1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phuong trinh va bat phuong trinh dai so

24 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 491,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Đồ thị là một hàm số lẻ nên nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.. Đồ thị C’ của hàm số yfxb với b > 0 ,được suy từ đồ thị C bằng cách tịnh tiến đồ thị C sang phải b đơn vị theo phương

Trang 1

Chương 0 - CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

1 Định nghĩa giá trị lượng giác

 cot a xác định khi và chỉ khi sin a    0 a k

Chú ý Từ ý nghĩa hình học của các giá trị lượng giác ta có :

a) sin a k2  sin a và cos a k2  cos a ( với kZ) ;

tan a   k  tan a và cot a   k  cota ( với kZ)

b) sin a k  sin a khi k 2l k, l Z

2

1

cos a1

Trang 2

Cung đối nhau Cung bù nhau Cung phụ nhau

 

cos  a cos a sin a sin a

sin a cos a2

sin 2a 2.sin a.cos a

Trang 3

2 2 2

1 cos 2asin a

3 2

3

32

22

1

12

IV CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI

Trang 4

Chương 2 - HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG

 Hàm số y = sinx là hàm số lẻ và hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2

 Hàm số ĐB trên mỗi khoảng ( k2 ; k2 )

– Đồ thị là một hàm số lẻ nên nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng

– Hàm số đồng biến trên khoảng 0,

 Hàm số y = cosx là hàm số chẵn và hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2

 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( k2 ; k2 )  và NB trên mỗikhoảng(k2 ;  k2 )

Trang 5

– Bảng biến thiên trên đoạn 0, 2 :

– Đồ thị là một hàm số chẵn nên nhận trục tung Oy làm trục đối xứng

– Hàm số nghịch biến trên khoảng 0,

 Hàm số y = tanx là hàm số lẻ và hàm số tuần hoàn với chu kỳ 

 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( k ; k )

– Đồ thị là một hàm số lẻ nên nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng

– Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định D

4 Hàm số y = cotx

 Hàm số y = cotx có tập xác định D2  R \ { k , k Z } và có tập giá trị là R

 Hàm số y = cotx là hàm số lẻ và hàm số tuần hoàn với chu kỳ 

 Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (k ;    k )

Trang 6

– Đồ thị là một hàm số lẻ nên nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng

– Hàm số luôn giảm trên tập xác định D

II HỆ THỐNG PHÂN DẠNG CÁC BÀI TẬP

Trang 7

A PHƯƠNG PHÁP : Cho hàm số y f(x) xác định trên D

1 Hàm số y f(x) gọi là chẵn trên D nếu : x D ; x D

Câu 2 Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau :

Câu 3 Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau :

a) y = sin2x b) y = 2sinx + 3 c) y = sin2x + cos2x

d) y = tanx + cotx e) y = sin4x f) y = sinx.cosx

sin x

i) y = tan x

Vấn đề 2 : Xét tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác

Vấn đề 3 : Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của một hàm

số lượng giác trên tập D

Trang 8

Câu1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau :

d) y tan x trên đoạn ;

3 6

  

 

  e ) ysin xcos x f) y 3 sin 2x cos 2x

Câu 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau :

Câu 3 Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau :

a) y = 3sin3x + 5 b) y= sin3x + cos3x c) y 2 2(43 sin x)

d) y = sin4x + cos4x e) y = sin6x + cos6x f) 1 2 2

Vấn đề 4 : Suy ra đồ thị hàm số lượng giác từ đồ thị một hàm số

lượng giác cho trước

Trang 9

2 Đồ thị (C’) của hàm số yf(xb) với b > 0 ,được suy từ đồ thị (C) bằng cách tịnh tiến đồ thị (C) sang phải b đơn vị theo phương song song với trục hoành

3 Đồ thị (C’) của hàm số yf(x) được suy từ đồ thị (C ) bằng cách : c

 Tịnh tiến theo phương của trục tung lên trên c đơn vị nếu c > 0

 Tịnh tiến xuống dưới theo phương của trục tung c đơn vị nếu c < 0

4 Đồ thị (C’) của hàm số yk.f(x) ( k0), được suy từ đồ thị (C) bằng cách :

