1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa 9 kì I - CAO BẰNG

53 297 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa 9 kì I
Tác giả Đinh Thị Kim Quế
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Cao Bình
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Cao Bằng
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 514,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh-Hiểu đợc cơ sở để phân loại oxit bazơ, oxit axit là dựa vào tính chất hoá học của chúng.. TG Hoạt động của giáo viên và học s

Trang 1

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

- Giúp HS hệ thống lại những kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8

- ôn lại bài toán tính theo công thức hoá học và phơng trình hoá học các khái niệm dung dịch , độ tan , nồng độ dung dịch

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Nội dung bài mới:

Trang 2

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

chất , nguyên tử , phân tử , nguyên tố hoá

học

HS trả lời câu hỏi :

? Hãy phát biểu quy tắc hoá trị và rút ra

biểu thức trong hợp chất trên ?

Quy tắc hoá trị dùng để lập công thức của

các hợp chất

? Thế nào gọi là phản ứng hoá học ?

? Phát biểu định luật bảo toàn khối lợng ?

GV yêu cầu HS nhắc lại KHHH , hoá trị

của một số gốc oxit , axit , bazơ , muỗi

HS giải thích đợc các kí hiệu :

R : nguyên tố hoá học

A : gốc axit , hoá trị n

M : nguyên tố kim loại, hóa trị m

GV yêu cầu HS thảo luận nhớ lại các

5- Một số công thức áp dụng làm bài tập

a Công thức chuyển đổi giữa khối lợng , mol , thể tích

n = M m ; m = n.M ;

M =m n

b Tỉ khối của chất khí

dA/B = MB MA dA/k.k = MA29

Trang 3

B¹n cã thÓ t¶i tµi liÖu t¹i ®©y: http://violet.vn/banqueoanh

25'

GV chia nhãm , mçi nhãm lµm 3 chÊt

ph©n lo¹i oxit , axit , baz¬ , muèi

Kali cacbonat ; §i ph«tphopentaoxit ;

II- Bµi tËp Bµi tËp 1 : ViÕt c«ng thøc ho¸ häc vµ

ph©n lo¹i :Oxit : P2O5 , Fe2O3 , SO2 , CuOAxit : H2SO4

Baz¬ : NaOH Muèi : K2CO3 , MgCl2

Bµi tËp 2 : TÝnh % c¸c nguyªn tè cã

trong NH4NO3

MNH 4 NO 3 = 14 + 4 + 14 + 16 3 = 64 g

% N = 6428 100 % = 17,92 % % H =

Trang 4

B¹n cã thÓ t¶i tµi liÖu t¹i ®©y: http://violet.vn/banqueoanh

+ §æi sè liÖu ®Çu bµi

TiÕt 2-Bµi 1 tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit

kh¸i qu¸t vÒ sù ph©n lo¹i oxit

Trang 5

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

-Hiểu đợc cơ sở để phân loại oxit bazơ, oxit axit là dựa vào tính chất hoá học của chúng

2 kĩ năng : Quan sát TN , vận dụng tính chất để giải bài tập

3 T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn

II - Ph ơng pháp

Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề

III - Đồ dùng

GV chuẩn bị dụng cụ , hoá chất :

Dụng cụ : ống nghiệm , cốc thuỷ tinh ,

Hoá chất : CuO , CaO , dd HCl , quỳ tím

IV- tiến trình bài giảng.

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

3' HS nhắc lại khái niệm oxit axit , oxit bazơ

3 Nội dung bài mới:

* Khởi động: Liên hệ phần kiểm tra vào bài

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu26'

GV hớng dẫn HS làm TN

- Cho vào ống nghiệm 1 : bột CuO

- Cho vào ống nghiệm 2 : CaO

Thêm nớc vào 2 ống nghiệm , nhúng quỳ

a Tác dụng với nớc :

* Một số oxit bazơ tác dụng với nớc tạo

Trang 6

B¹n cã thÓ t¶i tµi liÖu t¹i ®©y: http://violet.vn/banqueoanh

èng nghiÖm 1 : quú chuyÓn mµu xanh

HS rót ra kÕt luËn

GV yªu cÇu HS viÕt PTHH

GV híng dÉn HS tra b¶ng tÝnh tan

HS tiÕn hµnh TN vµ quan s¸t : cho bét

CuO t¸c dông víi axit HCl

t-¬ng øng víi c¸c oxit axit thêng gÆp

Oxit axit Gèc axit

b T¸c dông víi axit:

- TN : cho bét CuO t¸c dông víi axit HCl

- HT : Bét CuO bÞ hoµ tan , dd cã mÇu xanh lam

- Gi¶i thÝch : bét CuO t¸c dông víi axit HCl

PTHH:CuO + 2HCl   → CuCl2 + H2O (r ) (dd) (dd) (l)

- KL: Mét sè oxit baz¬ t¸c dông víi axit t¹o muèi vµ níc

c T¸c dông víi oxit axit BaO + CO2   → BaCO3

Trang 7

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

GV thuyết trình theo nội dung SGK

HS trả lời câu hỏi :

? Có mấy loại oxit và phân biệt các loại

oxit đó ?

HS rút ra kết luận chung

b.Tác dụng với bazơ

CO2 + Ca(OH)2   → CaCO3 + H2O(k) (dd) (r) (l)KL: Oxit axit tác dụng với bazơ tạo muối

và nớc c.Tác dụng với oxit bazơ

CO2 + BaO   → BaCO3

(k) ( r) ( r)

II- Khái quát về sự phân loại oxit

Dựa vào tính chất chia oxit làm 4 loại :

BT4 : a CO2 , SO2 ; b Na2O , CaO ; c Na2O , CaO , CuO ; d CO2 , SO2

BT 5 : Dẫn khí CO2 , SO2 qua dd kiềm d , khí CO2 bị giữ lại vì phẩn ứng với kiềm

Trang 8

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

n H2SO4 tham gia phản ứng là 0,02 mol có khối lợng 98 0,02 = 1,96 (g)

Biết đợc phơng pháp điều chế ; ứng dụng của CaO

2 kĩ năng : Vận dụng kiến thức làm bài tập ; viết PTHH

3 T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn

II - Ph ơng pháp

Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề

III - Đồ dùng

GV chuẩn bị dụng cụ hoá chất : Dụng cụ : ống nghiệm , cốc thuỷ tinh ,

Hoá chất : CuO , CaO , dd HCl , quỳ tím

Trang 9

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

IV- tiến trình bài giảng.

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ : (5 ' )? Trình bày tính chất hoá học của oxit bazơ ?

3 Nội dung bài mới:

* Khởi động: Can xioxit có tính chất , ứng dụng gì ? và đợc sản xuất nh thế nào ? Tìm hiểu trong giờ học hôm nay

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu25'

GV giới thiệu CaO là vơi sống từ đó nêu

lên đợc tính chất vật lí của CaO

HS nhắc lại oxit bazơ có những tính chất

hoá học nào ?

Dựa vào kiến thức đã biết

GV yêu cầu HS viết PTHH

HS rút ra kết luận

HS tiến hành TN và quan sát : cho bột

CuO tác dụng với axit HCl

CaO là chất rắn mầu trắng , nóng chảy

ở nhiệt độ rất cao

b Tác dụng với axit:

- TN : cho bột CuO tác dụng với axit HCl

- HT : Bột CuO bị hoà tan , dd có mầu xanh lam

- Giải thích : bột CuO tác dụng với axit HCl

PTHH:CuO +2 HCl   → CuCl2 + H2O (r ) (dd) (dd) (l)

- KL: Một số CaO tác dụng với axit tạo muối và nớc

Trang 10

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

Trong thực tế ngời ta sản xuất CaO từ

nguyên liêu nào ?

GV giới thiệu hình vẽ SGK , GV thuyết

III-Sản xuất Canxi oxit nh thế nào?

- Nguyên liệu : Đá vôi , chất đốt

- PTHH : C + O2   →0t CO2

(r) (k) (r ) CaCO3   →to CO2 + CaO (r) (k) (r )

4 Củng cố : GV củng cố lại nội dung kiến thức

Trang 11

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

Tiết 4-Bài 2 một số oxit quan trọng ( tiếp )

Biết đợc phơng pháp điều chế ; ứng dụng của SO2

2 kĩ năng : Vận dụng kiến thức làm bài tập ; viết PTHH

3 T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn

II - Ph ơng pháp

Trực quan hình vẽ - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề

III - Đồ dùng

Tranh vẽ mô tả thí nghiệm tính chất của SO2

IV- tiến trình bài giảng.

