Kiểm tra bài cũ: 5 phút *Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp: -Bốn đỉnh của tứ giác cùng cách đều một điểm.. BM là tia phân giác BM là đường cao Xét tứ giác HMCN Ta có: BN là đường cao A
Trang 1- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III Họat động trên lớp:
1 Ổn định lớp 1 phút
3 Tiến trình lên lớp: 44 phút
3.1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
Cĩ nghĩa khi nào? Điều kiện để biểu thức A dưới căn cĩ
nghĩa khi và chỉ khi A 0
c/ Tìm điều kiện của x để
căn thức sau cĩ nghĩa:
d/ Tìm điều kiện của x để
căn thức sau cĩ nghĩa:
e/ Tìm điều kiện của x để
căn thức sau cĩ nghĩa:
* Phương pháp:
- Xác dịnh điều kiện đểbiểu thức đã cho cĩ nghĩa
+ A cĩ nghĩa khi A ≥ 0+ cĩ nghĩa khi A >0
- Giải bất pt để tìm giá trị của biến
Lưu ý: Ta luơn cĩ A2 ≥ 0
cĩ nghĩa
cĩ nghĩa khi
cĩ nghĩa khi
cĩ nghĩa khi 3x – 12 0 3x 12
x 4
cĩ nghĩa khi 3x – 15 0 3x 1
x 5
Với giá trị nào của a thì mỗi
căn thức sau cĩ nghĩa: - Xác dịnh điều kiện để biểu thức đã cho cĩ nghĩa
+ A cĩ nghĩa khi A ≥ 0Lưu ý: Ta luơn cĩ A2 ≥ 0
cĩ nghĩa khi
cĩ nghĩa khi =
Tuần: 1 tiết: 1
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 23.3 C ủ ng c ố : 5 phút
Bài tập cho học sinh tự rèn
tại lớp Tìm điều kiện để các căn thức sau cĩ nghĩa
1) ; 2) 3) ; 4)
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III Họat động trên lớp:
1 Ổn định lớp 1 phút
3 Tiến trình lên lớp: 44 phút
3.1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
Trang 3Cho học sinh nhắc lại các
2) AH2 = BH.CH3) AB.AC = BC.AH4)
Áp dụng định lí pytago vào:
1) vuông ABC: AB2 + AC2 = BC22) vuông ABH: AH2 + BH2 = AB23) vuông ACH: AH2 + CH2 = AC2
Trang 4Cho ABC cĩ AB = 5cm; AC = 12cm; BC = 13cm
a) Chứng minh ABC vuơng tại A và tính độ dài đường cao AH
b) Kẻ HEAB tại E, HF AC tại F Chứng minh: AE.AB = AF.AC
1) Tính chất của căn bậc hai :
2) Khai phương một tích,nhân các căn thức bậc hai: ( A 0; B 0)
3) Khai phương một thương, chia hai căn thức bậc hai: ( A 0; B > 0)
4) Các phép biến đổi đơn giản:
a) Đưa một thừa số ra ngồi dấu căn: ( B 0)
b) Đưa một thừa số vào trong dấu căn:
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III Họat động trên lớp:
1 Ổn định lớp 1 phút
3 Tiến trình lên lớp: 44 phút
3.1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
Cho học sinh nhắc lại các
cơng thức 1) Tính chất của căn bậc hai :
2) Khai phương một tích,nhân các căn thức bậc hai:
3) Khai phương một thương, chia hai căn thức bậc hai:
4) Các phép biến đổi đơn giản:
( A 0; B 0) ( A 0; B > 0)
Tuần: 1 tiết: 3
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 5a) Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn:
b) Đưa một thừa số vào trong dấu căn:
c) Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
d) Trục căn thức ở mẫu:
( B 0)
( AB > 0; B 0)
( B > 0)
- Qui đồng mẫu các biểu thức, trục căn thức ở mẫu;
- Nhân, chia các căn bậc hai,
để biến đổi thành các căn bậc hai đồng dạng
- Nhân, chia các căn bậc hai,
để biến đổi thành các căn bậc hai đồng dạng
Học sinh thực hiện phép tính ( Có thể sử dụng máy tính)
Trang 61) Tính chất của căn bậc hai :
2) Khai phương một tích,nhân các căn thức bậc hai: ( A 0; B 0)
3) Khai phương một thương, chia hai căn thức bậc hai: ( A 0; B > 0)
4) Các phép biến đổi đơn giản:
a) Đưa một thừa số ra ngồi dấu căn: ( B 0)
b) Đưa một thừa số vào trong dấu căn:
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III Họat động trên lớp:
Trang 73.1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
Cho học sinh nhắc lại các
cơng thức 1) Tính chất của căn bậc hai :
2) Khai phương một tích,nhân các căn thức bậc hai:
3) Khai phương một thương, chia hai căn thức bậc hai:
4) Các phép biến đổi đơn giản:
a) Đưa một thừa số ra ngồi dấu căn:
b) Đưa một thừa số vào trong dấu căn:
c) Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
d) Trục căn thức ở mẫu:
( A 0; B 0) ( A 0; B > 0)
( B 0)
( AB > 0; B 0)
( B > 0)
(với a , a 0)
+ Thực hiện các phép biến đổibiểu thức chứa căn bậc hai
Đặt nhân tử chung Rút gọn
Quy đồngThực hiện rút gọn theo thứ tự thực hiện các phép tính
Sử dụng hằng đẳng thức
A3 – B3Chú ý đặt nhân tử chung
Với a > 0
Trang 8Biến đổi A thành B hoặc B thành A.
