1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chuyên đề luyện thi toán vào lớp 10

173 355 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 173
Dung lượng 7,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do đó phương trình 1 luôn có hai nghiệm phân biệt.. a Với giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm trái dấu... b Xác định giá trị của m để phương trình có tích 2 nghiệm bằng 5, từ

Trang 1

Luyện thi vào lớp 10 www.TOANTUYENSINH.com

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

I RÚT GỌN BIỂU THỨC ĐẠI SỐ Chuyên đề: LUYỆN THI VÀO LỚP 10

Trang 3

Luyện thi vào lớp 10 www.TOANTUYENSINH.com

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

Trang 5

Luyện thi vào lớp 10 www.TOANTUYENSINH.com

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

Trang 7

Luyện thi vào lớp 10 www.TOANTUYENSINH.com

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

II RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA BIẾN Chuyên đề: LUYỆN THI VÀO LỚP 10

Trang 8

Bài 04: Cho biểu thức: 4 . 2 1

b) Với những giá trị nào của a thì P = 3

2 x - 2x + 1

x - 1 4x , với 0 < x < 1

 2 2

Trang 9

Luyện thi vào lớp 10 www.TOANTUYENSINH.com

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

2 2

x x x

x

x x

với x  0.

M =

1

) 1 (

1

) 1

x x x

x

x x

+ x + 1

1

) 1 )(

1 ( 1

) 1 )(

1 (

x

x x x x x

x

x x x x

1 + x

Bài 12: Rút gọn biểu thức: 1 2 1

1

x P

Trang 10

Bài 13: Cho biểu thức :P= 3 62 4

0 1

0 1

2

x x x

2 P=

) 1 )(

1 (

) 4 6 ( ) 1 ( 3 ) 1 ( ) 1 )(

1 (

4 6 1

x x x

x

x x

x

x

) 1 (

1

1 )

1 )(

1 (

) 1 (

) 1 )(

1 (

1 2 )

1 )(

1 (

4 6 3 3

2

2 2

x x

x

x

x x

x x x

x

x x

x x

Bài 14: Cho biểu thức: P =

2 3

Trang 11

Luyện thi vào lớp 10 www.TOANTUYENSINH.com

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

Trang 12

Bài 19: Cho biểu thức: P = a a - 1 - a a + 1 : a +2

Trang 13

Luyện thi vào lớp 10 www.TOANTUYENSINH.com

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

2) Tìm giá trị của biểu thức K tại x = 4 + 2 3

1) K = x - x (2 x - 1)

x - 1 x ( x - 1) = x - 2 x + 1 = x - 1

x - 12) Khi x = 4 + 2 3, ta có: K = 4  2 3- 1 =  2

2

1

a a a

a a a

a

a a a a a a a a a a a

2 2

4 )

1 ( 2

2) Ta có: P   2 - 2 a > - 2  a < 1  0 < a < 1

Kết hợp với điều kiện để P có nghĩa, ta có: 0 < a < 1

Vậy P > -2 a khi và chỉ khi 0 < a < 1

Bài 24: Cho biểu thức P = 1 1 : x

Trang 14

1 3

a

a a

a a

a

3

3 3

3 3

3 1 3

1 3

3 )(

3 (

) 3 (

Trang 15

Luyện thi vào lớp 10 www.TOANTUYENSINH.com

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

Bài 27: Rút gọn biểu thức: P =

3 2

1 : 1

2 1

a a a a

a a

1 2

1 2

2

x

x x

x x

x

x x

x

x x

x

) 1 (

4

4 ) 1 ( 1

) 1 ( ) 1 ( 4

) 1

Trang 16

Bài 30: Cho biểu thức: P =

a

a a

a a

1 3

3 (

3 7 3 4 6

2 )

