Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh-Hiểu đợc cơ sở để phân loại oxit bazơ, oxit axit là dựa vào tính chất hoá học của chúng.. TG Hoạt động của giáo viên và học s
Trang 1Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
- Giúp HS hệ thống lại những kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8
- ôn lại bài toán tính theo công thức hoá học và phơng trình hoá học các khái niệm dung dịch , độ tan , nồng độ dung dịch
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Nội dung bài mới:
Trang 2Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
chất , nguyên tử , phân tử , nguyên tố hoá
học
HS trả lời câu hỏi :
? Hãy phát biểu quy tắc hoá trị và rút ra
biểu thức trong hợp chất trên ?
Quy tắc hoá trị dùng để lập công thức của
các hợp chất
? Thế nào gọi là phản ứng hoá học ?
? Phát biểu định luật bảo toàn khối lợng ?
GV yêu cầu HS nhắc lại KHHH , hoá trị
của một số gốc oxit , axit , bazơ , muỗi
HS giải thích đợc các kí hiệu :
R : nguyên tố hoá học
A : gốc axit , hoá trị n
M : nguyên tố kim loại, hóa trị m
GV yêu cầu HS thảo luận nhớ lại các
5- Một số công thức áp dụng làm bài tập
a Công thức chuyển đổi giữa khối lợng , mol , thể tích
n = M m ; m = n.M ;
M =m n
b Tỉ khối của chất khí
dA/B = MB MA dA/k.k = MA29
Trang 3B¹n cã thÓ t¶i tµi liÖu t¹i ®©y: http://violet.vn/banqueoanh
25'
GV chia nhãm , mçi nhãm lµm 3 chÊt
ph©n lo¹i oxit , axit , baz¬ , muèi
Kali cacbonat ; §i ph«tphopentaoxit ;
II- Bµi tËp Bµi tËp 1 : ViÕt c«ng thøc ho¸ häc vµ
ph©n lo¹i :Oxit : P2O5 , Fe2O3 , SO2 , CuOAxit : H2SO4
Baz¬ : NaOH Muèi : K2CO3 , MgCl2
Bµi tËp 2 : TÝnh % c¸c nguyªn tè cã
trong NH4NO3
MNH 4 NO 3 = 14 + 4 + 14 + 16 3 = 64 g
% N = 6428 100 % = 17,92 % % H =
Trang 4B¹n cã thÓ t¶i tµi liÖu t¹i ®©y: http://violet.vn/banqueoanh
+ §æi sè liÖu ®Çu bµi
TiÕt 2-Bµi 1 tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit
kh¸i qu¸t vÒ sù ph©n lo¹i oxit
Trang 5Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
-Hiểu đợc cơ sở để phân loại oxit bazơ, oxit axit là dựa vào tính chất hoá học của chúng
2 kĩ năng : Quan sát TN , vận dụng tính chất để giải bài tập
3 T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
GV chuẩn bị dụng cụ , hoá chất :
Dụng cụ : ống nghiệm , cốc thuỷ tinh ,
Hoá chất : CuO , CaO , dd HCl , quỳ tím
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
3' HS nhắc lại khái niệm oxit axit , oxit bazơ
3 Nội dung bài mới:
* Khởi động: Liên hệ phần kiểm tra vào bài
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu26'
GV hớng dẫn HS làm TN
- Cho vào ống nghiệm 1 : bột CuO
- Cho vào ống nghiệm 2 : CaO
Thêm nớc vào 2 ống nghiệm , nhúng quỳ
a Tác dụng với nớc :
* Một số oxit bazơ tác dụng với nớc tạo
Trang 6B¹n cã thÓ t¶i tµi liÖu t¹i ®©y: http://violet.vn/banqueoanh
èng nghiÖm 1 : quú chuyÓn mµu xanh
HS rót ra kÕt luËn
GV yªu cÇu HS viÕt PTHH
GV híng dÉn HS tra b¶ng tÝnh tan
HS tiÕn hµnh TN vµ quan s¸t : cho bét
CuO t¸c dông víi axit HCl
t-¬ng øng víi c¸c oxit axit thêng gÆp
Oxit axit Gèc axit
b T¸c dông víi axit:
- TN : cho bét CuO t¸c dông víi axit HCl
- HT : Bét CuO bÞ hoµ tan , dd cã mÇu xanh lam
- Gi¶i thÝch : bét CuO t¸c dông víi axit HCl
PTHH:CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O (r ) (dd) (dd) (l)
- KL: Mét sè oxit baz¬ t¸c dông víi axit t¹o muèi vµ níc
c T¸c dông víi oxit axit BaO + CO2 → BaCO3
Trang 7Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
GV thuyết trình theo nội dung SGK
HS trả lời câu hỏi :
? Có mấy loại oxit và phân biệt các loại
oxit đó ?
