Câu 1: Dung dịch axit mạnh nhất trong các dd axit sau là:Câu 2: Nhận ra gốc clorua trong dung dịch bằng dung dịch: Câu 3: Cho 8,7 g mangandioxit tác dụng hết với axit HCl dư.. Thể tích k
Trang 1Câu 1: Dung dịch axit mạnh nhất trong các dd axit sau là:
Câu 2: Nhận ra gốc clorua trong dung dịch bằng dung dịch:
Câu 3: Cho 8,7 g mangandioxit tác dụng hết với axit HCl dư Thể tích khí thoát ra là:
Câu 4: Cho 6,5 g Zn tác dụng hết với một lượng dư axit HCl Thể tích khí hidro thu được là:
Câu 5: Chất tác dụng với oxi tạo ra oxit axit là:
Câu 6: Người ta nhiệt phân hoàn toàn 24,5 g kaliclorat Thể tích khí oxi thu được là:
Câu 7: Hợp chất của lưu huỳnh có tính tẩy màu là:
Câu 8: Axit sunfuric đậm đặc được dùng để làm khô chất khí hoặc hơi nào sau đây:
Câu 9: Hoà tan H2SO4 đậm đặc vào nước, ta phải:
A Đổ từ từ nước vào axit B Đổ axit từ từ vào nước
C Đổ nhanh axit vào nước D Đổ nhanh nước vào axit
Câu 10: Trộn một ít bột lưu huỳnh với bột sắt dư cho vào một ống nghiệm rồi đốt nóng người ta
thu được 4,4 g một chất mới và sắt dư Khối lượng lưu huỳnh đã phản ứng là:
Câu 11: Người ta đun nóng bột đồng với axit sunfuric đậm đặc Chất khí thoát ra có tên là:
A Khí hidro B Khí oxi C Lưu huỳnh đioxit D Khí hidrosunfua
Câu 12: Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VII có thể viết cấu hình electron lớp ngoài cùng:
A 2s22p5 B 3s23p5 C ns2np5 D 4s24p5
Câu 13: Các nguyên tố nhóm halogen có tính chất hoá học cơ bản là:
Câu 14: Kim loại khi tác dụng được với khí Cl2 và axit HCl loãng cho cùng loại muối clorua
kim loại là:
Câu 15: Đặc điểm không phải là đặc điểm chung cho các nguyên tố halogen là:
A Lớp electron ngoài cùng đều có 7 electron
B Nguyên tử đều có khả năng nhận thêm 1 electron
C Chỉ có số oxihoá – 1 trong các hợp chất
D Các hợp chất với hidro đều là hợp chất cộng hoá trị
Câu 16: Cho Na tác dụng vừa đủ với một đơn chất halogen thu được 10,3 g natrihalogenua
Cũng lượng halogen đó tác dụng vừa đủ với nhôm tạo ra 8,9 g nhômhalogenua Halogen
đó là:
Câu 17: Khi tan trong nước một phần Cl2 tác dụng với nước theo phương trình hoá học:
Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO Người ta nói nước clo có tính tẩy màu khử trùng là do:
A HCl có tính OXH mạnh B HClO có tính OXH mạnh
C Cl2 có tính OXH mạnh D HClO và HCl đều có tính OXH mạnh
Trang 2Câu 18: Hỗn hợp khí tồn tại trong mọi điều kiện là:
A H2, Cl2 B O2, H2 C H2, N2 D O2, Cl2
Câu 19: Khối lượng KMnO4 và thể tích dung dịch axit clohidric 2M dùng ít nhất để điều chế đủ
khí clo tác dụng với Fe tạo nên 32,5 g FeCl3 là:
A 19,86 g; 458 ml B 18,96 g; 480 ml C 18,86 g; 720 ml D 18,68 g; 580 ml
Câu 20: Những chất có thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
Câu 21: Khí oxi không tác dụng với dãy chất:
A Cl2, CO2, SO2, Ag B Cl2, CO2, Ag C CO2, Ag, Na D Ag, FeO
Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 16 g hỗn hợp Mg, Fe vào dd HCl dư thấy có 8,96 lít khí thoát ra
Lượng muối khan thu được là:
Câu 23: Nguyên nhân làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày là:
A Ozon là một khí độc B Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi
C Ozon có tính chất OXH mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi
D Một nguyên nhân khác
Câu 24: Chất được dùng để diệt khuẩn, tẩy màu là:
Câu 25: Khí HCl được điều chế bằng cách cho muối ăn tác dụng với chất:
A H2O B H2SO4 loãng C H2SO4 đặc D NaOH
Câu 26: Dung dịch axit không thể chứa trong bình thuỷ tinh là:
Câu 27: Dãy kim loại phản ứng được với axit H2SO4 loãng là:
A Cu, Zn, Na B Fe, Ba, Ag C Mg, Al, Zn D Au, Pt, Al
Câu 28: Khí sunfurơ là khí có:
A Tính khử và tính OXH B Tính khử và tính OXH
C Tính khử, tính OXH và tính oxitaxit D Tính OXH và tính oxitaxit
Câu 29: Câu sai trong các câu nhận xét sau là:
A H2SO4 loãng có tính OXH mạnh C H2SO4 đặc chỉ có tính OXH mạnh
B H2SO4 đặc rất háo nước D H2SO4 đặc có tính axit và tính OXH mạnh
Câu 30: Cho phản ứng sau: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Phát biểu đúng về vai trò của các chất là:
A Cl2 là chất khử, NaOH là chất OXH B Cl2 là chất OXH, NaOH là chất khử
C Cl2 vừa đóng vai trò là chất OXH vừa là chất khử
D Cl2, NaOH không phải là chất OXH cũng không phải là chất khử
Câu 31: Câu phát biểu sai trong các câu sau đây là:
A Các halogen có SOXH – 1 trong hợp chất với kim loại và hidro
B Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng
C Các halogen đều có tính chất hoá học đặc trưng là tính OXH
D Các halogen đều tác dụng mãnh liệt với nước
Câu 32: Cho 15,8 g KMnO4 tác dụng với dd HCl đặc Thể tích khí clo thu được là:
Câu 33: Trong phản ứng của F2 với nước Vai trò của flo là:
A Chất OXH B Chất khử C Chất OXH & khử D Môi trường Pư
Câu 34: Thể tích khí Clo (đktc) phản ứng vừa hết với 5,6 g Fe là:
Câu 35: Cho 100 ml dd AgNO3 0,5 M tác dụng với 200 ml dd HCl 0,3 M Khối lượng kết tủa
thu được sau phản ứng là:
Câu 36: Để phân biệt các dd NaCl, Na2SO4, HCl, H2SO4 riêng biệt, ta dùng:
A Quỳ tím B AgNO3 C Quỳ tím và BaCl2 D BaCl2 và AgNO3
Trang 3Câu 37: Cho hỗn hợp các khí N2, H2, CO2, SO2, Cl2 sục từ từ qua dd NaOH dư thì thu được hỗn
hợp khí có thành phần là:
A N2, H2 B N2, Cl2, H2 C N2, Cl2, SO2D N2, CO2, Cl2
Câu 38: Thuốc thử duy nhất để nhận biết HCl, NaOH, H2SO4 là:
Câu 39: Trạng thái OXH cao nhất của lưu huỳnh trong các hợp chất là:
Câu 40: Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng khi sục khí H2S dư vào 100 ml dd CuCl2 0,5
M và FeCl2 0,6 M là: