos ydx − sin ydy theo đường
Ví dụ
C
đường cong C , được xác định bởi
x , 0 6 x 6 1
Trang 18Ví dụ
Tính tích phân
C
Trang 20Ví dụ
C
Trang 22Ví dụ
C
cong C , là đoạn thẳng nối A(0, −2) đến B(1, 3)
Trang 23Cho cung trơn cAB có phương trình tham số
Trang 25Định lý
Cho D là miền đóng có biên là đường cong C Cáchàm P(x , y ), Q(x , y ) và các đạo hàm riêng cấpmột liên tục trong D Khi đó
Trang 27P(x , y )dx + Q(x , y )dykhông phụ thuộc đường cong trơn từng khúc
Trang 28Tồn tại hàm u(x , y ) là vi phân toàn phần củaP(x, y )dx + Q(x, y )dy , tức là
Trang 30theo đường cong C không qua gốc O và khôngcắt trục tung.
Trang 32Ví dụ
số Tìm α để biểu thức Pdx + Qdy là vi phân toànphần của hàm u(x , y ) nào đó Với α vừa tìm
được, tính tích phân đường
H
C
là chiều ngược chiều kim đồng hồ
Trang 33THANK YOU FOR ATTENTION