Hãy nêu phơng pháp hoá học để phân biệt 4 dd này.. Viết các phơng trình hoá học nếu cóđể minh hoa 1,5đ.. 2: Viết các phơng trình hoá học thực hiện dãy biến đổi hoá học theo sơ đồ sau 2,5
Trang 1Trờng THCS Phùng Xá Kiểm tra học kì I
Đê bài
L:Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Khoanh tròn vào một trong những chữ cái trớc câu trả lời đúng:
1:Dãy chất nào sau đây có các chất đều phản ứng với dd Axit clohydric:
A: CuO , Cu, Fe B: Fe2O3 , Fe, Cu
C: Cu , FexO3 , CuO D: Fe , Fe2O3 , CuO
2 :Dãy chất nào sau đây có các chất đều phản ứng với dd Natrihydroxit:
A: AI 5 CO, FeSO, 5 H;S(@x B: Fe, COa, FeSQu, H;S(@x
C: Al, Fe , CuO , FeSO, D: Al , Fe , COs, H2SOx,
3: Cặp chất nào sau day tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm khí:
A: BaO va H2SO, B: Ba(OH)2 va H2SOx,
C: BaCO, va H;S(@x D: BaC]› và H;S@x
4:: Cap chat nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối kết tủa:
A: Naz2O và H;SO¿ B: NazSOx va BaClz
C: NaOH va H2SO, D: NaOH va MgCl
5: Kim loại X có những tính chất hoá học sau :
- Phan ting với oxI khi nung nóng
- Phản ứng với dd AgNO: giải phóng Ag
- Phản ứng với dd H;SO¿ loãng giải phóng khí H; và muối của kim loại hoá trị II
Kim loai X la: A: Cu B: Na C: Al D: Fe
6: Day kim loại nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều tăng dần mức độ hoạt động hoá học
A: Pb, Fe, Ag, Cu B: Fe , Pb, Ag , Cu
C: Ag , Cu, Pb, Fe D: Ag , Cu, Fe , Pb
H: Tự luận (7đ)
1: Có 4dd đựng trong 4 ống nghiệm riêng biệt không dán nhãn là NaOH, HCI , NaNO:NaC1 Hãy nêu phơng pháp hoá học để phân biệt 4 dd này Viết các phơng trình hoá học (nếu có)để minh hoa (1,5đ)
2: Viết các phơng trình hoá học thực hiện dãy biến đổi hoá học theo sơ đồ sau (2,54)
FezOz_2 » Fe—%è FeC];——#_w Fe(OH); —®> Fez(SO¿); _©„» FeCl;
3: Lấy 5gam hỗn hợp hai muối là CaCO; và CaSO¿ cho tác dụng vừa đủ với dd HCI tạo thành 448ml khí (đktc) Tính thành phần % theo khối lợng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu (3đ)
( Ghỉ chú: HS đợc sử dụng bảng tính tan và bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học )
Bài làm