1) Tính chất của căn bậc hai :
2) Các phép biến đổi đơn giản:
a) Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn: ( B 0)
b) Đưa một thừa số vào trong dấu căn:
Trang 9- Đoàn kết, sáng tạo
II Chuẩn bị :
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III Họat động trên lớp:
1 Ổn định lớp 1 phút
3 Tiến trình lên lớp: 44 phút
3.1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
Cho học sinh nhắc lại các
cơng thức 1) Tính chất của căn bậc hai :
4) Các phép biến đổi đơn giản:
a) Đưa một thừa số ra ngồi dấu căn:
b) Đưa một thừa số vào trong dấu căn:
( B 0)
Trang 10Bài tập cho học sinh tự rèn
+ Dạng : ( nếu là một biểu thức chứa biến )
+ Dạng : Ta đưa về phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III Họat động trên lớp:
1 Ổn định lớp 1 phút
3 Tiến trình lên lớp: 44 phút
3.1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
Cho học sinh nhắc lại các + Dạng: ( nếu là một số
Tuần: 1 tiết: 6
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 11công thức
+ Dạng : + Dạng :
dương ) + Dạng : ( nếu là một biểu thức chứa biến ) + Dạng : Ta đưa về phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Các phép biến đổi đơn giản:
a) Đưa một thừa số ra ngoài
( B 0) b) Đưa một thừa số vào trong dấu căn:
+ A 0:
( B 0)
a/ Với a > 0
Trang 12Bài tập cho học sinh tự rèn
Điều kiện:
(1) (nhận)Vậy phương trình có một nghiệm là
1) cgv = ch sin(góc đối) 1) AC = BC sinB AB = BC sinC
2) cgv = ch cos(góc kề) 2) AC = BC cosC AB = BC cosB
3) cgv = cgv tan(góc đối) 3) AC = AB tanB AB = AC tanC
A
Trang 13- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III Họat động trên lớp:
1 Ổn định lớp 1 phút
3 Tiến trình lên lớp: 44 phút
3.1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
Cho học sinh nhắc lại các
2) AC = BC cosC
AB = BC cosB3) AC = AB tanB
AB = AC tanC4) AB = AC cotB
lượng giác của gĩc B
a) Theo Pi ta go ABC ( Aˆ = 1v)
BC = AB 2 AC2 = 3 2 42
= 25 = 5SinC = = ; CosC = = ;tanC = = ; CotC = =
Do Bˆ và Cˆ là hai gĩc phụ
nhau SinB = cosC = ; cosB = sinC = tanB = cotC = ; cotB = tanC =
C B
A
C B
A
Trang 14Cho tam giác
vuơng tại , là đường
a) Phân giác của gĩc A cắt BC tại E Tính BE, CE
ƠN THI TUYỂN SINH LỚP 10 (Chủ đề hệ hệ phương trình)
I.Mục tiêu
- Kiến thức:
- Khái niệm hệ phương trình bậc nhất hai ẩn: và Cách giải
- Một số dạng tốn về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III Họat động trên lớp:
1 Ổn định lớp 1 phút
3 Tiến trình lên lớp: 44 phút
3.1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
cho (phương trình 1) ta biễu
Tuần: 1 tiết: 8
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 15Phương pháp cộng
đại số:
+ Bước 2:
+ Bước 1 : + Bước 2 :
diễn một ẩn theo ẩn kia (phương trình 2) rồi thế vào phương trình còn lại để được một phương trình mới (phương trình một ẩn )
Dùng phương trình mới đó để thay thế cho phương trình thứ hai trong hệ
Cộng hay trừ từng vế hai