 Nếu k > 1 thì giản (C) dọc theo trục Oy k đơn vị

 Nếu 0 < k < 1 thì co (C) dọc theo trục Oy k đơn vị

5 Đồ thị (C’) của hàm số yf(k x) ( k0) , được suy từ đồ thị (C) bằng cách :

 Nếu k > 1 thì co (C) dọc theo trục Ox với tỷ 1

k

 Nếu 0 < k < 1 thì giản (C ) dọc theo trục Ox với tỷ 1

k

6 Đồ thị ( C’) của hàm số y f(x) , được suy từ đồ thị (C) bằng cách :

 Giữ nguyên phần đồ thị (C) nằm phía trên trục hoành

 Lấy phần đồ thị của (C) nằm phía dưới trục hoành đối xứng qua trục hoành

7 Đồ thị ( C’) của hàm số yf x  , được suy từ đồ thị (C) bằng cách :

 Giữ nguyên phần đồ thị của (C) nằm phía bên phải trục tung

 Lấy phần đồ thị của (C) nằm phía bên phải trục tung đối xứng qua trục tung

d) ysin x 3 e) y sin x f) ysin x

Câu 2 Từ đồ thị của hàm số y = cosx , hãy suy ra cách vẽ đồ thị các hàm số sau :

a) y cos x b) ycos x  1 c) y2 cos x

Bài 2- PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

Trang 10

 Nếu có số thực  thỏa điều kiện :

thì ta viết  arcsin a , khi

đó nghiệm của phương trình (1) là : x arcsin ak2 ; x   arcsin ak2

Ví dụ 2 Giải các phương trình sau :

a) sin 2x 1sin x 3 b) sin 3x cos x 3 c) sin 5xsin 2x0

Ví dụ 3 Tìm m để phương trình sau có nghiệm :

Trang 11

Bài 2.Giải các phương trình sau :

a) sin 3xsin x 0 b) sin 5xsin 2x0

c) sin 3xcos x 0 d) sin xcos x0

 a 1 : Phương trình (2) vô nghiệm

 a 1 , đặt cos a , khi đó : cos x a cos x cos x k2 k Z

    



 thì ta viết  arc cos a , khi

đó nghiệm của phương trình (2) là : x arccos ak2 ; x  arccos ak2

Ví dụ 2 Giải các phương trình sau :

a)  2 2 cos x 4 cos x 0 b) 2cos x 1 2 cos x0

Trang 12

c) 34 cos x 1 cos 2x 0 d) 12 cos x 2 sin 2x   3 0

BÀI TẬP TỰ RÈN LUYỆN Bài 1 Giải các phương trình sau :

e) 4 sin x 6 cos x6  2 sin x4 cos x4  8 4 cos 2x2

f) sin x2 cos x2 cos x2 cos 3x2 g) 16 sin x cos x cos 2x cos 4x 3

Bài 2 Giải các phương trình sau :

Trang 13

BÀI TẬP RÈN LUYỆN Bài 1 Giải các phương trình sau :

Bài 2 Giải các phương trình:

a) sin x2 sin x tan x2 2  3 b) sin x tan2x 3 sin x  3 tan 2x3 3

Bài 3 Giải các phương trình sau :

Trang 14

* Nếu đặt tsin x2 hoặc t sin x , điều kiện 0 t 1

* Nếu đặt tcos x2 hoặc t cos x , điều kiện 0 t 1

Các công thức thường dùng khi giải các loại phương trình này :

I - PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG

GIÁC

1.Hằng đẳng thức cơ bản :

2 2

2

1

cos a1

sin 2a 2.sin a.cos a

1 cos 2asin a

Trang 15

Ví dụ 1 Giải các phương trình sau :

c) 3 tan x2  3 1 tan x   1 0 d) cot x2 4 cot x  3 0

Ví dụ 2 Giải các phương trình sau :

a) 3 cos x2 2 sin x  2 0 b) 5 sin x2 3 cos x  3 0

c) 3 cos 6x2 8 sin 3x.cos 3x 4 0 d) 32

i) cos 2xsin x2 sin x  1 0 k) 23

Ví dụ 3 Giải các phương trình sau :

a) 2 cos x2 5 sin x  4 0 b) cos 2x 4 cos x 5 0

2  2   h) sin x4 cos x4 sin x cos x  0

BÀI TẬP TỰ RÈN LUYỆN Bài 1 Giải các phương trình sau :

Bài 2 Giải các phương trình sau :

a) cos 3x.cos 2x2 cos x2 0 b) 4 4 3

c) 2 cos 2x2 cos 2x4 sin 2x.cos x2 2 d) tan x2 cot2x sin 2x

Bài 4 Giải các phương trình sau :

Trang 16

e) 4 cos x.sin x5 4 sin x.cos x5 sin 4x2 f) 4 cos x3 3 2 sin 2x8 cos x

cos x cos x cos 3x cos 3x

4

Bài 5 Cho phương trình : cos 4x6 sin x cos x m (1)

a) Giải phương trình ( 1) khi m = 1

x2

Bài 7 Cho phương trình sin x6 cos x6 m sin 2x ( 1)

a) Giải phương trình khi m = 1

b) Tìm m để phương trình ( 1) có nghiệm ( Đáp số : 1

m4

 )

Bài 8 Giải các phương trình sau:

1) 2sin2x + 5cosx + 1 = 0 2) 4sin2x – 4cosx – 1 = 0

3) 4cos5x.sinx – 4sin5x.cosx = sin24x 4) tan x2  1 3 tan x  3 0 5) 4 sin x2 2 31 sin x  3 0 6) 4 cos x3 3 2 sin 2x 8 cos x

7) tan2x + cot2x = 2 8) cot22x – 4cot2x + 3 = 0

Bài 9 Giải các phương trình sau:

1) 4sin23x + 2 3 1 cos 3x  3 = 4 2) cos2x + 9cosx + 5 = 0

Bài 10 Cho phương trình sin 3x cos 3x

Trang 17

Bài 11 Cho phương trình : cos5x.cosx = cos4x.cos2x + 3cos2x + 1 Tìm các nghiệm của phương

trình thuộc   ; 

A Định nghĩa Phương trình có dạng : a sin ub cos uc ( trong đó a2 + b2 ≠ 0)

B Cách giải Chia cả hai vế của phương trình cho a2 b2 ta được :

 

bsin

 Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi : a2 + b2 ≥ c2

 Khi a ≠ 0 và b ≠ 0 còn c = 0 thì PT tương đương : b

tan u

a

 

 Phương trình trên được mở rộng cho dạng : a sin ub cos uc sin v d cos v

( trong đó a2b2  c2d2 ) Để giải phương trình này ta chia cả hai vế của phương trình cho a2 b2rồi đưa phương trình về một trong các dạng :

sin(u  ) sin(v  ( hay : cos(u)   ) cos(v  ) )

C CÁC VÍ DỤ ÁP DỤNG :

Ví dụ 1 Giải các phương trình sau :

a) sin x 3 cos x   2 b) cos 2xsin 2x1

e) 4( sin4x + cos4 x ) + 3sin4x = 2 f) 3 sin 3x 3 cos 9x 1 4 sin 3x3 g) cos8x cos3x - 3sin5x = 1 – sin8x.sin3x h) 4 4 1

i) 4sin3x cos3x + 4cos3x.sin3x + 3 3cos4x = 3 k) tanx – 3.cotx = 4( sinx + 3cosx)

Ví dụ 2 Giải các phương trình sau :

e)sin xcos x.sin 2x 3 cos 3x2 cos 4x sin x3  f) (1 2 sin x)cos x

Trang 18

a) 2sin2x – cos2x = 7 sinx + 2cosx – 4 b) 9 sin x6 cos x3 sin 2xcos 2x8

c) sin 2x2 cos 2x 1 sin x4 cos x d) sin 2xcos 2x3 sin xcos x2

e) sinx + cosx + 1 + sin2x + cos2x = 0 f) sin2x – cos2x + 3sinx - cosx -1 = 0

g) 2 3 sin x cos x 2 cos x2 3 4 sin x2 cos x cos x

Bài 5 Giải các phương trình sau:

1) 2 sin x2  3 sin 2x 3 2) sin 8xcos 6x  3 sin 6x cos 8x

5) sin5x + cos5x = 2 cos13x 6) (3cosx – 4sinx – 6)2 + 2 = – 3(3cosx – 4sinx – 6)

Bài 6 Giải các phương trình sau:

1) 3sinx – 2cosx = 2 2) 3 cosx + 4sinx – 3 = 0

3) cosx + 4sinx = –1 4) 2sinx – 5cosx = 5

Bài 7 Giải các phương trình sau:

Trang 19

A Định nghĩa Phương trình có dạng : a sin x2 b sin x cos xc cos x2 d (1)

B.Cách giải :

 Kiểm tra cos x 0 x k

2

 Chia cả hai vế của phương trình (1) cho cos x2 0 ta được :

ad tan x 2 b tan xcd0

Chú ý : cos x  0 sin x2  1 sin x 1

B Các ví dụ áp dụng

Ví dụ 1 Giải các phương trình sau :

a) 4 cos x2 3 sin x cos xsin x2  3 b) 2 sin x2 sin x cos xcos x2 2

c) 4 sin x2 4 sin x cos x3 cos x2 1 d) 2 cos x2 3 sin 2xsin x2  1

Hướng dẫn

a) 4 cos x2 3 sin x cos xsin x2  3 4 cos x2 3 sin x cos xsin x2 3 sin x 2 cos x2 

 4 sin x2 3 sin x cos xcos x2 0

 Với cosx = 0 thì vế trái bằng 4 vế phải bằng 0 nên cosx = 0 không thỏa mãn phương trình

 Chia hai vế của phương trình cho cos x2 0 , ta được :

c) Làm tương tự , ta có phương trình đã cho vô nghiệm

d) 2 cos x2 3 sin 2xsin x2  1 2 cos x2 3 sin 2xsin x2 1 sin x 2 cos x2 

 cos x2 3 sin 2x 0 cos x2 6 sin x cos x  0 cos x(cos x6 sin x)0

Trang 20

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là : x k

a) sin2x – sin2x -3 cos2x = 0 b) 6sin2x + sinxcosx – cos2x = 2

g) sin4x – 4sin2x cos2x + 3 cos4x = 0 h) sin2x + 2 tanx = 3

i) sinx sin2x + sin3x = 6 cos3x k) sinx - 4 sin3x + cosx = 0

Bài 2 Giải các phương trình sau:

1) 2 sin x2  1 3 sin x.cos x  1 3 cos x 2 1

2) 3 sin x2 8 sin x.cos x8 39 cos x 2 0

3) 4 sin x2 3 3 sin x.cos x2 cos x2  4

2

5) 2 sin x 32   3 sin x.cos x  3 1 cos x 2  1

6) 5 sin x2 2 3 sin x.cos x3 cos x2  2

7) 3 sin x2 8 sin x.cos x4 cos x2  0

8)  2 1 sin x  2 sin 2x 2 1 cos x 2  2

9)  3 1 sin x 2 2 3 sin x.cos x 31 cos x 2 0

10) 3 cos x4 4 sin x cos x2 2 sin x4  0

11) cos2x + 3sin2x + 2 3sinx.cosx – 1 = 0 12) 2cos2x – 3sinx.cosx + sin2x = 0

Bài 3 Giải các phương trình sau:

1) sin x3 2 sin x.cos2x – 3 cos x3  0 2) 2 2 1

3 sin x.cos x sin x

2

3) sin x3 5 sin x.cos x2 3 sin x.cos x2 3 cos x3  0

Bài 4 - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÁC

A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Công thức biến đổi tổng thành tích :

I - Một số phương trình lượng giác giải được bằng cách sử dụng công thức biến đổi :

Tổng thành tích và tích thành tổng và sử dụng công thức hạ bậc

Trang 21

21

1 cos 2asin a

Ví dụ 1 Giải các phương trình sau :

a) sin x.sin 7x sin 3x.sin 5x b) sin 5x.cos 3x sin 9x cos 7x

c) cos x cos 3xsin 2x.sin 6xsin 4x.sin 6x  0

d) sin 4x sin 5xsin 4x.sin 3xsin 2x.sin x 0

e) sin 4x.sin 7x cos 3x.cos 6x f) cos 5x.cos xcos 4x

Ví dụ 2 Giải các phương trình sau :

a) sin x + sin2x + sin 3x + sin4x = 0 b) sin2x + sin23x = cos22x + cos24x

c) cos x2 cos 2x2 cos 3x2 cos 4x2  2 d) sin 3x2 cos 4x2 sin 5x2 cos 6x2

e) sinx + sin2x + sin3x = cosx + cos2x + cos3x f) (2cosx -1 )( 2sinx + cosx ) = sin2x – sinx g) sin6x + cos6x = 2 ( sin8x + cos8x ) h) sin3x + cos3x = 2( sin5x + cos5x )

tử chung …

Dưới đây là một vài kĩ thuật giúp các em phát hiện nhân tử chung một cách nhanh chóng :