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ : ( 5' ) ? Trình bày tính chất của CaO ? Viết PTHH minh hoạ

BT 4 SGK -tr 9

3 Nội dung bài mới:

* Khởi động: Lu huỳnh đi oxit có tính chất , ứng dụng gì ? và đợc sản xuất nh thế nào ? Tìm hiểu trong giờ học hôm nay

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu

nào ? 1- Tính chất vật lí

Trang 12

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

5'

10'

GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK trả lời

câu hỏi :

? Trình bày tính chất vật lí của SO2 ?

? Hãy nhắc lại tính chất hoá học của oxit

? Tại sao không điều chế SO2 trong

- Là chất khí không màu , mùi hắc , độc , nặng hơn không khí

2- Tính chất hoá học

a Tác dụng với nớc :

SO2 + H2O   → H2SO3

(k) (l) (dd )

KL : SO2 tác dụng với nớc tạo dd axit

b.Tác dụng với bazơ

SO2 + Ca(OH)2   → CaSO3 + H2O(k) (dd) (r) (l)KL: SO2 tác dụng với bazơ tạo muối và n-

ớc c.Tác dụng với oxit bazơ

SO2 + BaO   → BaSO3

( k) (r ) ( r)

II- L u huỳnh đioxit có những ứng ụng gì ?

- Sản xuất axit sunfuric

- Dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp

- Dùng làm chất diệt nấm mốc

III- Điều chế L u huỳnh đioxit 1- Trong phòng thí nghiệm

- Cho muối sunfit tác dụng với axit :

Na2SO3+H2SO4   →Na2SO4+H2O +SO2

( r) (dd ) ( dd) (l) (k)

Trang 13

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

phòng thí nghiệm bằng cách đốt SO2

trong không khí ?

-SO2 không tinh khiết mà là hỗn hợp

SO2 , N2 , O2 thu khí rất phức tạp

Trong công nghiệp điều chế từ nguyên

liệu có sẵn trong tự nhiên

- Đốt FeS2 trong lò nung đặc biệt

BT 5 : ý a ; BT 6:nSO2 = 022,112,4 = 0,005 (mol) ; nCa(OH)2 = 0,100001.700 = 0,007 (mol)

nCaSO3 = nSO2= 0,005 (mol) m CaSO3 =120 0,005 = 0,002 (g)

nCa(OH)2 d = 0,007 - 0,005 = 0,002 (mol) mCa(OH)2 =74 0,002 = 0,148 (g)

- HS biết đợc những tính chất hoá học chung của axit , viết đợc PTHH minh hoạ

2 kĩ năng : Quan sát TN , vận dụng tính chất để giải bài tập , giải thích đợc một số

hiện tợng thờng gặp có liên quan

3 T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn

Trang 14

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

II - Ph ơng pháp

Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề

III - Đồ dùng

GV chuẩn bị dụng cụ , hoá chất :

Dụng cụ : ống nghiệm , cốc thuỷ tinh ,

Hoá chất : Zn , Fe , dd HCl , Cu(OH)2 , quỳ tím

IV- tiến trình bài giảng.

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

5' ? Trình bày tính chất hoá học của SO2 ? Viết PTHH minh hoạ

3 Nội dung bài mới:

* Khởi động: Các axit khác nhau có cùng tính chất giống nhau đó là những tính chất gì ?

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu33'

- TN: Nhỏ dd HCl vào giấy quỳ

- HT : Quỳ tím chuyển màu đỏ

- NX: dd axit làm quỳ tím chuyển màu

đỏ

- KL : Axit làm đỏi mầu chất chỉ thị

2- Axit tác dụng với kim loại

- TN: Cho dd HCl tác dụng với Al

- HT : Kim loại bị tan , có bọt khí xuất hiện

- GT : Phản ứng sinh ra muối và giải phóng khí H2

- PTHH :

Trang 15

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

2'

Chú ý : axit HNO3 , H2SO4 đặc tác dụng

với nhiều kim loại nhng không giải phóng

3- Axit tác dụng với Bazơ

- TN : Cho dd HCl tác dụng với Cu(OH)2

- HT : Cu(OH)2 bị hoà tan , tạo dd xanh lam

- Giải thích : Cu(OH)2 tác dụng với dd HCl tạo muối có mầu xanh lam

- PTHH:

2HCl + Cu(OH)2   → CuCl2 +2 H2O (dd) (r) (dd) (l)

- KL: Axit tác dụng với bazơ tạo muối và nớc

4- Axit tác dụng với oxit Bazơ

- TN : Cho dd HCl tác dụng với Fe2O3

- HT : Fe2O3 bị hoà tan , tạo dd vàng nâu

- Giải thích : Fe2O3 tác dụng với dd HCl tạo muối có mầu vàng nâu

- PTHH:

6HCl + Fe2O3   → 2FeCl3 +3 H2O (dd) (r) (dd) (l)

- KL: Axit tác dụng với oxit bazơ tạo muối và nớc

II- Axit mạnh , axit yếu

Trang 16

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

HS tìm hiểu thông tin SGK và cho biết có:

BT4 : a Ngâm hỗn hợp Fe , Cu trong dd HCl lọc chất rắn thu đợc bột Cu cân giả s

đợc 6 g trong hoá học có 60% Cu ; 40 % Fe Viết PTHH

- Những tính chất hoá học của axit HCl, H2SO4

- Biết đợc ứng dụng của H2SO4 trong sản xuất và trong đời sống

- Biết cách nhận biết H2SO4 và muối sunfat

2 kĩ năng :

Trang 17

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

- An toàn trong thí nghiệm, vận dụng làm bài tập

- Dụng cụ : ống nghiệm , giá TH ,

- Hoá chất : BaCl2 , Ba( NO3 )2 , H2SO4

IV- tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

5' ? Trình bày tính chất hoá học của axit Viết PTHH

BT 3 SGK (14 )

3 Nội dung bài mới :

* Khởi động: Chúng ta đã biết tính chất của axit vậy HCl và H2SO4 có tính chất của axit không ?

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu10'

GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất hoá học

của axit nói chung

GV hớng dẫn HS viết các PTHH

Dựa vào tính chất hoá học của axit HS

viết PTHH minh hoạ

axitclohiđric ( hcl ) 1- Tính chất hoá học

a- Làm đổi màu chất chỉ thị

Axit làm đỏi mầu chất chỉ thị :

b- Axit HCl tác dụng với kim loại

- PTHH 6HCl +2 Al   →2AlCl3 +3 H2

(dd) (r ) ( dd) (k)

c- Axit tác dụng với Bazơ

Trang 18

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

15'

HS rút ra kết luận

Ngoài ra axit còn tác dụng với muối

( học bài 9 )

GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin

SGK -tr15 trả lời câu hỏi :

? HCl có ứng dụng gì ?

HS tìm hiểu thông tin SGK và cho biết

? Trình bày tính chất vật lí của axit

H2SO4 ?

GV lu ý : khi pha loãng axit cần tuân theo

quy tắc rót axit vào nớc

GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất hoá học

của axit nói chung

GV hớng dẫn HS viết các PTHH

- PTHH:

2HCl + Cu(OH)2   → CuCl2 +2 H2O (dd) (r) (dd) (l)

d- Axit tác dụng với oxit Bazơ

- PTHH:

6HCl + Fe2O3   →2 FeCl3 +3 H2O (dd) (r) (dd) (l)-Tác dụng với muối ( học ở bài 9 )

* Axit HCl có đầy đủ tính chất hoá học của axit

II- Tính chất hoá học 1- Axit H 2 SO 4 loãng có tính chất hoá học của axit

a- Làm đổi màu chất chỉ thị

b- Axit H 2 SO 4 tác dụng với kim loại

Trang 19

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

5'

Dựa vào tính chất hoá học của axit HS

viết PTHH minh hoạ

Ngoài ra axit còn tác dụng với muối

* Axit H2SO4 có đầy đủ tính chất hoá học của axit

2- Axit H 2 SO 4 đặc có tính chất hoá học riêng

a- Tác dụng với kim loại

TN : Cho lá đồng tác dụng với 1 ml

H2SO4 đặc

HT : Có khí thoát ra Cu bị hoà tan dần, chất lỏng có mầu xanh lam

GT : H2SO4 đặc tác dụng với Cu PTHH :

