1
y’ = x2 – 1; y’ = 0 x = -1, x= 1; yCĐ= y(-1) = 0; yCT = y(1) = -4/3 0.75
2
Hàm số đồng biến trên (1; + ) y’ 0 với x > 1 (*) 0.25 y’ = 0 x = -1, x = -2m+3 (*) -2m+3 1 (Cách khác) 0.25
2
TXĐ: D = (0 ; +), y’ = ln (2 ln )x 2 x
x
0.25
Dấu của y’ - 1 + e2 - 0.25
3
1
2x.53x+2 = 4.102x 52x.52 = 4.10x
2 2
5 4
10 5
x
2
5 2
2
2 5
x
x
2
pt
1 log x2 log x 0.25
Đặt t = log2x, Pt t2+7t+6 = 0 t = -1, t = -6 0.25 Tìm đợc và kết luận x= 1 1
;
2 x 64
0.25
4
1 Vẽ hình đợc, Chỉ ra và tính đợc chiều cao SO = 3
2
a V = 3 3
6
0.50
2 Xác định đợc tâm I, tính R = SI =
2
2 4 3
2 25 12
a
0.50
0.50
3 Bán kính đáy r = a/2, đờng sinh l = SM = a Stp =
2
2 3 4
a
0.50 0.50
Trang 21
Giới hạn trái, phải, tiệm cận đứng x = -1; tiệm cận ngang y = -2 0.75 y’ = 2 2
(x 1)
y’ > 0 x ( ; 1) ( 1; ) 0.75
2
Phơng trình hoành độ giao điểm: mx2+(m+4)x+2 = 0 (*); x -1 0.25
d cắt hai nhánh của (H) (*) có 2 nghiệm thoả mãn x1 < -1 < x2 0.25
2
TXĐ: D = R \ {0}, y’ = e x x( 3 2)
x
0.25
Kết luận Maxy = f(ln2) = 22 2
; (2)
e
3
1 Đặt t = 5
x ; t > 0, Pt t2 -24t-5 = 0 0.50
2
PT log1/4|x+2| - log1/4(4-x) +log1/4 (x+6) = 1 0.25
(4 ) 6) 4
x
x x
x = 1- 33;x 1 33; x = - 8; x = 2 0.25
So sánh điều kiện nghiệm của phơng trình là x = 1- 33 ; x = 2 0.25
4
1 Vẽ hình đợc, Chỉ ra và tính đợc chiều cao SA, Sđ =
2 3 2
a V = a3 0.50
0.50
2 CM đợc SC CB, Đờng kính SB R = 8 3 2
2
3
a
0.50 0.50
3 Bán kính đáy r = AC= a 2, đờng sinh l = SC = a 6 Sxq= 2a 2 3 0.50
0.50
Trang 31
Giới hạn, tiệm cận đứng x = 0, tiệm cận xiên y = x-1 0.75
1 1
1 x
; y’ = 0 x = -1, x= 1; yCĐ= y(-1) =-3; yCT= y(1) = 1 0.75
2
Đờng thẳng d đi qua A(1; 1) có phơng trình: y = k(x-1)+1 0.25
d là tiếp tuyến của (C) khi k thoả mãn hệ: 2
2
1
1
x
x
0.25
Giải hệ đợc x = 1 k = 0 phơng trình tt: y = 1 0.50
2
TXĐ: D = (0 ; +), y’ = 1 2ln )3 x
x
, y’ = 0 x e 0.250.25
Lập bảng biến thiên kết luận Maxy = f( e) = 1
2e
0.25
3
1 Đặt t = e
x , t >0 Pt trở thành 2t2 – 5t + 2 = 0 0.50 Giải pt: t = 2, t = 0.5
2
log 2.log ( 6) 1
2 x x logx(x+6) = 2 x
2-x-6 = 0 0.250.25
4
1 Vẽ hình đợc, Chỉ ra và tính đợc chiều cao SO = a V = 3 3
12
0.50
2 Hình nón ngoại tiếp hình chóp có đáy là đờng tròn ngoại tiếp tam giác
ABC Nên có R = AO = 3
3
a , l =SC =2 3
3
tp =a2
0.50 0.50
3 Xác định đợc tâm mc nội tiếp bán kính r =
1 13
a
V =
3 3
4 3(1 13)
a
0.50 0.50
hớng dẫn chấm Đề số 4
Trang 42
Pt có 4 nghiệm pbiệt khi đt y = m+3 cắt (C) tại 4 điểm pbiệt 0.25
2
TXĐ: D = R; y’ = ex2 (1 2 )x2
y’ = 0 x = 1 1
;
2 x 2
Kết luận xCĐ = 1 1
;
2 x CT 2
0.25
3
1 Pt
2 3 ( 5 2) x ( 5 2) x
2
pt log2(2x -1).(1+log2(2x-1)) = 12 0.25
Đặt t = log2(2x-1), Pt t2+t-12 = 0 t = -4 , t = 3 0.25 Tìm đợc và kết luận x= 2 217
log 9; log
16
4
1 Vẽ hình đợc, Chỉ ra và tính đợc chiều cao SO = a 3 V = 3 3
4
0.50
2 Xác định đợc tâm I, tính R = 2
3
a
V=32 3 3
27
a
0.50
3 Bán kính đáy r = a, đờng sinh l = SA = 2a Stp =
2
3 a 0.50
0.50