1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài toán về phương trình mũ và Logarit pdf

4 794 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 341 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 20: Giải bất phơng trình:a.. Giải bất phơng trình.. Giải và biện luận bất phơng trình.

Trang 1

Bài 1: Giải phơng trình:

a.2x 2− +x 8 =41 3x−

b x2 6x 5

2

2 − − =16 2

c.2x +2x 1− +2x 2− =3x −3x 1− +3x 2−

d.2 3 5x x 1− x 2− =12

e.(x2 − +x 1)x 12− =1

f.( x x )− 2 x 2− =1

g.(x2 −2x 2)+ 4 x− 2 =1

Bài 2:Giải phơng trình:

a.34x 8+ −4.32x 5+ +27 0=

b.22x 6+ +2x 7+ −17 0=

c.(2+ 3)x + −(2 3)x − =4 0

d.2.16x −15.4x − =8 0

e.(3+ 5)x +16(3− 5)x =2x 3+

f.(7 4 3)+ x −3(2− 3)x + =2 0

g.3.16x +2.8x =5.36x

h. 1x 1x 1x

2.4 +6 =9

i. 2x 3x 3x

+

j 5x +5x 1+ +5x 2+ =3x +3x 1+ +3x 2+

k (x 1)+ x 3− =1

Bài 3:Giải phơng trình:

a.3x +4x =5x

b.3x + − =x 4 0

c.x2 − −(3 2 )x 2(1 2 ) 0x + − x =

d.22x 1− +32x +52x 1+ =2x +3x 1+ +5x 2+ Bài 4:Giải các hệ phơng trình:

a.

x y

3x 2y 3

+

− −

=

2

x y

(x y) 1

+

− −

=



b.

2x y

x y



d.

x y

x y 5

 + =

 + =

e

x y x y

2

x y x y

2

với m, n > 1.

Bài 5: Giải và biện luận phơng trình:

Bài 6: Tìm m để phơng trình có nghiệm:

(m 4).9− −2(m 2).3− + − =m 1 0

Bài 7: Giải các bất phơng trình sau:

a x x 26

2x 1 3x 1

c x2 x

1 5< − <25 d.(x2 − +x 1)x <1

e.(x2 2x 3)x 1x 1 1

− +

Bài 8: Giải các bất phơng trình sau:

a.3x +9.3−x −10 0< b.5.4x +2.25x−7.10x ≤0

c.

Trang 2

e.25.2x −10x +5x >25 f. 9x −3x 2+ >3x −9

Bài 9: Giải bất phơng trình sau: 1 x x

x

0

Bài 10: Cho bất phơng trình: 4x 1− −m.(2x + >1) 0

a Giải bất phơng trình khi m=16

9 .

b Định m để bất phơng trình thỏa∀ ∈x R.

Bài 11: a Giải bất phơng trình:

+

(*) b.Định m để mọi nghiệm của (*) đều là nghiệm của bất phơng trình:

2x2+(m 2 x 2 3m 0+ ) + − <

Bài 12: Giải các phơng trình:

a log x log x 65 = 5( + −) log x 25( + )

b log x log x log5 + 25 = 0,2 3

x

log 2x −5x 4+ =2

x 1

+

e.1 lg(5x 4) lg x 1 2 lg 0,18

Bài 13: Giải các phơng trình sau:

1

4 lg x 2 lg x+ =

b.log x2 + 10 log x 6 02 + =

c. log0,04x 1+ + log x 3 10,2 + =

d.3log 16 4 log x 2 log xx − 16 = 2

e.log 16 log 64 3x2 + 2x =

f.lg(lg x) lg(lg x+ 3− =2) 0

Bài 14: Giải các phơng trình sau:

a. 3 9 1 x

2

log 4.3 − −6 log 9 − =6 1

c. ( x 1 ) ( x )

2

1

8

d.lg 6.5( x +25.20x) = +x lg25

e.2 lg2 1( − +) lg 5( x + =1) (lg 51− x +5)

f.x lg 4 5+ ( − x) =x lg2 lg3+

g.5lg x =50 x− lg5

h.x 1− lg x lg x2 − 2 = −x 13

i 2

log x log x

Bài 15: Giải các phơng trình:

a.x lg x+ ( 2 − − = +x 6) 4 lg x 2( + )

b.log x 13( + +) log 2x 15( + =) 2

x 2 log+ x 1+ +4 x 1 log x 1+ + −16 0=

d.2log x 3 5 ( + ) =x

Bài 15: Giải các hệ phơng trình:

Trang 3

2 2

lg x lg y 1

log x log y 1 log 2

x y 5

 + =

2 2

log x log y 0





e.

x y

y x

+

f.

y

2

2 log x

log xy log x



Bài 16: Giải và biện luận các phơng trình:

a

lg mx 2 +(2m 3 x m 3− ) + − =lg 2 x( − )

3

log a log a log a+ =

c logsin x2.logsin x2 a = −1

a x

2a x− =

Bài 17 : Tìm m để phơng trình có nghiệm duy nhất:

3

lg ax

2

+

Bài 18: Tìm a để phơng trình có 4 nghiệm phân biệt.

2

2 log x log x a 0− + =

Bài 19: Giải bất phơng trình:

8

log x −4x 3+ ≤1

b log x log x 3 03 − 3 − <

3

log log x −5 >0

5

log x −6x 8+ +2 log x 4− <0

3

5

2

+ ≥

log log 3 −9 <1

g log 2.log 2.log 4x 1x 2x 2 >

h 1

3

4x 6

x+ ≥

i log x 32( + ≥ +) 1 log x 12( − )

8

2

2 log (x 2) log (x 3)

3

k 3 1

2

log log x  0

l log5 3x 4.log 5 1+ x >

m

2

3 2

≥ + −

2

log x log x 1+ >

2x

p log3x x− 2 (3 x− ) >1

q

2

2 3x

x 1

5

2 +

r x 6 2

3

x 1

x 2

+

s 2

log x log x 0+ ≤

t x x

2 16

1 log 2.log 2

log x 6

>

u 2

log x 4log x 9 2 log x 3− + ≥ −

2

log x 4 log+ x < 2 4 log x−

Trang 4

Bài 20: Giải bất phơng trình:

a 2

log x log x

b 2 log 2x log x 2 2 3 1

x

x

c ( x ) ( x 1 )

2

log 2 −1 log 2 + − > −2 2

d.

2

0

2 5x 3x

Bài 21: Giải hệ bất phơng trình:

a

2

2

0

lg x 7 lg(x 5) 2 lg2

>

b.

x

+

+ >



2 x

4 y



Bài 22: Giải và biệ luận các bất phơng trình(0 a 1< ≠ ):

a xlog x 1 a + >a x2

b

2 a a

1 log x

1

1 log x

+

c

1

5 log x 1 log x+ <

2

Bài 23: Cho bất phơng trình:

log x − − >x 2 log − +x 2x 3+ thỏa mãn với: 9

x 4

= Giải bất phơng trình.

Bài 24: Tìm m để hệ bất phơng trình có nghiệm:

2

lg x m lg x m 3 0

x 1

 >

Bài 25: Cho bất phơng trình:

2

1 2

x − m 3 x 3m+ + < −x m log x

a Giải bất phơng trình khi m = 2.

b Giải và biện luận bất phơng trình.

Bài 26: Giải và biện luận bất phơng trình: ( x) ( )

a

log 1 8a− − ≥2 1 x−

Ngày đăng: 07/07/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w