Trang 20

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

- Những tính chất hoá học của axit HCl, H2SO4

- Biết đợc ứng dụng của H2SO4 trong sản xuất và trong đời sống

- Biết cách nhận biết H2SO4 và muối sunfat

- Dụng cụ : ống nghiệm , giá TH ,

- Hoá chất : BaCl2 , Ba( NO3 )2 , H2SO4

IV- tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

5' ? Trình bày sự khác nhau giữa tính chất hoá học của H2SO4 loãng, H2SO4 đặc

BT 3 SGK (17 )

3 Nội dung bài mới :

Trang 21

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

* Khởi động: Chúng ta đã biết tính chất của H2SO4 , vậy H2SO4 có ứng dụng và

điều chế nh thế nào ? tìm hiểu tiết 7

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu

5'

15'

15'

GV yêu cầu HS quan sát hình 1.12

SGK- 17 Trả lời câu hỏi :

? ứng dụng của H2SO4 ?

GV yêu cầu HS tìm hiểu thông tin SGK

và trả lời câu hỏi :

? Trong công nghiệp ngời ta sử dụng

ph-ơng pháp và nguyên liệu gì để sản xuất

S + O2   →to SO2

(r) (k) (k) + Sản xuất SO3 bằng cách OXH SO2

SO2 + 3O2   →to 2 SO3

(k) (k) (k)+ Sản xuất H2SO4 bằng cách cho SO3

tác dụng với H2O

SO3 + H2O  → H2SO4

Trang 22

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK -

18.Trả lời câu hỏi :

? Để nhận biết axit H2SO4 và muối

sunfat ta làm thế nào ?

HS trả lời - bổ xung

-GV hớng dẫn HS quan sát thí nghiệm -

Nêu hiện tợng và nhận xét

Khi cho axit H2SO4 hay muối sunfat

dụng với BaCl2 sẽ có hiện tợng kết tủa

trắng

- GV phân tích : Ngoài ra nhận biết

axit H2SO4 và muối sunfat dùng quỳ tím

hoặc kim loại hoạt động

- HS trả lời - Viết PTHH minh hoạ

H2SO4+BaCl2   →BaSO4+ 2HCl (dd) (dd) (r) (dd)

Na2SO4+BaCl2   →BaSO4+ 2NaCl(dd) (dd) (r) (dd)

Trang 23

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

Tiết 8 luyện tập : tính chất hoá học của oxit và axit

2 Kiểm tra bài cũ : ( lồng ghép trong quá trình ôn )

3 Nội dung bài mới :

* Khởi động: Để củng cố và khắc sâu kiến thức đã học , hôm nay chúng ta ôn lại một số kiến thức và vận dụng làm bài tập có liên quan

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu

Trang 24

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

10'

32'

GV chuẩn bị sơ đồ , viết sẵn các hợp

chất Yêu cầu HS suy nghĩ vận dụng kiên

thức lên điền các múi tên tơng ứng với

tính chất hoá học và viết các PTHH minh

HS đọc và xác định yêu cầu đề bài

Nhớ lại tính chất hoá học của oxit vận

Trang 25

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

GV hớng dẫn giựa vào tính chất của oxit

axit Để loại bỏ các tạp chất khí ra khỏi

CO cho hỗn hợp khí qua dd nớc vôi

trong

GV hớng dẫn từng bớc :

Viết PTHH

Dựa vào các PTHH và biện luận

GV hớng dẫn dựa vào tính chất hoá học

của oxit , axit Chọn các chất phù hợp để

hoàn thành dãy chuyển đổi

Bài tập 4 SGK <21 >

Viết các PTHH của phản ứng :

H2SO4 + CuO

H2SO4 đặc + Cu Dựa vào các PTHH muốn thu đợc n mol CuSO4 cần bao nhiêu mol H2SO4

4 Củng cố: GV củng cố lại nội dung kiến thức

2' HS xem lại nội dung kiến thức

Trang 26

Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh

Dụng cụ : ống nghiệm , cốc thuỷ tinh

Hoá chất : CaO , H2O , KMnO4 , P , quỳ tím , phênol phtalêin

IV- tiến trình bài giảng.

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra một số kiến thức có liên quan

3 Nội dung bài mới: * Khởi động : Để rèn luyện kĩ năng thao tác thực hành thí nghiệm

và quan sát hiện tợng rut ra đợc kiến thức về tính chất hoá học của oxit , axit

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu

Ngày đăng: 30/08/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ , phiếu học tập. - Hóa 9 kì I - CAO BẰNG
Bảng ph ụ , phiếu học tập (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w