pt của hệ pt đã cho để được một pt mới
dùng pt mới ấy thay thế cho 1 trong 2 pt của hệ
e
Trừ từng vế hai phương trình được: -7y = 14 y = - 2
Thế y = - 2 vào phương trình (1) được x = 7 + 3(-2) = 1
Vậy nghiệm của hệ phương trình là (1;-2)
f
7x = 14 x = 2
y = 1
Trang 16- Điều kiện để hệ phương trình có nghiệm duy nhất: m 2
- Thay x = ; y = vào hệ thức đã cho ta được:
=> 18m – 64 +8m – 9 + 38 = 3m2 – 12 3m2 – 26m + 23 = 0
m1 = 1 ; m2 = (cả hai giá trị của
m đều thỏa mãn điều kiện)Vậy m = 1 ; m =
Trang 17- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III Họat động trên lớp:
1 Ổn định lớp 1 phút
3 Tiến trình lên lớp: 44 phút
3.1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
Cho hai đường thẳng (d1):
Viết phương trình đường thẳng (d)
(d)// (d1)(d) cắt (d2) tại một điểm cĩ hồnh độ bằng 1
Điểm (1;0) thuộc (d) nên:
O(0;0) và E(1; –2)
y = –x + 1 cắt trục tung tại (0;1); cắt trục hồnh tại (1;0)
Ta cĩ (d): y = ax + b (a ≠ 0) a = –2
vậy (d): y = –2x + b y = -1 + 1= 0
–2.1 + b = 0 b = 2Vậy (d): y = –2x + 2Cho hàm số y = x2 (P)
Trang 183.3 C ủ ng c ố :5 phút
Vẽ (P) y = - x2 và (d) y = 2x + 1 trên cùng một hệ trụctọa độ
Xác định đúng 2 điểm đặc biệt (d)Xác định đúng ít nhất 2 cặp điểm đối xứng của (P)
Vẽ đúng (d)
Vẽ đúng (P)
3.4 H ướ ng d ẫ n v ề nhà ; 4 phút
Trong mặt phẳng tọa độ cho Parabol và đường thẳng
a) Hãy vẽ và trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của và
c) Viết phương trình đường thẳng Biết rằng song song với và cắttại điểm có hoành độ là
HD:
song song
Ta có Vậy
Trang 19- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III Họat động trên lớp:
1 Ổn định lớp 1 phút
3 Tiến trình lên lớp: 44 phút
3.1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
Trang 20- Phương trình hoành độ giao điểm:
Giải ra ta được:
- Phương trình hoành độ giao điểm:
x2 + x – 2 = 0 Giải ra ta được:
x1 = 1 => y1 = -1 ; M(1;-1)
x2 = -2 => y2 = -4 ; N(-2;-4) -Vậy: (P)∩(d) = { M(1;-1); N(-2;-4)}
Vẽ (d) đê kiểm tra lại tọa độ
giao điểm trên đồ thị
a) Vẽ đồ thịĐúng bảng giá trị
pt hoành độ giao điểm của 2
-2 -15 -10 -5 5 10 15
2
( P )
( d )
Trang 21a) Vẽ đồ thị (d)
b) Tìm tọa độ giao điểm của (p) và (d) bằng phép tính
HD Pt hoàng độ giao điểm là: - x2 = x - 2 x2 + x - 2 = 0
x1 = 1 ; x2 = - 2
y1 = - 1 ; y2 = - 4
Trang 22ƠN THI TUYỂN SINH LỚP 10 (Chủ đề hệ thức lượng trong tam giác vuơng)
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III Họat động trên lớp:
1 Ổn định lớp 1 phút
3 Tiến trình lên lớp: 44 phút
3.1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
Cho học sinh nhắc lại các
2) AH2 = BH.CH3) AB.AC = BC.AH4)
Áp dụng định lí pytago vào:
1) vuơng ABC: AB2 + AC2 = BC22) vuơng ABH: AH2 + BH2 = AB23) vuơng ACH: AH2 + CH2 = AC2
3.2 Bà i m ớ i : 30 phút
Cho tam giác ABC và đường
cao AH Biết BC = 7,5cm;
a) Ta cĩ: AB2 + AC2 = 62 + 4,52 = 56,25
BC2 = 7,52 = 56,25
BC2 = AB2 + AC2Vậy tam giác ABC vuơng tại Ab) Ta cĩ: AH.BC = AB.AC
