NGUỒN CUNG CẤP: 3 nguồn nguyên liệu sinh học cơ bản: các mô và cơ động vật, mô và cơ quan thực vật, tế bào vi sinh vật - Động vật : Pepsini, Trypsin, Chymotrypsin, Chymosin Rennin - Thự
Trang 1NGUỒN THU NHẬN VÀ ỨNG DỤNG ENZYME PROTEASE
GVHD: TS Trần Bích Lam
SVTH: Trương Vĩnh Lộc Đặng Minh Đạt
Nguyễn Minh Long Nguyễn Văn Duy Trần Trọng Hiếu Nguyễn Đức Ánh Trần Chí Hải Phan Thành Huy Lớp: HC07TP Năm học: 2008- 2009
Trang 2I) Định nghĩa: Protease là enzyme thủy phân các
liên kết peptit trong phân tử protein giải phóng các axit amin, peptone hoặc ditripepton.
II) Phân loại: 6 nhóm chính
- Serine proteases
- Threonine proteases
- Cysteine proteases
- Aspartic acid proteases
- Metalloproteases
- Glutamic acid proteases
ENZYME PROTEASE
Trang 3III NGUỒN CUNG CẤP: 3 nguồn nguyên liệu sinh học cơ bản: các mô và cơ
động vật, mô và cơ quan thực vật, tế bào vi sinh vật
- Động vật : Pepsini, Trypsin, Chymotrypsin, Chymosin (Rennin)
- Thực vật : + Papain thu từ mủ đu đủ xanh
+ Bromelin từ thân cây dứa + Ficin tách từ dịch ép thân cây sung
- Vi sinh vật : Thường sử dụng protease của vi khuẩn và nấm sợi
+ Protease kiềm (EC.3.4.21.14) : + Protease trung tính ( EC.3.4.24.4) + Protease từ nấm sợi
IV ỨNG DỤNG PROTEASE
1) Trong công nghiệp thực phẩm
công nghệ chế biến thịt công nghệ chế biến sữa công nghệ sản xuất nước chấm công nghiệp sản xuất bia rượu 2) Trong công nghiệp thuộc da
3) Trong công nghệ sản xuất chất tẩy rửa 4) Trong sản xuất tơ tằm
5) Trong sản xuất hương phẩm, mỹ phẩm 6) Trong y học
ENZYME PROTEASE
Trang 4PROTEASE NGUỒN GỐC THỰC VẬT
Bromelin từ thân cây dứa Papain thu từ mủ đu đủ xanh
Trang 5PROTEASE NGUỒN GỐC THỰC VẬT
Ứng dụng
- Ngành công nghiệp thực phẩm dùng bromelin làm mềm thịt Chỉ cần một phần bromelin đã có khả năng thủy phân 1.000 phần thịt, tương tự như papain và pepsin
- Thúc đẩy quá trình thủy phân protein trong sản xuất nước chấm
- Bromelin còn có tính tiêu viêm, giảm phù nề và tụ huyết, hỗ trợ tiêu hóa, giảm triệu chứng sổ mũi, giúp mau lành những vết thương nhỏ, đặc biệt là căng nhức cơ, bong gân
- Bromelin của dứa làm tăng hệ miễn dịch, ức chế quá trình viêm, bôi lên nơi tổn thương (vết thương, vết bỏng, vết mổ) để làm sạch các mô hoại tử, mau lành sẹo
- Bromelin làm tăng hiệu quả kháng sinh và thuốc chữa hen Nó cũng có tác dụng làm giảm di căn ở các bệnh ung thư
- Phối hợp với thuốc ngủ natri pentobarbitar tăng thời gian gây ngủ
- Bromelin trong quả dứa có tác dụng khử mùi rất hiệu quả
Trang 6PROTEASE NGUỒN GỐC ĐỘNG VẬT
TRYPSIN (EC 3.4.21.4)
ALPHA CHYMOTRYPSIN
CHYMOSIN (RENNIN)
PEPSIN
Trang 7I NGUYÊN NHÂN PHÁT TRIỂN: rất nhiều ưu điểm
1 Tốc độ sinh sản của VSV rất mạnh:
2 Enzym thu nhận từ VSV có hoạt tính rất cao:
3 VSV là giới sinh vật rất thích hợp cho sản xuất theo quy mô công nghiệp
4 Nguồn nguyên liệu dùng sản xuất enzym theo quy mô công nghiệp rẻ tiền và dễ kiếm
5 VSV có thể sinh tổng hợp cùng một lúc nhiều loại enzym khác nhau
II TỔNG QUÁT VỀ PROTEASE VSV
1 Enzyme protease của vi sinh vật là một protease ngoại bào: Enzyme này khác với Protease của thực vật(fixin,Papain,Bromelin) và động vật