HS rút ra kết luận chung
b.Tác dụng với bazơ
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O(k) (dd) (r) (l)KL: Oxit axit tác dụng với bazơ tạo muối
và nớc c.Tác dụng với oxit bazơ
CO2 + BaO → BaCO3
(k) ( r) ( r)
II- Khái quát về sự phân loại oxit
Dựa vào tính chất chia oxit làm 4 loại :
BT4 : a CO2 , SO2 ; b Na2O , CaO ; c Na2O , CaO , CuO ; d CO2 , SO2
BT 5 : Dẫn khí CO2 , SO2 qua dd kiềm d , khí CO2 bị giữ lại vì phẩn ứng với kiềm
Trang 8Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
n H2SO4 tham gia phản ứng là 0,02 mol có khối lợng 98 0,02 = 1,96 (g)
Biết đợc phơng pháp điều chế ; ứng dụng của CaO
2 kĩ năng : Vận dụng kiến thức làm bài tập ; viết PTHH
3 T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
GV chuẩn bị dụng cụ hoá chất : Dụng cụ : ống nghiệm , cốc thuỷ tinh ,
Hoá chất : CuO , CaO , dd HCl , quỳ tím
Trang 9Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ : (5 ' )? Trình bày tính chất hoá học của oxit bazơ ?
3 Nội dung bài mới:
* Khởi động: Can xioxit có tính chất , ứng dụng gì ? và đợc sản xuất nh thế nào ? Tìm hiểu trong giờ học hôm nay
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu25'
GV giới thiệu CaO là vơi sống từ đó nêu
lên đợc tính chất vật lí của CaO
HS nhắc lại oxit bazơ có những tính chất
hoá học nào ?
Dựa vào kiến thức đã biết
GV yêu cầu HS viết PTHH
HS rút ra kết luận
HS tiến hành TN và quan sát : cho bột
CuO tác dụng với axit HCl
CaO là chất rắn mầu trắng , nóng chảy
ở nhiệt độ rất cao
b Tác dụng với axit:
- TN : cho bột CuO tác dụng với axit HCl
- HT : Bột CuO bị hoà tan , dd có mầu xanh lam
- Giải thích : bột CuO tác dụng với axit HCl
PTHH:CuO +2 HCl → CuCl2 + H2O (r ) (dd) (dd) (l)
- KL: Một số CaO tác dụng với axit tạo muối và nớc
Trang 10Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
Trong thực tế ngời ta sản xuất CaO từ
nguyên liêu nào ?
GV giới thiệu hình vẽ SGK , GV thuyết
III-Sản xuất Canxi oxit nh thế nào?
- Nguyên liệu : Đá vôi , chất đốt
- PTHH : C + O2 →0t CO2
(r) (k) (r ) CaCO3 →to CO2 + CaO (r) (k) (r )
4 Củng cố : GV củng cố lại nội dung kiến thức
Trang 11Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
Tiết 4-Bài 2 một số oxit quan trọng ( tiếp )
Biết đợc phơng pháp điều chế ; ứng dụng của SO2
2 kĩ năng : Vận dụng kiến thức làm bài tập ; viết PTHH
3 T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn
II - Ph ơng pháp
Trực quan hình vẽ - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
Tranh vẽ mô tả thí nghiệm tính chất của SO2
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ : ( 5' ) ? Trình bày tính chất của CaO ? Viết PTHH minh hoạ
BT 4 SGK -tr 9
3 Nội dung bài mới:
* Khởi động: Lu huỳnh đi oxit có tính chất , ứng dụng gì ? và đợc sản xuất nh thế nào ? Tìm hiểu trong giờ học hôm nay
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu
nào ? 1- Tính chất vật lí
Trang 12Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
5'
10'
GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK trả lời
câu hỏi :
? Trình bày tính chất vật lí của SO2 ?
