1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

60 đề thi toán thi đại học, cao đẳng (phương trình, bất phương trình căn thức

6 497 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

V/ Phương pháp giải... V/ PHƯƠNG PHÁP GIẢI 1.. Néu sir dung bién déi tương đương dẫn đến bậc 4n “quá cao”, hãy nghĩ đến các phương án sau: 2.1 Phân tích biểu thức trong căn bậc hai thàn

Trang 1

60 ĐỀ THỊ TOÁN VÀO CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐĂNG (PHƯƠNG TRÌNH, BÀT PHƯƠNG TRINH CAN THU’C)

%_ Nội dung ti liệu :

1/ Đề thi vào các trường đại học, cao đẳng năm học 2001-2002

(các trường tự ra đề)

1I/ Đề thi chính thức vào đại học, cao đẳng từ năm học 2002-2003 đến năm học 2007-2008

(đề chung của Bộ)

IH/ Đề thi dự bị vào đại học, cao đẳng từ năm học 2002-2003 đến năm học 2007-2008

(đề chung của Bộ)

IV/ Đáp số

V/ Phương pháp giải

+ Cac ky hiéu duge ding trong tài liệu:

(ANND)= Đề thi đại học An ninh nhân đân năm học 2001-2002

(A.08) = Đề thi chính thức khối A năm học 2007-2008 (A1.07) =Đề thi dự bị số 1, khối A năm học 2006-2007

1 ĐỀ THỊ NĂM HỌC 2001-2002

(ANND) ÑŸx+1+Ÿx+2+ÄŸx+3=0

(AG) x°-3>Vx? -2x41

(BK) V23? +8§x+6+Ax?—l=2x+2

(CSND) V3x? —7x43 +Vx? —3x+4 > Vx? -2 + 3x? —5x-1

(CNBCVT) J4x4+1-V3x— ==

(HVKTQ8$) 32+Vx—2)=2x+xx+6

(KTHN) Vx? —4x4+3-V2x" -3x+12>x-1

(KTQD) J(+5)Gx+4) > 4(2-1)

(KTQD) /3+4V6 — (163 —8V2) cos x =4cos x- 3

10 (M-DC) x+4'4—x? =2+3x4—x?

11 (HVNH) x?+3x+1=(x+3)Nx? +1

12 (NNHN) Jx+1+V4—x+J@+D4—x) =5

13 (NT) Vi+x-Vi-x2>x

14 (QGHN) V4x-14+V4x?-1=1

15 (SPHP) 2V3x—2 + Vx+2 > 34/(x—2)(x+2)

16 (TN) Jx?-3x+2>2x—5

17 (TS) Vxt+24+2Vxt14tyxt+2-2Vx4+ =2+5

2

Trang 2

x

V) a+az# >x-4

19 (XD) Vx -6x+6 =2x-1

20 (YHN) 2x? +/x?—5x—6 >10x+15

21 (YTB) V—3x? 5x42 42x >3°2xV-3x? —5x 42 +(2x)°3"

22 (YTPHCM) Vx? —3x+24 Vx? —4x +3 > 2Vx? 5x44

23 (YTPHCM) (x-3)Vx?-4 <x? -9

24 (CDSPHN) Jx—2—-Jx+2 =2Vx?-4-2x42

-1

s.r +s 3

26 (DLPD) J7x—13—V3x—9 <J5x—27

27 (DLBD) 43x+4+Vx—3</4x+9

28 (DLHP) J3—x +Vx—1-4V4x—x? -3 =-2

29 (SPKT) Cho phương trình 42x? +mx =3—x

18 (

a Giải khi m=-14 „

b Xác định m đề pt có nghiệm duy nhat

30 (CDNL) —4,/(4—x)(2+ x) < x? -2x-8

31 (CDSPV) x°+Vx+7=7

32 (AG) |x? —Vx—3 lel x? -214+12-Vx-31

33 (CT) x(x+1D—Vx? +x4+44220

34 (DLDD) Vx? —2x-8 = V3(x—4)

