Polymer của nucleotides Vật liệu di truyền của một số virus Phân tử trung gian của biểu hiện gene Thành phần của Ribosome Một số có họat tính giống enzyme “Ribozymes”... DEOXYRI
Trang 1ACID NUCLEIC
Trang 2 Polymer của nucleotides
Vật liệu di truyền của một số virus
Phân tử trung gian của biểu hiện gene
Thành phần của Ribosome
Một số có họat tính giống enzyme “Ribozymes”
Trang 3(DEOXY)RIBONUCLEOTIDES
DNA monomers là các deoxyribonucleotides
RNA monomers là các ribonucleotides
Trang 6nitrogenous bases
Trang 7Nucleoside = Base + Đường
Trang 8(DEOXY)RIBONUCLEOTIDES
Một hay nhiều nhóm phosphate gắn với carbon 5’ của
(deoxy)ribose
Triphosphates được dùng trong tổng hợp polynucleotide
Chỉ 1 nhóm phosphate kết hợp trong chuỗi DNA hay RNA
Trang 9(DEOXY)RIBONUCLEOTIDES
Vd: ATP
Trang 10vào đầu 3’ của chuỗi
polynucleotides mạch đôi
không liên kết cộng hóa trị:
liên kết Hydro
Trang 12POLYNUCLEOTIDES
Các Bases của 2 mạch tương tác qua cầu nối Hydro
Trang 13POLYNUCLEOTIDES
Một Gene là bản thiết kế của một protein
RNA sản phẩm trung gian của biểu hiện gene
DNA RNA protein
Trang 14BỘ NST CỦA NGƯỜI
Trang 15NST rất dài, chứa sợi ADN, gồm nhiều gen, chứa các nucleotit
Trang 16BA DẠNG XOẮN CỦA ADN
Trang 17Cấu trúc Chromosome
Figure 3.14
Trang 21Đóng gói Chromosome
Trang 22CẤU TẠO RNA
photphate
chức năng của tế bào
mRNA, tRNA và rRNA
Trang 23Ribosom
Trang 24Cấu trúc Ribosom
Trang 25ARN vận chuyển
Trang 27Leucine