Thuốc giải biểu
Trang 1THUỐC GIẢI BIỂU
+ Thuốc phát tán phong nhiệt: (tân lương giải
biểu) vị tân, tính lương
Trang 21.3- CÔNG NĂNG CHỦ TRỊ CHUNG:
Phát tán giải biểu:
Chữa cảm mạo phong hàn, phong nhiệt
Sơ phong giải kinh chỉ thống:
Chữa đau dây thần kinh, đau cơ co cứng cơ (thần kinh liên sườn, thần kinh VII, vai gáy, thăn lưng)
Hành thuỷ tiêu thũng ( Lợi niệu tiêu phù):
Chữa viêm cầu thận cấp do lạnh (phong thuỷ), dị
ứng, phù
Trang 31.4- CHÚ Ý:
Khi tà khí còn ở phần biểu hoặc biểu lí song giải Mùa hè lượng ít, mùa đông lượng nhiều hơn
Phụ nữ sau khi sinh, người già trẻ em lượng ít
Người yếu phối hợp với thuốc bổ( bổ âm, bổ huyết
và ích khí)
Không dùng kéo dài, khi khỏi bệnh ngừng thuốc
uống ấm, ăn cháo nóng, đắp chăn để ra mồ hôi Khi ra mồ hôi cần lau khô và tránh gió
Không nên sắc lâu
1.5- Kiêng kị:
Ra mồ hôi nhiều ( tự hãn, đạo hãn), thiếu máu
Trang 4Mụn nhọt đã vỡ, sởi thủy đậu đã mọc, bay hết, âm
hư (mất nước, chất điện giải) thời kì hồi phục, tiểu đường, tiểu nhạt
Ho hen do lạnh.
Đau cơ, đau dày TK do lạnh.
Dị ứng, viêm mũi dị ứng, ban chẩn, phong thủy do lạnh.
Có thể phối hợp thuốc tán hàn, hành khí
Biểu thực không có mồ hôi, biểu hư có mồ hôi
Trang 52.1.1-QUẾ CHI
Ramulus Cinnamomi Cinnamomum SPP
Họ Lauraceae
TVQK: Tân, Cam, ôn; Tâm, phế, bàng quang.
CN: Phát tán phong hàn, hoạt huyết thông kinh, ôn
kinh chỉ thống, ấm thận hành thủy
CT:
- Cảm hàn Có mồ hôi (biểu hư) PH Bạch thược (Quế chi thang) Không mồ hôi (biểu thực) PH
Ma hoàng (Ma hoàng thang).
- Đau khớp, đau dây thần kinh, đau cơ PH Bạch thược, Sinh khương, Đại táo, thuốc trừ phong
thấp (Tiểu kiến trung thang, quế chi phụ tử
thang)
Trang 6ứ huyết bế kinh đau bụng, thai chết lưu.PH thuốc
họat huyết (Quế chi phục linh hoàn).
Phù, tiểu ít, tiểu không thuận lợi: do thận dương
hư, PH Bạch truật, Bạch linh, Trư linh, Trạch tả
(Ngũ linh tán).
Liều dùng: 4-12g/ ngày dạng sắc
Kiêng kỵ : âm hư hỏa vượng, suy nhược thần kinh
ức chế giảm, huyết áp cao, can dương thịnh, có thai, xuất huyết, kinh nguyệt ra nhiều
2.1.2- MA HOÀNG
Herba EphedraeEphedra sinica Stapf hoặc E equisetina Bunge
Họ Ephedraceae
TVQK: Tân, Khổ; ôn; Phế, bàng quang.
Trang 7CN: Phát phát tán phong hàn, bình suyễn chỉ khái
và lợi niệu tiêu phù
CT:
- Cảm hàn biểu thực (không mồ hôi) PH Quế chi
(Ma hoàng thang).
- Hen suyễn, tức ngực khó thở, ho: PH thuốc hóa
đờm, thuốc thanh nhiệt (Ma hạnh thạch cam
thang)
- Phù thũng mới phát, hoàng đản: PH Sinh
khương, Cam thảo, Thạch cao, Bạch truật,
Trạch tả, Tang bạch bì (Việt tỳ thang) Nhân
trần, Bồ công anh và lợi tiểu khác
Liều dùng : 5-10g
Trang 8Kiêng kỵ : Ra mồ hôi nhiều( tự ra mồ hôi do khí
hư, âm hư), ho hen do thận hư, hen suyễn do suy tim, ho hen do phế hư, cao huyết áp, suy
tim Ma hoàng căn tác dụng chỉ hàn
2.1.3- BẠCH CHỈ
Radix Angelicae dahuricaeAngelica dahurica Benth Họ Apiaceae
TVQK : Tân, ôn; Phế, vị, đại tràng.
