1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập vè phương trình , hệ phương trình, bất phương trình đầy đủ các dạng

6 1K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập về phương trình, hệ phương trình, bất phương trình đầy đủ các dạng
Tác giả MoonTV, Thầy Đặng Việt Hùng
Trường học Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin - University of Information Technology
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 221,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

MoonTV Thầy Đặng Việt Hùng MỘT SỐ BÀI PHƯƠNG TRÌNH HAY VÀ ĐẶC SẮC Bài 1: Giải phương trình 2x− + − + =1 x2 3x 1 0

Bài 2: Giải phương trình x−2 x− − −1 (x 1) x+ x2− =x 0

Bài 3: Giải phương trình 4x2+ 2x+ =3 8x+1

Bài 4: Giải phương trình (x+1) x2−2x+ =3 x2+1

Bài 5: Giải phương trình (3x+1) x2+ =3 3x2+2x+3

Bài 6: Giải phương trình: 3x2+2x−3(3x− −1 3x+ =3) 4

Lời giải:

( )( ) 2

 = − − − + 

nên ta có pt⇔ − − − +x 1 (x 3) 3x2+2x−3(3x− −1 3x+ = ∗3) 0( )

Đặt:

3

3

1 3

a b

= −

=

S

= ∅



Vậy phương trình có nghiệm x = − 1

3 x − +1 2 3x−4 x+1 x + −x 2 =0

Lời giải:

x

x

− ≤ ≤ −

3

( 2 ) ( ) 4 ( ) ( 2 ) ( )

3

Nhận xét: x+ =1 0 không là nghiệm, chia cả hai vế của ( ) ∗ cho x + 1 ta có phương trình:

1 0

2

3

3

t

 =



• Với

2

2

x

 = +

• Với

2

2

x x

x

+ −

+ Vậy hệ phương trình có ba nghiệm: x= −{1 6 1; + 6; 22 1− }

Trang 2

Bài 8: Giải phương trình: x2+ − +x 6 3 x− −1 2 x2−2x+ =6 0

Lời giải:

Điều kiện:

2

2

6 0

2 6 0

x x

x x

 + − ≥

− + ≥

Phương trình đã cho ⇔ x2+ − +x 6 3 x− =1 2 x2−2x+6

Nhận xét: x− =2 0 không là nghiệm, chia cả hai vế cho x−2 ta được phương trình:

2 3

2

x

+ − = ⇔ + − + − =

Điều kiện của t

x

( )( ) 2

⇒ ⇔ − − = ⇔ + − = ⇔ =

Với

2

x

Vậy phương trình có hai nghiệm: {7− 20 7; + 20}

x

Lời giải:

x

Do 2( ) (2 )2

x x− + +x > ∀ ∈, x R nên x là nghiệm của phương trình 2

0

1 1

0

x

x x

x

>

⇔ − > ⇔ >

Với điều kiện này ta có 2( ) (2 )2 ( )2 ( )( ) ( )

ptx x− + +x = x + x xx+ ∗

1 1

a x x

b x



= +

 Khi đó phương trình ( ) ∗ trở thành:

2 2

1

 

 

Đặt: a t t( 0)

⇒ ⇔ + = + ⇔ − + + = ⇔ =

( )

1 2

a

 = +

= ⇒ = ⇔ − = + ⇔ − − = ⇔

 = −

 Vậy phương trình có nghiệm: x = + 1 2

Trang 3

MoonTV Thầy Đặng Việt Hùng

8x −25x+ =18 3 16x −96x +218x −216x+81

Lời giải:

4

2 2



Đặt ( )2

2x−3 =a

Vậy phương trình trở thành ( )

2 3

a= − →x x− = − ⇔ = ∅x S

8

Vậy phương trình có hai nghiệm: 17 145

8

x= ±

Lời giải:

2

2

2x − =3 t t≥0 Phương trình trở thành 2 ( ) 5 2

2

tx+ t+ x + x− =

2

( )

2 2

2 2

4

2

2

x

t

t

+



7

x − −x = ⇔ =x ±

• Xét phương trình ( ) ∗ có:

2

  Vậy ( ) ∗ vô nghiệm

Vậy phương trình có hai nghiệm là: 4 2 53

7

x= ±

Bài 12: Giải PT:

− + + + = + +

Lời giải:

Đk: x>0

Nhận xét: x4+ + =x2 1 x4+2x2+ −1 x2 =(x2+1)2−x2 =(x2+ +x 1)(x2− +x 1)

PT

Trang 4

Ta đặt:

1

2

a − +ab= ⇔ −b a a+ +b a− = ⇔ −a a b+ + = ⇔ =a

Với a = 1 ta có:

2

1

1

x

x− + = ⇒ = +

Kết luận: x =2 là nghiệm của PT đã cho

Bài 13: Giải PT: 5x4+4x2 − x4 −3x2−18=5x

Lời giải:

Đk: x4−3x2− ≥ ⇔18 0 (x2+3)(x2− ≥ ⇔6) 0 x2≥6

Khi đó PT

3 18 5 0, (1)



2x 9x 9 5x x 3x 18 2x 9x 9 5x (x 3)(x 6)

2x x( 6) 3(x 3) 5x (x 3)(x 6)

a=x xb= x + ta có: 2 2 3 2 5 (2 3 )( ) 0

a b

=

2

x

+Với 2a = 3b ta có: 2 2 6 3 2 3 4 0, ( 2(1)) 3

33 27 0

x tm

 Kết luận: Vậy PT có 2 nghiệm như trên

9x +6x− =10 (3x+1) 9x −8

Lời giải:

Đặt t = 9x2−8(t≥0) ta có: t2 =9x2−8

PT⇒t2+6x− =2 (3x+1)t⇔ −t2 (3x+ +1)t 6x− =2 0

2

2 2

t

⇒ 



1

3

2

x

x

− = − +

3

t= ⇔ x − = ⇔ = ±x

(x +2 )x + +(x 1) 2(x +2x− =1) 13

Trang 5

MoonTV Thầy Đặng Việt Hùng

Lời giải:

Đk: x2+2x≥1

Nhận xét: (x2+2 )x 2− =1 (x2+2x−1)(x2+2x+ =1) (x2+2x−1)(x+1)2

PT⇔(x2+2x−1)(x+1)2+ +(x 1) 2(x2+2x− =1) 12

t = +x x + x− ta có 1 2 12 0 4

6 2

t

t t

t

=

+ − = ⇔ = −

+ Với t=4 ta có: ( 1) 2( 2 2 1) 4 12 2

( 1) ( 2 1) 8

x

≥ −

1 ( 1) 2( 1) 8 0 ( 1) 4

x

+ Với t= −6 ta có: ( 1) 2( 2 2 1) 6 12 2

( 1) ( 2 1) 18

x

≤ −

 + + − = − ⇔

1 1

x x

x

≤ −

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Giải các phương trình sau

a) 4 x+ =1 x2−5x+14 Đ/s: Nhóm bình phương, x = 3

b) x+4 x+ +3 2 3 2− x =11 Đ /s: Nhóm bình phương, 5

4

x=

c) x4−2x2 x2−2x+ +16 2x2−6x+20=0 Đ /s: Nhóm bình phương, x=2

d) x2−2(x+1) 3x+ =1 2 2x2+5x+ −2 8x−5

2

Bài 2: Giải các phương trình sau

a) x2+24− x2+15=3x−2 Đ/s: Liên hợp, x = 1

b)

2

5( 3)

1 2 4

x

x

3 3; 1;

2

c)

2

4

x

x

2

; 2 3

Bài 3: Giải các phương trình sau

a) x2+ −(3 x2+2)x= +1 2 x2+2

Đ /s: Đặt ẩn không hoàn toàn, x= ± 14

2

x+ x − = x + x

Đ /s: Đặt ẩn không hoàn toàn, x= ±1;x=5

Trang 6

c) 6x2−10x+ =5 (4x−1) 6x2 −6x+5

Đ /s: Đặt ẩn không hoàn toàn, 59 3

10

Bài 4: Giải các phương trình sau

a) 2x2−6x− =1 4x+5

Đ /s: Đặt ẩn đưa về hệ đx loại 2, x= −1 2;x= +2 3

b) x2−6x− =2 x+8

Đ /s: Đặt ẩn đưa về hệ đx loại 2, 7 3 5; 5 41

Ngày đăng: 07/06/2014, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w