I.sản xuất hàng hoá và hàng hoáK/n: Sản xuất hàng hoá là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó sản phẩm sản xuất ra đ ợc mua bán, trao đổi trên thị tr ờng.. Phân công lao động xã hội làm ch
Trang 1Người biên soạn GV: Nguyễn Văn A
Trang 2I Sản xuất hàng hoá và hàng hoá.
II Bản chất và chức năng của tiền tệ.
III Quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá.
Trang 3Tµi liÖu tham kh¶o
Trang 4I.sản xuất hàng hoá và hàng hoá
K/n: Sản xuất hàng hoá là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó sản
phẩm sản xuất ra đ ợc mua bán, trao đổi trên thị tr ờng.
Là một kiểu tổ chức kinh tế
Sản phẩm làm ra đ ợc mua bán,
trao đổi trên thị tr ờng
Trang 5b Hai điều kiện ra đời của sản xuất hàng hoá
Điều kiện 1: Phân công lao động xã hội
Phân công lao động xã hội là sự phân chia lao
động xã hội thành những ngành nghề khác nhau, tạo ra sự chuyên môn hoá lao động sản xuất.
Phân công lao động xã hội làm cho những ng ời sản xuất phụ thuộc vào nhau, là cơ sở của sự trao đổi SP
C.Mác: “Không có sự phân công này thì không không có sx H2…”.Tập 23, Tr.70
Trang 6Điều kiện 2: Sự tách biệt
về mặt kinh tế giữa
những ng ời sản xuất
Của ta
Sự tách biệt về mặt kinh tế làm những ng ời sản xuất
độc lập với nhau, đối diện với nhau trên thị tr ờng
Trang 7c ¦u thÕ cña sx H 2 trong ph¸t triÓn LLSX Gi¶i phãng LLSX Kh«ng giíi h¹n quy m« SX
C¹nh tranh thóc ®Èy
LLSX ph¸t triÓn Më réng giao l u v¨n ho¸
Trang 8Hàng
hoá
a Hàng hoá và hai thuộc tính của hàng hoá
Hàng hoá là sản phẩm của lao động
Thoả mãn nhu cầu nào đó của con ng ời
Đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi
K/n: Hàng hoá là sản phẩm của lao động, có khả năng thoả mãn nhu cầu nào đó của con ng ời và phải
đ ợc đem trao đổi (bán - mua) trên thị tr ờng
Trang 9Gi¸ trÞ sö dông ® îc ph¸t hiÖn dÇn cïng víi
sù ph¸t triÓn cña KHKT vµ LLSX,
Trang 11Mối quan hệ giữa hai thuộc tính
Giá trị sử dụng và giá trị hàng hoá có mối quan hệchặt chẽ vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau
Thống nhất
là hai thuộc tính của cùng một hàng hoá
Mâu thuẫn
về mục đíchgiữa ng ời sản xuất
và ng ời tiêu dùng
Trang 12nhau về chất
Mỗi lao động cụ thể có mục đích riêng, đối t ợng riêng, công cụ riêng, ph ơng pháp riêng và kết quả riêng, tạo ra các GTSD khác
Trang 13Tạo ra giá trị của hàng hoá
Phản ánh tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hoá
Lao động trừu t ợng là một phạm trù lịch sử
Trang 14Mối quan hệ giữa lao động cụ thể và Lao động trừu t ợng
Lao động cụ thể và lao động trừu t ợng có mối quan hệ chặt chẽ vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau
Sản phẩm làm ra có thể không phù hợp với nhu cầu XH
Hao phí lao động cá biệt không
đ ợc XH chấp nhận
Trang 16L ợng giá trị là l ợng lao động hao phí để sản xuất ra
H và đ ợc đo bằng thời gian lao động xã hội cần thiết
L ợng lao động hao phí đ ợc tính bằng thời gian lao
động, tức đ ợc tính bằng ngày, giờ, phút, giây lao động
Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian cần thiết để sản xuất ra H trong điều kiện bình
th ờng của xã hội với trình độ thành thạo trung bình và c ờng độ lao động trung bình.
Trang 17Các nhân tố ảnh h ởng đến l ợng giá trị
Năng suất lao động
Là sức sản xuất của lao động Nó đ ợc đo bằng l ợng sản
phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian, hay l ợng thời
gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
L ợng giá trị H tỷ lệ thuận với l ợng lao động kết tinh
trong H và tỷ lệ nghịch với năng suất lao động.
Trang 18C ờng độ lao động
Là đại l ợng chỉ mức độ hao phí SLĐ trong một
đơn vị thời gian Nó biểu hiện mức độ khẩn tr
Trang 19Trong cùng thời gian, LĐPT tạo ra nhiều giá trị hơn LĐGĐ Vì vậy, LĐPT là bội số của LĐGĐ
Trong trao đổi, mọi lao động phức tạp đ ợc qui về lao động giản đơn LĐPT = (LĐGĐ) n
KL: Giá trị hàng hoá là lao động trừu t ợng, giản đơn, xã hội
cần thiết của ng ời sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá
Trang 20II Nguån gèc, b¶n chÊt vµ chøc n¨ng cña tiÒn tÖ
Trang 21H×nh th¸i më réng cña gi¸ trÞ
Trang 22Hình thái chung của giá trị
10 kg thóc
2 con gà 0,1 chỉ vàng
…
= 1m vải
Vật ngang giá chung
ch a ổn định
Phân công lao động tiếp tục
phát triển, trao đổi ngày càng
mở rộng hơn nữa
Trang 23Hình thái tiền tệ
10 kg thóc
2 con gà 1m vải
…
= 0,1 chỉ vàng
Vật ngang giá chung đ ợc thống nhất lại ở Vàng (Vàng trở thành tiền tệ)
Phân công lao động v ợt
biên giới quốc gia
Trang 24Lịch sử ra đời và bản chất của tiền tệ
Hình thái giá trị chung
Hình thái giá trị toàn bộ
các hàng hoá còn lại.
B/c: Tiền là sự thể hiện chung của giá trị hàng hoá, nó biểu hiện quan hệ xã hội giữa những
ng ời sản xuất hàng hoá.
Tiền là một quan hệ xã hội.
Trang 252 Chức năng của tiền tệ
Th ớc đo
giá trị
Th ớc đo
giá trị Tiền đ ợc dùng để đo l ờng giá trị của hàng hoá
Khi giá trị H đ ợc biểu hiện
= một số l ơng T nhất định gọi là giá cả H.
Giả cả H phụ thuộc:
Trang 26Ph ơng tiện l u thông
T làm môi giới cho trao đổi và mua bán H
Trang 27Quy luật l u thông tiền tệ
Quy luật l u thông tiền tệ
-M: số l ợng tiền cần thiết cho l u thông
- P: Giá cả của đơn vị hàng hoá
- Q: Khối l ợng hàng hoá dịch vụ đ a vào l
u thông
- V: số vòng l u thông của đơn vị tiền tệ
M
P.Q V
Trang 28Ph ơng tiện thanh toán
Tiền đ ợc dùng để trả nợ, nộp thuế, trả
tiền mua chịu hàng…
Tiền đ ợc dùng để trả nợ, nộp thuế, trả
tiền mua chịu hàng…
Thực hiện chức năng này T phải là T mặt (T giấy, T vàng, T điện tử… )
Trang 29Ph ơng tiện cất trữ
Tiền rút khỏi l u thông đi vào cất trữ
Thực hiện chức năng này T phải đầy đủ giá trị
Trang 30Tiền tệ quốc tế
Khi trao đổi v ợt khỏi biên
giới quốc gia T làm tất cả
các chức năng trên đây ở
phạm vị thế giới.
Khi trao đổi v ợt khỏi biên
giới quốc gia T làm tất cả
các chức năng trên đây ở
phạm vị thế giới.
Thực hiện chức năng này T phải đầy đủ giá trị
Trang 311 Qui luật giá trị
* Sản xuất H phải dựa trên hao phí lao động XHCT Trao đổi phải theo nguyên tắc ngang giá.
Sản xuất
Trao đổi
Trang 32Giá trị
Giá cả
* Cơ chế hoạt động của QLGT
Thông qua sự vận động của giá cả
H d ới tác động của cung … cầu
Cung = cầu, giá cả = giá trị
Cung > cầu, giá cả < giá trị
Cung < cầu, giá cả > giá trị
Trang 33* Tác dụng của quy luật giá trị
Điều hoà, phân bổ các yếu tố sản xuất giữa các ngành, các lĩnh vực của nền kinh tế
Điều hoà, thu hút hàng hoá từ nơi có giá thấp
đến nơi có giá cao
Điều hoà, thu hút hàng hoá từ nơi có giá thấp
đến nơi có giá cao
Trang 34Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất
thúc đẩy lực l ợng sản xuất phát triển
Cải tiến kỹ thuật
Nâng cao trình độ
Tổ chức sản xuất hợp lý
Tổ chức sản xuất hợp lý
Vì mục tiêu thu đ ợc nhiều lãi
Trang 35Phân hoá giàu nghèo và thúc đẩy sự ra
đời của chủ nghĩa t bản
Trang 36Néi dung quy luËt
¦u ®iÓm vµ nh îc ®iÓm
cña c¹nh tranh
Trang 38Nguyªn nh©n cña l¹m ph¸p
2DVSVQCT