1. Trang chủ
  2. » Địa lý

De KT HKI Hoa 9 co ma tran

4 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 33,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bằng phương pháp hoá học hãy nêu cách nhận biết 3 lọ trên.. Câu 2(1,5đ): Trình bày tính chất hóa học chung của phi kim.[r]

Trang 1

Đánh

giá

số điểm

Chương 1

Các loại

hợp chất

vô cơ

(18 tiết)

2 câu

5 điểm

- T/c hóa

học của

muối(TN3), (TN9)

- T/c hoá học của

bazơ (TN5), (TN7)

- H2SO4

(loãng) (TN1)

- T/c hóa

học của

oxit (TN2)

- Độ mạnh yếu của axit

(TN4)

- Nhận biết dung dịch bằng chất chỉ thị

(TN6)

- Viết chuỗi PTPƯ

(TL3)

1.2đ = 12%

4 câu

%

3.9 điểm

Chương 2

Kim loại

(9 tiết)

1 câu

3 điểm

- T/c hóa học của kim loại

(TN8)

- Nhận biết các kim loại

(TL1)

- Xác định CTHH kim loại

(TN10)

- Giải bài toán tính theo PTHH

(TL4)

0.3đ = 3%

1 câu 2đ = 20%

1 câu 0.3đ=3

%

1 câu 2đ=20

%

4.6 điểm

Trang 2

I/ TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM) Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước đỏp ỏn đỳng nhất :

1- Dung dịch H 2 SO 4 (loóng) khụng phản ứng với dóy chất nào sau đõy ?

C CuO, Al2O3, CaCO3 D Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3

2- Trong cỏc oxit sau, oxit nào tỏc dụng được với nước : CO, CO 2 , FeO, MgO, SO 2 , NO, BaO.

A Na2O, SO2, BaO, CO2 B CO, CO2, FeO, BaO

C Na2O, SO2, NO, MgO D Tất cả đều sai

3- Muối cú tớnh chất hoỏ học nào trong số cỏc tớnh chất hoỏ học sau :

A.Tỏc dụng với dung dịch axit và kiềm B Tỏc dụng với axit, muối, kim loại

C Tỏc dụng với muối và kim loại D Bao gồm A và C

4- Dựa vào đặc điểm nào được dựng làm cơ sở để cỏc cụng thức axit phõn chia thành những nhúm dưới đõy : H 2 S, HI, HCl, HNO 3 , H 2 SO 4 , H 3 PO 4

A Dựa vào số nguyờn tử H trong axit B Dựa vào độ mạnh yếu của axit

C Dựa vào thành phần phõn tử axit D Tất cả A, B, C đều đỳng

5- Phản ứng đặc trưng cho mọi bazơ là :

A Phản ứng với axit để tạo thành muối và nước

B Phản ứng với giấy quỳ tớm tạo thành màu xanh

C Phản ứng phõn huỷ để tạo thành Oxit tương ứng

D Chỉ cú A và C đỳng

6- Cho các dung dịch sau: NaOH, KCl, H 2 SO 4 , KNO 3 Dung dịch nào làm quỳ tím đổi sang màu đỏ?

A NaOH B H2SO4 C KCl D KNO3

7- Cho các bazơ sau : Cu(OH) 2 , KOH, Ba(OH) 2 , Fe(OH) 3 bazơ nào bị nhiệt phân?

A Cu(OH)2, Ba(OH)2 C KOH, Ba(OH)2

B KOH, Fe(OH)3 D Cu(OH)2, Fe(OH)3

8- Kim loại nào tác dụng đợc với dung dịch HCl, H 2 SO 4 loãng trong các kim loại sau: Al, Mg,

Cu, Fe, Ag?

A Al, Mg, Cu B Fe, Ag, Al C Fe, Al, Mg D Mg, Fe, Ag

9- Trờng hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn hai dung dịch?

A ddNa2CO3 và ddKCl C dd NaCl và dddAgNO3

B ddNa2SO4 và ddAlCl3 D ddZnSO4 và ddCuCl2

10- Cho 31,2 g kim loại M (húa trị I) tác dụng với nớc d, thu đợc 8,96 lớt khớ Hiđro ở đktc Kim loại M là:

Trang 3

I/ TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM) Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước đỏp ỏn đỳng nhất :

1- Trờng hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn hai dung dịch?

A ddNa2CO3 và ddKCl C dd NaCl và dddAgNO3

B ddNa2SO4 và ddAlCl3 D ddZnSO4 và ddCuCl2

2- Cho 31,2 g kim loại M (húa trị I) tác dụng với nớc d, thu đợc 8,96 lớt khớ Hiđro ở đktc Kim loại M là:

3- Dung dịch H 2 SO 4 (loóng) khụng phản ứng với dóy chất nào sau đõy ?

C CuO, Al2O3, CaCO3 D Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3

4- Trong cỏc oxit sau, oxit nào tỏc dụng được với nước : CO, CO 2 , FeO, MgO, SO 2 , NO, BaO.

A Na2O, SO2, BaO, CO2 B CO, CO2, FeO, BaO

C Na2O, SO2, NO, MgO D Tất cả đều sai

5- Cho các dung dịch sau: NaOH, KCl, H 2 SO 4 , KNO 3 Dung dịch nào làm quỳ tím đổi sang màu đỏ?

A NaOH B H2SO4 C KCl D KNO3

6- Muối cú tớnh chất hoỏ học nào trong số cỏc tớnh chất hoỏ học sau :

A.Tỏc dụng với dung dịch axit và kiềm B Tỏc dụng với axit, muối, kim loại

C Tỏc dụng với muối và kim loại D Bao gồm A và C

7- Phản ứng đặc trưng cho mọi bazơ là :

A Phản ứng với axit để tạo thành muối và nước

B Phản ứng với giấy quỳ tớm tạo thành màu xanh

C Phản ứng phõn huỷ để tạo thành Oxit tương ứng

D Chỉ cú A và C đỳng

8- Dựa vào đặc điểm nào được dựng làm cơ sở để cỏc cụng thức axit phõn chia thành những nhúm dưới đõy : H 2 S, HI, HCl, HNO 3 , H 2 SO 4 , H 3 PO 4

A Dựa vào số nguyờn tử H trong axit B Dựa vào độ mạnh yếu của axit

C Dựa vào thành phần phõn tử axit D Tất cả A, B, C đều đỳng

9- Cho các bazơ sau : Cu(OH) 2 , KOH, Ba(OH) 2 , Fe(OH) 3 bazơ nào bị nhiệt phân?

A Cu(OH)2, Ba(OH)2 C KOH, Ba(OH)2

B KOH, Fe(OH)3 D Cu(OH)2, Fe(OH)3

10- Kim loại nào tác dụng đợc với dung dịch HCl, H 2 SO 4 loãng trong các kim loại sau: Al, Mg,

Cu, Fe, Ag?

A Al, Mg, Cu B Fe, Ag, Al C Fe, Al, Mg D Mg, Fe, Ag

Trang 4

I/ TRẮC NGHIỆM (3đ)

Chọn và khoanh tròn vào chữ cái có phương án trả lời đúng nhất Mỗi câu trả lời đúng 0.3đ

II/ TỰ LUẬN (7đ)

Câu 1(2đ):

Trích mỗi lo một ít làm mẫu thử ( 0,5 đ )

- Lấy các mẫu thử cho phản ứng với dung dịch NaOH, mẫu thử nào tan và xuất hiện bọt khí ta nhận ra lọ chứa bột Al (0,5đ)

- PTHH: 2Al + 2H2O + 2NaOH   2NaAlO2 + 3H2 

- Hai mẫu thử còn lại cho phản ứng với dung dịch HCl mẫu thử nào tan ra và xuất hiện bọt khí ta nhận ra lọ chứa Mg ( 0,5 đ )

- PTHH : Mg + 2HCl   MgCl2 + H2

- Lọ còn lại chứa Ag ( 0,5 đ )

Câu 2 (1,5đ) Mỗi ý đúng được 0,5đ Mỗi PTHH đúng được 0,5đ.

1.Tác dụng với kim loại

2Na + Cl2 → 2NaCl

2.Tác dụng với Hiđro

2H2 + O2 → 2H2O

3.Tác dụng với oxi

S + O2 → SO2

Câu 3 (1,5đ) Mỗi phương trình viết và cân bằng đúng được 0,5 đ Cân bằng sai được 0,25đ.

2Fe + 3Cl2   2FeCl3

FeCl3 + 3NaOH   Fe(OH)3 + 3NaCl

2Fe(OH)3  t o Fe2O3 + 3H2O

Câu 3 (2đ)

Ngày đăng: 04/03/2021, 23:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w