CN: Phát tán phong hàn, trừ phong chỉ thống, bài
nùng, họat huyết thông kinh chỉ đới
CT:
- Cảm mạo phong hàn: PH Phòng phong, Khương
hoạt (cưu vị không hoạt thang)
- Đau đầu (trán): PH Xuyên khung, Phòng phong
để tán phong hàn chỉ thống
Trang 9- Viêm mũi, xoang, ngạt mũi, dị ứng, đau răng, đau thần kinh mặt: PH Thương nhĩ tử, Tân di, Bạc
hà, Kinh giới
- Mụn nhọt sưng đau có mủ PH kim ngân, liên
kiệu, bồ công anh, bối mẫu, nhũ hương
- Bế kinh,huyết ứ, bạch đới khí hư do hàn thấp
Liều dùng: 3-10g
Kiêng kị: đau đầu do âm hư, huyết hư hỏa
vượng, thận trọng người khí hư
Trang 10TVQK: Tân, ôn; Phế, tâm, thận.
CN: Phát tán phong hàn, ôn thông kinh lạc chỉ
- Chữa ho hàn, đờm nhiều: PH thuốc chữa ho Cát
cánh, Can khương, Bán hạ (Tiểu thanh long
thang.)
- Trị đau răng: PH Bạch chỉ, Uy linh tiên
Liều 2-8g/ngày
Kiêng kị: Âm hư hỏa vượng, ho khan, ho lao
Đọc thêm: tía tô, kinh giới, sinh khương, tân di, cao
bản, khương hoạt
Trang 112.2 –THUỐC PHÁT TÁN PHONG NHIỆT
(tân lương giải biểu)
- Cảm mạo phong nhiệt và thời kì đầu bệnh nhiêm
trùng, truyền nhiễm: sốt nhẹ, hơi ớn lạnh, nhức
đầu, mắt đỏ, miệng khô, họng khô, rêu lưỡi vàng hay trắng dày, chất lưỡi đỏ mạnh phù sác
- Thúc mọc các nốt ban chẩn( sởi, thủy đậu)
- Chữa ho, viêm họng, viêm phế quản do phong
Trang 12TVQK: Tân, cam; lương; tỳ, vị.
CN: Tán phong nhiệt, nhuận cân giải kinh, sinh tân
chỉ khát, giải độc thấu chẩn, thanh tràng trị lỵ,
thanh tâm nhiệt, thăng vị khí
CT:
- Chữa cảm nhiệt: PH Ma hoàng, Quế chi, Cúc
hoa, Tang diệp, nếu co cứng cơ nhiều (Sài cát giải cơ thang).
- Người nóng, háo khát, mồm khô, lưỡi đỏ, đại tiện táo, tiểu đường, đái tháo nhạt PH Sinh địa,
Huyền sâm, Mạch môn, Hoài sơn, Tri mẫu
- Lỵ,tâm phiên nhiệt, tiểu dắt,tân dịch bị hao tổn do thấp nhiệt PH Sinh địa, Huyền sâm, Mạch môn, Hòang liên, liên tâm
Trang 13- Sởi, thủy đậu mọc không đều, chậm phát ra, mụn nhọt ở giai đoạn đầu PH Cúc hoa, Bạc hà, Kim ngân hoa, Thăng ma, Ngưu hoàng.
- Chữa lị mạn tính, ỉa chảy kéo dài, phân lỏng, có thể kèm theo sa giáng do khí hư ở trung tiểu:
PH Đảng sâm, Bạch truật, Phục linh, hòang liên
để kiện tỳ chỉ tả
- Ngoài ra để chữa bệnh tim mạch và huyết áp caoLiều dùng 5-15g Giải nhiệt dùng sống, sao vàng chỉ tả
Kiêng kỵ : âm hư hỏa vượng, thượng thịnh, hạ hư
Trang 142.2.2- CÚC HOA
Flos chrysanthemiChrysanthemum indicum L Họ cúc Asteraceae
TVQK: Tân, cam, khổ, lương; phế, can, thận, tỳ.
CN: Tán phong nhiệt, thanh can minh mục, hạ áp và
giải độc trị nhọt
CT:
- Cảm mạo phong nhiệt, bệnh truyền nhiễm ở thời kỳ đầu PH Tang diệp, Bạc hà, bài tang cúc ẩm Nhức đầu chóng mặt, viêm màng tiếp hợp cấp PH thuốc
bổ âm, thanh can: Mạn kinh tử, Long đởm, Hạ khô
thảo, Thục địa (kỷ cúc địa hoàng hoàn).
- Cao huyết áp do can hỏa vượng: PH Câu đằng,
Thiên ma, Hòe hoa
Trang 15- Mụn nhọt, dị ứng ngứa: Kim ngân, Kinh giới,
Thương nhĩ ử
Liều dùng 10-15g/ngày dạng thuốc sắc
Kiêng kỵ : tỳ vị hư hàn, dương hư, đau đầu do
phong hàn
2.2.3- MẠN KINH TỬ
Fructus viticisVitex trifolia L Họ Cỏ roi ngựa Verbenaceae
TVQK: Tân, khổ, lương; can, bàng quang, phế.
CN: Khu phong chỉ thống, thanh can ninh mục hạ
áp, thông kinh lạc, trừ phong thấp
CT:
- Chữa cảm nhiệt: đau đầu vùng thái dương,
chóng mặt, hoa mắt, ngạt mũi PH Cúc hoa,
Xuyên khung, Phòng phong, Tang diệp
Trang 16- Đau mắt đỏ, viêm kết mạc, cao huyết áp PH
Tang diệp, Cúc hoa, Câu đằng, Thiên ma, Hòe hoa
- Chữa phong thấp:PH độc hoạt, khương hoạt,
TVQK: Tân, khổ, hàn; phế, vị.
Trang 17CN: Sơ tán phong nhiệt, mát họng chỉ thống, giải
độc thấu chẩn, hóa đờm chỉ khái
CT:
- Chữa cảm nhiệt: PH Bạc hà, Thuyền thóai, Kim ngân hoa, Kinh giới Bài ngân kiều tán
- Chữa viêm amidan, viêm hầu họng, đường hô
hấp trên, đau rát PH Phòng phong, Kinh giới, Bạc hà, Kim ngân hoa, Huyền sâm
- Chữa sởi thủy đậu, dị ứng ngứa, mụn nhọt, quai
bị PH Thăng ma, Kinh giới, Cát căn, Kim ngân hoa
- Chữa ho, hen, đờm nhiều, viêm phế quản mạn:
PH cam thảo, Lá dâu, Bạc hà, Cát cánh
- Chữa táo bón do nhiệt PH Đại hoàng
Liều dùng 4-12g
Kiêng kỵ: Người tỳ vị hư hàn, tiết tả
Trang 18BẢNG TÓM TẮT CN THUỐC GIẢI BIỂU
- Lợi niêu tiêu phù2-Quế
chi Tân, cam Ôn phế, tâm,
bàng quang
Trang 194-Tía
tô Tân Ôn Phế, tỳ - Tán hàn giải biểu- Trừ đờm chỉ khái
- Lí khí an thai
- Kiện vị (hóa thấp) chỉ nôn
Trang 20Ôn Bàng
quang, can, thận
-Tán hàn giải biểu
- Trừ thấp (phong thấp) chỉ thống
Trang 21can
-Tán hàn giải biểu
- Trừ thấp chỉ thống
- Trừ phong chỉ kinh
8- Tân
di Tân Ôn Phế, vị -Tán hàn giải biểu- Tuyên phế khai
khiếu9-
Hương
nhu
Tân Ôn Phế, vị -Tán hàn giải biểu
- Lợi niệu tiêu thũng
-Trừ thấp kiện vị
Trang 22Tán hàn giải biểuTrừ phong chỉ thống
Giải độc bài nùngHọat huyết thông kinh chỉ đới
Trang 232-THUỐC PHÁT TÁN PHONG NHIỆT
Lương Phế,
vị -Tán nhiệt giải biểu- Thăng dương
- thanh vị nhịêt
Trang 24Tên Vị Tính Quy
kinh Công năng
Cát
căn Cam, tân Lương Tỳ, vị - Tán nhiệt giải biểu- Sinh tân chỉ khát
- Giải cơ (nhuận cân) chỉ kinh
- Thấu chẩn giải độc
- Thăng vị khí
- Thanh tràng trị lị, thanh tâm
Bạc
hà Tân Lương Phế, can -Tán nhiệt giải biểu-Trừ phong chỉ thống
Trang 25Ngưu
bàng
tử
Tân khổ Lương Phế, Vị -Tán nhiệt giải biểu-Thấu chẩn giải độc
-Thanh phế hóa đờm chỉ khái
- Mát họng chỉ thống
Trang 26-Tán nhiệt giải biểu-Thông kinh lạc trừ phong thấp
-Thanh can minh mục, hạ áp
Phù
bình Tân Lương Phế -Tán nhiệt giải biểu-Lợi niệu tiêu phù