1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tu chon10 nguyet

23 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 351,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kiem tr, tiết bài tập. đay đủ cac s tiêt trong chuong trinh pho thông theo phân phoi moi, hay, phù hop , nguoi dung không cần chỉnh sửa nhiêu thậm chi cótheer dùng ngay vao chương trinh dạy của minh, hay bbor ich se phục vụ ttots nhât cho cac bạn

Trang 1

Tiết 1: BÀI TẬP ẹOÄNG LệễẽNG

I MUẽC TIEÂU

1 Kiến thức: Lyự giaỷi cho hoùc sinh naộm vửừng vaứ phaựt bieồu ủuựng aựp duùng, caực ủũnh luaọt

: ủoọng lửụùng, Bieỏn thieõn ủoọng lửụùng?

2 Kĩ năng: làm được cỏc bài tập liờn quan đến động lượng, định luật bảo toàn động

lượng, biens thiờn động lượng ở mức dộ cơ bản

II CHUẨN BỊ

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

Hoaùt ủoọng 1 (10 phuựt) : Toựm taột kieỏn thửực.

CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1: : Tính động lợng của một vật, một hệ vật.

- Động lượng p của một vật cú khối lượng m đang chuyển động với vận tốc

v là một đại lượng được xỏc định bởi biểu thức: p = m v ; - Đơn

vị động lượng: kgm/s hay kgms -1 ;- Đ ng l ộ ư ng h v t: ợ ệ ậ ur uur uurp p= +1 p2

Nếu: urp1↑↑urp2⇒ = +p p1 p2 ; Nếu: urp1↑↓urp2 ⇒ = −p p1 p2 ; Nếu:

Dạng 2: Bài tập về định luật bảo toàn động lượng ( lớp 10 cb1)

Bớc 1: Chọn hệ vật cô lập khảo sát

Bớc 2: Viết biểu thức động lợng của hệ trớc và sau hiện tợng.

Bớc 3: áp dụng định luật bảo toàn động lợng cho hệ: uur uurp t =p s (1)

Bớc 4: Chuyển phơng trình (1) thành dạng vô hớng (bỏ vecto) bằng 2 cách:

+ Phơng pháp chiếu

+ Phơng pháp hình học

* Những lưu ý khi giải cỏc bài toỏn liờn quan đến định luật bảo toàn động lượng:

a Trường hợp cỏc vector động lượng thành phần (hay cỏc vector vận tốc thành phần) cựng phương, thỡ biểu thức của định luật bảo toàn động lượng được viết lại: m 1 v 1 + m 2 v 2 =

vTrong trường hợp này ta cần quy ước chiều dương của chuyển động.

- Nếu vật chuyển động theo chiều dương đó chọn thỡ v > 0;

- Nếu vật chuyển động ngược với chiều dương đó chọn thỡ v < 0.

b Trường hợp cỏc vector động lượng thành phần (hay cỏc vector vận tốc thành phần) khụng cựng phương, thỡ ta cần sử dụng hệ thức vector: ps = pt và biểu diễntrờn hỡnh vẽ Dựa vào cỏc tớnh chất hỡnh học để tỡm yờu cầu của bài toỏn.

c Điều kiện ỏp dụng định luật bảo toàn động lượng:

- Tổng ngoại lực tỏc dụng lờn hệ bằng khụng.

- Ngoại lực rất nhỏ so với nội lực

- Thời gian tương tỏc ngắn.

Trang 2

- Nếu Furngoai luc ≠0 nhưng hình chiếu của Furngoai luc

trên một phương nào đĩ bằng khơng thì động lượng bảo tồn trên phương đĩ.

Hoạt động 2 (30 phút) : Giải các bài tập.

Bài 1: Một vật cĩ khối lượng 1 kg rơi tự do xướng đất trong khoảng thời gian 0,5 s Hãy tính độ

biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đĩ?

