1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Tích phân hàm số lượng giác

7 1,1K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích phân của hàm số lượng giác
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 762,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍCH PHÂN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC1.. Nguyên hàm của hàm số lượng giác 1.1 Nguyên hàm của hàm số lượng giác suy trực tiếp từ đổi biến số cơ bản Bài 1... Một số tích phân xác định cho hàm lư

Trang 1

VẤN ĐỀ 2 TÍCH PHÂN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

1 Nguyên hàm của hàm số lượng giác

1.1 Nguyên hàm của hàm số lượng giác suy trực tiếp từ đổi biến số cơ bản

Bài 1 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) sin 3xcosx

Ta có:

4

4

x

f x dxx xdxxd x  C

Bài 2 Tìm họ nguyên hàm của f x( )tgx

xdx d x

Bài 3 Tìm họ nguyên hàm của hàm số cos sin cos

( )

2 sin

x x x

f x

x

( )

x x x x x x x

Bài 4 Tìm họ nguyên hàm của hàm số sin 3 sin 4

( )

cot 2

x x

f x

tgx g x

Ta có:

( )

cot 2

tgx g x

x x xdx x x xdx x x x x dx

Bài 5 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( ) (sin 4xcos4x)(sin6xcos )6x

f x   x    x  xx

2

2

Bài 6 Tìm họ nguyên hàm của hàm số 1 4

( ) cos sin

f x

x x

f x dx

3

ln

x

C

Bài 7 Tìm họ nguyên hàm của hàm số: g x( ) sin sin 2 sin 5 x x x

Bài 8 Tìm họ nguyên hàm của hàm số cos3

( ) sin

x

f x

x

Bài 9 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( ) cos3  x tgx

Bài 10 Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin (2 sin 2 )

4

f x  x    x

Trang 2

Bài 11 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( ) cos 3xsin8x

Bài 12 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( ) sin 3xcos3xcos3xsin 3x

Bài 13 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( ) sin 4x

Bài 14 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( )tg x4

Bài 15 Tìm họ nguyên hàm của hàm số sin cos

( )

x x

f x

x x

 (ĐS:  ln | sinxcos |xC)

Bài 16 Tìm họ nguyên hàm của hàm số cos 2

( )

x

f x

x x

 (Đs: sinxcosx C )

Bài 17 Tìm họ nguyên hàm của hàm số sin

( )

1 sin 2

x

f x

x

( )

4

f x

Đặt

t  x   x t   dx dt Vậy:

2

( )

t

f x

t

( )

ln

t

C

8

x

C

Bài 18 Tìm họ nguyên hàm của hàm số

1 ( )

cos cos

4

f x

x x

x

f x

x x x x x x x tgx

Bài 19 Tìm họ nguyên hàm của hàm số

2

cos ( )

x

f x

Ta có:

2

( )

3

f x

, từ đó tìm nguyên hàm

Bài 20 Tìm họ nguyên hàm của hàm số 1

( ) sin 2 2sin

f x

x x

( )

f x

Bài 21 Tìm họ nguyên hàm của hàm số

3

sin ( )

3sin 4 sin 6 3sin 2

x

f x

Ta có: 3sin 4x sin 6x 3sin 2x2cos3 (3sinx x sin 3 )x

Trang 3

Bài 22 Tìm họ nguyên hàm của hàm số sin( 2 )

cos

x

f x

x

 là số cho trước)

Bài 23 Tìm họ nguyên hàm của hàm số 1

( )

f x

x x

Bài 24 Tìm họ nguyên hàm của hàm số 1 3

( ) sin cos

f x

x x

1.2 Hàm lượng giác với mẫu số là biểu thức thuần nhất của sin:

(sin )n

dx x

Bài 1 Tìm nguyên hàm của 1

( ) sin

f x

x

dx xdx d x x

1.3 Hàm lượng giác với mẫu số là biểu thức thuần nhất của cos:

(cos )n

dx x

Bài 1 Tìm họ nguyên hàm của 1

( ) cos

f x

x

f x dxxxx C

dx

a x bx x cx

( )

f x

( )

f x

x tg x tgx

  Vậy

tgx

f x dx C

tgx

Bài 2 Tính các nguyên hàm sau:

,

1.5 Dạng

dx

a x bx c

xx      tg tg

Trang 4

2 2 2

C

Bài 2 Tìm họ nguyên hàm của hàm số 1

( )

f x

x x

Bài 3 Tìm họ nguyên hàm của hàm số 1

( )

f x

x x

1.6 Tích phân dạng liên kết:

Cần tính 1 cos

xdx E

a x b x

 , xét tích phân liên kết 1 sin

xdx E

a x b x

Bài 1 Tính 1 sin

xdx I

x x

Bài 2 Tính 1 sin 3

2cos3 5sin 3

xdx I

x x

Bài 3 Tính

4

sin

xdx I

x x

(cos sin )

xdx I

x x

Trang 5

2 Một số tích phân xác định cho hàm lượng giác

Bài 1 Tính

/ 2

0

cos

7 cos 2

x

x

Ta có

I

Bài 2 Tính

/ 2

0

sin 2 sin

1 3cos

x x

x

Ta có:

(cos )

0

1

27

1 3

t

dt

t

Bài 3 Tính I 1 sinxdx

Ta có:

2

Bài 4 Tính

/ 2

/ 2

| sin |

I x dx

  (Đáp số I 2)

Bài 5 Tính

/ 4

/ 4

| sin 2 |

I x dx

  (đáp số I 1)

Bài 6 Tính

/ 3

/ 6

I tg x g x dx

/ 3

/ 6

3

2

I tgx gx dx

Bài 7 Tính

0

1 cos 2

  (Hướng dẫn

0

I x dx

Bài 8 Tính

0

| cos | sin (

I x xdx

3

I  )

Bài 9 Tính

2

0

1 sin

  (Hướng dẫn

2

0

x

Bài 10 Tính

/ 2

3 / 2

I x x xdx

5

I  )

Bài 11 Tính

/ 2

0

cos

2 cos 2

xdx I

x

/ 2

2 0

(sin )

3 2sin

d x I

x

Bài 12 Tính

/ 2

/ 4

3 sin 2

x x

x

/ 2

2 / 4

(sin cos )

6

d x x I

x x

Bài 13 Tính tích phân

2

2

I x xdx t tdt

   , tích phân từn phần kết quả 22 8

Trang 6

Bài 14 Tích phân

/ 2 4 0

cos

I xdx

  (hạ bậc, kết quả 3

16

I   )

Bài 15 Tích phân

/ 4 4 0

3

16

I xdx I

Bài 16 Tính

/ 2 2 0

4

I xdx I

Bài 17 Tính

/ 2

0

I x xdx

32

I 

Bài 18 Tính

/ 2 3 0

sin

I xdx

2

3

I x xdx x d x

Bài 19 Tính 11

0

sin

I xdx

616

693

I x xdx x d x

Bài 20 Tính

/ 2

0

4

3

I x x dx I

Bài 21 Tính

/ 2

0

I x xdx

Bài 22 Tính

6 / 4

sin cos

x

x

x dx

I tg x tg x d tgx

x x x

Bài 23 Tính

/ 2 4 / 4sin

dx I

x

  (Ta có:

2

3

dx

x x

Bài 24 Tính

/ 4 4 0

4

3 cos

dx

x

Bài 25 Tính

/ 2

/ 4sin cos

dx I

x x

/ 6

sin cos

x x

x x

Bài 26 Tính

/ 6

cos sin

x

x

ln 2 ) 2

I 

Bài 27 Tính

/ 3

3 / 6cos sin

dx I

x x

3 / 6

ln 3 3 cos sin

x

x

x x

Bài 28 Tính

/ 3 3

0 cos

dx I

x

  (Ta có

/ 3 2 0

4

x x

Bài 29 Tính

/ 2

0

sin 2 (1 sin )

I x x dx

/ 2

0

15

14

Bài 30 Tính

/ 2

2 0

sin cos (1 cos )

I x x x dx

/ 2

2 0

17 cos (1 cos ) (cos )

12

Trang 7

Bài 31 Tính

/ 4

3 0

cos 2

xdx I

x x

Ta có

/ 4

3 0

9

x x d x x I

x x

Bài 32

/ 4

0 1 cos 2

x

x

 (tích phân từng phần, đáp số là 1

ln 2

Bài 33 Tính

/ 4

2 0

sin 4

1 cos

x

x

Bài 34 Tính

/ 3

/ 6sin sin

6

dx I

x x

 (Hãy thử suy nghĩ xem tính như thế nào?)

Bài 35 Tính

0

4sin

1 cos

x

x

 (đáp số là 2)

Bài 36 Tính

/ 3 4 / 6sin cos

dx I

x x

I    

Bài 37 Tính

/ 4

dx I

x x x x

 (Chia cả tử và mẫu cho cos x2 ta được:

1

0

dx

x I

tg x tgx tg x tgx t t t t

 

Bài tập 38 Tính

/ 2

dx I

x x

x

t tg  I    )

Các bài tập tự làm:

a)

/ 2

0

cos

x

I dx I

x

b)

2 0

sin

2

1 cos

x

I dx I

x

c)

/ 2

2 / 3

27

xdx

x

d)

0

x

I dx I

x

e)

/ 2

2 0

x

f)

/ 2

2 0

3

xdx

x x

g)

/ 2

0

sin 3

x

I dx I

x

h)

/ 2 2 0

18

x

I dx I

x

i)

/ 2

2 0

cos

4

xdx

x

j)

/ 2

2 0

4sin

xdx

x x

k)

2 0

2 2

1 cos

x x

x

l)

/ 4

0

x

I dx I

x

Ngày đăng: 29/11/2013, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w