1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BG nuoc, acid, base va dich dem

18 402 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 884 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NƯỚC, CHẤT ĐIỆN GIẢI, ACID-BASE và DỊCH ĐỆM... -Nước chiếm 50-60% trọng lượng cơ thể, phân bố ở các ngăn trong 60% và ngòai tế bào 40%, dịch gian bào, máu, bạch huyết -Đóng vai trò là d

Trang 1

NƯỚC, CHẤT ĐIỆN GIẢI,

ACID-BASE và DỊCH

ĐỆM

Trang 2

-Nước chiếm 50-60% trọng lượng cơ thể, phân bố ở các ngăn trong (60%) và ngòai tế bào (40%, dịch gian bào, máu, bạch huyết)

-Đóng vai trò là dung môi hòa tan và môi trường phản ứng

-Hình thành liên kết Hydro với các phân tử phân cực

Sự hình thành liên kết hydro

Trang 3

Các chất điện giải

CHẤT ĐIỆN GIẢI

Lọai

Dịch

trong

tế bào

Na + , K + ,Ca 2+ , Mg 2+ 203 meq/L Cl - , HCO 3- ,PO 4 3- , SO 4 2- 203 meq/L

PO43- 100 mmol/L

Dịch

ngòai

tế bào

Na + , K + ,Ca 2+ , Mg 2+ 151 meq/L Cl - , HCO 3- ,PO 4 3- , SO 4 2- 151 meq/L

PO43- 2 mmol/L

Trang 4

Nồng độ thẩm thấu và sự di chuyển của nước

giữa các ngăn tế bào

-Nồng độ thẩm thấu tỉ lệ thuận với tổng

nồng độ các phân tử chất tan

-Đơn vị đo Nồng độ thẩm thấu là

osmole Một osmole được định nghĩa là

1 mol của một chất tan không phân ly

và chứa 6.02 x 1023 phần tử (particles)

trong dung dịch

osmolality = số osmol/kg dung dịch

osmolarity = số osmol/L dung dịch

Mối quan hệ giữa Osmolality(Osmole/lít) với áp suất thẩm thấu

Ở nhiệt độ cơ thể (37 0 C), dung dịch có nồng độ 1 Osmole/lít có áp suất thẩm thấu là 19.500

mmHg hay 1miliosmole/lít thì có ASTT là 19.5mmHg

Dung dịch đẳng trương NaCl 0.9%  0.9g NaCl/100mL (9g/L)  155mM Nếu tất cả các phân

tử NaCl phân ly thành ion Na + và Cl - , osmolality sẽ là 310 miliosmole/kg nước Tuy nhiên,

osmolality thực của dd muối đẳng trương là 290 mOsm/kg (= osmolality của huyết tương, dịch gian bào, dịch trong tế bào)

Trang 5

Chất điện giải Nồng độ Vai trò

Bicarbonate 24-30 meq/L Hệ đệm, duy trì pH máu Chloride 100-110 meq/L Duy trì cân bằng nước Phosphate 2-4 mg/dL Hệ đệm, duy trì pH máu Sodium 133-146 meq/L

Potassium 3.8-5.4 meq/L

Calcium 9-11 mg/dL

Ch t i n gi i trong huy t t ấ đ ệ ả ế ươ ng

Trang 6

Kh¸i niÖm c©n b»ng acid-base

-Tr¹ng th¸i c©n b»ng ph©n ly:

ph©n ly)

[H

Trang 7

Acid ph©n ly: HA H + + A

Ka

Ka= ([H + ] [A - ] )/[HA]

pH = pKa + log ([A - ] / [HA])

pH = -log[H + ] : acid mạnh  phân ly hòan tòan acid yếu  có hằng số phân ly Ka

Trang 8

ảnh hưởng của pH tới các phân

tử sinh học

+pH thay đổi:

ch c n ng protein (enzym )-> rối ứ ă

loạn

- Receptor/ màng Tb

Trang 9

Rối lọan cõn bằng Acid-Base

CO 2 , H 2 CO 3 :

+CO 2 : Krebs & khử carboxyl của amino acid (~ 200 ml/min).

CO 2 + H 2 O H 2 CO 3 H + + HCO 3 Nếu CO 2 ko đào thải -> nhiễm acid (cân bằng -> phải)

Acid h u c , vụ c Acid h u c , vụ c ữ ữ ơ ơ ơ ơ

+ Chuyển hoá G, L, P -> acid pyruvic, lactic, β-Hydroxybutyric

R i l an: -> acidose R i l an: -> acidose ố ọ ố ọ

Bệnh lý:

+ Bệnh làm acid máu: Tiểu đường  ↑ acid cetonic

+ Bệnh làm ↑ kiềm máu:

- Nôn/ tắc môn vị, hút dịch vị : mất H+

- Dùng quá nhiều thuốc lợi niệu.

- Tiêm, truyền quá nhiều Nabicarbonat

Trang 10

pH máu : 7,38 - 7,42 duy trì được do H + sinh ra= H + đào thải

=> Cõn b ng acid-base Cõn b ng acid-base ằ ằ : duy trì sự ổn đinh ion H +

Các cơ chế

1- Hệ đệm (Huy t tư ng, H ng cầu) ế ơ ồ

2- Hệ đệm sinh lý phổi

3- Hệ đệm sinh lý của thận.

Cõn bằng acid-base

-Dung dịch đệm là hỗn hợp của acid và base liờn hợp khụng phõn ly, giỳp duy trỡ pH dung dịch khụng đổi khi thờm vào [H+] hay [OH-]

Trang 11

Các hệ đệm của máu

(53%)

Protein

(45%)

Phosphat

(1-2%)

Huyết tư

ơng

H2CO3/NaHCO3

(35%)

Protein/Proteinat

natri (10%)

NaH2PO4/Na2HP

O4

Hồng

cầu

H2CO3/KHCO3

(18%)

HHb/KHb, HbO2/KHbO2 ( 35%)

KH2PO4/K2HPO4

Trang 12

Vai trò của các hệ đệm v s i u hũa v s i u hũa à ự đ ề à ự đ ề

cõn b ng acid-base ằ

cõn b ng acid-base ằ

H H ệ đệ ệ đệ m huyết tương: m huyết tương:

+ Cân bằng động:

CO2 + H2O H2CO3 H + + HCO3

-pH mỏu: 7.4

pKa H2CO3 = 6.1

+ Cơ chế đ ề đ ề i u hũa i u hũa

XOH + H2CO3 XHCO3 + H2O, VD: NaOH + H2CO3 NaHCO3 + H2O

- Acid (H + ) ↑ : RH + NaHCO3 RNa +H 2 CO 3 (phân ly)

VD: HCl + NaHCO3 NaCl + H2COCO23 Phổi -> thải H2O

Trang 13

Hệ đệm huyết tương

* Hệ đệm protein:

+ Acid amin (COOH, NH 2 ) có tính lưỡng tính:

- COOH COO - + H + ( + base) - chống lại kiềm hoá

- NH 2 + H + NH 3 + - chống lại acid hoá.

Vd: a.a kiềm (Arg, Lys): NH 2 + H + NH 3 +.

a.a acid (Glu, Asp): H + + base (OH - )

Vai trò đệm: đáng kể (60 - 80 g/l)

* Hệ đệm phosphat (NaH 2 PO 4 / Na 2 HPO 4 )

- pKa = 6,8 (~ 7,40): h đ m hi u qu ệ ệ ệ ả

- Vai trò đệm: yếu vì có nồng độ thấp/ M (1 - 2 mmol/l)

Trang 14

Hệ đệm hồng cầu và họat động điều hũa của phổi

+ Hồng cầu có hệ đệm

bicarbonat, phosphat như

ng vai trũ đệm chủ yếu

do Hb (14g/dL)

+ Hb có 2 hệ đệm:

HHb/KHb vàHHbO2/KHbO2,

2 cách h at ọ độ ng

2 cách h at ọ độ ng

1- Tạo d n xu t carbamin: ẫ ấ

1- Tạo d n xu t carbamin: ẫ ấ

NH2 (c a Hb) + CO (c a Hb) + CO ủ ủ 2 ->

carbamin (5% CO2).

2- Nhờ hoạt động của nhân

Imidazon (c a Histidine): ủ

Imidazon (c a Histidine): ủ

HHb + O2 -> HbO2 + H + , H +

↑ -> pH phổi ↓

HbO2 + H + ->HHb + O2 =>

H + ↓ ↓ -> pH mụ -> pH mụ ↑

Trang 15

Điều hòa cân bằng acid-base ở thận

* §Æc ®iÓm: chËm, hiÖu qu¶ m¹nh, duy tr× n ng ồ độ HCO3-

* T¸i hÊp thu gÇn hoµn toµn HCO3-: 90% t b o ng l90% t b o ng lở ế à ốở ế à ố ượượn n

t b o ng l ế à ố ượ n g n ầ máu Dịch plasma

Trang 16

Thải H + , tái hấp thu HCO 3 - ở ống lượn xa

t b o ng l ế à ố ượ n xa mỏu Dịch lọc

Trang 17

NhiÔm kiÒm chuyÓn ho¸

- ¡n uèng: qu¸ nhiÒu chÊt t/c kiÒm

- Hót D.dµy (Cl - ), Øa ch¶y(H + )

- Thuèc lîi niÖu nhiÒu -> K +

NhiÔm kiÒm h« hÊp

nh©n t¹o qu¸ møc

Trang 18

Nhiễm toan chuyển hoá

Do mất anion đệm- chủ yếu là HCO 3 - trong máu và

d ch ng ai bào; Tích luỹ các acid trao đ i ch t ị ọ ổ ấ

- tiểu đường ( acid cetonic)

- R i l an chuy n húa Glucid: ứ đọng a.pyruvic, - R i l an chuy n húa Glucid: ứ đọng a.pyruvic, ố ọ ố ọ ể ể a.lactic

- Tổn thương thận

- ĐT nhiều thuốc lợi niệu -> thải HCO 3 - => HCO 3 -

Ngày đăng: 22/09/2016, 18:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w