3 )(

3 (

3 7 ) 3 )(

1 ( ) 3 ( 2

a a

a a a a

a

a a

a a

a

=

3

3 ) 3 )(

3 (

) 3 ( 3 ) 3 )(

3 (

9 3

a

a a a

a

a a

x

x x x

1 1

) 1 )(

nguyên để giá trị của biểu thức B(A – 1) là số nguyên

Trang 17

Luyện thi vào lớp 10 www.TOANTUYENSINH.com

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

Trang 18

a

a    (Thoả mãn điều kiện)

Vậy a = 2 thì P = a

Trang 19

Luyện thi vào lớp 10 www.TOANTUYENSINH.com

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

Bài 35: Cho biểu thức: 2 1 1 : 2 1

1

a K

Trang 20

Bài 37: Cho biểu thức x 2 x 2  

Trang 21

Luyện thi vào lớp 10 www.TOANTUYENSINH.com

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

2/ Khi A = 1  1 2

2 x = 1 2 x = 2  2x = 4  x = 2 (Thỏa điều kiện xác định)

Vậy khi A = 1 giá trị của x = 2

Bài 39: Cho biểu thức: B 2(x 4) x 8

b Tìm x để giá trị của B là mô ̣t số nguyên

b Dễ thấy B ≥ 0 (vì x  0)

Trang 22

III CÁC BÀI TOÁN VỀ TAM THỨC BẬC HAI

Chuyên đề: LUYỆN THI VÀO LỚP 10

Bài 1: Cho phương trình ẩn x: x2 – 2mx - 1 = 0 (1)

a) Chứng minh rằng phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 b) Tìm các giá trị của m để: x1 + x2 – x1x2 = 7

a) Ta có ∆’ = m2 + 1 > 0, m  R Do đó phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Theo định lí Vi-ét thì: x1 + x2 = 2m và x1.x2 = - 1

Ta có: x1 + x2 – x1x2 = 7(x1 + x2)2 – 3x1.x2 = 7

4m2 + 3 = 7m2 = 1 m = ± 1

Bài 2: Cho phương trình: x2 – 5x + m = 0 (m là tham số)

a) Giải phương trình trên khi m = 6

b) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x 1  x 2  3

Mặt khác theo bài ra thì x1 x2  3 (3)

Từ (1) và (3) suy ra x1 = 4; x2 = 1 hoặc x1 = 1; x2 = 4 (4)

Từ (2) và (4) suy ra: m = 4 Thử lại thì thoả mãn

Trang 23

Luyện thi vào lớp 10 www.TOANTUYENSINH.com

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

Bài 3: Cho phương trình ẩn x: x2 – 2mx + 4 = 0 (1)

a) Giải phương trình đã cho khi m = 3

b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn:

Bài 5: Cho phương trình ẩn x: x2 – x + 1 + m = 0 (1)

a) Giải phương trình đã cho với m = 0

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn:

Trang 24

Theo hệ thức Vi-ét ta có: x1 + x2 = 1 và x1.x2 = 1 + m

Thay vào đẳng thức: x1x2.( x1x2 – 2 ) = 3( x1 + x2 ), ta được:

(1 + m)(1 + m – 2) = 3m2 = 4 m = ± 2

Đối chiếu với điều kiện (1) suy ra chỉ có m = -2 thỏa mãn

Bài 6: Cho phương trình x2 - 6x + m = 0

a) Với giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm trái dấu

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn điều kiện

a Giải phương trình với m = 5

b Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt, trong đó có

Trang 25

Luyện thi vào lớp 10 www.TOANTUYENSINH.com

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

Bài 8: Cho phương trình bậc 2: (m - 1)x2 - 2mx + m + 1 = 0

a) Tìm m, biết phương trình có nghiệm x = 0

b) Xác định giá trị của m để phương trình có tích 2 nghiệm bằng 5, từ đó hãy tính tổng 2 nghiệm của phương trình

a) Phương trình có nghiệm x = 0 nên: m + 1 = 0 m   1

b) Phương trình có 2 nghiệm khi:

a

Bài 9: Cho phương trình: x2 - 2 (m - 1)x - m - 3 = 0 (1)

a) Giải phương trình với m = -3

b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm thoả mãn hệ thức 2 2

Trang 26

Bài 11: Cho phương trình ẩn x: x2 - (2m + 1) x + m2 + 5m = 0

a) Giải phương trình với m = -2

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm sao cho tích các nghiệm bằng 6

a) m = - 2, phương trình là: x2 + 3x - 6 = 0; ∆ = 33> 0, phương trình có hai

nghiệm phân biệt x1, 2 = - 3 33

Bài 12: Cho phương trình: k (x2 - 4x + 3) + 2(x - 1) = 0

a) Giải phương trình với k = -

2

1

b) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của k

Trang 27

Luyện thi vào lớp 10 www.TOANTUYENSINH.com

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

'

 = (1 - 2k)2 - k(3k - 2) = 1- 4k + 4k2 - 3k2 + 2k

= k2 - 2k + 1 = (k - 1)2 > 0 với mọi k

Vậy phương trình có nghiệm với mọi k

Bài 13: Cho phương trình: x2- 4x + m +1 = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 2

b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn đẳng thức

Vậy PT đã cho có 2 nghiệm: x1 = 1; x2 = 3

b) Điều kiện để phương trình đã cho có nghiệm là: , 2

Kết hợp với điều kiện (1) , ta có m = - 3

Bài 14: Cho phương trình x2 - (m + 5)x - m + 6 = 0 (1)

a) Giải phương trình với m = 1

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có một nghiệm x = - 2

c) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thoả mãn

Phương trình (1) có nghiệm khi ∆ = m2 + 14m + 1 ≥ 0 (*)

Với điều kiện trên, áp dụng định lí Vi-ét, ta có:

Trang 28

Bài 15: Tìm m để phương trình ẩn x sau đây có ba nghiệm phân biệt:

Bài 16 Cho phương trình 2x2 2m 1xm 1  0 với m là tham số

a) Giải phương trình khi m 2

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn

2

1 2

2 1

2 1

m x x

m x

 m

Trang 29

Luyện thi vào lớp 10 www.TOANTUYENSINH.com

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

Bài 17 Cho phương trình x2  2xm 3  0 với m là tham số

a) Giải phương trình khi m 3

b) Tìm giá trị của m để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn điều kiện: x12  2x2 x1x2   12

a) Khi m 3 phương trình trở thành x2  x2  0  xx 2  0  x 0; x 2

b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2   '  1 m 3 0  m 4

Khi đó theo định lí Vi-et ta có: x1 x2  2 (1) và x1x2  m 3 (2)

Điều kiện bài toán x12  2x2 x1x2   12  x1x1x2 2x2   12

 2x1 x2 2   12 (do (1))  x1 x2   6 (3)

Từ (1) và (3) ta có: x1   2 ,x2  4 Thay vào (3) ta được:   2 4 m 3

m  5, thoả mãn điều kiện Vậy m  5

Bài 18 Cho phương trình x2 3 mx 2m 5 0 với m là tham số

a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m phương trình luôn có nghiệm

2

x

b) Tìm giá trị của m để phương trình trên có nghiệm x 5  2 2

a) Thay x 2 vào vế trái của phương trình ta được:

2

2   3 m .2 2(  m    5) 4 6 2m 2m 10  0 đúng với mọi m

nên phương trình có nghiệm x  2 với mọi m

b) Vì phương trình luôn có nghiệm x 2 nên để nó có nghiệm x 5  2 2 thì theo định lý Vi-et ta có: 25  2 2 2m 5  5  2 2 m 5  m 10  2 2

Bài 19 Cho phương trình 2

1 0

xax  b với a, b là tham số

a) Giải phương trình khi a 3 và b  5

b) Tìm giá trị của a, b để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn điều kiện:

