1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ HOẠCH DẠY học cá nhân toán thcs

18 438 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 283 KB
File đính kèm ke-hoach-giang-day Dũng.rar (48 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cung cấp cho học sinh những kiến thức, phương phỏp toỏn học phổ thụng , cơ bản, thiết thực, cụ thể là : - Những kiến thức mở đầu về biểu thức đại số, phương trỡnh bậc nhất, bậc hai.. - G

Trang 1

THễNG TIN CÁ NHÂN

Họ và tờn: Mai Văn Dũng

Tổ CM: Toỏn –lớ - Tin

Năm vào ngành:2001

Trỡnh độ chuyờn mụn: ĐHSP

Nhiệm vụ được phõn cụng: dạy toỏn 81,82,91,92,

BDHSG toỏn 9 , Casio9

Danh hiệu thi đua năm học 2015 - 2016: LĐTT

Đăng ký danh hiệu thi đua năm học 2016 - 2017: LĐTT

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MễN TOÁN 8

I MỤC ĐÍCH YấU CẦU :

1 Cung cấp cho học sinh những kiến thức, phương phỏp toỏn học phổ thụng , cơ bản, thiết

thực, cụ thể là :

- Những kiến thức mở đầu về biểu thức đại số, phương trỡnh bậc nhất, bậc hai

- Những kiến thức ban đầu về hỡnh học phẳng, quan hệ bằng nhau, quan hệ đồng dạng giữa hai hỡnh phẳng, một số yếu tố của lương giỏc, một số vật thể trong khụng gian

- Những hiểu biết ban đầu về một số phương phỏp toỏn học : dự đoỏn và chứng minh, quy nạp

và suy diễn, phõn tớch và tổng hợp

2 Hỡnh thành và rốn luyện cỏc kỹ năng : Tớnh toỏn và sử dụng bảng số; mỏy tớnh bỏ tỳi; thực

hiện và biến đổi cỏc biểu thức ; giải phương trỡnh và bất phương trỡnh một ẩn bước đầu hỡnh thành khả năng vận dụng kiến thức toỏn học vào đời sống và cỏc mụn học khỏc

3 Rốn luyện khả năng suy luận hợp lý và logic, khả năng quan sỏt, dự đoỏn , phỏt triển trớ

tưởng tượng khụng gian Rốn luyện khả năng sử dụng ngụn ngữ chớnh xỏc, bồi dưỡng cỏc phẩm chất của tư duy như : linh hoạt, độc lập và sỏng tạo Bước đầu hỡnh thành thúi quen tự học, diễn đạt chớnh xỏc rừ ràng ý tưởng của mỡnh và hiểu được ý tưởng của người khỏc hỡnh thành cỏc phẩm chất của người lao động trong thời kỡ phỏt triển của khoa học kỹ thuật

III KẾ HOẠCH CỤ THỂ:

NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN

HỖ TRỢ HèNH THỨC TỔ CHỨC THỜI GIAN DỰ KIẾN

A ĐẠI SỐ

1 Nhõn và chia đa thức :

- Nhân đơn thức với đa thức, nhân

đa thức với đa thức Nhân hai đa

thức đã sắp xếp

- Những hằng đảng thức đáng nhớ

- Phân tích đa thức thành nhân tử

+ Thực hành + Luyện tập + Thảo luận nhóm

+ Bảng phụ, phiếu học tập

+ Học theo nhóm, tổ, thảo luận

Từ tuần 1 đến tuần 9 Tiết 1đến 18

Trang 2

bằng các phong pháp : đặt nhân tử

chung, dùng hằng đảng thức,

nhóm hạng tử , hỗn hợp

- Chia đơn thức cho đơn thức, chia

đa thức cho đơn thức Chia hai đa

thức đã sắp xếp

Tiết 19,20 ễn tập 21 kiểm tra

2 Phõn thức đại số

- Định nghĩa phân thức đại số

Phân thức bằng nhau Tính chất cơ

bản của phân thức Rút gọn phân

thức Quy đồng mẫu của nhiều

phân thức

- Cộng, trừ, nhân, chia phân thức

- Biến đổi các biểu thức hữu tỷ

Giá trị của phân thức

+ Hớng dẫn học sinh hoạt động

để rút ra đợc quy trình thực hiện các phép toán cũng nh các phép biến đổi, hoạt động để thực hành Rèn

kỹ năng giải toán

+ Bảng phụ, phiếu học tập + Đồ dùng trực quan

+ Học theo nhóm, tổ, kết hợp với làm việc cá nhân

Từ tuần 11 đến tuần 17( tiết 22 đến 35)

Tuần 18 thi HKI

3 Phương trỡnh bậc nhất một

ẩn

- Khái niệm phơng trình một ẩn,

định nghĩa hai phơng trình tơng

đ-ơng

- Cách giải phơng trình bậc nhất

một ẩn Phơng trình tích Phơng

trình chứa ẩn ở mẫu thức

- Giải bài toán bằng cách lập

ph-ơng trình bậc nhất một ẩn

+ Phơng pháp chủ yếu là giáo viên hớng dẫn mẫu, học sinh rút ra kết luận để thực hành

+ Bảng phụ, phiếu học tập + Học theonhóm

+ Thảo luận

+ Tự học

Từ tuần 20 đến tuần 26(tiết 41 đến 54) Thực hiện chủ đề tiết 48,49,50

Chủ đề: Phương trỡnh chứa ấn ở mẫu

Tuần 27 Tiết 55 ụn tõp 56 kiểm tra

4 Bất phương trỡnh bậc nhất

một ẩn

- Nhắc lại về thứ tự trên trục số,

khái niệm bất đẳng thức

- Khái niệm bất phơng trình một

ẩn, bất phơng trình tơng đơng

- Bất phơng trình bậc nhất một ẩn,

biểu diễn tập nghiệm trên trục số

- Phơng trình chứa dấu giá trị

tuyệt đối

+ Chủ yếu dựa vào các bài tập các ví dụ do giáo viên làm mẫu, các ví dụ trong sách giáo khoa để tìm ra cách làm và vận dụng thực hành

+ Bảng phụ + Phiếu học tập

+ Học theo nhóm + Thảo luận

+ Tự học

Từ tuần 28 đến tuần 32( tiết 57 đến 65)

B HèNH HỌC

1 Tứ giỏc

- Tứ giác lồi

- Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu

nhận biết một số tứ giác đặc biệt :

hình thang, hình bình hành, hình

chữ nhật, hình thoi

- Đờng trung bình của tam giác,

đ-ờng trung bình của hình thang

- Dựng hình bằng thớc và compa

+ Hình thành kiến thức cho học sinh chủ yếu bằng phơng pháp tự học:

vẽ hình ,đo đạc, quan sát,

dự đoán,

+ Hớng dẫn học sinh cách trình bày một bài

+ Bảng phụ + Mỏy tớnh

+ Học theo nhóm + Thảo luận

+ Tự học

Từ tuần 1 đến tuần

11 (tiết 1 đến tiết 22)

Trang 3

Dựng hình thang

- Đối xứng trục, đố xứng tâm

tập chứng minh hình học + Dành thời gian cho hoc sinh luyện tập thực hành ngay trong các giờ lý thuyết

Tuần 22 tiết 23,24 ụn tập, tuần 21 tiết 25 kiểm tra

2 Đa giỏc Diện tớch đa giỏc

- Đa giác, đa giác đều Khái niệm

diện tích đa giác

- Diện tích hình chữ nhật, tam

giác, hình thang, hình bình hành,

tứ giác có hai đờng chéo vuông

góc, diện tích đa giác

+ Học sinh chủ động nghiên cứu kiến thức dới

sự điều khiển chủ đạo của giáo viên

+ Bảng phụ + Tranh vẽ

+ Học theo nhóm, cá

nhân

Tuần 13 đến tuần 17

Tuần 18 thi

3 Tam giỏc đồng dạng

- Định lý Talet trong tam giỏc

- Tam giỏc đồng dạng Cỏc trường

hợp đồng dạng của tam giỏc

thường, cỏc trường hợp đồng dạng

của tam giỏc vuụng

- Ứng dụng thực tế của tam giác

đồng dạng

+ Học sinh thực hành để tiếp cận kiến thức mới + Chứng minh hoặc thừa nhận các định lý

+ Làm bài tập củng cố kiến thức mới

+ Bảng phụ + Tranh vẽ + Mô

hình

+ Học theo nhóm, tổ, cá nhân + Tiết thực hành theo nhóm

Từ tuần 20 đến tuần 30( Tiết

33 đến tiết 52)

Tiết 53,54

ễn tập kiểm tra

4 Hỡnh lăng trụ đứng Hỡnh

chúp đều

- Hình lăng trụ đứng Hình hộp

chữ nhật Diện tích xung quanh,

diện tích toàn phần, thể tích của

hình lăng trụ đứng Hình khai

triển của lăng trụ đứng, hình hộp

ch ữ nhật

- hình chóp đều, hình chóp cụt

đều Diện tích xung quanh, diện

tích toàn phần, thể tích, hình khai

triển của hình chóp cụt đều

+ Thông qua hoạt động quan sát tranh vẽ, mô

hình, học sinh xây dựng

và củng cố kiến thức hoặc rút ra kết luận

+ GV hớng dẫn học sinh

hệ thống các kiến thức cơ

bản sau mỗi bài

+ Bảng phụ + Tranh vẽ + Mô

hình + Phiếu học tập

+ Học theo nhóm, tự nghiên cứu

Tuần 31 đến tuần 35

III CHỈ TIấU PHẤN ĐẤU

IV BIỆN PHÁP THỰC HIỆN:

+ Nhúm Toỏn thống nhất lại PPCT trỡnh BGH trường duyệt và thực hiện theo PPCT thống nhất

+ Trong quỏ trỡnh dạy học phải chỳ ý cỏc đối tượng: Khỏ, trung bỡnh, yếu, kộm Nắm vững

lớ thuyết, củng cố thực hành ngay trờn lớp

Trang 4

+ Quán triệt tinh thần cần học tập tốt cả hai môn hình và đại, đầu tư thời gian cho môn toán, định hướng học tập

V KIẾN NGHỊ

+ Giáo viên chủ nhiệm kết hợp với các lực lượng giáo dục khác xây dựng động cơ, mục đích học tập đúng đắn cho từng học sinh

+ Nhà trường tạo điều kiện thuận lợi về cơ sở vật chất,trang thiết bị phục vụ giảng dạy :

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TOÁN 9

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

1 Về kiến thức:

a Đại số:

- Học sinh nắm được định nghĩa căn bậc 2, kĩ năng thực hiện các tính chất, quy tắc tính và biến đổi trên các căn bậc hai Hiểu được định nghĩa căn bậc ba, có kĩ năng tính nhanh, đúng các phép tính trên căn bậc hai, kĩ năng thực hiện các phép biến đổi đơn giản, rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Không đề cập tới TXĐ, tính đơn điệu của hàm số, được sử dụng thuật ngữ đồng biến, nghịch biến khi nói về hàm số bậc nhất y= ax + b (a  0), ý nghĩa các hệ số a, b các điều kiện

để hai đường thẳng song song, cắt nhau, đọc và vẽ thành thạo đồ thị hàm số y=ax + b

+ Không đưa vào chương trình các định lí về phép biến đổi tương đương các hệ phương trình, yêu cầu chủ yếu là học sinh nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế và phương pháp cộng đại số, giải thành thạo các hệ phương trình bậc nhất hai

ẩn không chứa tham số, biết cách giải các bài toán thực tế bằng cách lập hệ phương trình

+ Nắm vững công thức nghiệm và giải thành thạo các phương trình bậc hai một ẩn Biết sử dụng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm và tìm hai số biết tổng và tích của chúng Biết giải phương trình quy về phương trình bậc hai

+ Biết giải các bài toán bằng cách lập hệ phương trình hoặc phương trình bậc hai một ẩn Được sử dụng thuật ngữ đồng biến, nghịch biến khi nói về hàm số y = ax2 (a  0) Học sinh nắm được các kiến thức cơ bản về hàm số y = ax2 (a  0) Khuyến khích học sinh dùng giấy kẻ ôli để vẽ đồ thị

b Về hình học:

+ Các hệ thức trong tam giác vuông được đưa vào chương trình là:

b a b c a c bc ah h b c

+ Các hệ thức trong tam giác vuông được chứng minh dựa trên kiến thức về tam giác đồng dạng Định lý Pytago đã được thừa nhận ở lớp 7 nay được kiểm nghiệm lại dưới dạng áp dụng các hệ thức lượng Việc kiểm nghiệm lại định lý Pytago chỉ nhằm giới thiệu một cách chứng minh bằng phương pháp ứng dụng

Trang 5

+ Học sinh nắm được các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông Biết sử dụng bảng lượng giác, nắm được các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông và các ứng dụng thực tế

+ Học sinh hiểu được định nghĩa đường tròn và cách xác định đường tròn Nắm vững sự liên

hệ giữa đường kính và dây cung, quan hệ giữa các dây cung tròn trong đường tròn, vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn về tính chất tiếp tuyến

+ Học sinh biết tìm số đo của một cung, biết so sánh 2 cung, nắm vững mối liên hệ giữa cung và dây, mối liên hệ giữa số đo độ của góc nội tiếp và cung bị chắn, hiểu được dịnh lí về góc tạo bởi giữa tiếp tuyến và dây cung, hiểu được cách chứng minh về góc có đỉnh bên trong

và bên ngoài đường tròn HS hiểu được quỹ tích cung chứa góc và vận dụng quỹ tích vào giải toán

+ HS nhận biết được các hình không gian: Hình trụ, hình nón, hình cầu Nắm vững các công

thức được thừa nhận để tính diện tích xung quan, thể tích Không yêu cầu học sinh biểu diễn

các hình này.

2 Kỹ năng:

Học sinh có kỹ năng giải toán đại số, hình học, vận dụng hợp lí các phương pháp: phân tích, tổng hợp, tìm lời giải chính xác

Học sinh có kỹ năng suy luận trình bày được ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

3 Giáo dục:

Giáo dục học sinh tính cẩn thận, biết tư duy và phát triển tư duy toán học của cá nhân

Ham thích khám phá khoa học, tìm tòi kiến thức mới

Rèn luyện khả năng tư duy lô-gic, năng động, ứng dụng linh hoạt

III KẾ HOẠCH CỤ THỂ:

I - CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA

1 Khái niệm căn

bậc hai Căn thức

bậc hai và Hằng

đẳng thức

2

AA .

Kiến thức:

Hiểu khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học

Kĩ năng:

Tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức

là bình phương của một số hoặc bình phương của một

Qua một vài bài toán

cụ thể, nêu rõ sự cần thiết của khái niệm căn bậc hai

ví dụ: Rút gọn biểu thức 2  7 2

Tuần 1

Trang 6

biểu thức khác.

2 Các phép tính

và các phép biến

đổi đơn giản về

căn bậc hai.

Kĩ năng:

- Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai: khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai, khai phương một thương và chia các căn thức bậc hai

- Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về các bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

- Biết dùng bảng số và máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của một số dương cho trước

- Các phép tính về căn bậc hai tạo điều kiện cho việc rút gọn biểu thức cho trước

- Đề phòng sai lầm khi

A B  AB

- Không nên xét các biểu thức quá phức tạp, trong trường hợp trục căn thức ở mẫu, chỉ nên xét mẫu là tổng hoặc hiệu của hai căn bậc hai

- Khi tính căn bậc hai của số dương nhờ bảng

số hoặc máy tính bỏ túi, kết quả thường là giá trị gần đúng

Tuần 2 đến tuần 6 (tiết 4 đến tiết 13)

3 Căn bậc ba.

Kiến thức:

Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực

Kĩ năng:

Tính được căn bậc ba của một số biểu diễn được thành lập phương của một

số khác

- Chỉ xét một vài ví dụ đơn giản về căn bậc ba

- Ví dụ: Tính:

3 343, 3  0,064.

- Không xét các phép tính và các phép biến đổi căn bậc ba

Tuần 7(tiết 14)

Tuần 8-9(tiết 15 đến 18 ôn tâp kiểm tra)

II- HÀM SỐ BẬC NHẤT.

1 Hàm số y = ax +

b

(a  0).

Kiến thức:

Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số bậc nhất

Kĩ năng:

Biết cách vẽ và vẽ đúng được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b

- Rất hạn chế việc xét các hàm số y = ax + b với a, b là những số vô tỉ

- Không chứng minh các tính chất của hàm

số bậc nhất

- Không để cập đến việc phải biện luận theo tham số trong nội dung về hàm số bậc

Tuần 10 đến 12 (tiết 19 đến tiết 23)

Trang 7

2 Hệ số góc của

đường thẳng Hai

đường thẳng song

song và hai đường

thẳng cắt nhau.

Kiến thức:

- Hiểu khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax +

b (a 0)

- Sử dụng hệ số góc của đường thẳng để nhận biết

cự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước

Ví dụ: cho các đường thẳng

(d1) y = 2x + 1;

(d2) y = - x = 1;

(d3) y = 2x - 3

Không vẽ các đường thẳng đó, hãy cho biết chúng có vị trí như thế nào đối với nhau?

Tuần 12 (Tiết 24 đến 27)

Tiết 28 tiết 29 ôn tâp kiểm tra

Từ tuần 14 3 tiết đại số 1 tiết hình

III HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN.

1 Phương trình

bậc nhất hai ẩn.

Kiến thức:

Hiểu khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Ví dụ: Với mỗi phương trình sau, hãy tìm nghiệm tổng quát

và biểu diễn tập nghiệm của nó trên mặt phẳng tọa độ:

a) 2x - 3y = 0;

b) 2x - 0y = 1

Tuần15

2 Hệ hai phương

trình bậc nhất

hai ẩn.

Kiến thức : Hiểu khái niệm

hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của

hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Tuần 15(tiết 31)

3 Giải hệ phương

trình bằng

phương pháp

cộng đại số ,

phương pháp thế.

Kĩ năng: Vận dụng được

hai phương pháp giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn: Phương pháp cộng đại số, phương pháp thế

Không dùng cách tính định thức để giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Tuần 16 đến tuần 17(tiết 32 đến 37)

Tuần 18 Thi HKI

4 Giải bài toán

bằng cách lập

phương trình.

Kĩ năng: - Biết cách

chuyển bài toán có lời văn sang bài toán giải hệ hai

Ví dụ: Tìm hai số biết tổng của chúng bằng

156, nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì được thương là 6 và dư

là 9

Tuần 20,21 (Từ tuần 20 2 tiết / 1 tuần)

Tiết 41 đến 44

Trang 8

phương trình bậc nhất hai ẩn

Ví dụ: hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm

360 dụng cụ Xí nghiệp I đã vượt mức

kế hoạch 12%, xí nghiệp II đã vượt mức

kế hoạch 10%, do đó hai xí 400 dụng cụ

Tính số dụng nghiệp

đã làm tổng cộng cụ mỗi xí nghiệp phải làm theo kế hoạch

Tuần 22 ôn tập chương

1 Hàm số

y = ax 2 (a 0).

Tính chất.

Đồ thị.

Kiến thức:

Hiểu các tính chất của hàm

số y = ax2 (a 0)

Kĩ năng: Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 (a 0) với giá trị hằng số của a

- Chỉ nhận biết các

tính chất của hàm số y

= ax2 (a 0) nhờ đồ thị Không chứng minh các tính chất đó bằng phương pháp biến đổi đại số

- Chỉ yêu cầu vẽ đồ thị

của hàm số y = ax2 (a

0) Với a là số hữu tỉ

Tuần 23,24(tiết 47đến 49

2 Phương trình

bậc hai một ẩn.

Kiến thức: Hiểu khái

niệm phương trình bậc hai một ẩn

Kĩ năng: Vận dụng được

cách giải phương trình bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương rình đó (nếu phương trình có nghiệm)

Ví dụ: Giải phương trình:

a) 6x2 + x - 5 = 0;

b) 3x2 + 5x + 2 = 0

Tuần 24 đến 26(tiết

50 đến 54)

3 Định lý Vi-ét và

ứng dụng.

Kiến thức, kĩ năng:

Hiểu và vận dụng được định lý Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, tìm 2 số biết tổng và tích của chúng

Ví dụ: Tìm hai số x và

y biết: x + y = 9 và xy

= 20

Tuần 27, 28(tiết 55,56,57)

Tiết 58,59 ôn tập kiểm tra

Trang 9

4 Phương trìnhg

quy về phương

rình bậc hai.

Kiến thức:

Biết nhận dạng phương trình đơn giản quy về phương trình bậc hai và biết đặt ẩn phụ thích hợp

để đưa phương trình về phương trình bạc hai đối với ẩn phụ đó

Kĩ năng:

Giải được một số phương trình đơn giản quy về phương trình bậc hai

Chỉ xét các phương trình đơn giản quy về phương trình bậc hai:

ẩn phụ là đa thức bậc nhất, đa thức bậc hai hoặc căn bậc hai của

ẩn chính

Ví dụ: Giải các phương trình:

a) 9x4 - 10x2 + 1 = 0;

b) 3(y2 + y) - 2(y2 + y)

- 1 = 0 c) 2x - 3 x + 1 = 0

Tuần 29 (Tiết 59,60)

5 Giải bài toán

bằng cách lập

phương trình bậc

hai

một ẩn.

Kĩ năng:

- Biết cách chuyển bài toán

có lời văn sang bài toán giải phương trình bậc hai một ẩn

- Vận dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai

Ví dụ: Tính các kích thước của một hình chữ nhật có chu vi bằng 120 m và diện tích bằng 875 m2

Ví dụ: Một tổ công nhân phải làm 144 dụng cụ Do 3 công nhân chuyển đi làm việc khác nên mỗi người còn lại phải làm thêm 4 dụng cụ Tính

số công nhân lúc đầu của tổ nếu năng suất của mỗi người là như nhau

Tuần 30,31(tiết 61 đến 63)

Tuần 31 đến 35 Tiết 64 đến tiết 68 Ôn tập (mỗi tuần 1 tiết)

V HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG.

1 Một số hệ thức

về cạnh và đường

cao trong tam

giác vuông.

Kiến thức:

Hiểu cách chứng minh các

hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Kĩ năng:

Vận dụng được các hệ thức

đó để giải toán và giải quyết một số bài toán thực tế

Ví dụ: Cho tam giác ABC vuông ở A có

AB = 30 cm, BC = 50

cm Kẻ đường cao AH

Tính:

a) Độ dài BH;

b) Độ dài AH

Tuần 1,2 (tiết 1 đến tiết 4)

2 Tỉ số lượng giác

của góc nhọn

Kiến thức:

Hiểu các định nghĩa: Sin  , Cos  ; Tan  ; Cot 

Cũng có thể dùng các

ký hiệu tg  , cotg 

Tuần 3,4( tiết 5,6,7,8)

Trang 10

Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau

Kĩ năng:

- Vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài tập

- Biết sử dụng, máy tính bỏ túi để tính tỷ số lượng giác của một góc nhọn cho trước, hoặc tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỷ số lượng giác của góc đó

Ví dụ: Cho tam giác ABC có ˆA = 400, AB

= 10 cm, AC = 12 cm

Tính diện tích tam giác ABC

3 Một số hệ thức

giữa các cạnh và

các góc của tam

giác vuông

(sử dụng tỉ số

lượng giác).

Kiến thức:

Hiểu cách chứng minh các

hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông

Kĩ năng: Vận dụng được

các hệ thức trên vào giải các bài tập và giải quyết một số bài toán thực tế

Ví dụ: Giải tam giác vuông ABC biết ˆA =

900, AC = 10 cm và Cˆ

= 300

Tuần 5,6( tiết 9 đến 12)

4 Ứng dụng thực

tế các tỉ số lượng

giác của góc nhọn.

Kĩ năng:

Biết cách “đo” chiều cao

và khoảng cách trong tình huống thực tế có thể được

Tuần 7(tiết 13,14)

Tiết 15,16 ôn tập, 17 kiểm tra

VI ĐƯỜNG TRÒN

Ngày đăng: 19/09/2016, 09:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thành và rèn luyện các kỹ năng : Tính toán và sử dụng bảng số; máy tính bỏ túi; thực - KẾ HOẠCH  DẠY học  cá nhân toán thcs
2. Hình thành và rèn luyện các kỹ năng : Tính toán và sử dụng bảng số; máy tính bỏ túi; thực (Trang 1)
Hình   lăng   trụ   đứng.   Hình   khai - KẾ HOẠCH  DẠY học  cá nhân toán thcs
nh lăng trụ đứng. Hình khai (Trang 3)
Hình khai trên - KẾ HOẠCH  DẠY học  cá nhân toán thcs
Hình khai trên (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w