1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CÁC ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ II-LỚP 10.

5 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 165,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số trung bình, số trung vị và mốt của mẫu số liệu đó.. Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật cơ sở và tính giá trị nhỏ nhất của đoạn OM khi M chạy trên  E... Lập bảng phân bố tần

Trang 1

( Chương trình nâng cao )

ĐỀ SỐ 1 Câu 1 (3,5đ)

1 Giải bất phương trình   2

2 Giải bất phương trình 3x2  x3 9x 4

3 Tìm m để hệ bất phương trình 6 4 3

có nghiệm

Câu 2 (1,0đ) Tiền cước điện thoại (đơn vị: nghìn đồng) của 10 gia đình được ghi lại là 83; 67; 120; 83; 170; 78; 79; 66; 120; 97 Tính số trung bình, số trung vị và mốt của mẫu số liệu đó

Câu 3 (2,0đ)

1 Cho sin  12

13

 và 3

  Tính sin,cos , sin 2  và cos 2

2 Chứng minh sin 5x2 cos 2 xcos 4xsinxsinx

Câu 4 (2,0đ) Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn   C : x12 y22  có tâm I và 3 đường thẳng d x:    y 1 0

1 Viết phương trình đường thẳng qua I và song song với d

2 Gọi M là điểm trên d , qua M kẻ 2 tiếp tuyến ME MF với ,  C ( , E F là các tiếp

điểm) Tìm tọa độ điểm M , biết tứ giác MEIF có diện tích bằng 21

Câu 5 (1,5đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip   2 2

E xy  Tìm tọa độ các

đỉnh của hình chữ nhật cơ sở và tính giá trị nhỏ nhất của đoạn OM khi M chạy trên  E

-Hết -

Trang 2

1 Giải bất phương trình x45x2  4 0

2 Giải bất phương trình x 1 x 3 x 2

3 Cho hàm số   2  

f xmxmxm  Tìm m để:

a f x 0,   ; x

b Đồ thị của hàm số đã cho cắt Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ đều lớn hơn 1

Câu 2 (1,0đ) Bác sĩ theo dõi số tuổi của 30 bệnh nhân sốt phát ban kết quả thu được ở mẫu số liệu sau Lập bảng phân bố tần số và tính phương sai của mẫu số liệu đó

21 17 22 18 20 17 15 13 20 15 12 18 17 25 17

21 15 12 18 23 14 18 19 13 16 19 18 17 20 17

Câu 3 (2,0đ)

1 Chocot  2 và 0

4

  Tính các giá trị lượng giác của góc2 2.Chứng minh biểu thức Pcos2xcot2x4cos2xcot2 x5sin2xcos4xsin4x

không phụ thuộc vào x

Câu 4 (2,0đ) Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn   2 2

C xyxy  và đường thẳng d x:  y  5 0

1 Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn  C Xét vị trí tương đối của d và  C

2 Viết phương trình đường thẳng song song với d cắt  C tại hai điểm P Q ,

đểPQ 2 2

Câu 5 (1,5đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hypebol  

2 2

1

x

Hy  Tính tâm sai của

 H Viết phương trình chính tắc của elip E , biết elip E có tiêu điểm trùng với tiêu điểm

của  H và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của H

-Hết -

Trang 3

1 Giải bất phương trình 1 2

3

2 Giải phương trình  2 2

3 Giải hệ bất phương trình

2

1 1

x x

Câu 2 (1,0đ) Điểm kiểm tra môn Toán của 50 học sinh có bảng phân bố tần số sau Tìm

phương sai của mẫu số liệu này

Câu 3 (2,0đ)

4cos 2cos 2

x

Câu 4 (2,0đ) Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC với M0; 4 là trung điểm của cạnh

BC Đường thẳng AB AC lần lượt có phương trình là 2, xy11 và 0 x4y2 0

1 Viết phương trình tham số của đường thẳng AB và AC

2 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 5 (1,5đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d: 2xy4 Viết phương 0 trình chính tắc của parabol  P có đỉnh là gốc tọa độ O , Ox trục đối xứng và  P chắn trên

d một dây có độ dài bằng 3 5

-Hết -

Trang 4

1 Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a 3x2 5x2  ; 0

b x2 x 12 x 1

2 Tìm m để bất phương trình   2  

mxmxm  vô nghiệm

Câu 2 (1,0đ)

Cho bảng phân bố tần số tiền thưởng (triệu đồng) cho cán bộ và nhân viên của một công ty

Tính độ lệch chuẩn Tìm mốt và số trung vị của phân bố tần số đã cho

Câu 3 (2,0đ)

sin

5

x  với

  Tính cos x Từ đó tính giá trị của biểu thức:

2 Chứng minh: cos 4x8cos4x8cos2x 1

Câu 4 (2,0đ)

Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A1; 2, B2; 3 , C3;5

1 Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC

2 Viết phương trình đường thẳng  vuông góc với đường thẳng AB và tạo với 2 trục tọa

độ một tam giác có diện tích bằng 10

Câu 5 (1,5đ)

Viết phương trình chính tắc của elip  E biết  E qua điểm 3 ; 4

và tam giác

1 2

MF F vuông tại Mvới F F1, 2là hai tiêu điểm của elip ( )E và F1có hoành độ âm

-Hết -

Trang 5

1 Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a 2x3  4 3 x ; b

2

3

x x

2 Tìm m để hàm số   2

ymxx m xác định với mọi x

Câu 2 (1,0đ)

Bạn Linh ghi lại các cuộc điện thoại nhận được mỗi ngày trong hai tuần:

5 6 10 0 15 6 12 2 15 16 0 16 6 10

Tìm số trung bình, số trung vị và mốt của mẫu số liệu

Câu 3 (2,0đ)

1 Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x

2

cot 2 cos 2 sin 2 cos 2

P

2 Cho tanx 2 Tính tan 2

Câu 4 (2,0đ)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn  C : x2y2 2x4y và điểm 0 M2; 1 

1 Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn  C và chứng minh điểm M nằm trong

đường tròn  C

2 Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cắt đường tròn  C tại hai điểm , A B sao

cho M là trung điểm của đoạn AB Tính độ dài đoạn AB

Câu 5 (1,5đ)

Trong mặt phẳng Oxy cho hypebol ( H : )

1

16 9

 

1 Tìm tọa độ hai tiêu điểm F F1, 2của hypecbol ( )H Gọi F2 là tiêu điểm có hoành độ dương Viết phương trình chính tắc của parabol ( )P nhận F làm tiêu điểm

Ngày đăng: 04/10/2016, 11:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w