1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập lý 11 cả năm

53 859 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài tập lý 11 cả năm có lý thuyết, đáp án

Trang 1

Chuyên đề 1: ĐIỆN TÍCH ĐỊNH LUẬT CU – LÔNG Dạng 1: Xác định lực tương tác giữa các điện tích

PHƯƠNG PHÁP

Áp dụng công thức: 1 22

r

q q k F

+ q2: độ lớn điện tích 2 ( C )

+ ε : hằng số điện môi ( ε ≥1, đối với chân không và không khí ε = 1 )

+ r : khoảng cách giữa hai điện tích (m)

LOẠI 1: Biết q 1 , q 2 , r, ε xác định F (bài toán thuận)

Câu 1: Xác định lực tĩnh điện giữa hai điện tích q1 = 3.10-6C và q1 = - 3.10-6C cách nhau một

khoảng r = 3cm Hai điện tích đặt trong không khí ĐS: 90N

Câu 2: Xác định lực tĩnh điện giữa hai electron có khoảng cách r = 16cm khi đặt trong không khí ĐS: 9.10 -27 N (LVT-9)

Câu 3: Xác định lực tĩnh điện giữa hai điện tích q1 = 3.10-6C và q1 = - 3.10-6C cách nhau một

khoảng r = 3cm Hai điện tích đặt trong dầu có hằng số điện môi là 2 ĐS: 45N (LVT-9)

Câu 4: Cho hai điện tích q1 = 10-6C và q1 = 9.10-6C cách nhau một khoảng r = 20mm Hai điện

tích đặt trong dầu có hằng số điện môi là 3 Tính lực tương tác giữa hai điện tích ĐS: 67,5N

Câu 5: Đem hai quả cầu nhỏ bằng kim loại có kích thước giống nhau, mang điện tích lúc đầu

khác nhau, cho tiếp xúc với nhau rồi đem đặt trong chân không cách nhau 5cm Tính lực tương tácđiện giữa 2 quả cầu trong các trường hợp

a) Điện tích lúc đầu của hai quả cầu là q1 = 3.10-6C, q2 = 10-6C

b) Điện tích lúc đầu của hai quả cầu là q1 = 5.10-6C, q2 = -3.10-6C

ĐS: a) 14,4N; b) 3,6N

LOẠI 2: Biết F và 3 đại lượng, tìm đại lượng còn lại (bài toán ngược)

Câu 1: Hai quả cầu nhỏ có điện tích q1 và q2 = 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trongchân không Khoảng cách giữa chúng là r = 6 (cm) Tính độ lớn của điện tích 1 ĐS: 10 -7 C (NH-3) Câu 2: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,2 (N) trong

dầu có hằng số điện môi là 2 Khoảng cách giữa chúng là bao nhiêu ĐS: 3 (cm)

Trang 2

Câu 3: Hai quả cầu kim loại nhỏ hoàn toàn giống nhau mang điện tích q1 = 1,3.10-9C và q2 = 6,5.10

-9C, đặt trong không khí cách nhau một khoảng r thì đẩy nhau với lực F Cho hai quả cầu tiếp xúc vớinhau, rồi đặt chúng trong một chất điện môi lỏng, cũng cách nhau một khoảng r đó, thì lực đẩy giữa

chúng cũng bằng F Tính hằng số điện môi của chất lỏng? ĐS: 1,8 (LVT-10)

Câu 4: Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không cách nhau một khoảng 2 cm , lực đẩy

1

4 2

1 2 2

Dạng 2: Thuyết electron và định luật bảo toàn điện tích.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C)

B Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg)

C Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion

D êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trang 3

A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron

C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương

D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron

Câu 3: Phát biết nào sau đây là không đúng?

A Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do

B Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do

C Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do

D Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia

B Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện

C Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì êlectron chuyển từvật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương

D Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì điện tích dươngchuyển từ vật vật nhiễm điện dương sang chưa nhiễm điện

Câu 5: Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì

A hai quả cầu đẩy nhau

B hai quả cầu hút nhau

C không hút mà cũng không đẩy nhau

D hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do

B Trong điện môi có rất ít điện tích tự do

C Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện

D Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện

Chuyên đề 2: ĐIỆN TRƯỜNG ĐIỆN THẾ Dạng 1: Điện trường của một điện tích điểm

Phương pháp

Q F

Trang 4

Dạng 2: Điện trường của nhiều điện tích điểm

(Cường độ điện trường tổng hợp)

hợp với là hình thoi với α =(E , E·r1 r2)

 B5: Viết câu trả lời “Er

cĩ điểm đặt, phương, chiều như hình và cĩ độ lớn là a V/m”

Bài tập cơ bản

Câu 1: Đặt hai điện tích điểm q1=5.10 C−9 và q2= −5.10 C−9 cách nhau 10 cm trong chân khơng.Xác định cường độ điện trường tổng hợp tại điểm M trên đường thẳng đi qua hai điện tích, biết M

cách đều hai điện tích ĐS: 36.10 (V/m)3

Câu 2: Đặt hai điện tích điểm q1=5.10 C−9 và q 9C

2 =25.10− cách nhau 10 cm trong chân khơng.Xác định cường độ điện trường tổng hợp tại điểm M trên đường thẳng đi qua hai điện tích, biết M

cách đều hai điện tích ĐS: 72.10 3 (V/m)

Trang 5

Câu 3: Tại hai điểm A và B cách nhau 5 cm trong chân không có hai điện tích

giác nói trên ĐS: 1800 (V/m)

Câu 5: Hai điện tích điểm q1=2.10−8Cq2 =3.10−8C cách nhau 10 cm trong chân không Tínhcường độ điện trường tổng hợp tại điểm M, biết M nằm gần q và cách 2 q một khoảng 20 cm ĐS:2

+ q: độ lớn điện tích (C)

+ E: cường độ điện trường (V/m)

+ d: độ dài đại số (m)

Câu 1: Một electron bay từ bản dương sang bản âm trong điện trường của một tụ điện phẳng, theo

một đường thẳng MN dài 2 cm, có phương với phương đường sức một góc 600 Biết cường độ điện

trường trong tụ điện là 1000 V/m Công của lực điện trong dịch chuyển này là bao nhiêu? ĐS:

Câu 4: Giữa hai điểm A và B có hiệu điện thế bằng bao nhiêu nếu một điện tích 1µC thu được năng

lượng 2.10-4J khi đi từ A đến B ĐS: 200V

Câu 5: Một điện tích 10-8C dịch chuyển dọc theo các cạnh của một tam giác đều ABC cạnh 20cm đặttrong điện trường đều E cùng hướng với BC và E = 3000V/m Công của lực điện trường thực hiện

khi dịch chuyển điện tích q theo cạnh AB (từ A đến B) bằng bao nhiêu? ĐS: - 3.10 -6 J

Trang 6

Câu 1: Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu đặt cách nhau 2cm Cường độ điện

trường giữa hai bản là 3000 V/m Sát bản mang điện dương người ta đặt một hạt mang điện dương cókhối lượng m = 4,5.10-6g và có điện tích q = 1,5.10-2C Cho A = 0,9J, vận tốc của hạt mang điện tích

khi nó đập vào bản âm là bao nhiêu? ĐS: 2.10 4 m/s(LVT-42)

Câu 2: Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu đặt cách nhau 2cm Cường độ điện

trường giữa hai bản là 3000 V/m Sát bản mang điện dương người ta đặt một hạt mang điện dương cóđiện tích q = 1,5.10-2C Tính công của điện trường khi hạt mang điện chuyển động từ bản dương đến

bản âm? ĐS: 0,9J(LVT-43)

Câu 3: Trong vật lý người ta còn dùng đơn vị năng lượng là electron – volt, kí hiệu eV Electron –

volt là năng lượng mà một electron thu được khi nó đi qua đoạn đường có hiệu điện thế hai đầu là U

= 1V Tính electron – vôn ra jun ĐS: 1,6.10 -19 J

Câu 4: Trong vật lý người ta còn dùng đơn vị năng lượng là electron – volt, kí hiệu eV Electron –

volt là năng lượng mà một electron thu được khi nó đi qua đoạn đường có hiệu điện thế hai đầu là U

= 1V Năng lượng W = 0,1MeV thì vận tốc của electron là bao nhiêu? ĐS: 1,87.10 8 m/s

Bài tập nâng cao

Câu 1: Trong đèn hình của ti vi, các electron được tăng tốc bởi hiệu điện thế 25000V Hỏi khi

electron đập vào màn hình thì vận tốc của nó bằng bao nhiêu? Vận tốc ban đầu của electron nhỏ Coikhối lượng của electron bằng 9,1.10− 31kg và không phụ thuộc vào vận tốc Điện tích của electronbằng − 1,6.10− 19C ĐS: 0,94.10 8 m/s

Trang 7

Câu 2: Giả thiết rằng một tia sét có một điện tích q = 23C được phóng từ đám mây dông xuống mặt

đất và khi đó hiệu điện thế giữa đám mây và mặt đất 2,0.108V Tính năng lượng của tia sét đó, nănglượng này có thể làm bao nhiêu kg nước ở 1000C bốc thành hơi ở 1000C? Cho biết nhiệt hóa hơi củanước bằng 2,3.106J/kg ĐS: 46.10 8 J; 2.10 3 kg

Câu 3: Cho hai tấm kim loại phẳng đặt nằm ngang song song và cách nhau d = 5 cm Hiệu điện thế

giữa hai tấm đó bằng 50V

a) Hỏi điện trường và các đường sức điện trường ở bên trong hai tấm kim loại có gì đáng chú ý? Tính

cường độ điện trường trong khoảng không gian đó ĐS: 100V/m

b) Một electron có vận tốc rất nhỏ chuyển động từ tấm tích điện âm về phía tấm tích điện dương Hỏikhi tới tấm tích điện dương thì electron nhận được một năng lượng là bao nhiêu? Tính vận tốc của

+ Q: điện tích của tụ điện (C)

+ C: điện dung của tụ điện (F)

+ U: hiệu điện thế (V)

Đơn vị của điện dung:

Ước của Fara:

6 9 12

Trang 8

+ Khi nối tụ với nguồn điện thì U = không đổi

+ Khi ngắt tụ ra khỏi nguồn điện thì Q = không đổi

1) Ghép song song: Cb = n

n i i

Cách ghép song song cho phép tạo ra bộ tụ điện có Cb > Ci

1111

2 1 1

+++

=

=Cách ghép nối tiếp cho phép tạo ra bộ tụ điện có Cb < Ci

Bài tập cơ bản

Câu 1: Một tụ điện có điện dung 5µF được tích điện đến điện tích bằng 86 µC Tính hiệu điện thế

trên hai bản tụ ĐS: 17,2V

Câu 2: Trên vỏ một tụ điện có ghi 22µF - 220V Nối hai bản của tụ điện với một hiệu điện thế 110V.

a) Tính điện tích của tụ điện

b) Tính điện tích tối đa mà tụ điện tích được

Câu 3: Trên vỏ một tụ điện có ghi 25µF - 200V Nối hai bản của tụ điện với một hiệu điện thế 100V.

a) Tính điện tích của tụ điện

b) Tính điện tích tối đa mà tụ điện tích được

Câu 4: Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (μF), C2 = 15 (μF), C3 = 30 (μF) mắc nối tiếp với nhau

Điện dung của bộ tụ điện là bao nhiêu? Đs C b = 5 (μF)

Câu 5: Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (μF), C2 = 15 (μF), C3 = 30 (μF) mắc song song với nhau

Điện dung của bộ tụ điện là bao nhiêu? Đs: C b = 55 (μF)

Bài tập nâng cao:

Câu 1: Một tụ điện phẳng không khí có điện dung 1000 pF và khoảng cách giữa hai bản là 1 mm.

Tích điện cho tụ điện dưới hiệu điện thế 60 V Tính điện tích của tụ điện và cường độ điện trường

trong tụ điện ĐS: 6.10 -8 C; 6.10 4 V/m

Câu 2: Có ba tụ điện C1 = 3nF, C2 = 2nF, C3 = 20nF được mắc như hình bên Nối bộ tụ điện với haicực một nguồn điện có hiệu điện thế 30V

a) Tính điện dung của cả bộ, điện tích và hiệu điện thế trên các tụ điện

b) Tụ điện C1 bị đánh thủng Tìm điện tích và hiệu điện thế trên hai tụ điện còn lại

(HT-27)

Trang 9

Câu 3: Hai tụ điện có điện dung C1 = 2C2 = 4µF được mắc nối tiếp với nhau rồi mắc vào hiệu điện

thế U = 60V Sau đó ngắt chúng ra khỏi nguồn và mắc chúng song song, Các cực cùng dấu nối vớinhau Hỏi hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện lúc đó bằng bao nhiêu? Các điện tích sẽ phân bố

lại như thế nào? (HT-28)

Câu 4: Có 3 tụ điện: C1 = 2µF, C2 = C3 = 1µF mắc như hình:

a) Tính điện dung CAB của bộ tụ

b) Nối hai đầu A và B vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 4V Tính điện tích của các tụđiện

22

.2

π

ε

8

2

=

* Mắc song song: cách mắc các phần tử của mạch điện như: linh kiện điện tử, pin, tụ điện, sao chodòng điện trong mạch chính bị chia cho các phần tử đó, và sau khi đi qua chúng lại hợp thành mộtdòng điện như cũ

* Mắc nối tiếp: Cách mắc các phần của mạch sao cho điểm cuối của phần tử này là điểm đầu của duynhất 1 phần tử kia (không có rẽ nhánh) Dòng điện qua các phần tử như nhau

Câu 1: Một tụ điện có điện dung 4µF được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 100V, sau đó ngắt

ra khỏi nguồn và mắc tụ điện đó vào bộ nguồn có hiệu điện thế 200V Tính năng lượng tăng lên? ĐS:

60mJ

Câu 2: Một tụ điện không khí có điện dung 40 pF và khoảng cách giữa hai bản là 1 cm

a Tính điện tích tối đa có thể tích cho tụ điện, biết rằng khi cường độ điện trường trong không khí lênđến 3.106 V/m thì không khí sẽ trở nên dẫn điện (không khí bị đánh thủng) ĐSQmax=12.10 C−7

b Tính năng lượng điện trường của tụ điện ĐS:

2 318.10 J2

Q W

C

= =

Câu 3: Hai bản của tụ điện phẳng có dạng hình tròn cách nhau 40 cm và bán kính mỗi bản là 30 cm,

giữa hai bản là không khí Nối hai bản của tụ điện với nguồn điện thì tụ có năng lượng điện trường0,4 J

Trang 10

b Tính độ lớn điện tích mà tụ tích được ĐS: ⇒ =Q 2,24.10 C−6

CHƯƠNG 2: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI CHUYÊN ĐỀ 4: ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐOẠN MẠCH CHỈ CÓ ĐIỆN TRỞ ĐIỆN NĂNG VÀ CÔNG SUẤT ĐIỆN

DẠNG 1: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

Câu 1: Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là 0,275A Tính điện

lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong 2 phút ? ĐS: 33C

Câu 2: Dòng điện trong chùm electron đập vào màn đèn hình thông thường bằng 200µA Tính số

electron đập vào màn hình trong 1s ĐS: 1,25.10 15

Câu 3: Hiệu điện thế 1V được đặt vào hai đầu điện trở 10Ω trong khoảng thời gian 30s Tính lượng

điện tích qua điện trở? ĐS: 3C

Câu 4: Một dòng điện 4A tồn tại trong một điện trở 10Ω trong 5 phút

a) Tính điện lượng đi qua tiết diện nào đó của điện trở trong thời gian nói trên ĐS: 1200C

b) Tính số electron qua tiết diện thẳng nào đó của điện trở trong thời gian nói trên ĐS: 7,5.10 21

111

2 1

+++

=

( Rb < Ri)Nếu R1 và R2 ghép song song:

2 1

2 1 12

R R

R R R

Trang 11

Câu 3: Cho điện trở R1 = 6Ω; R2 = 2Ω và R3 = 3Ω; được mắc như hình vẽ Tính điện trở tương

R

R I

- Ig, Rg: cường độ, điện trở của điện kế

- Rs: điện trở của Shunt

- I: cường độ dòng điện qua Ampe kế

* Mắc điện trở phụ trong vôn kế: 

=

g

p g

R

R1 UU

- Ug: hiệu điện thế giữa hai cực của điện kế

- U: hiệu điện thế giữa hai cực của vôn kế

Trang 12

Câu 2: Một điện kế có điện trở Rg = 200Ω đo được dòng điện lớn nhất Ig = 1mA Muốn điện kế trêntrở thành Vôn kế đo được hiệu điện thế lớn nhất U = 1V thì phải mắc thêm điện trở phụ Rp bằng bao

nhiêu? ĐS: 980

Câu 3: Một điện kế có điện trở bằng 12Ω và chỉ số cực đại trên mặt chia độ là 0,1A Muốn dùng

điện kế đó làm ampe kế để đo dòng điện đến 5A thì phải mắc các sơn tương ứng là bao nhiêu? ĐS:

0,24

Câu 4: Một vôn kế có mặt chia độ 0 – 120V và điện trở trong 10kΩ Phải mắc thêm một điện trở phụ

bằng bao nhiêu để dụng cụ có thể đo được hiệu điện thế đến 240V ĐS: 10k

1

R

R R

Câu 2: Cho mạch điện nhu hình vẽ Biết UAB = 14V (không đổi) R2 = R3 = 4Ω, R1 = 8Ω R4 = 2Ω

Cường độ dòng điện qua MN là bao nhiêu? ĐS: 0

M

N

GM

N

Trang 13

Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ Các điện trở R1 = 4Ω; R2 = 2Ω; R3 = 8Ω; R4 = 4Ω; R5 = 2,4Ω;

R6 = 4Ω; UAB = 4,8V; rA = 0 Tính số chỉ của Ampe kế? ĐS: 2,4A

Loại 2: Mạch cầu không cân bằng

Phương pháp

Chuyển mạch tam giác thành hình sao

Bài tập cơ bản

Câu 1: Cho mạch điện như hình vẽ Với R1 = R2 = 20Ω; R3 = R5 = 40Ω; R4 = 50Ω Tính điện trở

tương đương của đoạn mạch ĐS: 3,2

DẠNG 5: ĐIỆN NĂNG VÀ CÔNG SUẤT ĐIỆN ĐỊNH LUẬT JUN – LEN XƠ

− Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch: A = Uq = UIt

− Biểu thức định luật Jun – len-xơ: Q = RI2t

− Công suất điện tiêu thụ: P = UI

− Công suất tỏa nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua: P = RI2 =

R

U2

− Công của nguồn điện: Ang = qE = E It

− Công suất của nguồn điện: P ng = =

t

Ang

E I

Trang 14

Câu 1: Tính điện năng tiêu thụ và công suất điện khi dòng điện có cường độ 1,5A chạy qua dây dẫn

trong 2 giờ, biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn này là 12V ĐS: 129,6kJ; 18W

Câu 2: Giả sử hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn có ghi 220 – 100W đột ngột tăng lên 240V

trong khoảng thời gian ngắn Hỏi công suất điện của bóng đèn khi đó tăng lên bao nhiêu phần trăm sovới công suất định mức của nó? Cho rằng điện trở của bóng đèn không thay đổi so với khi hoạt động

ở chế độ định mức ĐS: 119%

Câu 3: Một nguồn điện có suất điện động 24V Khi mắc nguồn điện này với một bóng đen để tạo

thành mạch kín thì cường độ dòng điện qua mạch là 1A

a) Tính công của nguồn điện này sản ra trong 20 phút ĐS: 28,8kJ

b) Công suất của nguồn điện ĐS: 24W

Câu 4: Một ắcquy có suất điện động 24V.

a) Tính công mà awcsquy này thực hiện khi dịch chuyển một electron bên trong acquy từ cực dương

tới cực âm của nó ĐS: 38,4.10 -19 J

b) Công suất của acquy là bao nhiêu, nếu có 2,5.1018 electron dịch chuyển như trên trong một giây?

ĐS: 9,6W

Bài tập mở rộng, nâng cao

Câu 1: Một bàn ủi điện khi sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn ủi có cường

độ 5A

a) Tính nhiệt lượng mà bàn ủi tỏa ra trong 20 phút.ĐS:1320000J = 0,367 kW.h

b) Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn ủi trong 30 ngày, mỗi ngày 20 phút, Cho biết giá tiền

điện là 700 đ/(kW.h) ĐS: 7707đ

câu 2: Cho mạch điện gồm nguồn điện có hiệu điện thế 12V mắc với biến trở R và điện trở R1 = 1Ω

thành mạch kín

a) Điều chỉnh biến trở để công suất trên biến trở R là 11W Tính giá trị R tương ứng và công suất cảu

nguồn trong trường hợp này ĐS: 11 hoặc 1/11

b) Tính cường độ dòng điện chạy chạy qua mạch và công suất tiêu thụ ở mạch ngoài Nhận xét cường

độ dòng điện trong các trường hợp trên ĐS: 12W hoặc 132W

CHUYÊN ĐỀ 5: ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI CÁC LOẠI MẠCH ĐIỆN GHÉP NGUỒN ĐIỆN

THÀNH BỘ DẠNG 1: ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH

Hiệu điện thế hai đầu nguồn điện: UN = E – Ir

2 Trường hợp có máy thu:

Trang 15

Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó E = 48V; r = 2Ω; R1 = 2Ω; R2 = 6Ω; R3 = 8Ω; R4 =

16Ω Điện trở của các dây nối không đáng kể Tính hiệu điện thế giữa hai điểm M và N Muốn đo

UMN phải mắc cực dương của vôn kế với điểm nào?ĐS: 3V

Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó E = 6V; r = 0,5Ω; R1 = R2 =2Ω; R3 = R5 = 4Ω; R4 =

6Ω Điện trở của ampe kế và của dây nối không đáng kể Tìm cường độ dòng điện qua mỗi điện trở,

số chỉ ampe kế và hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

Bài tập mở rộng, nâng cao

Câu 1: Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó nguồn điện có suất điện động E , điện trở trong r = 4Ω

; đèn Đ (7V – 7W); R1 = 2Ω; R2 = 8Ω; Rb là biến trở Điều chỉnh Rb và đóng khóa K, khi đó đènsáng bình thường và đạt công suất tiêu thụ ở mạch ngoài cực đại

a) Tìm E và giá trị Rb khi đó ĐS: 16V; 2

b) Khi K mở, đèn sáng thế nào? (Đèn sáng yếu hơn bình thường)

A

K

Trang 16

Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó E 1 = 2V; r1 = 0,1Ω; E 2 = 1,5V; r2 = 0,1Ω; R = 0,2Ω.Điện trở của vôn kế rất lớn.

a) Xác định số chỉ của vôn kế

b) Tính cường độ dòng điện qua E 1, E 2 và R

DẠNG 2: ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI CÁC LOẠI ĐOẠN MẠCH

PHƯƠNG PHÁP

1 Đoạn mạch mắc nối tiếp:

 Cường độ dòng điện: I = I1 = I2 = = In

 Hiệu điện thế: U = U1 + U2 + + Un Được phân phối theo qui luật: điện trở nào lớn hơn thì ở

đó hiệu điện thế lớn hơn.

 Điện trở toàn phần của đoạn mạch: R = R1 + R2 + + Rn ( R > Ri )

1

R

1R

1R

1

+++

R

EU

=

Trong đó: Dòng điện I: Từ A → B; Máy thu Ei < 0; máy phát Ei > 0;

Bài tập

Câu 1: Một bộ ắc quy có suất điện động 16V được nạp điện với cường độ dòng điện nạp là 5A và

hiệu điện thế ở hai cực của bộ ắc quy là 32V Tính điện trở của bộ nguồn ĐS: 3,2

Câu 2: Khi điện trở mạch ngoài là R1 = 5Ω, cường độ dòng điện qua mạch là I1 = 5A, còn khi điệntrở mạch ngoài là R2 = 2Ω, thì cường độ dòng điện là I2 = 8A Tính suất điện động và điện trở trong

của nguồn ĐS: 40V; 3

Câu 3: Khi nối điện trở R1 = 29Ω, vào hai đầu nguồn điện thì hiệu điện thế hai đầu nguồn điện là U1

= 29V, thay điện trở R2 = 14Ω, thì cường độ dòng điện qua mạch là I2 = 2A Tính cường độ dòng

điện khi ngắn mạch ĐS: 30A

V

Trang 17

Câu 4: Cho mạch điện như hình Biết suất điện động E1 = 12V; E2 = 6V; điện trở nội r1 = r2 = 0,5Ω;điện trở mạch ngoài R = 11Ω Tính cường độ dòng điện qua nguồn ĐS: 0,5A.

Câu 5: Cho mạch điện như hình Biết suất điện động E1 = 18V; E2 = 6V; điện trở nội r1 = 2Ω; r2 = 1

Ω; R1 = 30Ω; R2 = 20Ω Tính cường độ dòng điện qua nguồn ĐS: 0,8A

Câu 6: Cho mạch điện như hình Biết suất điện động E1 = 12V; E2 = 6V; điện trở nội r1 = r2 = 0,1Ω;

R1 = 5Ω; R2 = 12Ω; R3 = 8Ω Tính cường độ dòng điện qua nguồn ĐS: 0,6 A

DẠNG 3: GHÉP CÁC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ

Phương pháp:

a) Các nguồn ghép nối tiếp: Eb = E1 + E2 + + En ; rb = r1 + r2 + … + rn

Nếu có n nguồn giống nhau ghép nối tiếp: Eb = nE ; rb = nr

b) n nguồn điện giống nhau ghép song song: Eb = E ;

Trang 18

Bài tập cơ bản

Câu 1: Hai nguồn điện cĩ suất điện động như nhau là 2V, và cĩ điện trở trong tương ứng là r1 = 0,4

Ω và r2 = 0,2Ω được mắc với điện trở R thành mạch kín cĩ sơ đồ như hình vẽ Biết rằng khi đĩ hiệu

điện thế giữa hai cực của một trong hai nguồn bằng 0 Tính trị số của điện trở R ĐS: 0,2

Câu 2: Cho 3 nguồn điện giống nhau cĩ suất điện động và điện trở trong là 9 V và 2 Ω được ghép

như hình Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn ĐS: 18V; 3

Câu 3: Cho mạch điện kín như hình với E E1= =2 3V, r1= =r2 1Ω , R1=5Ω , R2 =3Ω

a/ Tính cường độ dòng điện trong mạch

b/ Tính hiệu điện thế ở hai đầu mạch ngoài

E 1 E 2

r 1 r2

I R 1 R2

Câu 4: Cho mạch điện như hình Bộ nguồn điện gồm cĩ 10 pin mắc nối tiếp, mỗi pin cĩ suất điện

động 1,5V, điện trở trong r Các điện trở R4 = R3 = 4Ω, R1 = R2 = R5 = 2Ω Biết rằng khi khĩa K1

ngắt, khĩa K2 đĩng thì vơn kế V chỉ 2V; khi khĩa K1 và K2 đều ngắt thì vơn kế V chỉ 2,5V Vơn kế cĩđiện trở rất lớn, các khĩa và dây nối cĩ điện trở nhỏ khơng đáng kể

a) Tính điện trở trong của bộ nguồn điện Tính R6 ĐS: r b = 1; R 6 = 6

b) Nếu đĩng cả 2 khĩa thì vơn kế chỉ bao nhiêu? ĐS: 0

1 r1

E

3 r3E

2 r2

E

Trang 19

CHƯƠNG 3: DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG CHUYÊN ĐỀ 6: DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN

Dạng 1: Điện phân với dương cực tan (LTA – 75)

Bài tập

Câu 1: Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó nguồn điện có E = 8V, r = 0,8Ω; R1 = 4Ω; R2 = 0,2Ω;

R3 = 4Ω; bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 có điện cực bằng đồng có điện trở Rp = 12Ω, biếtđồng có A = 64g/mol, n = 2 Hãy tính:

a) Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện Đs: 7,2V

b) Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân Đs: 0,25A

c) Khối lượng đồng giải phóng ở catốt sau 16 phút 5 giây điện phân Đs: 0,08g

VA

Aq kq

+ A là khối lượng mol nguyên tử của nguyên tố g/mol

+ n là hóa trị của nguyên tố;

+ A n là đương lượng hóa học;

+ k là đương lượng điện hóa (g/C);

+ q là điện lượng chuyển qua bình điện phân (C);

+ I là cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân (A);

+ t là thời gian dòng điện chạy qua bình điện phân (s);

Trang 20

Câu 2: Một tấm kim loại được dùng để mạ kền bằng phương pháp điện phân Tính chiều dày của kền

(niken) bám trên tấm kim loại sau 30 phút điện phân, biết diện tích bề mặt của tấm kim loại là 40cm2,dòng điện chạy qua bình điện phân là 2A Kền có khối lượng riêng 8,9.103 kg/m3, khối lượng mol

nguyên tử 58, hóa trị II, xem kền bám đều trên bề mặt kim loại Đs: 0,03 mm.

Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ E = 9V, r = 0,5Ω, B là bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 cóđiện cực bằng đồng; Đ là đèn loại (6V – 6W); Rb là biến trở Khi biến trở có giá trị Rb = 12Ω thì đènsáng bình thường

a) Tính điện trở của bình điện phân Đs: 1,5

b) Tính khối lượng đồng bám vào catốt sau 1 phút điện phân Đs: 29,8.10 -3 g

c) Tính công suất tiêu thụ ở mạch ngoài và công suất của nguồn điện Hiệu suất của mạch điện Đs:

12,375W; 13,5W; 91,7%

d) Từ vị trí của biến trở ở trên, ta dich chuyển con chạy biến trở sang trái thì độ sáng của đèn và khốilượng đồng bám vào catốt sẽ thay đổi như thế nào?

Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động E = 24V, điện trở trong r = 0,5Ω

Tụ điện có điện dung C = 4µF, đèn Đ (6V – 9W); các điện trở có giá trị R1 = 6Ω; R2 = 10Ω Bìnhđiện phân đựng dung dịch CuSO4, anôt làm bằng đồng, có điện trở Rp = 2,5Ω Bỏ qua điện trở củadây nối

a) Tính điện trở tương đương của mạch ngoài Đs: 7,5

b) Tính khối lượng đồng bám vào catốt sau 16 phút 5 giây Đs: 0,96g

c) Nhận xét về độ sáng của đèn Tính điện tích của tụ điện Đs: 66µC

Trang 21

Dạng 2: Điện phân với điện cực trơ

Câu 1: Điện phân dung dịch H2SO4 với các điện cực bằng platin ta thu được khí hidrô và ôxi ở cácđiện cực Tính thể khí thu được ở mỗi điện cực ở điều kiện tiêu chuẩn sau 32 phút 10 giây điện phân,

biết dòng điện chạy qua bình điện phân là 5A Đs: V H2 = 1,12 lít; V O2 = 0,56 lít

Câu 2: Điện phân dung dich muối ăn trong nước ta thu được khí hidrô vào bình có thể tích 1 lít Tính

công thực hiện của dòng điện khi điện phân? Biết hiệu điện thế đặt vào hai cực của bình điện phân là

U = 50V, áp suất của khí hidrô trong bình là p = 1,3atm, nhiệt độ của khí hidrô trong bình là t = 270C;

a) Điện lượng chuyển qua bình điện phân Đs: 3618,75C

b) Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân Đs: 1A

c) Thời gian điện phân Đs: 3618,75s

Aq kq

1 1

T

.V p T

.V p

= + Công của dòng điện: A = qU

Trang 22

BÀI TOÁN TÍNH ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ.

Bài 1 Mạng điện trong một ngôi nhà có 4 bóng đèn loại 220V – 50W và 2 bóng đèn 220V – 100W Mỗi ngày các

bóng đèn được sử dụng thắp sáng trung bình 5 giờ Đèn sáng bình thường.

a Tính điện năng tiêu thụ của nhà đó trong một tháng 30 ngày

b Tính số tiền điện nhà đó phải trả trong một tháng trên Biết giá 1kWh là 700 đồng.

ĐS: a, 216MJ = 60kWh ; b, 42000 đồng.

Bài 2 Một nhà có một bàn là loại 220V – 1000W, và một máy bơm nước loại 220 – 500W Trung bình mỗi ngày nhà

đó dùng bàn để là quần áo trong thời gian 2 giờ, bơm nước để dùng, tưới trong thời gian 5 giờ.

Tính điện năng tiêu thụ bàn là, máy bơm nước của nhà đó trong một tháng 30 ngày ĐS: 135kWh

Bài 3 Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 300( Ω ), mắc song song với điện trở R 2 = 600( Ω ), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 24 V Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là bao nhiêu?

ĐS: I 1 = 0,08 A; I 2 = 0,04 A.

Bài 4 Cho R1 = 6( Ω ),R 2 = 4( Ω ), mắc nối tiếp với nhau và mắc vào hiệu điện thế 20V.

a Tính cường độ dòng điện qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở?

b Tính công suất tỏa nhiệt trên mỗi điện trở và đoạn mạch?

c Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R 2 trong 10 phút?

Đs: a, I 1 = I 2 =2A; U 1 = 12V; U 2 =8V; b, P 1 = 24W; P 2 =16W; P = 40W; c, Q 2 =9600J.

Bài 5 Giữa hai đầu A và B của một mạch điện có mắc song song ba dây dẫn có

điện trở R 1 = 4 Ω , R 2 = 5 Ω , R 3 = 20 Ω

a Tìm điện trở tương đương của ba điện trở đó?

b Tìm hiệu điện thế giữa hai đầu A,B và cường độ dòng trong mỗi nhánh nếu

cường độ trong mạch chính là 5A?

ĐS: a) 2Ω; b) 10V; 2,5A; 2A; 0,5A

Bài 6 Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = 1 Ω , R 2 = R 3 = 2 Ω , R 4 = 0,8 Ω Hiệu điện

thế U AB = 6 V.

a.Tìm điện trở tương đương của mạch?

b Tìm cường độ dòng điện qua các điện trở và hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện

b Nhiệt lượng tỏa ra trên R 1 trong thời gian 5 phút ĐS: Q = 800J

c.Công suất tỏa nhiệt trên R 2 ĐS: 16/3W

Bài 9 Một bóng đèn có ghi 6V – 6W, khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế U = 6 V thì cường độ dòng điện qua bóng

là bao nhiêu? ĐS: 1A.

a

Trang 23

Bài 10 Có hai bòng đèn loại : 220V – 100W và 220V – 250W được mắc song song vào nguồn điện 220V.

a Tính điện trở của mỗi bóng đèn và cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn.

ĐS: R Đ1 = 484Ω và R Đ2 = 193,6Ω; I Đ1 = 5/11A và I Đ2 = 25/22A

b Hỏi 2 đèn sáng như thế nào? Giải thích

Bài 11 Cho hai đèn Đ1(3V- 3W); Đ 2 (6V- 6W) mắc nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế 18V

a Xác định các giá trị định mức của bóng đèn?

b Tính cường độ dòng điện qua bóng đèn và hiệu điện thế hai đầu mỗi bóng đèn?

ĐS: I Đ1 = I Đ2 =2A; U Đ1 = 6V; U Đ2 =12V

c Các đèn sáng như thế nào?

Bài 12 Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc nối

tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị bao nhiêu?

ĐS: R = 200 ( Ω ).

Bài 13 Có hai bóng đèn: Đ1(120V- 60W); Đ 2 (120V- 45W) được mắc vào

hiệu điện thế 240 V như hai hình vẽ:

a Tính điện trở R 1 và R 2 ở hai cách mắc

Biết rằng các đèn sáng bình thường b Tính công suất tiêu thụ của mạch điện

trong hai trường hợp trên

ĐS: a, R 1 = 960/7Ω và R 2 = 960Ω; b, P m1 = 210W ; P m2 = 120W

ĐỊNH LUẬT ÔM CHO TOÀN MẠCH.

Bài 14 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ

ξ = 4,5V và r = 1 Ω R 1 = 3 Ω , R 2 = 6 Ω

a.Tính cường độ dòng điện qua mạch chính và các điện trở?

b.Công suất của nguồn, công suất tiêu thụ ở mạch ngoài , công suất hao phí và hiệu suất của

nguồn?

ĐS: a) I = 1,5A; I 1 =1A; I 2 = 0,5A; b) P ng = 6,75W; P = 4,5W; P hp = 2,25W; H =67%

Bài 15 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ ξ = 12V và r = 1Ω R 1 = 6 Ω , R 2 = R 3 = 10 Ω

a.Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.

b Tính điện năng tiêu thụ của mạch ngoài trong 10 phút và công suất tỏa nhiệt ở mỗi điện trở

c. Tính công của nguồn điện sản ra trong 10 phút và hiệu suất của nguồn điện.

ĐS: a) I = 1A; U 1 = 6V; U 2 = U 3 = 5V; b) A = 6600J; P 1 = 6W; P 2 = P 3 = 2,5W; c)A ng = 7200J; H = 91,67%

Bài 16 Cho mạch điện Trong đó nguồn điện có điện trở trong r = 1Ω Các điện trở của mạch ngoài R 1 = 6 Ω , R 2 = 2 Ω ,

R 3 = 3 Ω mắc nối tiếp nhau Dòng điện chạy trong mạch là 1A.

a Tính suất điện động của nguồn điện và hiệu suất của nguồn điện

b Tính công suất tỏa nhiệt của mạch ngoài và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở,

ĐS: a) E = 12V; H = 91,67% ; b) P = 11W; U 1 = 6V; U 2 = 2V; U 3 = 3V

Bài 17 Khi mắc điện trở R1 = 10 Ω vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện chạy trong mạch là 2A, khi nối mắc

điện trở R 2 = 14 Ω vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện chạy trong mạch là 1,5 A Tính suất điện động

và điện trở trong của nguồn điện ĐS: E = 24V; r = 2Ω

Bài 18 Khi mắc điện trở R1 = 4 Ω vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện chạy trong mạch là 0,5A, khi nối mắc

điện trở R 2 = 10 Ω vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện chạy trong mạch là 0,25 A

Tính suất điện động và điện trở trong của nguồn điện ĐS: E = 3V; r = 2Ω.

Bài 19 Khi mắc điện trở R1 vào hai cực của một nguồn điện có điện trở r = 4 Ω thì dòng điện chạy trong mạch là 1,2A,

khi mắc thêm một điện trở R 2 = 2 Ω nối tiếp với R 1 vào mạch điện thì dòng điện chạy trong mạch là 1 A Tính

3

Trang 24

Bài 20 Khi mắc điện trở R1= 500 Ω vào hai cực của một nguồn điện thì hiệu điện thế mạch ngoài là U 1 = 0,1 V, nếu

thay R 1 bởi điện trở R 2 = 1000 Ω thì hiệu điện thế mạch ngoài là U 2 = 0,15 V Tính suất điện động của nguồn điện ĐS: E = 0,3V

Bài 21 Khi mắc điện trở R1= 10 Ω vào hai cực của một nguồn điện có suất điện động E = 6V thì công suất tỏa nhiệt

trên điện trở là P = 2,5W Tính hiệu điện thế hai đầu nguồn điện và điện trở trong của nguồn điện ĐS: U = 5V; r = 2Ω.

Bài 22 Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện điện E = 12V và có

điện trở trong r = 0,5 Ω Các điện trở mạch ngoài R 1 = 4,5 Ω , R 2 = 4 Ω , R 3 = 3 Ω

a K mở Tìm số chỉ của ampe kế , hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở, công suất tỏa nhiệt của mạch

ngoài, hiệu suất của nguồn điện

ĐS: I = 1A; U 1 = 4,5V; U 2 = 4V; U 3 = 3V; P = 11,5W; H = 95,83%.

b K đóng Tìm số chỉ của ampe kế , hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở, công suất tỏa nhiệt của mạch

ngoài, hiệu suất của nguồn điện.

ĐS: I = 1,5A; U 1 = 6,75V; U 2 = 0V; U 3 = 4,5V; P = 16,875W; H = 93,75%.

Bài 23 Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện điện E = 12V và có điện trở trong r =

0,5 Ω Các điện trở mạch ngoài R 2 = 6 Ω , R 3 = 12 Ω Điện trở R 1 có giá trị thay đổi từ 0 đến vô

cùng.Điện trở ampe kế không đáng kể.

a Điều chỉnh R 1 = 1,5 Ω Tìm số chỉ của ampe kế và cường độ dòng điện qua các điện trở Tính công

suất tỏa nhiệt của mạch ngoài, hiệu suất của nguồn điện.

b Điều chỉnh R 1 có giá trị bằng bao nhiêu thì công suất mạch ngoài đạt giá trị cực đại ĐS: I = 2A;I 1 =

2A;I 2 = 4/3A; I 3 = 2/3A; P = 22W ; H = 91,67%.R 1 = 4,5Ω.

Bài 24 Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện điện E = 12V, có điện trở trong r =

1 Ω Đèn có ghi 6V – 3W Tính giá trị của biến trỏ R b để đèn sáng bình thường.ĐS: R = 11Ω

Bài 25 Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện điện E = 24V và có điện trở trong r = 1

Ω Trên các bóng đèn có ghi: Đ 1 ( 12V- 6W), Đ 2 (12V – 12W), điện trở R = 3 Ω

a Các bóng đèn sáng như thế nào? Tính cường độ dòng điện qua các bóng đèn.

b Tính công suất tiêu thụ của mạch điện và hiệu suất của nguồn điện

ĐS:a) I = 2A; I Đ1 = 1/3A; I Đ2 = 2/3A.b) P = 44W; H = 91,67%.

Bài 26 Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện điện ξ = 18V và có điện trở trong r = 1

Ω Trên các bóng đèn có ghi: Đ 1 ( 12V- 12W),Đ 2 (12V -6W), biến trở R có giá trị biến thiên từ 0 đến

100 Ω

a Điều chỉnh R = 6 Ω Tính cường độ dòng điện chạy qua các bóng đèn và điện trở So sánh độ sáng

của hai bóng đèn.

b Điều chình R bằng bao nhiêu để đèn Đ 1 sáng bình thường.

ĐS: a) I R = 0,808A; I Đ1 = 1,01A; I Đ2 = 0,202A b) R = 120/19Ω

Bài 27 Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện điện ξ = 3V Các điện trở mạch ngoài

R 1 = 5 Ω Điện trở của ampe kế không đáng kể, ampe kế chỉ 0,3A, vôn kế chỉ 1,2 V Tính điện trở

trong của nguồn, công suất tiêu thụ của mạch ngoài, hiệu suất của nguồn điện ĐS: r = 1Ω ; P = 0,81W

; H = 90%

Bài 28 Có mạch điện như hình vẽ Các điện trở mạch ngoài R1 = 6 Ω , R 2 =5,5 Ω

A K

ξ , r

Đ 1 R

Trang 25

Điện trở của ampe kế và khóa K không đáng kể, điện trở của vôn kế rất lớn.

Khi K mở vôn kế chỉ 6V Khi K đóng vôn kế chỉ 5,75 V, ampe kế chỉ 0,5 A Tính ξ và r? ĐS: ξ = 6V ;

r = 0,5Ω

Bài 29 Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động ξ = 12V, điện trở trong r = 1Ω R

là biến trở

a Điều chỉnh R để công suất mạch ngoài là 11W Tính giá trị R tương ứng Tính công suất của nguồn

trong trường hợp này

b Phải điều chỉnh R có giá trị bao nhiêu để công suất tỏa nhiệt trên R là lớn nhất

ĐS: a) R = 11Ω ; P ng = 12W và R = 1/11Ω ; P = 132W ; b) R = 1Ω

Bài 30 Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động ξ = 12V,

điện trở trong r = 3 Ω Điện trở R 1 = 12 Ω Hỏi R 2 bằng bao nhiêu để:

Công suất mạch ngoài lớn nhất Tính công suất này ĐS: R 2 = 4Ω; P = 12W

Bài 31 Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động ξ = 24V,

điện trở trong r = 6 Ω Điện trở R 1 = 4 Ω Hỏi R 2 bằng bao nhiêu để:

a Công suất mạch ngoài lớn nhất Tính công suất của nguồn khi đó.

b Công suất trên R 2 lớn nhất Tính công suất này R 2 = 10Ω; P 2 = 14,4W.

ĐS: a) R 2 = 2Ω; P ng = 48W.

Bài 32 Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động ξ = 12V,

điện trở trong r = 1 Ω Điện trở R 1 = 6 Ω , R 3 = 4 Ω Hỏi R 2 bằng bao

nhiêu để công suất trên R 2 lớn nhất Tính công suất này ĐS: 30 Ω ; 14,4W

Bài 33 Cho mạch điện như hình vẽ:

R 1 = R 2 = 6 Ω , R 3 = 3 Ω , r = 5 Ω , R A = 0 Ampe kế A 1 chỉ 0,6A

Tính suất điện động của nguồn và số chỉ của Ampe kế A 2

ĐS: ξ = 5,2V ; Ampe kế A 2 chỉ 0,4A.

Bài 34 Cho mạch điện như hình vẽ: ξ = 15V, R = 5Ω ,Đ 1 (6V – 9W).

a K mở, đèn Đ 1 sáng bình thường Tìm số chỉ của ampe kế và điện trở trong của nguồn.

b K đóng Ampe kế chỉ 1A và đèn Đ 2 sáng bình thường Biết R đ2 = 5Ω.

Hỏi đèn Đ 1 sáng thế nào? Tính công suất định mức của Đ 2

ĐS: a) Ampe kế chỉ 1,5A ; r = 1Ω b) Đèn 1 sáng mạnh; P Đ2 = 5W.

Bài 35 Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động ξ = 7,8V,và điện trở trong r =

0,4 Ω Các điện trở mạch ngoài R 1 = R 2 = R 3 = 3 Ω , R 4 = 6 Ω

a Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.

b Tính hiệu điện thế giữa hai điểm C và D

c Tính hiệu điện thế hai đầu nguồn điện và hiệu suất của nguồn điện

ĐS: a) I 1 = I 2 = 1.17A ; I 3 = I 4 = 0,78A ; U 1 = U 2 = 3,51V ; U 3 = 2,34V ; U 4 = 4,68V

b) U CD = -1,17V c) U AB = 7,02V ; H = 90%.

Bài 36 Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động E = 21V,

và điện trở trong r = 1 Ω Các điện trở mạch ngoài R 1 = 2 Ω , R 2 = 4 Ω ,R 3 = R 4 = 6 Ω , R 5 = 2 Ω

a Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở Tính công

suất tiêu thụ của mạch ngoài.

b Tính hiệu điện thế giữa hai điểm C và D

c Tính hiệu suất của nguồn điện

A2 2

Trang 26

b) ĐS: U CD = 2V c) ĐS: H = 85,7%.

Bài 37 Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động ξ = 12V,và điện trở trong r =

0,1 Ω Các điện trở mạch ngoài R 1 = R 2 = 2 Ω ,R 3 = 4 Ω , R 4 = 4,4 Ω

a Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.

b Tính hiệu điện thế U CD , U AB Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài và hiệu suất nguồn điện.

ĐS: a) I 1 =1,5A; I 2 =I 3 = 0,5A;I 4 = 2A ; U 1 =3V; U 2 = 1V ; U 3 =2V; U 4 = 8,8V.

b) ĐS: U CD = 10,8V; U AB = 3V c) ĐS: P = 23,6W; H = 98,3%.

Bài 38 Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động ξ = 6V, và điện trở trong r =

0,5 Ω Các điện trở mạch ngoài R 1 = R 2 = 2 Ω , R 3 = R 5 = 4 Ω ,

R 4 = 6 Ω Điện trở của ampe kế không đáng kể.

a Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.

b Tìm số chỉ của ampe kế, tính công suất tỏa nhiệt của mạch ngoài và hiệu suất nguồn điện.

ĐS:a) I 1 =1A; I 2 =0,75A; I 4 = 0,25A;I 3 = I 5 = 0,5A ; U 1 =2V; U 2 =U 4 = 1,5V ; U 3 =U 5 = 2V.

b) I A = 0,25A; P = 5,5W ; H = 91,67%.

Bài 39 Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động E = 6V, và điện trở trong r =

0,5 Ω Các điện trở mạch ngoài R 1 = R 2 = R 4 = 4 Ω , R 3 = R 5 = 2 Ω Điện trở của ampe kế không đáng

kể.

a Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi

điện trở.

b Tìm số chỉ của ampe kế, tính hiệu điện thế hai đầu nguồn điện

ĐS: a)I 1 =0,8A; I 2 =I 4 = 0,4A;I 3 =I 5 =0,4A;U 1 =3,2V;U 2 =U 4 =1,6V;U 3 =U 5 = 0,8V; b)I A = 0A; P = 4,48W

MẮC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ - TOÁN TỔNG HỢP

Bài 40 Một bộ nguồn được mắc nhv Mỗi nguồn có ξ = 6V; r = 1Ω

Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.

ĐS: ξ b = 12V; r b = 1Ω

Bài 41 Một bộ nguồn 8pin, mỗi pin có có ξ = 1,5 V; r = 1Ω được mắc như hình vẽ.

a.Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn/

b Mắc bộ nguốn trên với một bóng đèn (4V-4W)

Tìm cường độ dòng điện qua bóng đèn? ĐS: a)ξ b = 9V;r b = 5Ω;b)I Đ =1A.

Bài 42 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Trong đó các pin giống nhau,

mỗi pin có suất điện động ξ = 1,5V và có điện trở trong r = 1 Ω

Điện trở của mạch ngoài R = 6 Ω

a Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch chính ĐS: I = 0,75A.

b.Tính hiệu điện thế U AB ĐS: U AB = 4,5V.

c Tính công suất của mỗi pin ĐS: P = 1,125W.

Bài 43 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Trong đó bộ nguồn 6 pin giống nhau, mỗi pin có có

suất điện động ξ = 3V và có điện trở trong r = 0,2 Ω

Các điện trở mạch ngoài R 1 = 18,7 Ω , R 2 = 52 Ω , dòng điện qua R 1 là 0,2A

a Tính Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn Tính R 3 , tính công suất tiêu thụ của mạch

Ngày đăng: 06/09/2016, 05:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w