? Hãy nhắc lại tính chất hoá học của oxit
? Tại sao không điều chế SO2 trong
- Là chất khí không màu , mùi hắc , độc , nặng hơn không khí
2- Tính chất hoá học
a Tác dụng với nớc :
SO2 + H2O → H2SO3
(k) (l) (dd )
KL : SO2 tác dụng với nớc tạo dd axit
b.Tác dụng với bazơ
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O(k) (dd) (r) (l)KL: SO2 tác dụng với bazơ tạo muối và n-
ớc c.Tác dụng với oxit bazơ
SO2 + BaO → BaSO3
( k) (r ) ( r)
II- L u huỳnh đioxit có những ứng ụng gì ?
- Sản xuất axit sunfuric
- Dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp
- Dùng làm chất diệt nấm mốc
III- Điều chế L u huỳnh đioxit 1- Trong phòng thí nghiệm
- Cho muối sunfit tác dụng với axit :
Na2SO3+H2SO4 →Na2SO4+H2O +SO2
( r) (dd ) ( dd) (l) (k)
Trang 13Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
phòng thí nghiệm bằng cách đốt SO2
trong không khí ?
-SO2 không tinh khiết mà là hỗn hợp
SO2 , N2 , O2 thu khí rất phức tạp
Trong công nghiệp điều chế từ nguyên
liệu có sẵn trong tự nhiên
- Đốt FeS2 trong lò nung đặc biệt
BT 5 : ý a ; BT 6:nSO2 = 022,112,4 = 0,005 (mol) ; nCa(OH)2 = 0,100001.700 = 0,007 (mol)
nCaSO3 = nSO2= 0,005 (mol) m CaSO3 =120 0,005 = 0,002 (g)
nCa(OH)2 d = 0,007 - 0,005 = 0,002 (mol) mCa(OH)2 =74 0,002 = 0,148 (g)
- HS biết đợc những tính chất hoá học chung của axit , viết đợc PTHH minh hoạ
2 kĩ năng : Quan sát TN , vận dụng tính chất để giải bài tập , giải thích đợc một số
hiện tợng thờng gặp có liên quan
3 T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn
Trang 14Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
GV chuẩn bị dụng cụ , hoá chất :
Dụng cụ : ống nghiệm , cốc thuỷ tinh ,
Hoá chất : Zn , Fe , dd HCl , Cu(OH)2 , quỳ tím
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
5' ? Trình bày tính chất hoá học của SO2 ? Viết PTHH minh hoạ
3 Nội dung bài mới:
* Khởi động: Các axit khác nhau có cùng tính chất giống nhau đó là những tính chất gì ?