Bài 2 : Hai vật cĩ khối lượng m1 = 1 kg, m 2 = 3 kg chuyển động với các vận tốc v 1 = 3 m/s và v 2 =

1 m/s Tìm tổng động lượng ( phương, chiều và độ lớn) của hệ trong các trường hợp :

a) v 1 và v 2 cùng hướng

b) v 1 và v 2 cùng phương, ngược chiều

c) v 1 và v 2 vuơng gĩc nhau

Bài 3: Một viên đạn khối lượng 1kg đang bay theo phương thẳng đứng với vận tốc 500m/s thì nổ

thành hai mảnh cĩ khối lượng bằng nhau Mảnh thứ nhất bay theo phương ngang với vận tốc 500

2 m/s hỏi mảnh thứ hai bay theo phương nào với vận tốc bao nhiêu? ( Lớp 10 cb1)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài giải

- Yêu cầu học sinh xác định

lực tác dụng lên vật trong thời

gian trên từ đó áp dụng công

thức về độ biến thiên động

lượng bằng xung lượng của

lực sẽ tim ra độ biến thiên

Yêu cầu học sinh tính toán

và biện luận

Yêu cầu học sinh áp dụng

định luật bảo toàn động lượng

cho bài toán

Hướng dẫn học sinh chọn

trục để chiếu để chuyển

phương trình véc tơ về phương

- Cá nhân suy nghĩ trả lời

- Làm theo hướng dẫn củagiáo viên

Viết phương trình véc tơ

Tính toán và biện luận

Viết phương trình véc tơ

Suy ra biểu thức tính

Bài 1 : Trọng lực là lực tác dụng chủ

yếu làm vật rơi xuồng trong thờigian trên F = m.g.(1) áp dụng côngthức ve độ biến thiên động lượng tacó: F.∆t =.∆p.(2) từ 1 Và 2 ta suy

ra ∆p = 0,5 kg.m/s

Bài 2 a) Động lượng của hệ : p =

p

1 + p

2

Độ lớn : p = p 1 + p 2 = m 1 v 1 + m 2 v 2 = 1.3 + 3.1 = 6 kgm/s

Trang 3

m m

v m v m

+

.Bieọn luaọn: m1v1 > m2v2  v > 0

m1v1 < m2v2  v < 0

m1v1 = m2v2  v = 0

Hoaùt ủoọng 3 (5phuựt) : Cuỷng coỏ, giao nhieọm vuù veà nhaứ.

Yeõu caàu hoùc sinh qua caực baứi taọp ụỷ treõn, neõu

phửụng phaựp giaỷi baứi toaựn veà ủoọng lửụùng, ủũnh

luaọt baỷo toaứn ủoọng lửụùng, aựp duùng ủeồ giaỷi caực baứi

taọp khaực

Neõu phửụng phaựp giaỷi Veà nhaứ giaỷi caực baứi taọp coứn laùi trong saựch baứi taọp

IV RUÙT KINH NGHIEÄM TIEÁT DAẽY

Tiết 2: BÀI TẬP COÂNG VAỉ COÂNG SUAÁT

I MUẽC TIEÂU

1 Kiến thức: Lyự giaỷi cho hoùc sinh naộm vửừng vaứ phaựt bieồu ủuựng aựp duùng, caực biểu

thức: coõng, coõng suaỏt?

2 Kĩ năng: làm được cỏc bài tập liờn quan đến cụng và cụng suất ở mức độ cơ bản

II CHUẨN BỊ

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

Hoaùt ủoọng 1: (5 phuựt) : toựm taột kieỏn thửực

Dạng 1: Tính công và công suất khi biết lực F ; quãng đờng dịch chuyển và góc α

Trang 4

Vật chuyển động biến đổi đều:

2 0

2 2 0

1.22

̀i 1: Người ta kéo một cái thùng nặng 30kg trượt trên sàn nhà bằng một dây hợp với phương

nằm ngang một gĩc 45 0 , lực tác dụng lên dây là 150N Tính cơng của lực đĩ khi thùng trượt được

15m Khi thùng trượt cơng của trọng lực bằng bao nhiêu?

Bài 2: Một xe tải khối lượng 2,5T, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều sau khi đi được quãng

đường 144m thì vận tốc đạt được 12m/s Hệ số ma sát giữa xe và mặt đường là μ = 0,04 Tính

cơng của các lực tác dụng lên xe trên quãng đường 144m đầu tiên Lấy g = 10m/s 2

Bài 3 : Một ơtơ cĩ khối lượng m = 1,2 tấn chuyển động đều trên mặt đường nằm ngang với vận

tốc v = 36km/h Biết cơng suất của động cơ ơtơ là 8kw Tính lực ma sát của ơtơ và mặt đường.

Bài 4: ( Lớp 10 cb1)Một vật cĩ khối lượng m=0,3kg nằm yên trên mặt phẳng nằm

khơng ma sát Tác dụng lên vật lực kéo F =5N hợp với phương ngang một gĩc

0

30

=

a) Tính cơng do lực thực hiện sau thời gian 5s.

b) Tính cơng suất tức thời tại thời điểm cuối.

c) Giả sử giữa vật và mặt phẳng cĩ ma sát trượt với hệ số µ =0,2 thì cơng tồn

phần cĩ giá trị bằng bao nhiêu ?

Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài giải

Yêu cầu học sinh xác định

lực kéo tác dụng lênâ thùng

nước để kéo thùng nước

lên đều

Yêu cầu học sinh xác định

các lực tác dụng lên vật

Yêu cầu học sinh chiếu

lên các trục tạo độ

Yêu cầu học sinh xác định

độ lớn của lực ma sát

Yêu cầu học sinh xác định

các lực tác dụng lên vật

Yêu cầu học sinh chiếu lên

các trục tạo độ

Xác định lực kéo

Tính công của lực kéo

- Cá nhân suy nghĩ trả lời

- cá nhân suy nghĩ trả lời

Tính công của lực ma sát

- cá nhân thực hiên

Bài 1 :

- Cơng của lực F kéo thùng đi được 15m là:

Áp dụng cơng thức:A = F.s.cosα = 1586,25J( trong đĩ: F = 150N;S = 15m; cosα =

2

2)

- Trong quá trình chuyển động trọng lực luơn vuơng gĩc với phương chuyển động nên cơng của A p = 0.

v

Trang 5

Yêu cầu học sinh tính công

suất trung bình của lực ma

sát từ dó suy ra lực ma sát

Yêu cầu học sinh xác định

các lực tác dụng lên vật

chiếu lên các trục tạo độ

Yêu cầu học sinh tính gia

tốc cuả vật từ đó tính

quãng đường đi được

Khi tính được quãng đường

áp dung các công thức đã

học để trả lời các câu hỏi

trong đề bài tập

Tính công suất

- Tập các nhóm thảo luậntheo bàn đề tìm ra đáp ánbài t

- Các nhóm hoatn động để tìm ta đáp án bài tập

s F t

A

N v

P F

x

Chiếu (1) xuống trục ox:

vật chuyển động nhanh dần đều.

- Quãng đường vật đi được trong 5s là:

α

35

Trang 6

J s

F

2

3 180 5 cos

P+ + + ms =  (1) Chiếu (1) xuống trục oy, ta được:

α

sin m g F F

Hoạt động 3 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.

Nêu cách giải các bài tập về công và công suất

Yêu cầu học sinh về nhà giải các bài tập còn lại

trong sách bài tập

Ghi nhận phương pháp giải

Ghi các bài tập về nhà

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Trang 7

Tiết 3: BÀI TẬP ĐỘNG NĂNG

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Lý giải cho học sinh nắm vững và phát biểu đúng áp dụng, các định

luật : động năng, Biến thiên động năng?

2 Kĩ năng: làm được các bài tập liên quan đến động năng, định lí động năng ở mức độ

cơ bản

II CHUẨN BỊ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 (5 phút) :øTom tắt kiến thức

Hoạt động 2 (35 phút) : Giải các bài tập.

Bài 1:Một viên đạn cĩ khối lượng 14g bay theo phương ngang với vận tốc 400 m/s xuyên qua

tấm gỗ dày 5 cm, sau khi xuyên qua gỗ, đạn cĩ vận tốc 120 m/s Tính lực cản trung bình của tấm

gỗ tác dụng lên viên đạn?

Bài 2: Một ơtơ cĩ khối lượng 1100 kg đang chạy với vận tốc 24 m/s.

a/ Độ biến thiên động năng của ơtơ bằng bao nhiêu khi vận tốc hãm là 10 m /s?

b/ Tính lực hãm trung bình trên quãng đường ơtơ chạy 60m.

Bài 3: Một ơ tơ cĩ khối lượng 2 tấn đang chuyển động trên đường thẳng nằm ngang AB dài

100m, khi qua A vận tốc ơ tơ là 10m/s và đến B vận tốc của ơ tơ là 20m/s Biết độ lớn của lực kéo

là 4000N.

1 Tìm hệ số ma sat µ 1 trên đoạn đường AB.

2 Đến B thì động cơ tắt máy và lên dốc BC dài 40m nghiêng 30 o so với mặt phẳng

ngang Hệ số masat trên mặt dốc là µ 2 = 5 3

1 Hỏi xe cĩ lên đến đỉnh dốc C khơng?

3 Nếu đến B với vận tốc trên, muốn xe lên dốc và dừng lại tại C thì phải tác dụng lên xe

một lực cĩ hướng và độ lớn thế nào?

Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Bài giải Bài 1: Độ biến thiên động năng của viên đạn khi xuyên

Trang 8

Hướng dẫn học sinh sử

dụng định luật bảo toàn

động lượng để tìm vận tốc

chung của hai vật sau va

chạm

Yêu cầu học sinh chọn

chiều dương để đưa phương

trình véc tơ về phương trình

đại số và tính ra giá trị đại

số của vận tốc chung

Yêu cầu học sinh xác định

độ biến thiên động năng của

hệ

Giải thích cho học sinh biết

khi động năng giảm nghĩa là

động năng đã chuyển hoá

thành dạng năng lượng khác

Yêu cầu học sinh xác định

biểu thức tính công của động

cơ ôtô

Yêu cầu học sinh thay số để

tính công của động cơ ôtô

Yêu cầu học sinh tính công

suất của động cơ ôtô trong

thời gian tăng tốc

Yêu cầu học sinh tính vận

tốc của vật khi chạm đất

Hướng dẫn để học sinh tìm

lực cản trung bình của đất

Viết biểu thức địnhluật bảo toàn độnglượng và suy ra vậntốc chung của haivật

Chọn chiều dươngđể chuyển phươngtrình véc tơ vềphương trình đại số

Thay số tính ra trịđại số của vận tốcchung

Xác định độ biếnthiên động năng củahệ

Ghi nhận sự chuyểnhoá năng lượng

Viết biểu thức tínhcông của động cơôtô

Thay số tính côngcủa động cơ ôtô

Tính công suất trungbình của động cơ ôtôtrong thời gian tăngtốc

Tính vận tốc của vậtkhi chạm đất

Viết biểu thức định líđộng năng từ đó suy

C

(Dấu trừ để chỉ lực cản).

Bài 2: Độ biến thiên động năng của ơtơ là:

261800 4363,360

C

; Dấu trừ để chỉ lực hãm

;N,PTheo định lí động năng: A F + A ms =2

2 B AB

mgs

)vv(mFs

Thay các giá trị F = 4000N; s AB = 100m; v A = 10ms -1 và

v B = 20ms -1 và ta thu được µ 1 = 0,05

2 Xét trên đoạn đường dốc BC.

Giả sử xe lên dốc và dừng lại tại D Theo định lí động năng: A P + A ms =2

v

=> - mgh BD – µ ’mgs BD cos α = - 2

1m

Trang 9

gs BD (sin α + µ ’cos α ) = 2

1

2 B

v => s

BD = g(sin 'cos )

v2 B

αµ+α

thay các giá trị vào ta tìm được s BD = 3

100m

< s BC Vậy xe khơng thể lên đến đỉnh dốc C.

3 Tìm lực tác dụng lên xe để xe lên đến đỉnh dốc C.

Giả sử xe chỉ lên đến đỉnh dốc: vc = 0, S BC = 40m

Khi đĩ ta cĩ: A F + A ms + A p = - 2

1m

2 B

s2

mv =

1

3)-40

.2

400.2000

= 2000N Vậy động cơ phải tác dụng một lực tối thiểu là 2000N thì ơ tơ mới chuyển động lên tới đỉnh C của dốc.

Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.

Yêu cầu học sinh nêu cách giải bài toán liên

quan đến động năng và sự biến thiên động năng

Yêu cầu học sinh về nhà giải các bài tập 25.4 ;

25.5

Nêu các bước để giải một bài toán có liên quan đến động năng và sự biến thiên động năng

Ghi các bài tập về nhà

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Trang 10

Tiết 4: THEÁ NAấNG

I MUẽC TIEÂU

1 Kiến thức: Lyự giaỷi cho hoùc sinh naộm vửừng vaứ phaựt bieồu ủuựng aựp duùng, caực ủũnh luaọt

: Theỏ naờng, Bieỏn thieõn theỏ naờng?

2 Kĩ năng: làm được cỏc bài tập liờn quan đến thế năng, độ biến thiờn thế năng ở mức độ

cơ bản

II CHUẨN BỊ

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

Hoaùt ủoọng 1 (5 phuựt) :ứ Toựm taột kieỏn thửực.

Dạng BT Tính thế năng trọng trờng, công của trọng lực và độ biến thiên thế năng trọng trờng.

* Tính thế năng

- Chọn mốc thế năng (W t = 0); xác định độ cao so với mốc thế năng đã chọn z(m) và m(kg)

- Sử dụng: W t = mgz

Hay W t1 – W t2 = A P

* Tính công của trọng lực A P và độ biến thiên thế năng (∆W t ):

- Áp dụng : ∆ W t = W t2 – W t1 = -A P ↔ mgz 1 – mgz 2 = A P

Chú ý: Nếu vật đi lên thì AP = - mgh < 0(công cản); vật đi xuống A P = mgh > 0(công phát

động)

Hoaùt ủoọng 2 (35 phuựt) : Giaỷi caực baứi taọp.

Bài 1: Một vật cú khối lượng 10 kg, lấy g = 10 m/s2

a/ Tớnh thế năng của vật tại A cỏch mặt đất 3m về phớa trờn và tại đỏy giếng cỏch mặt đất 5m với

gốc thế năng tại mặt đất.

b/ Nếu lấy mốc thế năng tại đỏy giếng, hóy tớnh lại kết quả cõu trờn

c/ Tớnh cụng của trọng lực khi vật chuyển từ đỏy giếng lờn độ cao 3m so với mặt đất Nhận xột

kết quả thu được.

Trang 11

z Z2

o B Z1

A

Bài 2: Một vật cĩ khối lượng 3 kg được đặt ở vị trí trong trọng trường và cĩ thế năng tại đĩ Wt1 =

500J Thả vật rơi tự do đến mặt đất cĩ thế năng W t1 = -900J.

a/ Hỏi vật đã rơi từ độ cao nào so với mặt đất.

b/ Xác định vị trí ứng với mức khơng của thế năng đã chọn.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài giải

Giới thiệu cơ năng của

vật tai một điểm trong

trọng trường

Cho học sinh viết biểu

thức tính cơ năng

Giới thiệu định luật bảo

toàn cơ năng

Cho học sinh viết biểu

thức định luật bảo toàn cơ

năng

Yêu cầu học sinh nêu

điều kiện để định luật bảo

toàn cơ năng nghiệm đúng

Giới thiệu mối liên hệ

giữa độ biến thiên cơ năng

vàcông của các lực khác

trọng lực

Yêu cầu học sinh viết

biểu thức liên hệ

Ghi nhận khái niệm

Viết biểu thức xác định

cơ năng của vật tại mộtđiểm trong trọng trường

Ghi nhận định luật

Viết biểu thức định luậtbảo toàn cơ năng

Nêu điều kiện để địnhluật bảo toàn cơ năngnghiệm đúng

Ghi nhận mối liên hệ

Viết biểu thức liên hệ

Bài 1: Lấy gốc thế năng tại mặt đất h = 0

a/ + Tại độ cao h 1 = 3m

W t1 = mgh 1 = 60J + Tại mặt đất h 2 = 0

W t2 = mgh 2 = 0 + Tại đáy giếng h 3 = -3m

W t3 = mgh 3 = - 100J b/ Lấy mốc thế năng tại đáy giếng + Tại độ cao 3m so mặt đất h 1 = 8m

W t1 = mgh 1 = 160J + Tại mặt đất h 2 = 5m

Wt 2 = mgh 2 = 100 J + Tại đáy giếng h 3 = 0

W t3 = mgh 3 = 0 c/ Cơng của trọng lực khi vật chuyển từ đáy giếng lên độ cao 3m so với mặt đất.

A 31 = W t3 – W t1 + Khi lấy mốc thế năng tại mặt đất

A 31 = W t3 – W t1 = -100 – 60 = -160J +Khi lấy mốc thế năng đáy giếng

b/ Tại vị trí ứng với mức khơng của thế năng z = 0

- Thế năng tại vị trí z 1

W t1 = mgz 1

1 500 173.9,8

Trang 12

⇒ =v 2gz1 =18,25 /m s

Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.

Yêu cầu học sinh tóm tắt những kiến chủ yếu đã

học trong bài

Tóm tắt những kiến thức chủ yếu đã học trong bài

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

………

………

………

………

Tiết 5: GIẢI BÀI TỐN ĐỊNH LUẬT BẢO TỒN CƠ NĂNG I MỤC TIÊU 1 Kiến thức: Lý giải cho học sinh nắm vững và phát biểu đúng, áp dụng định luật : bảo tồn năng lượng 2 Kĩ năng: làm được các bài tập liên quan đến cơ năng ở mức độ cơ bản II CHUẨN BỊ III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động 1 ( 5 phút):øTóm tắt kiến thức. 1 Động năng: W đ = 1 2 mv2 2 Thế năng: W t = mgz

3.Cơ năng: W = W đ +W t =

1

2 mv2 + mgz

* Phương pháp giải bài tốn về định luật bảo tồn cơ năng

- Chọn gốc thế năng thích hợp sao cho tính thế năng dễ dàng ( thường chọn tại mặt đất và tại

chân mặt phẳng nghiêng).

- Tính cơ năng lúc đầu (

2

1 W

2mv mgh

), lúc sau (

2

1

W

2mv mgh

)

- Áp dụng: W 1 = W 2

- Giải phương trình trên để tìm nghiệm của bài tốn.

Chú ý: chỉ áp dụng định luật bảo tồn cơ năng khi hệ khơng cĩ ma sát ( lực cản) nếu cĩ thêm các

lực đĩ thì A c = ∆ W = W 2 – W 1 ( cơng của lực cản bằng độ biến thiên cơ năng).

Hoạt động 2 (35 phút) : Giải các câu bài tập tự luận.

Ngày đăng: 24/09/2016, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w