Nếu trong phương trình chứa các hàm số :

 sin2x , sin3x , tanx , tan2x , tan3x thì ta có thể đặt nhân tử chung là : sin x

 sin2x , cos3x , tan2x , cot3x , cotx thì ta có thể đặt nhân tử chung là : cos x

2 2 thì có thể đặt nhân tử chung là : 1cos x

2 2 thì có thể đặt nhân tử chung là : 1cos x

II -Phương trình lượng giác tích số

Trang 22

    thì có thể đặt nhân tử chung là : 1sin x

 cos 2x , cot2x ,1sin 2x , 1tan x ,1cot x , tan xcot x thì có thể đặt nhân tử chung

là : sin x cos x

 cos 2x , cot2x ,1sin 2x , 1tan x ,1 cot x , tan x cot x thì có thể đặt nhân tử chung

là : sin x cos x

B.CÁC VÍ DỤ ÁP DỤNG

Ví dụ 1 Giải các phương trình sau :

a) 4sin x 3cos x 3sin x sin x.cosx3  3   2  0 b) 2 x 2 2 x

f) 1 sin x cos x 2   1 cos x sin x2   1 sin2x

Ví dụ 2 Giải các phương trình sau :

a)2sin 2x sin 7x 1 sin x2    b)sin2x cos2x cos x 2cos2x sinx    0

Ví dụ 3 Giải các phương trình sau :

a)tan x 1 cos2x  b)2sin x cosx 1 cos x   sin x2

c)1 sin x.cos2x sin x cos2x   d)sin x.tan x cos x.cot x sin2x 1 tan x cot x2  2    

2   f)sin x cos x3 sin x.cos x3 2

8

BÀI TẬP RÈN LUYỆN Bài 1 Giải các phương trình sau :

sin 2x

c) tan x tan x cot x cot x cot x 6 2   2  3  d) tan x cot x 4 

Bài 2 Giải các phương trình sau :

a) 4 cos x4 cos 2x 1 sin 2x 

Trang 23

c)

2 2

g) 3 cos x3 sin xtan x sin xsin x tan x2  0

h) 2 sin x2 sin 2xsin xcos x  1 0

Bài 3 Giải các phương trình sau :

a) 4 cos5xcos3x 2 8 sin x 1 cos x 5

2 2    b) cos x3 4 sin x3 3 cos x sin x2 sin x 0

g) 2 sin x3 cos 2xcos x  0 h) 2 cos 2x2 cos 2x4 sin 2x cos x2 2

Khi đó phương trình (1) trở thành : bt2 2at2c b 0 (2) Giải phương trình (2) ta tìm

III- Phương trình đối xứng đối với sinx và cosx

( tham khảo thêm )

Trang 24

được t Thay vào chổ đặt t ta tìm được x

2 Dạng : a sin x cos xb.sin x cos x c 0 (1')

a) 3 sin x cos x2 sin 2x 3 0 b) sin xcos x4 sin x cos x 1 0

c) sin 2x12 sin x cos x120 d) sin x3 cos x3 1

2 sin xsin x2 cos xcos xcos 2x

c) sin x3 cos x3 cos 2x d)sin x.cos x2 cos2xsin xcos x.sin x2 cos x

…… Hết……

Ngày đăng: 14/02/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5. Đồ thị (C’) của hàm số  y  f(k x) ( k  0)  , được suy từ đồ thị (C) bằng cách : - Phuong trinh va bat phuong trinh dai so
5. Đồ thị (C’) của hàm số y  f(k x) ( k  0) , được suy từ đồ thị (C) bằng cách : (Trang 9)
w