35 (TL) Vx44 <Vx—-14+Vx—3

Vx+5-3_

x-4

36 (HD) 1

37 (DLBD) Vx+1+Vx-1<4

38 (DLBD) V¥3x? -9x+1+x-2=0

Trang 3

1 ĐỀ THỊ CHÍNH THỨC TỪ 2002-2008

39 (A.08) Tìm m để pt có nghiệm thực: 3x—I+zmjx+1=2Ÿx”—1

40 (B.08) Chứng minh với mọi m dương, pt có hai nghiệm thực phân biệt:

x +2x-8 =,/m(x-2)

41 (B.07) Tim m dé pt có hai nghiệm thực phân biệt: ^/ x +mx+2 =2x41

42 (D.07) V2x-1+ x? -3x+1=0

43 (A.06) V5x-1-Vx-1>V2x-4

44 (D.06) 2¥x+2+2Vx+1—-Vx+1=4

45 (A.05) V2 19), gy 72%

46 (B.04) Tim GTLN,GTNN y=x+V4-x?

47 (D.04) Tim GTLN,GTNN y = i trén [-1;2]

x +1

48 (D.03) (x* —3x)V2x? -3x-2 20

III/ ĐỀ THỊ DỰ BỊ TỪ 2002-2008

49 (A1.07) Tìm m để bpt có nghiệm thuộc [0:1+^/3] mA x? —2x+2+1)+x(2—x) <0

50 (B2.07) Tim m dé pt c6 ding 1 nghiém thyc: Vx* -13x+m+x-1=0

51 (D1.07) Tìm m để pt có đúng 2 nghiệm: A|x—3—2\x—4 +2|x—64x—4+5 =m

52 (B1.06) V3x—2+AÍx—I=4x—9+2x3x?—5x+2

53 (D2.06) x+2V7—x =2Vx—-14+V—x? +8x-741

54 (B1.05) ¥3x—3-V5—x =J2x-4

55 (B2.05) V8x?-6x+1-4x+1<0

56 (D1.05) V2x+7-V5—x >V3x-2

57 (A2.04) VI-sin x +V1—cosx =1

58 (D1.04) x° +(m? -2 +4 +2—m =0 Chứng minh với m > Ophuong trinh luén c6

nghiém

59 (A1.02) Vx+4+Vx—4 =2x-124 2) x? -16

60 (B2.02) Jx+12 >Vx—3+V2x41

Trang 4

mm®

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23 x

IV/ DAP SO

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

—l<x<0,l<x<2

229+8V411

#>—————

59

3<x<4

x=2

x=-l,m<-—6 -2<x<4

3 -5<x<4,x>4 I<x<6

16

x=lLx=2-42

2<x<10 x=5

x>10-434

max y = y2) =2V2,

min y = y(—2) =-2

max y = y(l) = V2,

min y= y(-1l) =0

Trang 5

49.m<^ 55.x=1 „>1

50 m=—2,m>12 56 2<x<1, bex<s

60 3<x<4

Trang 6

V/ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1 Dùng các biến đổi tương đương:

B>0 1.1 V@A=B<©

12 ANB |e

A>0

B>0

A>0

B<0 |B>0

HH

A<B

Lá VÃ<VB S [To

A>0

1.6 VA+VB <JC {B20

(JA+VBY <C

A>0 B>0 C>0

(JA +VB) >C

1.4 ýa»ze|

1.7 VA+ B>VCe

2 Néu sir dung bién déi tương đương dẫn đến bậc 4n “quá cao”, hãy nghĩ đến các phương

án sau:

2.1 Phân tích biểu thức trong căn bậc hai thành bình phương đúng đề đưa về giá trị tuyệt

đôi

2.2 Tìm biểu thức chung đề đặt ẩn phụ -

2.3 Biêu diễn biêu thức này sang biêu thức khác đê đánh giá

2.4 Nhân lượng liên hiệp

2.5 Đặt nhân tử chung

3 Dùng ân phụ đưa về phương trình, hệ phương trình

4 Dùng hàm sô, ham sô đông biên, hàm sô nghịch biên

Give a man a fish, and he will eat for a day, but teach a man to fish, and he will sit in a boat all day drinking beer

Ngày đăng: 01/04/2014, 04:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w