2 1

x x

x x

Trang 30

Bài toán yêu cầu

2 1

x x

x x

3

2 1

2 1

x x

x x

Các giá trị này đều thoả mãn điều kiện (*) nên chúng là các giá trị cần tìm

Bài 20: Cho phương trình ẩn x: x2 – x + m = 0 (1)

a) Giải phương trình đã cho với m = 1

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa

Thay vào đẳng thức: ( x1x2 – 1 )2 = 9( x1 + x2 ), ta được:

Đối chiếu với điều kiện (1) suy ra chỉ có m = -2 thỏa mãn

Bài 21: Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình: x2 – x – 3 = 0

Trang 31

Luyện thi vào lớp 10 www.TOANTUYENSINH.com

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

Do đó P = 2 2  2

x  x  x  x  2x x = 1 4 13

9   3 9

Bài 23 Cho phương trình 2x2 m 3xm 0 (1) với m là tham số

a) Giải phương trình khi m 2

b) Chứng tỏ phương trình (1) có nghiệm với mọi giá trị của m Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình (1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

2 1

2 1

m x

x

m x x

1 m2  m  m 2 

Do m 12  0 nên m 12  8  8  2 2, suy ra A  2

Dấu bằng xảy ra  m 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 2, đạt được khi m 1

Bài 24: Cho phương trình x2 + (2m + 1) x + m2 + 1 = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 1

b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm âm

Trang 32

Bài 25: Cho phương trình x2 + 2 (m - 1) x + m + 1 = 0 với m là tham số

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt

Bài 26: Cho phương trình: (x2 - x - m)(x - 1) = 0 (1)

a) Giải phương trình khi m = 2

b) Tìm m để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt

b) Vì phương trình (1) luôn có nghiệm x1 = 1 nên phương trình (1) có 2 đúng nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:

- Hoặc phương trình f(x) = x2 - x - m = 0 có nghiệm kép khác 1

1

m 4

; m = 0

Trang 33

Luyện thi vào lớp 10 www.TOANTUYENSINH.com

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

Bài 27: Cho phương trình: x4 - 5x2 + m = 0 (1)

a) Giải phương trình khi m = 4

b) Tìm m để phương trình (1) có đúng 2 nghiệm phân biệt

25hoặc m < 0 thì phương trình (1) có đúng 2 nghiệm phân biệt

Bài 28: Cho phương trình: x2 - 2x + m = 0 (1)

a) Giải phương trình khi m = - 3

b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn: 2

2 2 1

1 1

Trang 34

Bài 29: Cho phương trình: x2 - 2(m - 1)x + m + 1= 0 (1)

a) Giải phương trình khi m = - 1

b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn 4

1 2 2

1  

x

x x

Đối chiếu đk (1) thì cả 2 nghiệm đều thoả mãn

Bài 30: Cho phương trình: x2 - 2mx - 6m = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 2

b) Tìm m để phương trình (1) có 1 nghiệm gấp 2 lần nghiệm kia

Trang 35

Luyện thi vào lớp 10 www.TOANTUYENSINH.com

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

Bài 31 : Cho phương trình: 2

(1  3)x  2x 1   3  0 (1) a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt

b) Gọi 2 nghiệm của phương trình (1) là x , x 1 2 Lập một phương trình bậc

Bài 32: Cho phương trình: x2 – (4m – 1)x + 3m2 – 2m = 0 (ẩn x)

Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn

x x x x đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 36

a/ Phương trình (1) có ∆’ = m2 - 4m +8 = (m - 2)2 +4 > 0 với mọi m nên phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

b/ Do đó, theo Viet, với mọi m, ta có: S = b 2m

Bài 34: Cho phương trình x2 – 2x – 3m2 = 0, với m là tham số

a) Giải phương trình khi m = 1

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 khác 0

và thỏa điều kiện 1 2

2 1

8 3

a  0 Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm  0 mà m  0   > 0 và x1.x2 < 0

Bài 35: Cho phương trình: x2 – 2(m+2)x + m2 + 4m +3 = 0

a) Chứng minh rằng : Phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi giá trị của m

b) Tìm giá trị của m để biểu thức A = 2 2

1 2

x  x đạt giá trị nhỏ nhất

a) Chứng minh rằng : Phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi giá trị của m

Trang 37

Luyện thi vào lớp 10 www.TOANTUYENSINH.com

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

Vậy với m  2thì A đạt minA 2

Bài 36: Cho phương trình (ẩn số x): 2 2  

Vậy (*) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b) Tìm giá trị của m để phương trình (*) có hai nghiệm x x1, 2 thỏa x2   5x1

Theo hệ thức VI-ET có :x1.x2 = - m2 + 3 ;x1+ x2 = 4;

mà x2   5x1 => x1 = - 1 ; x2 = 5

Thay x1   1;x2  5 vào 2

x x  m   m

Bài 37: Cho phương trình: x2 – 2m 1 xm2 – 6 0  (m là tham số)

a) Giải phương trình khi m = 3

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa 2 2

1 2 16

xx

a) Thay x = 3 vào phương trình x2 - 2(m - 1)x + m2 - 6 = 0 và giải phương trình:

x2 - 4x + 3 = 0 bằng nhiều cách và tìm được nghiệm x1 = 1, x2 = 3

b) Theo hệ thức Viét, gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình

Trang 38

Bài 38: Cho phương trình x2 – 2(m – 3)x – 1 = 0

a) Giải phương trình khi m = 1

b) Tìm m để phương trình có nghiê ̣m x1 ; x2 mà biểu thức

A = x1 – x1x2 + x2 đạt giá tri ̣ nhỏ nhất? Tìm giá tri ̣ nhỏ nhất đó

a) Giải phương trình khi m=1 Đáp án a) x1 =  2  5 ; x2 =  2  5

b) Thấy hệ số của pt : a = 1 ; c = A – 1  pt luôn có 2 nghiê ̣m

Theo vi- ét ta có x1 + x2 =2(m – 3) ; x1x2 = –1

Mà A=x1 – x1x2 + x2 = (x1 + x2 )2 – 3x1x2 = 4(m – 3)2 + 3  3

 GTNN củ a A = 3  m = 3

Bài 39: Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + 4m = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) với m = 2

b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thỏa mãn

(x1+m)(x2+m)=3m2 + 12

a) Thay m = 2 vào phương trình (1) ta được phương trình:

x2 – 6x + 8 = 0 Khi và chỉ khi (x – 2)(x – 4) = 0 khi và chỉ khi x = 2 hoặc x = 4 Vậy với m = 2 thì phương trình có 2 nghiệm x1 = 2 , x2 = 4

x x

1 1+

x x x x

Trang 39

Luyện thi vào lớp 10 www.TOANTUYENSINH.com

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

Bài 41: Cho phương trình x2 – 2x + m – 3 = 0 với m là tham số

Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn

Bài 42: Cho phương trình 2

x  2(m 1)x     m 2 0, với x là ẩn số, m R 

a Giải phương trình đã cho khi m  – 2

b Giả sử phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 Tìm hệ

thức liên hệ giữa x1 và x 2 mà không phụ thuộc vào m

a) Giải phương trình đã cho khi m  – 2

Bài 43: Cho phương trình bậc hai x2 + 5x + 3 = 0 có hai nghiệm x1; x2

Hãy lập một phương trình bậc hai có hai nghiệm (x1 + 1 ) và ( x2 + 1)

Trang 40

Bài 44: Chứng minh rằng pt: 2

x mx m luôn có nghiệm với mọi giá trị của m Giả sử x1,x2 là 2 nghiệm của pt đã cho,tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2

Vậy minB=1 khi và chỉ khi m = -1

Bài 45: Cho parapol   2

1 1

1

m

m m

c) Cách 1: Ký hiệu x A;x B là hoành độ của điểm A và điểm B thì x A;x B là nghiệm của phương trình 2 2

Ngày đăng: 17/09/2016, 21:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá trị: - Chuyên đề luyện thi toán vào lớp 10
Bảng gi á trị: (Trang 71)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w