1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi KSCL kỳ I Lơp 8 9

4 396 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi môn vật lý lớp 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I I + : Dòng điện có phơng vuông góc với mặt phẳng tờ giấy, chiều đi vào trong tờ giáy... 2đNêu khái niệm hai lực cân bằng?. Dới tác dụng của hai lực cân bằng vật sẽ nh thế nào?. Đơn vị

Trang 1

Đề thi môn vật lý Lớp 9

Câu 1.a)Nêu công thức tính công suất của dòng điện? Giải thích các ký hiệu và ghi rõ

b) Một bóng đèn ghi: 220V-60W Các số trên cho biết điều gì? (1đ)

Xác định chiều của lực điện từ trong các trờng hợp sau: (2đ)

I + I I I

+ : Dòng điện có phơng vuông góc với mặt phẳng tờ giấy, chiều đi vào trong tờ giáy

:Dòng điện có phơng vuông góc với mặt phẳng tờ giấy, chiều đi từ phía sau tờ giấy ra

Cho mạch điện nh hình vẽ :

U

R2

A R1 C B

M N

R b

Biết U=12V không đổi, R1= 4 , R2= 10 , Rb đặt ở giá trị 15 

a)Tính điện trở của đoạn mạch AB?

b)Tính cờng độ dòng điện qua các điện trở và biến trở?

c)Nếu đẩy con chạyvề phía N (tăng điện trở) thì cờng độ dòng điện trong mạch tăng

hay giảm? Vì sao?

đáp án môn thi vật lý Lớp 9

Câu1.a)Công thức tính công suất của dòng điện: P = UI (0,5đ)

P: Công suất của dòng điện trong đoạn mạch, tính bằng W (0,5đ)

U: Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch, tính bằng Vôn (0,5đ)

I : Cờng độ dòng điện trong mạch, tính bằng Am pe (0,5đ)

b) 220V: Chỉ hiệu điện thế định mức của bang đèn là 220V (0,5đ)

60W: khi HĐT 2 đầu bóng đèn bàng HĐT định mức 220 V thì công suất

b)Xác định chiều của lực điện từ:

Trang 2

N N S N

+ I I I I F 

= 0

F

F

F

(Mỗi trờng hợp đúng cho 0,5đ)

Câu 3: +

a)Điện trở đoạn mạch AB:

2

10.15

10 15

b b

R R

b)Cờng độ dòng điện qua R1: I1 = I = 12 1, 2 

10

U

A

Hiệu điện thế hai đầu R2,Rb: U2,b = U – U1 = U – I1R1 = 12 – 1,2.4 = 7,2 (V) (0,5đ)

Cờng độ dòng điện qua R2: I2 = 2,  

2

7, 2 0,72 10

b

U

A

Cờng độ dòng điện qua biến trở: Rb: Ib = 2, 7, 2  

0, 48 15

b b

U

A

Từ công thức tính điện trở toàn mạch: R= R1+ 2

2

. b

b

R R

RR ta có:

Rm= R1+

2

. b . b

R

 

c)Khi đẩy con chạy về phía N thì Rb tăng thì

2 2

2 b

R

RR giảm nên R toàn mạch tăng suy

(Nếu HS giải bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

Đề thi môn vật lý Lớp 8 Câu 1 (2đ)Nêu khái niệm hai lực cân bằng? Dới tác dụng của hai lực cân bằng vật sẽ

nh thế nào?

Câu 2.(1đ) Công thức tính áp suất? Đơn vị của áp suất?

Câu 3 (2đ)Công thức tinh áp suất chất lỏng? Tính áp suất của nớc ở độ sâu 5,5m biét

trọng lợng riêng của nớc là 10000N/m3?

Câu 4.(2đ) Một ngời đi từ A đến B bằng xe đạp với vận tốc 12 km/h Khi về đi từ B

đến A bằng xe máy vận tốc gấp 3 lần khi đi, mất thời gian 2 h

a)Tính quảng đờng AB

b)Tính vận tốc trung bình của ngời đó cả khi đi và về?

Câu 5 (3đ) Một hộp hình chữ nhật bằng gỗ có chiều dài 0,5 mét, rộng 0,4 mét thả

trong nớc khi cân bằng ngập 0,2 mét

a)Tính trọng lợng của hình hộp chữ nhật bằng gỗ đó?

b)Nếu đặt một hòn đá trọng lợng PĐ = 250 N vào trong hình hộp đó khi cân bằng hình hộp đó ngập thêm bao nhiêu mét?

Trang 3

đáp án môn thi vật lý Lớp 8 Câu 1 Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có cờng độ bằng nhau

(0,5đ)cùng nằm trên một đơng thẳng, chiều ngợc nhau (0,5đ)

Dới tác dụng của hai lực cân bằng một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên; (0,5đ) đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều (0,5đ)

Câu 2.Công thức tính áp suất: P = F/S

Trong đó P là áp suất, F lấp lực tác dụng lên mặt bị ep, S là diện tích bị ép ( 0,5đ)

Đơn vị của áp suất là Paxcan (Pa): 1Pa = 1N/m2 (0,5đ)

Câu 3 Công thức tính áp suất chất lỏng: p = h.d

Trong đó h là độ sâu tính từ điểm tính áp suất tới mặt thoáng chất lỏng, d là

+ h = 5,5m ; d = 10000N/m3; p = ? p = h.d = 5,5 10000 = 55000 (N/m2) (1đ)

Câu 4

v1 = 12km/h

v2 = 12.3 = 36 (km/h); t2 = 2h Tính SAB

a)Quảng đờng AB: SAB = v2.t2 = 36.2 = (72 km) (0.5đ)

Thời gian khi đi là: t1 = S1: v1 = S2 ; v1 = 72 : 12 = 6 (h) (0.5đ)

b)Vận tốc trung bình của cả đi và về là:

Vtb = 2.SAB : ( t1 + t2 ) = 72.2 : ( 6 + 2) = 18 (km/h) (1đ)

Câu 5.

a)Khi cân bằng phần thể tích của hình hộp chữ nhật ngập trong nớc (khi cha có

đá):

Trọng lợng của hình hộp chữ nhật bằng gỗ đó:

P = FA = Vc .dn = 0,04.10000 = 400 (N) (0,5đ)

b) Gọi độ ngập thêm của hình hộp chữ nhật đó là x khi đặt hòn đá vào trong hình hộp

Khi cân bằng phần thể tích ngập thêm là:

Khi cân bằng lực đẩy ác si mét tăng thêm là:

Trang 4

FA, = VN dn = 0,5.0,4.x.10000 =PĐ = 250 (1đ)

Độ ngập thêm của hình hộp là:

(Nếu HS giải bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w