1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THUỐC GIẢI BIỂU

5 322 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 70 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUỐC GIẢI BIỂUPhát tán phong hàn Tân ôn giải biểu Phát tán phong nhiệt Tân lương giải biểu Tính vị Vị cay - Tính ấm Vị cay - Tính mát THUỐC GIẢI BIỂU KN đưa tà khí ra ngoài bằng đường m

Trang 1

THUỐC GIẢI BIỂU

Phát tán phong hàn (Tân ôn giải biểu)

Phát tán phong nhiệt (Tân lương giải biểu) Tính vị Vị cay - Tính ấm Vị cay - Tính mát

THUỐC GIẢI BIỂU

KN đưa tà khí ra ngoài bằng đường mô hôi chỉ sử dụng khi tà còn ngoài biểu

TVQK Vị cay, chủ thăng, chủ tán; QK phế (Phế chủ khí, phế chủ bì mao)

PL Phát tán phong hàn

(Tân ôn giải biểu)

Phát tán phong nhiệt (Tân lương giải biểu)

Phát tán phong thấp

Vị cay - Tính ấm Vị cay - Tính mát Vị cay - Tính

ôn/lương/hàn

CD phát tán giải biểu do ngoại cảm phong hàn,

phong nhiệt gây các bệnh cảm mạo, truyền

nhiễm

Bạc hà, Bạch chỉ

các chứng đau dây TK, co cứng các cơ do cảm

phải hàn tà, nhiệt tà (đau vai gáy, đau lưng, đau

TK liên sườn do lạnh)

Bạch chỉ

chữa ho, hen, suyễn, tức ngực, khó thở do hàn,

nhiệt làm phế khí ko tuyên giáng gây viêm họng,

viêm phế quản

Tía tô

Trị đau các khớp xương do phong, hàn, thấp

(tán thấp): bệnh thoái khớp, bệnh VK dạng thấp Phòng phong

Tác dụng của thuốc giải biểu thông qua 3 con đường: mở tấu lý, đuổi ngoại

tà, trợ chính khí

Tác dụng của thuốc giải biểu trong bệnh cảm: Chống sự xâm nhập của tà khí

Ngoại tà, gồm: Phong, Hàn, Thấp, Nhiệt

Trang 2

Công

dụng

Cảm mạo do lạnh (sợ lạnh,

sốt ít, đau đầu, ngạt mũi,

chảy nước mũi, khan tiếng,

rêu lưỡi trắng)

Gồm 2 loại: Biểu thực (ko

mồ hôi) & Biểu hư (có mồ

hôi)

Cảm mạo phong nhiệt & thời

kỳ viêm họng, khởi phát của các bệnh truyền nhiễm (sốt cao, sợ nóng, nhức đầu, mắt

đỏ, họng đỏ, miệng khô; rêu lưỡi vàng / trắng dày; chất lưỡi đỏ)

Ho hen do lạnh (Ma hoàng,

Tía tô)

Ho hen do nóng Đau cơ, đau dây Tk do lạnh

(Bạch chỉ, Tế tân)

Làm mọc các nốt ban chẩn (sởi, thủy đậu)

Dị ứng do lạnh: viêm mũi dị

ứng, ban chẩn (Thông bạch)

Trang 4

PHÁT TÁN PHONG HÀN (Tân ôn giải biểu)

56 Quế chi cành

non

tinh dầu thấp khớp, biểu hư

57 Kinh giới cành lá

+ ngọn

có hoa

tinh dầu

58 Tía tô lá, cành,

hạt tinh dầu ho hen do lạnh

58 Hương nhu

tía

hoa, lá tinh dầu

59 Ma hoàng all alk

(ephedrin), tinh dầu

ho hen do lạnh, biểu thực, lợi niệu trừ phù

59 Tế tân all cả rễ tinh dầu đau cơ, đau dây TK do

lạnh; đau răng; biểu thực; kháng HPV

60 Hành

(Thông bạch)

all tinh dầu

(KS: alixin)

dị ứng do lạnh

60 Bạch chỉ rễ tinh dầu đau cơ, đau dây TK do

lạnh; đau đầu phần trán; trừ mủ

61 Phòng phong rễ manit,

glycosid đắng, acid ferulic, danxiofang

Trang 5

PHÁT TÁN PHONG NHIỆT (Tân lương giải biểu)

61 Cúc tần lá tinh dầu,

protid, lipid, cellulose

vị đắng

62 Bạc hà all tinh dầu ho hen do nóng

62 Tang diệp lá chất cao su,

caroten, ít tinh dầu

vị ngọt, đắng

63 Cúc hoa hoa adenin,

cholin, sắc tố

63 Cát căn

(sắn dây)

flavon, sapo

64 Sài hồ rễ, lá sapo., tinh

dầu, rutin

vị đắng

64 Thăng ma rễ chất đắng,

alk

giải độc, thấu chẩn

65 Ngưu

bàng tử

quả chín khô (rễ + lá)

dầu béo, glycosid

vị cay, đắng; tính mát Làm mọc nốt ban chẩn

Có tác dụng Phát tán phong nhiệt + Thanh nhiệt giải độc

65 Mạn kinh

tử

quả chín khô

tinh dầu

Ngày đăng: 14/04/2016, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w