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu33'
- TN: Nhỏ dd HCl vào giấy quỳ
- HT : Quỳ tím chuyển màu đỏ
- NX: dd axit làm quỳ tím chuyển màu
đỏ
- KL : Axit làm đỏi mầu chất chỉ thị
2- Axit tác dụng với kim loại
- TN: Cho dd HCl tác dụng với Al
- HT : Kim loại bị tan , có bọt khí xuất hiện
- GT : Phản ứng sinh ra muối và giải phóng khí H2
- PTHH :
Trang 15Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
2'
Chú ý : axit HNO3 , H2SO4 đặc tác dụng
với nhiều kim loại nhng không giải phóng
3- Axit tác dụng với Bazơ
- TN : Cho dd HCl tác dụng với Cu(OH)2
- HT : Cu(OH)2 bị hoà tan , tạo dd xanh lam
- Giải thích : Cu(OH)2 tác dụng với dd HCl tạo muối có mầu xanh lam
- PTHH:
2HCl + Cu(OH)2 → CuCl2 +2 H2O (dd) (r) (dd) (l)
- KL: Axit tác dụng với bazơ tạo muối và nớc
4- Axit tác dụng với oxit Bazơ
- TN : Cho dd HCl tác dụng với Fe2O3
- HT : Fe2O3 bị hoà tan , tạo dd vàng nâu
- Giải thích : Fe2O3 tác dụng với dd HCl tạo muối có mầu vàng nâu
- PTHH:
6HCl + Fe2O3 → 2FeCl3 +3 H2O (dd) (r) (dd) (l)
- KL: Axit tác dụng với oxit bazơ tạo muối và nớc
II- Axit mạnh , axit yếu
Trang 16Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
HS tìm hiểu thông tin SGK và cho biết có:
BT4 : a Ngâm hỗn hợp Fe , Cu trong dd HCl lọc chất rắn thu đợc bột Cu cân giả s
đợc 6 g trong hoá học có 60% Cu ; 40 % Fe Viết PTHH
- Những tính chất hoá học của axit HCl, H2SO4
- Biết đợc ứng dụng của H2SO4 trong sản xuất và trong đời sống
- Biết cách nhận biết H2SO4 và muối sunfat
2 kĩ năng :
Trang 17Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
- An toàn trong thí nghiệm, vận dụng làm bài tập
- Dụng cụ : ống nghiệm , giá TH ,
- Hoá chất : BaCl2 , Ba( NO3 )2 , H2SO4
IV- tiến trình bài giảng
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
5' ? Trình bày tính chất hoá học của axit Viết PTHH
BT 3 SGK (14 )
3 Nội dung bài mới :
* Khởi động: Chúng ta đã biết tính chất của axit vậy HCl và H2SO4 có tính chất của axit không ?
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu10'
GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất hoá học
của axit nói chung
GV hớng dẫn HS viết các PTHH
Dựa vào tính chất hoá học của axit HS
viết PTHH minh hoạ
axitclohiđric ( hcl ) 1- Tính chất hoá học
a- Làm đổi màu chất chỉ thị
Axit làm đỏi mầu chất chỉ thị :
b- Axit HCl tác dụng với kim loại
- PTHH 6HCl +2 Al →2AlCl3 +3 H2
(dd) (r ) ( dd) (k)
c- Axit tác dụng với Bazơ
Trang 18Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
15'
HS rút ra kết luận
Ngoài ra axit còn tác dụng với muối
( học bài 9 )
GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin
SGK -tr15 trả lời câu hỏi :
? HCl có ứng dụng gì ?
HS tìm hiểu thông tin SGK và cho biết
? Trình bày tính chất vật lí của axit
H2SO4 ?
GV lu ý : khi pha loãng axit cần tuân theo
quy tắc rót axit vào nớc
GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất hoá học
của axit nói chung
GV hớng dẫn HS viết các PTHH
- PTHH:
2HCl + Cu(OH)2 → CuCl2 +2 H2O (dd) (r) (dd) (l)
d- Axit tác dụng với oxit Bazơ
- PTHH:
6HCl + Fe2O3 →2 FeCl3 +3 H2O (dd) (r) (dd) (l)-Tác dụng với muối ( học ở bài 9 )
* Axit HCl có đầy đủ tính chất hoá học của axit
II- Tính chất hoá học 1- Axit H 2 SO 4 loãng có tính chất hoá học của axit
a- Làm đổi màu chất chỉ thị
b- Axit H 2 SO 4 tác dụng với kim loại
Trang 19Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
5'
Dựa vào tính chất hoá học của axit HS
viết PTHH minh hoạ
Ngoài ra axit còn tác dụng với muối
* Axit H2SO4 có đầy đủ tính chất hoá học của axit
2- Axit H 2 SO 4 đặc có tính chất hoá học riêng
a- Tác dụng với kim loại
TN : Cho lá đồng tác dụng với 1 ml
H2SO4 đặc
HT : Có khí thoát ra Cu bị hoà tan dần, chất lỏng có mầu xanh lam
GT : H2SO4 đặc tác dụng với Cu PTHH :
Trang 20Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
- Những tính chất hoá học của axit HCl, H2SO4
- Biết đợc ứng dụng của H2SO4 trong sản xuất và trong đời sống
- Biết cách nhận biết H2SO4 và muối sunfat
- Dụng cụ : ống nghiệm , giá TH ,
- Hoá chất : BaCl2 , Ba( NO3 )2 , H2SO4
IV- tiến trình bài giảng
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
5' ? Trình bày sự khác nhau giữa tính chất hoá học của H2SO4 loãng, H2SO4 đặc
BT 3 SGK (17 )
3 Nội dung bài mới :
Trang 21Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
* Khởi động: Chúng ta đã biết tính chất của H2SO4 , vậy H2SO4 có ứng dụng và
điều chế nh thế nào ? tìm hiểu tiết 7
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu
5'
15'
15'
GV yêu cầu HS quan sát hình 1.12
SGK- 17 Trả lời câu hỏi :
? ứng dụng của H2SO4 ?
GV yêu cầu HS tìm hiểu thông tin SGK
và trả lời câu hỏi :
? Trong công nghiệp ngời ta sử dụng
ph-ơng pháp và nguyên liệu gì để sản xuất
S + O2 →to SO2
(r) (k) (k) + Sản xuất SO3 bằng cách OXH SO2
SO2 + 3O2 →to 2 SO3
(k) (k) (k)+ Sản xuất H2SO4 bằng cách cho SO3
tác dụng với H2O
SO3 + H2O → H2SO4
Trang 22Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK -
18.Trả lời câu hỏi :
? Để nhận biết axit H2SO4 và muối
sunfat ta làm thế nào ?
HS trả lời - bổ xung
-GV hớng dẫn HS quan sát thí nghiệm -
Nêu hiện tợng và nhận xét
Khi cho axit H2SO4 hay muối sunfat
dụng với BaCl2 sẽ có hiện tợng kết tủa
trắng
- GV phân tích : Ngoài ra nhận biết
axit H2SO4 và muối sunfat dùng quỳ tím
hoặc kim loại hoạt động
- HS trả lời - Viết PTHH minh hoạ
H2SO4+BaCl2 →BaSO4+ 2HCl (dd) (dd) (r) (dd)
Na2SO4+BaCl2 →BaSO4+ 2NaCl(dd) (dd) (r) (dd)
Trang 23Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
Tiết 8 luyện tập : tính chất hoá học của oxit và axit
2 Kiểm tra bài cũ : ( lồng ghép trong quá trình ôn )
3 Nội dung bài mới :
* Khởi động: Để củng cố và khắc sâu kiến thức đã học , hôm nay chúng ta ôn lại một số kiến thức và vận dụng làm bài tập có liên quan
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu
Trang 24Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
10'
32'
GV chuẩn bị sơ đồ , viết sẵn các hợp
chất Yêu cầu HS suy nghĩ vận dụng kiên
thức lên điền các múi tên tơng ứng với
tính chất hoá học và viết các PTHH minh
HS đọc và xác định yêu cầu đề bài
Nhớ lại tính chất hoá học của oxit vận
Trang 25Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
GV hớng dẫn giựa vào tính chất của oxit
axit Để loại bỏ các tạp chất khí ra khỏi
CO cho hỗn hợp khí qua dd nớc vôi
trong
GV hớng dẫn từng bớc :
Viết PTHH
Dựa vào các PTHH và biện luận
GV hớng dẫn dựa vào tính chất hoá học
của oxit , axit Chọn các chất phù hợp để
hoàn thành dãy chuyển đổi
Bài tập 4 SGK <21 >
Viết các PTHH của phản ứng :
H2SO4 + CuO
H2SO4 đặc + Cu Dựa vào các PTHH muốn thu đợc n mol CuSO4 cần bao nhiêu mol H2SO4
4 Củng cố: GV củng cố lại nội dung kiến thức
2' HS xem lại nội dung kiến thức
Trang 26Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
Dụng cụ : ống nghiệm , cốc thuỷ tinh
Hoá chất : CaO , H2O , KMnO4 , P , quỳ tím , phênol phtalêin
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra một số kiến thức có liên quan
3 Nội dung bài mới: * Khởi động : Để rèn luyện kĩ năng thao tác thực hành thí nghiệm
và quan sát hiện tợng rut ra đợc kiến thức về tính chất hoá học của oxit , axit
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu