1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi hóa 9 HKI

2 1,6K 21

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 91,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2 2 điểm a Viết phương trình hóa học nếu có xảy ra khi cho Fe lần lượt tác dụng với Cl2, dung dịch HCl, dung dịch CuNO32.. b Làm thế nào để tinh chế dung dịch muối CuNO32 có lẫn AgNO

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN: HÓA HỌC LỚP 9

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1 (2 điểm)

(a) Viết phương trình hóa học thực hiện chuyển hóa, ghi rõ điều kiện nếu có:

(b) Nêu ứng dụng của KNO3 trong nông nghiệp

Câu 2 (2 điểm)

(a) Viết phương trình hóa học nếu có xảy ra khi cho Fe lần lượt tác dụng với Cl2, dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2

(b) Làm thế nào để tinh chế dung dịch muối Cu(NO3)2 có lẫn AgNO3? Viết phương trình hóa học minh họa

Câu 3 (2 điểm)

(a) Trình bày phương pháp phân biệt hai dung dịch NaOH và Ba(OH)2 Viết phương trình hóa học minh họa

(b) Thế nào là gang? Viết các phương trình hóa học chính xảy ra trong quá trình luyện gang (không viết quá trình tạo xỉ)

Câu 4 (2 điểm)

(a) Tính khối lượng NaOH và khối lượng nước cần lấy để pha được 200 gam dung dịch NaOH 10%

(b) Dung dịch NaOH trên trung hòa vừa đủ với 200 ml dung dịch H2SO4 Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4

Câu 5 (2 điểm)

Hòa tan 8 gam Cu trong một lượng vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 98% (đậm đặc) thu được

V1 lít SO2 ở điều kiện tiêu chuẩn Tính V1 và V, biết khối lượng riêng dung dịch H2SO4 98%

là 1,84 g/ml

Cho Na = 23, O = 16, H = 1, Cu = 64, S = 32

-HẾT -Chú ý: Học sinh được dùng bảng Hệ thống tuần hoàn, bảng tính tan và máy tính cá nhân

theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2010 - 2011 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN HÓA HỌC 9

Câu 1 (2 điểm)

(a) Viết đúng các phản ứng (1-3) , mỗi phản ứng 0,5 đ, phản ứng (4) : 0,25 đ

(b) Làm phân bón, cung cấp nguyên tố nitơ và kali cho cây trồng: 0,25 đ

1,75 0,25

Câu 2 (2 điểm)

(a) Viết đúng mỗi phản ứng 0,25 đ

(b) Ngâm 1 thanh Cu dư vào dung dịch hỗn hợp, AgNO3 sẽ bị loại

Cu + 2AgNO3→ Cu(NO3)2 + 2Ag

1,5 0,25 0,25 Câu 3 (2 điểm)

(a) Trích mẫu thử, cho hai mẫu thử tác dụng với dung dịch H2SO4, mẫu thử tác dụng sinh

kết tủa trắng chứa Ba(OH)2, mẫu thử còn lại chứa NaOH

Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O

Học sinh có thể dùng CO2 hoặc muối sunfat… thay cho H2SO4

(b) Nêu đúng định nghĩa

Viết đúng các phương trình hóa học : C → CO2 , CO2→ CO , CO khử Fe2O3

0,5 0,5 0,25 0,75 Câu 4 (2 điểm);

(a) Khối lượng NaOH cần lấy : mNaOH =

100

10

200 ×

= 20 (g) Khối lượng nước = 200 – 20 = 180 (g)

(b) PTHH

(1) 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O

40

20 2

1 2

1

4

CM ( H2SO4) = 1000

200

25 ,

0 × = 1,25 (M)

0,5 0,25 0,5 0,5

0,25

Câu 5 (2 điểm):

nCu = 8 : 64 = 0,125 (mol)

PTHH : (1) Cu + 2H2SO4 đđ →t o CuSO4 + SO2 + 2H2O

Từ (1) ⇒ số mol SO2 sinh ra = số mol Cu = 0,125 (mol)

V1 = 0,125 × 22,4 = 2,8 (lít)

Từ (1) ⇒ số mol H2SO4 cần dùng = 2 số mol Cu = 2× 0,125 = 0,25 (mol)

Thể tích dung dịch H2SO4 cần dùng = V =

84 , 1 98

100 98 25 , 0

×

×

×

= 13,59 (ml)

PTHH: 0,5 Tính ra V 1

0,5 Tính ra V 1,0

Ngày đăng: 29/06/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w