1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KT HKI HOA 9

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 53,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Haõy tieán haønh nhöõng thí nghieäm ñeå nhaän bieát chaát ñöïng trong moãi loï.. Caâu 5: (2,5 ñieåm).[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NINH SƠN TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

MÔN: HÓA HỌC KHỐI 9 Thời gian: 45 phút (Không kể phát đề)

A Mục tiêu:

- Kiểm tra kiến thức cơ bản trọng tâm của HKI

- Kiểm tra kỷ năng phân tích và làm ab2i tập hóa học

- Đánh giá, phân loại được trình độ HS để có cơ sở đêìu chỉnh việc tổ chức dạy học

B Đề:

* Ma trận:

Chủ đề

chính

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1 Vận dụng 2 Tổng

Chương I C1 C3 3

1,5

1

C1

0,5

2

C4, C6

1,0

6 3,0

Chương II C15

0,5

1

C2

0,5

1

C3

2,0

1

C4

1,5

1

C5

2,5

5 7,0

* Đề thi:

I Trắc nghiệm khách quan:(3 điểm)

Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái a hoặc b, c, d mà em cho là đúng:

1 Dãy các bazơ nào sau đây tan được trong nước:

a Zn(OH)2 , KOH , Al(OH)3 , NaOH b KOH, Ca(OH)2 , NaOH , Ba(OH)2 ,

c KOH, NaOH, Mg(OH)2 , Ca(OH)2 d NaOH, Zn(OH)2 , Mg(OH)2 , Ba(OH)2

2 Dãy các chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl:

a CaO, Zn(OH)2 , Mg, Al2O3 b CaO, SO2 , Zn(OH)2,Mg

c Al2O3 , NaCl, Zn, CaO d SO2, CO2 , Zn, Al2O3

3 Dãy các chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH:

a SO2 , CO2 , HCl, CaO b SO2 , HCl, H2SO4 , Ca(OH)2

c SO2 , CO2 ,KOH, HCl d SO2 , CO2 , HCl, H2SO4

4 Dãy các chất nào sau đây là oxit axit:

a P2O5 , CO2 , HCl, CaO b CO2 , Al2O3 , SO2 , SO3

c SO2 , CO2 , P2O5 , Mn2O7 d SO3 , P2O5 , CaO , CO2

Trang 2

5 Ngâm sợi dây đồng vào dung dịch AgNO3, có hiện tượng gì xảy ra:

a Đồng tan dần ra, dd có màu xanh, có chất rắn màu xám bám vào dây đồng

b Không có hiện tượng gì

c Đồng tan hết tạo thành dung dịch màu xanh

d Đồng tan, có chất rắn màu xám bám vào dây đồng

6 Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ba(OH)2, sản phẩm là BaCO3 và H2O Nồng độ M của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng là:

II Tự luận: (7 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm) Nêu tính chất vật lý của SO2?

Câu 2: (0,5 điểm) Viết dãy hoạt động hóa học của kim loại

Câu 3: (2 điểm) Viết các phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ sau:

FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe FeCl2

Câu 4: (1,5 điểm) Có 2 lọ không nhãn đựng bột Al và bột Fe Hãy tiến hành những thí nghiệm để nhận biết chất đựng trong mỗi lọ?

Câu 5: (2,5 điểm) Cho 1,96 g bột Fe vào 100ml dung dịch CuSO4 10% có khối lượng riêng là 1,12g/ml

a Viết phương trình hoá học

b Tính nồng độ M của các chất trong dung dịch khi phản ứng kết thúc Biết rằng thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể

(Fe = 56; Cu = 64; S = 32; O = 16)

* Đáp án:

I Trắc nghiệm: 3 điểm

Trà lời đúng mỗi câu 0,5 điểm

II Tự luận: 7 điểm

1 Nêu đúng tính chất vật lý của SO2 0,5 đ

2 Nêu đúng dãy hoạt động hoá học của kim loại 0,5 đ

3 Viết các PTHH: 2 điểm

(1) FeCl3 + 3NaOH -> Fe(OH)3 + 3NaCl 0,5 đ (2) 2Fe(OH)3 -> Fe2O3 + 3H2O 0,5 đ (3) Fe2O3 + 3CO -> 2Fe + 3CO2 0,5 đ (4) Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2 0,5 đ

