1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI CUONG THUOC YHCT THUOC GIAI BIEU

27 442 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 3,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀO CHẾ Mục đích: Loại bỏ tạp chất, làm cho sạch  Làm mất hoặc giảm chất độc của thuốc  Điều hoà lại tính chất của vị thuốc, làm hoà hoãn hoặc tăng hiệu lực  Giúp bảo quản dễ dàng,

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG VỀ THUỐC

Y HỌC CỔ TRUYỀN

Ths Bs Châu Nhị Vân Đại học Y Dược Cần Thơ

Trang 2

 “Bản thảo cương mục” của Lý Thời Trân.

 Ở Việt Nam có các sách chuyên bàn về thuốc Đông dược:

 “Nam dược thần hiệu” của Tuệ Tĩnh, thế kỷ XV

 “Lĩnh Nam bản thảo” và “Dược phẩm vựng yếu” của Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác thế kỷ 18

 “Những vị thuốc và cây thuốc Việt Nam” của

Đỗ Tất Lợi

 “Hiểu biết cơ bản về phương dược theo YHCT” của Nguyễn Trung Hoà (1983)

Trang 4

BÀO

CHẾ

Mục đích:

Loại bỏ tạp chất, làm cho sạch

 Làm mất hoặc giảm chất độc của thuốc

 Điều hoà lại tính chất của vị thuốc, làm hoà hoãn hoặc tăng hiệu lực

 Giúp bảo quản dễ dàng, sử dụng thuận lợi, dự trữ được thuốc

Trang 6

 Thăng Giáng Phù Trầm

Trang 7

TỨ KH

Í

Hàn và lương - thuộc âm - dùng để

thanh nhiệt tả hoả, giải độc, chữa c hứng nhiệt.

Ôn và nhiệt - thuộc dương - dùng

để ôn trung tán hàn, chữa các chứn

g âm, chứng hàn.

 Ngoài ra còn một loại thuốc có khí không rõ rệt, tính hoà hoãn gọi là tí

nh bình.

Trang 8

 hoà hoãn để giảm cơn đau

 hòa hoãn bớt độc tính của thuốc

 điều hoà dược tính của các vị thuốc

Trang 9

NGŨ V

Vị chua:

 có thể thu liễm, cố sáp - chữa chứng r

a mồ hôi, tiêu chảy, di tinh

Vị nhạt:

 có thể thẩm thấp, lợi niệu - chữa chứn

g bệnh do thuỷ thấp gây ra (phù thũn g)

Trang 11

Thăng: đi lên

Giáng: đi xuống

Phù: phát tán ra ngoài

Trầm: thấm vào trong và xuống dưới.

 Các vị thuốc thăng, phù - thuộc dương - tác dụng thăng dương, giải biểu, tán hàn.

 Các vị thuốc trầm, giáng - thuộc âm - tác dụng tiềm dương, giáng nghịch, thu liễm, gây xổ.

Trang 12

 Quy kinh là khái quát hoá tác dụng các vị thuốc, nó dựa trên

hệ kinh lạc và các tạng phủ, lấy

lý luận ngũ hành làm cơ sở

Trang 14

Hai thứ thuốc dùng chung với nhau

sẽ làm giảm hoặc làm mất hiệu lực của nhau(hoàng cầm - sinh khương)

Trang 15

THUỐC GIẢI BIỂU

Trang 16

1 Định nghĩa:

- Thuốc giải cảm (giải biểu): thông qua phát hãn đưa ngoại tà (phong, hàn, thấp, nhiệt)  ngoài, chữa những bệnh ở biểu

- Gồm 2 loại: Giải cảm phong hàn và phong nhiệt

Trang 17

2 Các vị thuốc:

2.1 Thuốc giải cảm phong hàn:

• Chữa cảm mạo do lạnh: sợ lạnh, sốt nhẹ, đau đầu, đau mình, ngạt mũi chảy nước mũi, khản tiếng, rêu lưỡi trắng, mạch phù.

• Ho hen do lạnh

• Đau cơ, đau dây thần kinh do lạnh

• Viêm mũi dị ứng

Trang 18

2.1.1 Quế chi:

• Dùng cành nhỏ của cây Quế,

họ Long não

• Tvqk: Tính ấm, vị cay ngọt Vào Phế, tâm, thận

• Tác dụng: phát hãn, giải cảm, thông kinh, thông dương khí

• Ứng dụng: Chữa cảm hàn, đau khớp, thủy thũng, bí tiểu

• Liều: 2-12 gram

Trang 19

2.1.2 Kinh giới

• Thân, lá cây Kinh giới, họ Hoa môi

• Tvqk: Tính ấm, vị cay Vào kinh phế, can

• Tác dụng: Giải cảm, khu phong, chỉ huyết (sao đen)

• Ứng dụng: Cảm hàn, sởi thời

kỳ đầu, tiểu máu, chảy máu cam…

• Liều: 6-12 gram

Trang 20

2.1.3 Tía tô (tô diệp, tô ngạnh, tô

tử):

• Toàn cây trên mặt đất, họ Hoa môi

• Tvqk: vị cay, tính ấm Vào phế, tỳ

• Tác dụng: Giải cảm hàn, hành khí, an thai

• Ứng dụng: cảm phong hàn, tức ngực, nôn mữa, động thai, giải độc cua, cá

• Ld: 6-12 gram

Trang 21

2.1.4 Gừng tươi (sinh khương):

Trang 22

2.1.5 Bạch chỉ:

• Rễ cây Bạch chỉ, Họ Hoa tán

• Tvqk: Tính ấm, vị cay

Phế, vị

• Tác dụng: Trừ hàn, chỉ thống

• Ứng dụng: Chữa cảm hàn, nhức đầu, đau răng, giảm

mủ trong viêm và abcèse vú

• Ld: 4 - 12 gram

Trang 23

2.2 Thuốc giải cảm phong nhiệt:

• Cảm mạo phong nhiệt, khởi phát của các bệnh truyền nhiễm

• Làm mọc các nốt ban chẩn

• Ho, viêm phế quản thể hen

• Hạ sốt

Trang 26

2.2.3 Cúc hoa:

• Hoa cây Cúc hoa trắng, vàng thuộc

họ Cúc

• Tvqk: tính hơi hàn vị ngọt đắng  phế, can, thận

• Tác dụng: giải cảm nhiệt, giải độc

• Ứng dụng: Chữa sốt kèm theo rét, đau đầu hoặc đau mắt, viêm kết mạc mắt, hạ huyết áp, mụn nhọt đinh độc

• Liều: 8 -16 g

Trang 27

KÊ ĐƠN THUỐC:

Ngày đăng: 23/09/2016, 00:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w