(Tripxin,Pepxin,Renin) hơn nữa nó còn có tính đặc hiệu rộng rãi
2 Protease là nhóm enzyme thủy phân: liên kết peptide của protein, pepetid tạo ra các sản phẩm như peptone, đi-tri-peptide, acid amin Protease của VSV có đủ loại, tùy theo pH thích hợp ta chia ra protease trung tính, kiềm acid
- Trong côngnghiệp, người ta có thể thu protease từ nguồn
*Nấm mốc: Asp.moryzae, Asp.flavus,Asp.fumigatus, Asp.Oryzae, …
*Vi khuẩn: ac.Subtilispha, Bac.Cireulans, Bac.Sphaericus, Bac.Thermophilus, Bac Aerothermophilus…
*Xạ khuẩn : Str Griseus, Str Rimosus, Str Fradiae, Str faecais…
PROTEASE NGUỒN GỐC VI SINH VẬT
Trang 8Một số vi sinh vật
PROTEASE NGUỒN GỐC VI SINH VẬT
Vikhuẩn Bac subtilispha
Bac cireulans Bac sphaericus Bac thermophilus Bac aerothermophilus Bac.thermoacidurans Bac.thermoproteoly ticus Bac.brevis
Bac.licheniformis Bac.mesenlericus Bac.megaterium Cl.perfingens Cl.histolyticum Cl.sporogens Ps.aeruginosa
Protease trung tính, protease kiềm(subtilizin)
Protease kiềm Protease trung tính Protease trung tính, Protease acid Protease acid và protease kiềm Colagenase
Protease trung tính, Protease kiềm
Trang 9Một số vi sinh vật
PROTEASE NGUỒN GỐC VI SINH VẬT
Xạ
Khuẩn Str griseus Str rimosus
Str fradiae Str faeca is Str.reetus var
pro-teolyticus
Dùng trong kỹ nghệ ở Nhật, M ỹ, gồm ít nhất là 11 enzym với cơ chất procolagen phân giải 70% đến amino acid có 5 protease, 2 peptidase
(lơxinamino-peptidase, cacboxypeptidase), 2 protease: protease-serin.
Trang 10Nấm
mốc Asp oryzae Asp sato
Asp awamorl Asp niegr Asp shirousami Asp fumigatus Asp tericola Asp candidus Asp ocharaceus Asp sojae
Asp flavus Pen janthinellum Pen chrysogenum Mucor pusillus
Rh chinensis
Rh delemar
Rh niveus
Rh nodous
Rh pseudokinensis
Rh peka Phymatorrichum
Protease-kim loại protease serin,có 3 loại protease acid,protease trung
tính,protease kiềm.Protease acid(aspergilopepti-dase A) Protease acid
Hai protease acid Protease acid Hai protease:protease acid và protease kiềm
Protease acid có tác dụng làm đông sữa Protease trung tính
Protease kiềm Hai protease:protease kiềm và protease trung tính
Protease acid Protease kiềm Protease acid có tác dụng lám đông sữa được dung ở Nhật thay cho rennin
Trang 11Một số vi sinh vật
Bacillus Penicillium Pseudomonas Rhizopus
Clostridium Aspergillus steptomyces
PROTEASE NGUỒN GỐC VI SINH VẬT
Trang 12I.Bacillus:
Trang 13II.Penicillium:
Trang 14III.Pseudomonas:
Trang 15IV.Rhizopus:
Trang 16V.Clostridium :
Trang 17VI.Aspergillus
Trang 18VII.Streptomyces:
Trang 193 Ứng dụng:
Protease có nguồn gốc VSV được ứng dụng vào nhiều ngành công nghiệp nhưng nhiều nhất là ngành công nghiệp thực phẩm như:
- Công nghiệp đồ hộp thịt
- Trong công nghiệp sữa
- Đặc biệt trong công nghệ sản xuất nước chấm như nước tương, tương hột, chao…đều sử dụng chế phẩm protease từ vi sinh vật
- Trong công nghiệp hương liệu mỹ phẩm,dùng chế phẩm protease pha lẫn
xà bông, dầu gội đầu,kem chải tóc…làm cho tóc mềm mại,loại bỏ biểu bì
đã chế t(sạch gầu)
-Trong chế biến các loại bột giặt
- Trong sản xuất tơ
- Trong công nghiệp thuộc da
- Trong y học