4 1,5 điểm

- Ghi số thứ tự 1, 2 cho mỗi lọ đựng hóa chất và mỗi ống nghiệm 0,25 đ

t0

t0

Trang 3

- Lấy một ít bột trong 2 lọ vào 2 ống nghiệm trùng với số thứ tự 0,25 đ

- Nhỏ 4 – 5 giọt dd NaOH vào từng ống nghiệm:

+ Nếu trong ống nghiệm nào có khí thoát ra thì lọ ban đầu có số

2Al + 2NaOH + 2H2O -> 2NaAlO2 + 3H2 0,5 đ + Nếu trong ống nghiệm nào không có hiện tượng gì xảy ra thì lọ

5 2,5 điểm

a Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu 0,25 đ

b Số mol sắt: 1,96 : 56 = 0,035 mol 0,25 đ Khối lượng dd CuSO4: 1,12 100 = 112g 0,25 đ Khối lượng CuSO4: 112 10 : 100 = 11,2g 0,25 đ Số mol CuSO4: 11,2 : 160 = 0,07 mol 0,25 đ

Vì nCuSO4 = 0,07 mol > nFe = 0,035 mol nên CuSO4 dư 0,25 đ Theo PTHH: nFe = nCuSO4 = nFeSO4 = 0,035 mol 0,25 đ Số mol CuSO4 dư: 0,07 – 0,035 = 0,035 mol 0,25 đ Nồng độ M của các chất trong dd sau phản ứng:

CM FeSO4 = CM CuSO4(dư) = 0,035 : 0,1 = 0,35M 0,5 đ

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I MÔN HÓA 9

I Lý thuyết:

1 Tính chất của oxit

2 Một số oxit quan trọng

3 Tính chất của axit

4 Một số axit quan trọng

5 Tính chất của bazơ

6 Một số bazơ quan trọng

7 Tính chất của muối

8 Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ

9 Tính chất của kim loại

10 Dãy hoạt động hóa học của kim loại

11 nhôm

12 Sắt

II Bài tập:

1 Viết các PTHH hoàn thành sơ đồ sau:

a Fe -> FeCl3 -> Fe(OH)3 -> Fe2(SO4)3 -> FeCl3

b Al -> Al2O3 -> Al(NO3)3 -> AlCl3 -> Al

2 Viết các PTHH hoàn thành sơ đồ sau:

Trang 4

SO2 -> H2SO3 -> Na2SO3 -> SO2

S ->SO2 -> SO3 -> H2SO4

Na2SO4 -> BaSO4

Na2SO3

3 Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 3 dd là HCl, NaCl, Na2SO4 Hãy tiến hành những thí nghiệm nhận biết chất đựng trong mỗi lọ

4 Có 3 lọ không nhãn đựng nhôm, bạc, sắt Hãy tiến hành những thí nghiệm nhận biết chất đựng trong mỗi lo

5 Cho 0,84g hỗn hợp gồm nhôm và sắt tác dụng với dd H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được khí ở đktc

a Viết các PTHH

b Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

6 Cho 1,96 g bột Fe vào 100ml dung dịch CuSO4 10% có khối lượng riêng là 1,12g/ml

a Viết phương trình hoá học

b Xác định CM của các chất trong dung dịch sau phản ứng Biết rằng thể tích của dung dịch sau phản ứng không thay đổi

7 Cho 15,5g Na2O vào nước được 0,5 lít dd bazơ

a Viết PTHH và tính nồng độ M của dd bazơ

b Tính thể tích dd H2SO4 20%, có khối lượng riêng 1,14g/ml dùng để trung hòa dd bazơ nói trên

Ngày đăng: 16/05/2021, 09:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w