AH = = = 3,6 (cm)Cho tam giác ABC cân tại A,
AC tại F Tứ giác BCFE là
Xét tam giác vuơng tại H ta
Trang 23Cho ABC vuơng tại A và
đường cao AH Biết
BH = 1cm, HC = 4cm Tính
AH, AB, AC và diện tích
tam giác ABC
AH2 = BH.CH
AB2 = BC.BH
AC2 = BC.CH
Tính được AH = 2cmTính được AB = cmTính được AC = cmTính được diện tích ABC bằng 5
cm2
Cho tam giác ABC vuơng tại
A, đường cao AH, biết BH =
AB = 2 (cm)
AC = (cm)Chu vi ABC là: AB + AC + BC
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III Họat động trên lớp:
Tuần: 1 tiết: 12
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 241 Ổn định lớp 1 phút
3 Tiến trình lên lớp: 44 phút
3.1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
1 Cơng thức nghiệm:
Phương trình ax2+bx+c = 0(a 0) cĩ = b2- 4ac
2 Cơng thức nghiệm thu gọn:
Phương trình ax2+bx+c = 0(a 0) cĩ ’=b’ 2- ac ( b =2b’ )
+Nếu < 0 thì phương trình vơnghiệm
+Nếu = 0 thì phương trình cĩnghiệm kép: x1 = x2 =
+Nếu > 0 thì phương trình cĩ 2nghiệm phân biệt:
x1 = ; x2 = +Nếu ’ < 0 thì phương trình vơnghiệm
+Nếu ’= 0 thì phương trình cĩnghiệm kép: x1 = x2 =
+Nếu ’> 0 thì phương trình cĩ 2nghiệm phân biệt:
Dùng cơng thức nghiệm
Do > 0 nên phương trình cĩhai nghiệm phân biệt:
d) (2- )x2 + 2 x – 2 – = 0Dùng cơng thức nghiệm
Do > 0 nên phương trình cĩ hai nghiệm phân biệt:
(a = 3; b = 2; c = 1) = 22- 4.3.1 = - 8 < 0
Do < 0 nên phương trình vơnghiệm
(a = 1; b = -6; c = 9) = (-6)2- 4.1.9 = 0
Do = 0 nên phương trình cĩ nghiệm kp x1 = x2 = 3
Do > 0 nên phương trình cĩ hainghiệm phân biệt:
Trang 25Cho phương trình:
x2 - 2(m - 1)x – 3 – m = 0
( ẩn số x)
Chứng tỏ rằng phương trình
có nghiệm x1, x2 với mọi m
Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
Trang 26- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III Họat động trên lớp:
1 Ổn định lớp 1 phút
3 Tiến trình lên lớp: 44 phút
3.1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
1 Cơng thức nghiệm:
Phương trình ax2+bx+c = 0(a 0) cĩ = b2- 4ac
2 Cơng thức nghiệm thu gọn:
Phương trình ax2+bx+c = 0(a 0) cĩ ’=b’ 2- ac ( b =2b’ )
3 Định lý Viet
+Nếu < 0 thì phương trình vơnghiệm
+Nếu = 0 thì phương trình cĩnghiệm kép: x1 = x2 =
+Nếu > 0 thì phương trình cĩ 2nghiệm phân biệt:
x1 = ; x2 = +Nếu ’ < 0 thì phương trình vơnghiệm
+Nếu ’= 0 thì phương trình cĩnghiệm kép: x1 = x2 =
+Nếu ’> 0 thì phương trình cĩ 2nghiệm phân biệt:
x1= ; x2 = Học sinh phát biểu
Do a – b + c = 1- (- 49) + (- 50) = 0 Nên phương trình cĩ nghiệm: x1 = - 1;
Tuần: 2 tiết: 13
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 27x2 =
Do a + b + c = 2- + 2 + ( 2 ) = 0
Nên phương trình có nghiệm:
x1 = 1; x1 = Cho phương trình :
Thay x = 3 ta được phương trình :
32 – 2(m – 1).3 + 2m – 7 = 0
⇔ – 4m + 8 = 0 ⇔ m = 2Nghiệm còn lại:
Khi đó theo định lí Viet ta có:
x1+ x2 = -2 (1);
x1x2 = m – 1 (2)
a) Ta có ’ = 12 – (m-1) = 2 – m Phương trình có hai nghiệm lànghịch đảo của nhau
Vậy m = 2b) Ta có ’ = 12 – (m-1) = 2 – m Phương trình có nghiệm 0
2 – m 0 m 2 (*) Khi đó theo định lí Viet ta có: x1+ x2 = -2 (1); x1x2 = m – 1 (2) Theo bài: 3x1+2x2 = 1 (3)
Từ (1) và (3) ta có:
Thế vào (2) ta có: 5(-7) = m -1
m = - 34 (thoả mãn (*)) Vậy m = -34 là giá trị cần tìm
Để phương trình có hai nghiệm
phân biệt Để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Trang 28để phương trình cĩ hai
nghiệm phân biệt
3.4 H ướ ng d ẫ n v ề nhà ; 4 phút
Cho phương trình 5x2 + (2m – 1)x – 3m2 = 0
a/ Giải phương trình khi m = 1
b/ Chứng minh phương trình luơn cĩ hai nghiệm phân biệt với mọi m
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III Họat động trên lớp:
1 Ổn định lớp 1 phút
3 Tiến trình lên lớp: 44 phút
3.1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
1 Cơng thức nghiệm:
Phương trình ax2+bx+c = 0(a 0) cĩ = b2- 4ac
2 Cơng thức nghiệm thu gọn:
Phương trình ax2+bx+c = 0(a 0) cĩ ’=b’ 2- ac ( b =2b’ )
3 Định lý Viet
+Nếu < 0 thì phương trình vơnghiệm
+Nếu = 0 thì phương trình cĩnghiệm kép: x1 = x2 =
+Nếu > 0 thì phương trình cĩ 2nghiệm phân biệt:
x1 = ; x2 = +Nếu ’ < 0 thì phương trình vơnghiệm
+Nếu ’= 0 thì phương trình cĩnghiệm kép: x1 = x2 =
+Nếu ’> 0 thì phương trình cĩ 2nghiệm phân biệt:
x1= ; x2 = Học sinh phát biểu
Tuần: 2 tiết: 14
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 29luôn cắt parabol (P) tại hai
điểm phân biệt Gọi hoành
độ giao điểm của đường
Phương trình hoành độ giaođiểm của đường thẳng (d) vàparabol (P):
a) Vẽ Parabol Bảng giá trị giữa x và y:
giữa hai nghiệm x x1, 2
không phụ thuộc vào m
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi > 0
Vì (2m – 3)2 0
Nên
a) = 4m2 – 12m + 9 = (2m – 3)2Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi > 0 (2m – 3)2 0
3.3 C ủ ng c ố :5 phút
Cho phương trình bậc hai ẩn
x, tham số m như sau
Ta có: = b2 - 4ac = Phương trình có nghiệm kép
Khi m = 0 phương trình trở thành: 3x2 + 4 = 0
3x2 = - 4 (vô lí vì x2 0 x ;
- 4 < 0)Vậy phương trình vô nghiệm
Ta có: = b2 - 4ac = (m+1)2 - 4.3.4=
m2 +2m – 47Phương trình có nghiệm kép khi
Trang 30khi =0 m2 +2m – 47 = 0
3.4 H ướ ng d ẫ n v ề nhà ; 4 phút
Các loại gĩc với đường trịn
Tứ giác nội tiếp
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III Họat động trên lớp:
1 Ổn định lớp 1 phút
3 Tiến trình lên lớp: 44 phút
3.1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
*Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp: -Bốn đỉnh của tứ giác cùng cách đều một điểm
-Tổng số đo hai gĩc đối diện bằng
1800.-Hai đỉnh liên tiếp cùng nhìn cạnhchứa hai đỉnh cịn lại dưới một gĩckhơng đổi
Tuần:2 tiết: 15
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 31K thuộc đường tròn đườngkính OM
Ta có: Bốn điểm O, A, M, Bcùng nằm trên một đường trònđường kính OM
Mà: OK NP (K là trung điểmcủa dây NP)
K thuộc đường tròn đường kínhOM
Vậy năm điểm O, K, A, M, Bcùng nằm trên một đường trònđường kính OM
Cho tam giác nhọn ABC
nội tiếp đường tròn (O)
Hai đường cao AM, BN
Tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800
BM là tia phân giác
BM là đường cao
Xét tứ giác HMCN
Ta có: (BN là đường cao) (AM là đường cao)
Vậy tứ giác HMCN nội tiếp
Ta có: (cùng chắn cungCD)
Mà: (cùng phụ vớigóc ACB) Xét tứ giác HMCN
Ta có: (BN là đường cao) (AM là đường cao)
Vậy tứ giác HMCN nội tiếp
Do đó : Vậy : CD = CE
A
O
Trang 32chính giữa của cung BC, AM cắt OC tại N Từ C hạ CK vuơng gĩc với AM tại K Chứng minhrằng:
a Tứ giác MNOB nội tiếp b Tứ giác OACK nội tiếp c Tam giác OKC cân
Các loại gĩc với đường trịn
Tứ giác nội tiếp
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III Họat động trên lớp:
1 Ổn định lớp 1 phút
3 Tiến trình lên lớp: 44 phút
3.1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
*Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp: -Bốn đỉnh của tứ giác cùng cách đều một điểm
-Tổng số đo hai gĩc đối diện bằng
1800.-Hai đỉnh liên tiếp cùng nhìn cạnhchứa hai đỉnh cịn lại dưới một gĩckhơng đổi
3.2 Bà i m ớ i : 30 phút
Cho nửa đường trịn (O)
đường kính AB = 2R Vẽ
bán kính OC vuơng gĩc
AB, gọi M là điểm chính
giữa của cung BC, AM cắt
Tổng số đo hai gĩc đối diện bằng 1800
Xét tứ giác MNOB
Ta cĩ: (giả thuyết) (gĩc nội tiếp chắnnửa đường trịn)
Vậy tứ giác MNOB nội tiếpXét tứ giác OACK
Ta cĩ: (giả thuyết) ( giả thuyết) =
Vậy tứ giác OACK nội tiếp
Tuần: 2 tiết: 16
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 33c Chứng minh tam giác OKC cân.
d Chứng minh AM.AN = 2R 2
AMB ∽ AON
Xét OKC
Ta có: (cùng chắn cungOK)
3.4 H ướ ng d ẫ n v ề nhà ; 4 phút
Cho tam giác ABC cân tại A (A < 900), hai đường cao BD và CE cắt
nhau tại H
a Chứng minh bốn điểm A, D, H, E cùng thuộc đường tròn, Xác định
tâm O và vẽ đường tròn này
b Gọi K là giao điểm của AO và BC, chứng minh KD là tiếp tuyến của
đường tròn (O)
K
C N
K
DH
EAO
Trang 34Các loại gĩc với đường trịn
Tứ giác nội tiếp
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III Họat động trên lớp:
1 Ổn định lớp 1 phút
3 Tiến trình lên lớp: 44 phút
3.1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
*Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp: -Bốn đỉnh của tứ giác cùng cách đều một điểm
-Tổng số đo hai gĩc đối diện bằng
1800.-Hai đỉnh liên tiếp cùng nhìn cạnhchứa hai đỉnh cịn lại dưới một gĩckhơng đổi
-Bốn đỉnh của tứ giác cùng cáchđều một điểm
Tâm O là trung điểm củađoạn thẳng AH
b Chứng minh KD là tiếp tuyến của đường trịn (O)
Tâm O là trung điểm của đoạnthẳng AH
Ta cĩ AH là đường cao cũng làđường trung tuyến của tam giácABC
* Xét BDC vuơng tại D, cĩ DK làđường trung tuyến
Nên: BDK cân tại K
Tuần: 2 tiết: 17
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 35 Mặt khác:
Mà: (đối đỉnh)
* Xét ODH cân tại O (OH = OD(bán kính))
Nên:
BEDC nội tiếp
1 Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp.
-Tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800
2.Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp
Hai đỉnh liên tiếp cùng nhìncạnh chứa hai đỉnh còn lại dướimột góc không đổi
Xét tứ giác ADHE
Ta có: (CE là đường cao)
Và: (BD là đường cao)
Trang 36I.Mục tiêu
- Kiến thức:
Các loại gĩc với đường trịn
Tứ giác nội tiếp
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III Họat động trên lớp:
1 Ổn định lớp 1 phút
3 Tiến trình lên lớp: 44 phút
3.1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
*Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp: -Bốn đỉnh của tứ giác cùng cách đều một điểm
-Tổng số đo hai gĩc đối diện bằng
1800.-Hai đỉnh liên tiếp cùng nhìn cạnhchứa hai đỉnh cịn lại dưới một gĩckhơng đổi
đường trịn kẻ tiếp tuyến Ax
Tia BM cắt Ax tại I; tia
phân giác của gĩc IAM cắt
nửa đường trịn tại E; cắt tia
BM tại F tia BE cắt Ax tại
H, cắt AM tại K
1 Chứng minh rằng: EFMK
là tứ giác nội tiếp
2 Chứng minh BAF là tam
giác cân
3 Chứng minh tứ giác
AKFH là hình thoi
1 Chứng minh rằng: EFMK là
tứ giác nội tiếp.
-Tổng số đo hai gĩc đối diện bằng 1800
2 Chứng minh BAF cân.
BE là tia phân giác
BE là đường cao
3 Chứng minh tứ giác AKFH
là hình thoi.
Ta cĩ : = 900 ( nội tiếp chắn nửa đường trịn )
= 900 (hai gĩc kề bù)
= 900 ( nội tiếp chắn nửa đường trịn )
= 900 (vì là hai gĩc kề bù)
Vậy EFMK là tứ giác nội tiếp
Ta cĩ: (AE là tia phângiác gĩc IAM)
(hai gĩc nội tiếpchắn hai cung bằng nhau)
BE là tia phân giác gĩc ABF (1)
Ta lại cĩ = 900 (gĩc nội tiếpchắn nửa đường trịn)
BE AF hay BE là đường cao củatam giác ABF (2)
Từ (1) và (2) suy ra BAF là tamgiác cân tại B
Ta cĩ: BAF cân tại B cĩ BE là đườngcao nên đồng thời là đường trung
Trang 374 Xác định vị trí M để tứ
giác AKFI nội tiếp được một
đường tròn
E là trung điểm của AF
E là trung điểm của HK
4 Xác định vị trí M để tứ giác AKFI nội tiếp được một đường tròn.
= 450
tuyến
E là trung điểm của AF (3)Mà: AF HK (BE AF) (4)Mặt khác: AE là tia phân giác (5)
Từ (4) và (5) suy ra HAK cân tại A
AE là đường cao nên đồng thời làđường trung tuyến
E là trung điểm của HK (6)
Từ (3) , (4) và (6) suy ra AKFH làhình thoi
Ta có: AKFH là hình thoi
HA // FK hay IA // FK
tứ giác AKFI là hình thang
Để tứ giác AKFI nội tiếp được mộtđường tròn
AKFI phải là hình thang cân
Hình thang AKFI có (hai góc kề đáy của hình thang)
AM)Nên:
Ta lại có: IAB vuông tại A
Do đó: IAB vuông cân tại A
M là điểm chính giữa của cung ABVậy khi M là điểm chính giữa của cung AB thì tứ giác AKFI nội tiếp được một đường tròn
3.4 H ướ ng d ẫ n v ề nhà ; 4 phút
Cho đường tròn (O), đường kính AC Trên bán kính OC lấy điểm B (B khác O và C) Gọi M làtrung điểm AB Qua M kẻ dây cung DE vuông góc với AB tại M Đường tròn đường kính BC cắt
DC tại I
1 Chứng minh tứ giác BMDI nội tiếp 2 Chứng minh ba điểm I, B, M thẳng hàng
3 Chứng minh MI là tiếp tuyến đường tròn (K)
Trang 38
ƠN THI TUYỂN SINH LỚP 10 (Chủ đề phương trình quy về phương trình bậc hai)I.Mục tiêu
- Kiến thức:
2.1 Phương trình trùng phương: ax4 + bx2 + c = 0 (a ≠ 0)
Đặt t = x2 (ĐK: t 0)
Giải phương trình at2 + bt + c = 0 (a ≠ 0) tìm tNếu t thỏa đk thế vào t = x2 tìm x
2.2 Phương trình tích hoặc đưa về dạng tích
A.B=0
2.3 Phương trình chứa ẩn ở mẫu
B1: ĐKXĐ
B2: Qui đồng hai vế rồi khữ mẫu
B3: Giải phương trình khữ mẫu
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III Họat động trên lớp:
1 Ổn định lớp 1 phút
3 Tiến trình lên lớp: 44 phút
3.1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
2.1 Phương trình trùngphương:
ax4 + bx2 + c = 0 (a ≠ 0)
2.2 Phương trình tích hoặc đưa
về dạng tíchA.B=0 2.3 Phương trình chứa ẩn ởmẫu
Đặt t = x2 (ĐK: t 0)Giải phương trình at2 + bt + c = 0 (a
≠ 0) tìm tNếu t thỏa đk thế vào t = x2 tìm xA.B=0
B1: ĐKXĐB2: Qui đồng hai vế rồi khữ mẫu B3: Giải phương trình khữ mẫu B4: Xác định nghiệm theo ĐKXĐ
Tuần: 2 tiết: 19
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 39B3: Giải phương trình khữ mẫu B4: Xác định nghiệm theoĐKXĐ
(ĐK : x ≠ -1; x ≠ 4)
a/ x4 – 13x2 + 36 = 0 (a) Đặt x2 = t thì (a) ⇒ t2 – 13t + 36
= 0 ⇒ t1 = 9 (nhận) ; t2 = 4 (nhận)
▪ t1 = x2 = 9
▪ t2 = x2 = 4 Vậy phương trình (a) có 4 nghiệm
S = b/ x3 – x2 – 3x + 3 = 0
(x3 – x2) – (3x – 3) = 0
x2(x – 1) – 3(x – 1) = 0
(x2 – 3)(x – 1) = 0 x2 – 3 = 0 hoặc x – 1 = 0
x2 = 3 hoặc x = 1
hoặc x = 1 Vậy phương trình (b) có 3 nghiệm
S =
(ĐK : x ≠ -1; x ≠ 4)QĐKM:
x2 + 4 – 2x(x – 4) = 2(x + 1)(x – 4)
x2 – 2x – 3 = 0 ⇒ x1 = -1 (loại) ; x2 = 3 ( a – b + c = 1 + 2 – 3 = 0)Vậy phương trình (c) có 1 nghiệm
Đặt , phương trình trở thành t2 – 8t +16 = 0
= 0
t1 = t2 = 4 (nhận) Đặt t = x2 0
t2 – 13t – 12 = 0
t1 = (nhận) => x1,2 =
t2 = (loại)
Đặt t = x2 , t , ta có phương
Trang 40x4 + 3x2 – 4 = 0 trình theo ẩn t là: t2 + 3t – 4 = 0
Vì a + b + c = 1 + 3 +(-4) = 0
t1 = 1( nhận ) ,t2 = - 4 ( loại) Khi t = 1, ta cĩ x2 = 1
ƠN THI TUYỂN SINH LỚP 10
(Chủ đề giải bài tốn bằng cách lập phương trình)I.Mục tiêu
- Kiến thức:
* Các bước giải tốn bằng cách lập phương trình.
+ Bước 1 : Lập phương trình
- Chọn ẩn, xác định đơn vị và điều kiện thích hợp cho ẩn
- Biểu diễn đại lượng chưa biết theo ẩn và đại lượng đã biết
- Lập phương trình dựa theo mối quan hệ giữa các đại lượng vừa biểu diễn
+ Bước 2 : Giải phương trình
+ Bước 3 : Chọn giá trị thỏa điều kiện và trả lời
* Cấu trúc cơ bản để lập phương trình:
+ Nếu hai đại lượng hơn kém nhau về độ lớn thì: “Lớn – nhỏ = phần hơn”
+ Nếu cho biết tổng hai đại lượng thì: “Đại lượng thứ nhất + Đại lượng thứ hai = Tổng”
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III Họat động trên lớp:
1 Ổn định lớp 1 phút
3 Tiến trình lên lớp: 44 phút
3.1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
+ Bước 1 : Lập phương trình
+ Bước 2 : Giải phương trình
+ Bước 3 : Chọn giá trị thỏa
+ Bước 1 : Lập phương trình
- Chọn ẩn, xác định đơn vị và điều kiện thích hợp cho ẩn
- Biểu diễn đại lượng chưa biết theo
ẩn và đại lượng đã biết
- Lập phương trình dựa theo mối quan hệ giữa các đại lượng vừa biểu diễn
+ Bước 2 : Giải phương trình
+ Bước 3 : Chọn giá trị thỏa điều kiện
Tuần: 2 tiết: 20
Ngày soạn:
Ngày dạy: