1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lý thuyết,bài tập lý 11 ôn tập tốt nghiệp

62 416 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 3,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lý thuyết,bài tập lý 11 ôn tập tốt nghiệp tham khảo

Trang 1

TRƯỜNG THPT DẦU TIẾNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP BUỔI 2 HỌC KÌ I (2017 – 2018)

MÔN: VẬT LÝ 11 – CB

LÝ THUYẾT

CHƯƠNG 1: ĐIỆN TÍCH – ĐIỆN TRƯỜNG

1 Sự nhiễm điện của các vật Điện tích Tương tác điện

1.1 Sự nhiễm điện của các vật:

1.2 Điện tích – tương tác điện:

* Có 2 loại điện tích: dương và âm Điện tích kí hiệu q hay Q Đơn vị là Cu lông (C).

* Tương tác điện : + Các điện tích cùng loại (dấu) thì đẩy nhau (q1.q2>0)

+ Các điện tích khác loại (dấu) thì hút nhau (q1.q2<0)

/ 1

q q q q

r r

4.3 Lực điện trường tác dụng lên điện tích q đặt trong điện trường:

Fr qEr Khi Eur��Fr: q > 0 Khi Eur��Fr: q < 0 Độ lớn F=q E

4.4 Vectơ cường độ điện trường của một điện tích điểm Q gây ra tại một điểm:

+ Điểm đặt tại điểm đang xét

+ Phương: trùng với đường thẳng nối điện tích Q với điểm đang xét M

+ Chiều: hướng ra xa Q nếu Q > 0; hướng về Q nếu Q < 0

+ Độ lớn: Q2

r

(r là khoảng cách từ điểm khảo sát M đến điện tích Q, đơn vị: mét)

4.5 Nguyên lí chồng chất điện trường: E = E1+E2+ +En

5 Công của lực điện – Hiệu điện thế:

5.1 Công của lực điện trong điện trường đều: AMN = q E d

trong điện trường: đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường khi đặt điện tích q tại điểm mà

ta xét trong điện trường

k = 9.10 9 (N.m 2 / C 2 ): hệ số tỉ lệ (hằng số tĩnh điện)

r: Khoảng cách giữa 2 điện tích (m)

F: Độ lớn của lực tĩnh điện (N)

q 1 , q 2 : Điện tích của các điện tích điểm (C)

: Hằng số điện môi của môi trường,  1 (chân không: = 1, không khí  1)

E : Cường độ điện trường (V/m)

đi lên một đường sức của điện trường (m)

A: Công của lực điện trường (J)

Trang 2

WM AM�V qM (V M là điện thế không phụ thuộc vào q, chỉ phụ thuộc vào vị trí M, đơn

vị V M là Vôn)

5.3 Công của lực điện và độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường: AMN = WM - WN

5.4 Hiệu điện thế (còn gọi là điện áp)

6.1 Cấu tạo của tụ điện:

6.2 Điện dung của tụ điện: Biểu thức: C Q

U

 � Q C U Trongđó:

6.3 Năng lượng của điện trường trong tụ điện

Khi tụ tích điện thì điện trường trong tụ điện sẽ dự trữ một năng lượng Đó là năng lượng điệntrường

2 2

Chương 1: ĐIỆN TÍCH – ĐIỆN TRƯỜNG

Dạng 1: Lực tương tác giữa các điện tích điểm

Bài 1: Cho hai điện tích điểm q1 = 2.10-8C, q2 = -10-8C đặt tại hai điểm A, B trong không khí, cách

nhau 3 cm Xác định lực do q1 tác dụng lên q2?

Bài 2: Hai điện tích điểm cách nhau một khoảng r = 3cm trong chân không hút nhau bằng một lực F =

6.10-9N Điện tích tổng cộng của hai điện tích điểm là Q = 10-9C Tính điện đích của mỗi điện tíchđiểm

Bài 3: Hai điện tích điểm q1 = 5.10-5C và q2 = 6.10-5 C đặt tại 2 điểm A,B cách nhau 10 cm trong chânkhông Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích q3 = -5.10-5C trong các trường hợp sau:

a q3 nằm tại điểm C là trung điểm của AB

b q3 nằm tại điểm D nằm trên đường thẳng AB, cách A 5cm và cách B 15cm

Bài 4 : Cho 2 điện tích điểm q1 và q2 có độ lớn bằng nhau, nằm cách nhau 4cm, lực điện giữa 2 điệntích là lực hút và có độ lớn F = 2,25 10-3N

a Hãy xác định độ lớn của mỗi điện tích và cho biết chúng cùng dấu hay trái dấu ?

b Tại trung điểm của 2 điện tích nói trên người ta đặt điện tích q3 = - 2.10-6C Hãy xác địnhlực điện tổng cộng tác dụng lên q3 ?

Bài 5: Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại giống nhau, tích điện q1 ,q2 đặt trong chân không,cách nhaumột đoạn r = 60 cm Chúng đẩy nhau bằng một lực F = 7.10-5 N Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi lạiđưa về vị trí cũ, chúng đẩy nhau bằng một lực F2 = 1,6.10-4 N .Xác định điện tích ban đầu mỗi quả cầu

Bài 6: Tại 2 điểm A,B cách nhau 6cm trong dung dịch dầu hỏa có 2 điện tích q1 = q2 = 3.10-6C Xácđịnh lực tương tác giữa 2 điện tích trên ?

a Nếu tại điểm C là trung điểm của AB đặt 1 điện tích q3 = -3.10-6C, hãy tính lực điện tácdụng lên điện tích q3 ?

b Hãy xác định lực điện tác dụng lên điện tích q3 nếu đó được đặt tại D nằm ngoài AB vàcách A 3cm

U MN : Hiệu điện thế giữa 2 điểm M và N (V) q: Điện tích (C).

A MN : Công của lực điện khi điện tích q di chuyển từ M đến N (J).

C : Điện dung (F)

Q : Điện tích (C)

U : Hiệu điện thế (V).

Trang 3

Bài 7: Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau, có cùng khối lượng m=0,1g, cùng điện tích q=10-7C, đượctreo tại cùng một điểm bằng hai sợi dây mảnh có cùng chiều dài Do lực đẩy tĩnh điện hai quả cầu tách

ra xa nhau một đoạn a=30cm Tính góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng Lấy g=10m/s2

* TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3lần thì lực tương tác giữa hai điện tích đó

sẽ:

A Tăng lên 3 lần B Giảm đi 3 lần C Tăng lên 9 lần D Giảm đi 9 lần

Câu 2 Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau, đặt cách nhau 1 m trong nước cất ( =81) thì lực tương tác giữa chúng có độ lớn F = 10N Độ lớn của mỗi điện tích đó bằng:A 9.10-4C B

Câu 3 Hai điện tích điểm được đặt cố định trong một bình không khí thì lực tương tác giữa chúng là

12N Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4N Hằng số điện môi của chất lỏng này là:

Câu 4 Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100 cm trong farafin có hằng số điện môi bằng 2 thì lực

tương tác là 1 N Nếu chúng đặt cách nhau 50 cm trong chân không thì lực tương tác có độ lớn là:

Câu 5 Hai quả cầu A và quả cầu B cùng kích thước đặt trên giá cách điện, quả cầu A trung hòa về

điện, quả cầu B tích điện dương Ta có thể làm cho 2 quả cầu nhiễm điện cùng dấu và bằng nhau bằng cách:

A Cho chúng tiếp xúc với nhau B Cọ xát chúng với nhau

C Đặt chúng lại gần nhau D Cả 3 cách A, B, C đều được

Câu 6 Thanh kim loại BC trung hòa về điện, đặt trên giá cách điện, đưa quả cầu A nhiễm điện điện

dương lại gần đầu B thì:

A đầu B nhiễm điện dương B đầu B nhiễm điện âm

C đầu C nhiễm điện dương D Cả B, C đều đúng

Câu 7 Thanh kim loại BC trung hòa về điện, đặt trên giá cách điện, đưa quả cầu A nhiễm điện âm lại

gần đầu B thì:

A đầu B nhiễm điện âm B đầu B nhiễm điện dương

C đầu C nhiễm điện âm D Cả B, C đều đúng

Câu 8 Muốn cho thanh thủy tinh nhiễm điện dương và mảnh lụa nhiễm điện âm thì ta thực hiện theo

cách:

A Cho chúng tiếp xúc nhau B Cọ xát chúng với nhau

C Đặt chúng lại gần nhau D Cả 3 cách A, B, C đều được

Câu 9 Ion dương là do:

A Nguyên tử mất electron B Nguyên tử nhận thêm electron

C Nguyên tử nhận được ion dương D A và C đều đúng

Câu 10 Hai quả cầu kim loại nhiễm điện cùng dấu đặt gần nhau thì có thể:

C không tương tác nhau D hút nhau hoặc đẩy nhau

Câu 11 Khi giảm đồng thời độ lớn hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng đi một nửa thì lực

tương tác giữa chúng sẽ:

Câu 12 Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm đi một nửa thì lực tương tác giữa hai điện tích

sẽ:

Dạng 2: Thuyết electron - Điện trường

Bài 8 Hai quả cầu kim loại giống nhau, được tích điện 3.10-5 C và 2.10-5 C Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi đặt cách nhau một khoảng 1m Lực điện tác dụng lên mỗi quả cầu có độ lớn là bao nhiêu?Đs: 5,625 N

Bài 9: Một điện tích điểm Q = 10 – 7 C đặt tại A trong không khí Một điểm M cách điện tích Q mộtđoạn 10 cm

a Xác định chiều và độ lớn của vectơ cường độ điện trường tại M ?

Trang 4

b Xác định lực điện trường do điện tích Q tác dụng lên điện tích q = 2 10 – 9 C đặt tại điểm M.

Bài 10: Tại 2 điểm A, B cách nhau 5 cm trong chân không có 2 điện tích q1 = 16.10-5 C và q2 = -9.10-5

C Tính cường độ điện trường tổng hợp và vẽ vectơ cường độ điện trường tại điểm C nằm cách A một khoảng 4cm, cách B một khoảng 3cm

Bài 11 : Một điện tích q = 10-7 C đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F = 3.10-3 N

a Hãy tính cường độ điện trường do Q gây ra tại điểm M

b Nếu điểm M cách Q 5cm, hãy xác định độ lớn của Q ?

Bài 12: Hai điện tích q1 = 2.10-8C và q2 = 18.10-8C lần lượt đặt cố định tại hai điểm A và B cách nhau10cm trong không khí Hãy xác định vị trí của điểm M để tại đó véctơ điện trường tổng hợp có cường

độ điện trường bằng 0

Bài 13: Hai điện tích điểm q1 = 2.10-8 C và q2 = 5.10-8 C được đặt cách nhau 20 cm trong chân không Hãy tìm các điểm mà tại đó cường độ điện trường bằng không ? Tại các điểm đó có điện trường hay không ?

Bài 14: Đặt 2 điện tích q1 = 5.10-10C tại A và q2 = 5.10-10C tại B trong chân không; AB = 10cm

a Xác định EM; M là trung điểm AB

b Xác định EN ;Với NA = 15cm và NB = 5cm

c Xác định EP; Với ABP tạo thành tam giác đều

d d Xác định EQ; Với QAB là tam giác vuông cân tại Q

Bài

15 Hai quả cầu kim loại nhỏ như nhau mang các điện tích q1 và q2 đặt trong không khí cách nhau

2 cm, đẩy nhau bằng một lực 2,7.10-4 N Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi lại đưa về vị trí cũ, chúng đẩy nhau bằng một lực 3,6.10-4 N Tính q1, q2?

Đs: 45.104V/m, R = 0,2 m

Bài 18 Trong chân không có hai điện tích điểm q1= 3 10-8C và q2= 4.10-8C đặt theo thứ tự tại hai đỉnh

B và C của tam giác ABC vuông cân tại A với AB=AC= 0,1 m Tính cường độ điện trường tại A Đs:

45 103 V/m

* TRẮC NGHIỆM :

Câu 1 3 Vật bị nhiễm điện dương khi cọ xát là vì khi cọ xát:

A Các vật bị nóng lên B Các điện tích bị mất đi

C Các điện tích tự do được tạo ra trong vật

D Các e dịch chuyển từ vật này sang vật khác

Câu 14 Hạt nhân nguyên tử oxi gồm 8 proton và 9 notron Số electron trong nguyên tử oxi là:

Câu 15 Khi nói về cấu tạo nguyên tử (về phương diện điện), phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Proton mang điện tích + 1,6.10-19C

B Electron mang điện tích + 1,6.10-19C

C.Điện tích của proton bằng điện tích của electron nhưng trái dấu

D Điện tích của proton bằng điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố

Câu 16 Nếu nguyên tử oxi bị mất hết electron thì nó sẽ trở thành ion có điện tích là:

A + 1,6.10-19CB – 1,6.10-19C C +12,8.10-19C D – 12,8.10-19C

Câu 17 Chọn câu trả lời đúng Có 4 điện tích điểm M, N, P, Q Trong đó M hút N nhưng đẩy P P hút

Q Vậy:

Trang 5

A N đẩy P B M đẩy Q C N hút Q D M hút Q.

*Câu 18 Tại một điểm M trong điện trường do một điện tích điểm gây ra, người ta đặt một điện tích

thử dương Hỏi cường độ điện trường tại M thay đổi như thế nào nếu độ lớn điện tích thử tăng lên 2lần?

A Tăng lên 2 lần B Giảm đi 2 lần C Tăng lên 4 lần D không đổi

Câu 19 Nếu khoảng cách từ điện tích điểm tới điểm đang xét tăng lên gấp 2 lần thì cường độ điện

trường tại điểm đó sẽ:

A Tăng lên 2 lần B Giảm đi 2 lần C Tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần

Câu 20 Cho hai điện tích điểm cùng độ lớn, trái dấu nhau, nằm cố định trong một điện môi Phát biểu

nào dưới đây là đúng?

A Không có vị trí nào mà cường độ điện trường tại đó bằng 0

B Vị trí mà cường độ điện trường bằng 0 nằm tại trung điểm của AB

C Vị trí mà cường độ điện trường bằng 0 nằm trên đoạn thẳng AB

D Vị trí mà cường độ điện trường bằng 0 nằm trên đường thẳng AB

Câu 21 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

B Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó

C Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụnglên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường

D Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tácdụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường

Câu 22 Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ

chuyển động:

A dọc theo chiều của đường sức điện trường B ngược chiều đường sức điện trường

C vuông góc với đường sức điện trường D theo một quỹ đạo bất kỳ

Câu 23 Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ

chuyển động:

A dọc theo chiều của đường sức điện trường B ngược chiều đường sức điện trường

C vuông góc với đường sức điện trường D theo một quỹ đạo bất kỳ

Câu 24 Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

A Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua

B Các đường sức là các đường cong không kín

C Các đường sức không bao giờ cắt nhau

D Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

Câu 25 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường

B Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

C Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

D Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

Câu 26 Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi 1 điện tích âm, có độ lớn Q , tại một

điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:

Câu 29 Ba điện tích q giống hệt nhau được đặt cố định tại ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh a Độ

lớn cường độ điện trường tại tâm của tam giác đó là:

Trang 6

Câu 30 Hai điện tích q1 = 5.10-9 C, q2 = - 5.10-9 C đặt tại hai điểm cách nhau 10 cm trong chân không.

Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điệntích là:

A E = 18000 V/m B E = 36000 V/m C E = 1,800 V/m D E = 0 V/m

Câu 31 Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, một êlectron bay vào điện trường

giữ hai bản kim loại nói trên, với vận tốc ban đầu v0 vuông góc với các đường sức điện Bỏ qua tácdụng của trong trường Quỹ đạo của êlectron là:

A đường thẳng song song với các đường sức điện B một phần của đường hypebol

C đường thẳng vuông góc với các đường sức điện D một phần của đường parabol

Câu 32 Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, thả một êlectron không vận tốc

ban đầu vào điện trường giữ hai bản kim loại trên Bỏ qua tác dụng của trọng trường Quỹ đạo củaêlectron là:

A đường thẳng song song với các đường sức điện B một phần của đường hypebol

C đường thẳng vuông góc với các đường sức điện D một phần của đường parabol

Câu 33 Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-16 C, đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng

8 cm trong không khí Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:

A E = 1,2178.10-3 V/m B E = 0,6089.10-3 V/m

C E = 0,3515.10-3 V/m D E = 0,7031.10-3 V/m

Câu 34 Hai điện tích q1 = 5.10-9 C, q2 = - 5.10-9 C đặt tại hai điểm cách nhau 10 cm trong chân không

Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách q1 5 cm, cách

A E = 0 V/m B E = 1080 V/m C E = 1800 V/m D E = 2160 V/m

Câu 38 Một điện tích q = 10-7 C đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tácdụng của lực F = 3.10-3 N Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M có độ lớn là:

A EM = 3.105 V/m B EM = 3.104 V/m C EM = 3.103 V/m D EM = 3.102 V/m

Dạng 3: Công của lực điện, hiệu điện thế, tụ điện

Bài 1 9 Cho điện tích điểm q = 10-8C dịch chuyển giữa 2 điểm A và B cố định trong một điện trườngđều thì công của lực điện A = 60mJ Nếu cho điện tích q’ = 4.10-9C dịch chuyển từ A đến B thì côngcủa lực điện thực hiện là A’ bằng bao nhiêu?

Đs: 24mJ

Bài 2 0 Ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác vuông tại C AC = 4 cm, BC = 3 cm và nằm trong một

điện trường đều Vectơ cường độ điện trường E  song song với AC, hướng từ A C và có độ lớn E = 5000V/m Tính công của điện

trường khi một electron (e) di chuyển từ A đến B? Từ B đến C và từ

ABC = 0; ACA= 3,2.10-17J

Bài 21 Khi một điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được

một công A = 10J Khi nó dịch chuyển theo phương tạo với phương đường sức một góc 600 trên cùngmột độ dài quãng đường thì nó nhận được công bằng bao nhiêu? Đs: 5J

Bài 22 Một điện tích điểm q = -4 10-8C di chuyển dọc theo chu vi của một tam giác MNP, vuông tại

P, trong điện trường đều, có cường độ 200 v/m Cạnh MN = 10 cm, MN E .NP = 8 cm Môi trường

là không khí Tính công của lực điện trong các dịch chuyển sau của q:

a từ M  N

Trang 7

Bài 24: Một electron chuyển động từ điểm M với vận tốc 3,2.106 m/s cùng hướng và dọc theo mộtđường sức của điện trường đều có cường độ 364 V/m Điện tích của electron là –1,6.10 – 19 C Tínhquãng đường mà electron đi được cho đến khi dừng lại ?

Bài 25: Một electron chuyển động không vận tốc đầu từ A  B trong điện trường đều, hiệu điện thế

UBA = 45,5V Tìm vận tốc electron tại B Biết khối lượng và điện tích của electron lần lượt là 9,1.10 –31

kg và – 1,6.10 –19 C

Bài 26 Điện thế tại hai điểm M và N trong điện trường của một điện tích điểm lần lượt là VM = 9V; VN

= 21 V Tính UMN và UNM? Đs: UMN = -12 V; UNM = 12 V

Bài 2 7 Giữa hai bản kim loại phẳng, song song cách nhau một đoạn d = 4 cmcos một hiệu điện thế

không đổi U = 200V Cường độ điện trường trong khoảng giữa hai bản kim loại đó là bao nhiêu? Đs: 5000 V/m

Bài 28 Giữa 2 điểm A và B trong điện trường đều có hiệu điện thế U = 20kV Công mà điện trường

thực hiện để di chuyển một điện tích dương từ A đến B bằng 10mJ Tính độ lớn của điện tích dịch chuyển từ A đến B?Đs: 5.10-7C

Bài 29 Trên vỏ một tụ điện có ghi 40  F – 220V Nối hai bản của tụ điện với hiệu điện thế 100V.

a Tính điện tích của tụ điện

b Tính điện tích tối đa mà tụ điện tích được Đs: 4.10-3C, 8,8.10-3C

Bài 30 Để tích điện cho một tụ điện có điện tích 6.10-4C, người ta nối hai bản của tụ điện với một hiệuđiện thế 100V Tính điện dung của tụ điện Đs: 6  F

Bài 31 Một tụ điện có điện dung 30nF được tích điện đến hiệu điện thế 380V thì có bao nhiêu electron

di chuyển đến bản tích điện âm của tụ điện? Đs: 7,125.1013

Bài 32 Hai bản tụ điện phẳng cách nhau một khoảng d = 1 cm có một hđt U = 100V Độ lớn của

cường độ điện trường giữa hai bản tụ đó bằng bao nhiêu? Đs: 104 V/m

Bài 33 Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5 nF Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ điện có thể

chịu được là 3.105 V/m Khoảng cách giữa hai bản tụ là 2 mm Tính điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ? Đs: 3.10-6 C

Bài 34 Một tụ điện có điện dung C Khi nạp điện cho tụ bởi hđt 16V thì điện tích của tụ là 8  F Nếu

tụ đó được nạp điện bởi hdt 40V thì điện tích của tụ điện là bao nhiêu?Đs: 20  F

Bài 35 Một tụ điện phẳng điện dung 12 pF, điện môi là không khí Khoảng cách giữa hai bản tụ 0,5

cm Tích điện cho tụ điện dưới hiệu điện thế 20 V Tính:

a điện tích của tụ điện

b Cường độ điện trường trong tụ Đs: 24 10-11C, 4000 V/m

Bài 36 Một tụ điện phẳng không khí, điện dung 40 pF, tích điện cho tụ điện ở hiệu điện thế 120V Tính

điện tích của tụ.Đs: 48 10-10C

* TRẮC NGHIỆM:

Câu 39 Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường

đều E là A = qEd, trong đó d là:

A khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối

B khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức

C độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính theo chiều đường sức điện

D độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức

Câu 40 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về công của lực điện.

A Công của lực điện phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển

B Công của lực điện phụ thuộc vào hình dạng của đường đi

C Công của lực điện không phụ thuộc vào hình dạng của đường đi

D Công của lực điện làm dịch chuyển điện tích trên đường khép kín thì bằng không

Câu 41 Trong biểu thức tính công của lực điện: A = qEd Nếu:

Trang 8

A q > 0 thì A > 0 B q > 0 thì A < 0 C q < 0 thì A < 0 D Không kết luận được.

Câu 4 2 Công của lực điện trường làm dịch chuyển electron trong điện trường là công phát động (A >

0) khi:

A Electron dịch chuyển cùng chiều điện trường

B Electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

C Electron dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều

D Tất cả đều sai

Câu 43 Một electron di chuyển được đoạn đường 1 cm dọc theo một đường sức điện dưới tác dụng

của lực điện, trong một điện trường đều có cường độ điện trường 105 V/m Công của lực điện là:

A 1,6.10-16J B - 1,6.10-16J C 1,6.10-18J D - 1,6.10-18J

Câu 44 Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín Gọi công

của lực điện trong chuyển động đó là A thì

A A > 0 nếu q > 0 B A > 0 nếu q < 0 C A = 0 trong mọi trường hợp

D A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q

Câu 45 Chọn phát biểu sai Công của lực điện triệt tiêu khi điện tích:

A dịch chuyển dọc theo đường sức điện trường

B dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều

C dịch chuyển trên quĩ đạo là một đường cong kín trong điện trường đều

D dịch chuyển trên một quĩ đạo tròn trong điện trường

Câu 46 Đơn vị của thế năng là:

* Câu 47 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích màchỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường

B Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công củađiện trường làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó

C Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tác dụng lựcmạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó

D Điện trường tĩnh là một trường thế

Câu 48 Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:

A UMN = UNM B UMN = - UNM C UMN =

NMU

1 D UMN =

NMU

1

Câu 49 Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu

điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không đúng?

A UMN = VM – VN B UMN = E.d C AMN = q.UMN D E = UMN.d

Câu 50 Điện thế là đại lượng đặc trưng cho điện trường về:

A khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

B khả năng sinh công tại một điểm

C khả năng tác dụng lực tại một điểm

D khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường

Câu 51 Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó: A Không

đổi B Tăng gấp đôi C Giảm một nửa D Tăng 4 lần

Câu 52 Biết hiệu điện thế giữa hai điểm MN là 6V Hỏi biểu thức nào dưới đây là đúng? A VM = 6V

B VN = 6V C VM – VN = 6V D VN – VM = 6V

Câu 53 Thế năng tĩnh điện của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là

-3,2.10-18J Chọn gốc thế năng ở vô cực thì điện thế tại M là:

Câu 54 Hai điểm A và B nằm trên đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m Độ lớn của

cường độ điện trường đó là 1000 V/m Hiệu điện thế giữa A và B là:

Trang 9

A chuyển động dọc theo phương vuông góc với đường sức điện.

B chuyển động theo quĩ đạo tròn

C chuyển động từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp hơn ; D đứng yên

Câu 57 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau Mỗi vật đó gọi là một

bản tụ

B Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau

C Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng

thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ

D Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện

đã bị đánh thủng

Câu 58 Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào:

A Hình dạng, kích thước của hai bản tụ B Khoảng cách giữa hai bản tụ

C Bản chất của hai bản tụ D Chất điện môi giữa hai bản tụ

Câu 59 Một tụ điện có điện dung C Khi nạp điện cho tụ điện bởi hiệu điện thế 16V thì điện tích của

tụ là 8 C Nếu tụ đó được nạp điện bởi hiệu điện thế 40V thì điện tích của tụ điện là:

Câu 60 Tụ điện phẳng không khí điện dung là 5 nF Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ điện có thể

chịu được là 3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là 2 mm Điện tích lớn nhất có thể tích được cho

tụ là:

A 2.10-6C B 2,5.10-6C C 3.10-6C D 4.10-6C

Câu 61 Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1 cm có một hiệu điện thế 10V Cường độ điện trường đều

trong khoảng không gian giữa hai tụ là:

Câu 62 Khi nói về điện dung của tụ điện, phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

B Điện dung của tụ điện càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn

C Đơn vị đo điện dung của tụ điện là fara

D Điện dung của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản tụ

Câu 63 Hai bản tụ điện được nối vào nguồn điện có điện áp 4V thì tụ được tích điện đến điện tích q =

2.10-6C Nếu nối tụ đó vào nguồn điện có điện áp U’ = 10 V thì điện tích của tụ bằng:

Câu 65 Khi tăng hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ lên 2 lần thì điện dung của tụ điện sẽ:

A Tăng lên 2 lần B Giảm một nửa C Tăng lên 4 lần D Không đổi

Câu 66 Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có tụ điện khi giữa hai bản kim loại là một lớp:

A mica B Nhựa poli êtylen C Không khí D Giấy tẩm dung dịch muối ăn

CHƯƠNG II: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

1 Dòng điện:

1.1 Dòng điện: Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

1.2 Cường độ dòng điện Dòng điện không đổi:

+ Cường độ dòng điện: Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu

2 Nguồn điện:Nguồn điện là thiết bị tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

I : Cường độ dòng điện không đổi (A) q: Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian t (C).

t : Thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn (s).

Trang 10

2.1 Suất điện động của nguồn điện: Công thức: E =

q A

2.2 Cấu tạo chung của các nguồn điện hoá học (pin, acquy): Pin điện hóa gồm hai cực có bản chất

khác nhau được ngâm trong chất điện phân (dung dịch axit, bazơ, muối…)

3 Điện năng tiêu thụ và công suất điện

3.1 Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch: A = q U = U I t A: Điện năng (J); q: Điện lượng (C); U:

Hiệu điện thế (V) t : Thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch (s)

3.2 Công suất điện: Công thức: P = A

t = UI Đơn vị P : Oát (W)

3.3 Định luật Jun-Len-xơ: Công thức: Q = R I2 t

3.4 Công suất tỏa nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua:

P = Q RI2

t  =

2U

R

3.5 Công của nguồn điện (công của lực lạ bên trong nguồn điện):

Công của nguồn điện bằng điện năng tiêu thụ trong toàn mạch: Ang= Eq = EIt

3.6 Công suất của nguồn điện:

Công suất của nguồn điện bằng công suất tiêu thụ điện năng của toàn mạch

5 Ghép các nguồn điện thành bộ :

- Mắc nối tiếp : b  1  2   nrbr1  r2   rn

* Trong trường hợp mắc xung đối : Nếu  1 2 thì b 1 2 và rbr1  r2

Dòng điện đi ra từ cực dương của 1

- Mắc song song : (n nguồn giống nhau) :  b 0 và

r b  .

Dạng 1 Dòng điện không đổi, nguồn điện

* TỰ LUẬN:

Bài 1 Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn là I = 0,5 A.

a Tính điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong 10 phút ?

b Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong khoảng thời gian trên ? Đs: 300 C, 18,75 1020 e

Bài 2 Suất điện động của một nguồn điện là 12 V Tính công của lực lạ khi dịch chuyển một lượng

điện tích là 0,5 C bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó ? Đs: 6 J

Bài 3 Tính suất điện động của nguồn điện Biết rằng khi dịch chuyển một lượng điện tích 3 10-3 C giữa hai cực bên trong nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công là 9 mJ

Đs: 3 V

I : Cường độ dòng điện mạch kín (A) R N : Điện trở tương đương của mạch ngoài

E : Suất điện động của nguồn điện (V) r : Điện trở trong của nguồn điện ()

Trang 11

Bài 4 Suất điện động của một acquy là 6 V Tính công của lực lạ khi dịch chuyển một lượng điện tích

là 0,16 C bên trong acquy từ cực âm đến cực dương của nó ?Đs: 0,96 J

Bài 5 Tính điện lượng và số electron dịch chuyển qua tiết diện ngang của một dây dẫn trong một phút.

Biết dòng điện có cường độ là 0,2 A Đs: 12 C, 0,75 1020 hạt e

Bài 6 Một bóng đèn hoạt động bình thường khi dòng điện đi qua nó có cường độ 0,5A Hỏi nếu đèn

sáng bình thường trong một ngày thì lượng điện tích dịch chuyển qua bóng đèn bằng bao nhiêu? Đs: 4320 C

Bài 7 Một bộ pin của một thiết bị điện có thể cung cấp một dòng điện 2 A liên tục trong 1 giờ thì phải

Bài 8 Trong 5 giây lượng điện tích dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn là 4,5 C Cường

độ dòng điện chạy qua dây dẫn là bao nhiêu ? Đs: 0,9 A

Bài 9 Một mạch điện gồm 2 điện trở R1 = 2 và R2 = 4 mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu của mạch điện một hđt U = 12V

a Tính điện trở tương đương của mạch điện

Câu 1 Cường độ dòng điện trung bình là đại lượng được đo bằng:

A điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn

B công mà lực lạ thực hiện khi có một điện lượng chạy qua

C thương số giữa điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn và thời gian mà điện lượngdịch chuyển

D.thương sốgiữacông của lực lạ khi có điện lượng chạy quavà độ lớncủa điệnlượng đó

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

B Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

C Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương

D Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện có tác dụng từ B Dòng điện có tác dụng nhiệt

C Dòng điện có tác dụng hoá học D Dòng điện có tác dụng sinh lý

Câu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch Trong nguồn điện dưới tác dụng của lực lạ các điện tích dương dịch chuyển từ cực dương sang cực âm

B Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bêntrong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó

C Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích âm q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó

D Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bêntrong nguồn điện từ cực dương đến cực âm và độ lớn của điện tích q đó

Câu 5 Điện tích của êlectron là - 1,6.10-19 C, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong

30 s là 15 C Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là

A 3,125.1018 B 9,375.1019 C 7,895.1019 D 2,632.1018

Câu 6 Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

A khả năng tích điện cho hai cực của nó

Trang 12

B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

C khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện

D khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện

Câu 7 Dòng điện không đổi là dòng điện có :

A chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

B chiều không thay đổi theo thời gian

C cường độ không thay đổi theo thời gian

D điện lượng tỉ lệ nghịch với thời gian

Câu 8 Khi ở trong nguồn điện, các điện tích dịch chuyển như sau :

A Các điện tích dịch chuyển về bản trái dấu

B Tất cả các điện tích đều dịch chuyển về bản dương

C Tất cả các điện tích đều dịch chuyển về bản âm

D Các điện tích dịch chuyển về bản cùng dấu

Câu 9 Trong mạch điện mắc nối tiếp, hiệu điện thế trên các điện trở sẽ :

A Tỉ lệ với điện trở B Tỉ lệ nghịch với các điện trở

C Không phụ thuộc vào điện trở D Tỉ lệ với bình phương của điện trở

Câu 10 Suất điện động của một nguồn điện phụ thuộc vào :

A Điện lượng dịch chuyển qua nguồn B Cường độ dòng điện chạy qua nguồn

C Bản chất cấu tạo nguồn

D Bản chất cấu tạo của nguồn và điện lượng dịch chuyển qua nguồn

Câu 11 Dòng điện là :

A Dòng chuyển động của các điện tích B Dòng chuyển dời của electron

C Dòng chuyển dời của ion dương D Dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

Câu 12 Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của :

A các ion dương B Các electron C Các ion âm.D Các nguyên tử

Câu 13 Điều kiện để có dòng điện là :

A Có hiệu điện thế B Có điện tích tự do

C Có hiệu điện thế và điện tích tự do D Có điện thế và điện tích

Câu 14 Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách :

A Tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn

B Sinh ra các electron ở cực âm

C Sinh ra ion dương ở cực dương

D Làm mất ion electron ở cực dương

Câu 15 Nhận định nào dưới đây nói về suất điện động là không đúng ?

A Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện

B Suất điện động được đo bằng thương số giữa công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích dương ngược chiều điện trường và độ lớn điện tích di chuyển

C Đơn vị của suất điện động là Jun

D Suất điện động có giá trị bằng hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện khi mạch hở

Câu 16 Đơn vị của suất điện động là :

Câu 17 Dòng điện có tác dụng :

Câu 18 Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức :

Trang 13

Câu 22 Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100  , mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200  Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 V Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:

a Tính nhiệt lượng mà quạt tỏa ra trong 30 phút theo đơn vị Jun ?

b Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng quạt trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 30 phút, biết giá điện

là 600 đồng / Kwh (Biết 1 wh = 3600 J, 1 Kwh = 3600 KJ)

Đ s: 1980000 J (hay 0,55 kw) 9900 đồng

Bài 13 Để loại bóng đèn loại 120 V – 60 W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu đện thế 220V,

người ta mắc nối tiếp với nó một điện trở phụ R Tính R ?

Đs: 200 

Bài 14 Cho mạch điện như hình với U = 9V, R1 = 1,5 , R2 = 6  R3

Biết cường độ dòng điện qua R3 là 1 A

a Tìm R3 ?

b Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 2 phút ? R2

c Tính công suất của đoạn mạch chứa R1 ?

Đs: 7,8 , 28,8 J, 0,96 W

Bài 15 Cho hai đèn Đ1: 120V - 40W; Đ2: 120V - 60W Tìm cường độ qua đèn và độ sáng mỗi đèntrong hai trường hợp ? Đèn nào sáng hơn ?

a Mắc hai đèn song song vào mạng điện có hiệu điện thế 120V

b Mắc nối tiếp hai đèn vào mạng điện có hiệu điện thế 240V

Bài 16 Một bếp điện mắc vào mạch điện có hiệu điện thế 110V thì cường độ dòng điện qua bếp là 4A.

a Tính điện trở của bếp

b Tính công suất của bếp và nhiệt lượng bếp toả ra trong 30 phút

* TRẮC NGHIỆM:

Câu 23 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trường làm di chuyển các điện tích tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

B Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

C Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật

D Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trưng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn

đó và được xác định bằng nhiệt lượng toả ra ở vật đãn đó trong một đơn vị thời gian

Câu 2 4 Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

B tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

C tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

D tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

Câu 25 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật

B Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật

C Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật

D Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

R1

R3

R2

Trang 14

Câu 26 Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu

như không sáng lên vì:

A Cường độ dòng điện qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

B Cường độ dòng điện qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

C Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn

D Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn

Câu 27 Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

Câu 28 Công của dòng điện có đơn vị là:

Câu 29 Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

Câu 30 Hai bóng đèn Đ1( 220V – 25W), Đ2 (220V – 100W) khi sáng bình thường thì

A cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 lớn gấp hai lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2

B cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1

C cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 bằng cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2

D Điện trở của bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở của bóng đèn Đ1

Câu 31 Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là

R2

1 

1R

R2

1 

4R

R2

1 

Câu 32 Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người

ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị:

A R = 100 B R = 150  C R = 200  D R = 250 

Câu 33 Theo định luật Jun – len-xơ thì nhiệt lượng tỏa ra trên một điện trở luôn:

A tỉ lệ với bình phương của điện trở B tỉ lệ với cường độ dòng điện

C tỉ lệ với bình phương hiệu điện thế D tỉ lệ nghịch với thời gian

Câu 34 Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch được đo bằng:

A Thương số giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện

B Tích số giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện

C Tích số giữa hiệu điện thế và bình phương cường độ dòng điện

D thương số giữa bình phương hiệu điện thế và cường độ dòng điện

Câu 35 Khi có dòng điện chạy qua một điện trở thuần thì điện năng sẽ được chuyển hóa:

A hoàn toàn thành công của lực lạ

B hoàn toàn thành nhiệt lượng tỏa ra bên ngoài.

C một phần thành nhiệt tỏa ra bên ngoài và mọt phần thành công của lực lạ

D hoàn toàn thành hóa năng

Câu 36 Chọn phát biểu sai Công suất của nguồn điện là đại lượng đo bằng:

A Tích số giữa suất điện động và cường độ dòng điện

B Thương số giữa công của lực lạ và thời gian sinh công

C Công suất tiêu thụ điện năng của toàn mạch

D Công suất tỏa nhiệt trên nguồn

Câu 37 Có hai điện trở R1 và R2 (R1 = 2R2) mắc nối tiếp với nhau vào hai đầu một đoạn mạch có hiệu

điện thế không đổi Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R1 là P1, công suất tỏa nhiệt trên điện trở R2 là:

A P2 = 2 P1 B P2 = P1 C P2 = ½ P1 D P2 = 4 P1

Dạng 3: Định luật Ôm đối với đoạn mạch, toàn mạch, ghép các

nguồn điện thành bộ

Bài toán thuận:

Bài 17: Cho đoạn mạch AB như hình vẽ Biết R1 = 5, R2 = R3 = 10

Trang 15

b Điện năng tiêu thụ của mỗi điện trở trong thời gian 10 phút và công

suất tiêu thụ điện của mỗi điện trở

Bài 18: Cho mạch điện như hình vẽ

Trong đó : E = 10 V, r = 1; R1 = 8, R2 = 3, R3 =1,5

Tính: a Điện trở mạch ngoài?

b Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở?

c Tính hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở, công suất mạch ngoài ?

d Công của nguồn điện sinh ra trong thời gian 30 phút, công suất và hiệu suất nguồn điện

Bài 19: Nguồn điện có E = 30V và r = 1, R1 = 12; R2 = 4

đèn Đ(12V – 36W)

a Tính cường độ dòng điện trong mạch chính

b Đèn Đ có sáng bình thường không? Vì sao?

c Tính công suất tỏa nhiệt ở mạch ngoài

Bài toán ngược:

Bài 20: Cho mạch điện như hình vẽ: Nguồn điện có suất điện động E; r = 1,

R = 13; Đèn Đ(6V – 6W) sáng bình thường.Tính:

a E và hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện

b Nhiệt lượng tỏa ra toàn mạch trong 2 phút

c Công suất tỏa nhiệt trong toàn mạch

Bài 21: Một nguồn điện có E = 15V và r = 1 ; R1 = 40; R2 = 20; cường

b Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 2 phút ?

Bài 23: Khi mắc điện trở R1 = 4 vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường

độ I1 = 0,5A Khi mắc điện trở R2 = 10 thì dòng điện trong mạch là I2 = 0,25A Tính suất điện động

và điện trở trong của nguồn điện

Bài 24: Một điện trở R1 được mắcvào hai cực của một nguồn điện có điện trờ trong r = 4 thì dòngđiện chạy trong mạch có cường độ là I1 = 1,2A Nếu mắc thêm một điện trở R2 = 2 nối tiếp với điệntrở R1 thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ là I2 = 1A Tính trị số của điện trở R1.

Bài 25: Một điện trở R = 4 được mắcvào nguồn điện có suất điện động 1,5V để tạo thành mạchđiện kín thì công suất tỏa nhiệt ở điện trở này là 0,36W

a Tính hiệu điện thế giữa hai dầu điện trở R

b Tính điện trở trong của nguồn điện

Bài 2 6:Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện điện E = 12V và có điện trở trong r = 0,5

Trang 16

Điện trở R1 có giá trị thay đổi từ 0 đến vô cùng.Điện trở ampe kế không đáng kể.

a Điều chỉnh R1 = 1,5 Tìm số chỉ của ampe kế và cường độ dòng điện qua các điện trở Tínhcông suất tỏa nhiệt của mạch ngoài, hiệu suất của nguồn điện

b Điều chỉnh R1 có giá trị bằng bao nhiêu thì công suất mạch ngoài đạt giá trị cực đại

Bài 27 Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp ta thu được bộ nguồn 7,5V và 3.

a Tính suất điện động và điện trở trong của mỗi pin

b Tính suất điện động và điện trở trong của bộ pin khi mắc 3 pin đó song song với nhau

Đs: 2,5V và 1 2,5V và 1/3

Bài 2 8 Có 9 pin giống nhau được mắc thành bộ nguồn có số nguồn trong mỗi dãy bằng số số dãy thì

thu được bộ nguồn có suất điện động 6V và điện trở 1

a Tính suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn

b Ghép vào bộ nguồn đó điện trở R = 5 Tính công suất tiêu thụ trên điện trở và hiệu suất của bộ nguồn

Đs: 2V và 1 5W và 83,3%

Bài 29 Hai nguồn điện có suất điện động và điện trở trong lần lượt là E1=3V, r1=2, E2=6V, r2=3 ghép nối tiếp với nhau và nối với mạch ngoài là điện trở R = 7 Tìm cường độ dòng điện trong mạch chính

Đs: 0,75A

Bài 30 Ba nguồn điện có suất điện động và điện trở trong lần lượt là E1= 1,5V, E2 = 3V, E3= 4,5V, r1 = 2, r2 = 3, r3 = 5 ghép nối tiếp với nhau Tìm cường độ dòng điện chạy qua các nguồn nếu bộ nguồn bị nối đoản mạch

Đs: 9V, 10 0,9A

Bài 31 Ba pin giống hệt nhau có suất điện dộng và điện trở trong lần lượt là E = 2V, r = 4 Được

mắc như sau (E1// E2) ntE3 2 đầu bộ nguồn được mắc với mạch ngoài có điện trở là 4 Tìm suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn và tính cường độ dòng điện trong mạch chính

Đs: 4V, 6 0,4A

* TRẮC NGHIỆM:

Câu 38 Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch sẽ:

A tỉ lệ với điện trở toàn phần của mạch

B tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch

C tỉ lệ với điện trở mạch ngoài

D tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài

Câu 39 Hiện tượng đoản mạch của một nguồn điện là hiện tượng:

A mạch ngoài để hở B mạch ngoài có điện trở vô cùng lớn

C mạch ngoài có điện trở bằng 0 D mạch ngoài có điện trở bằng điện trở trong của nguồn

Câu 40 Một nguồn điện có suất điện động và điện trở trong không đổi được nối với mạch ngoài là

một biến trở Khi thay đổi biến trở thì hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài phụ thuộc như thế nào vào cường độ dòng điện mạch chính?

A I tăng thì U tăng B U tỉ lệ nghịch với I

C U không phụ thuộc vào I D I tăng thì U giảm

Câu 4 1 Về phương diện năng lượng, nguồn điện nói chung có tác dụng:

A chỉ tiêu thụ năng lượng B chỉ cung cấp năng lượng

C vừa cung cấp vừa tiêu thụ năng lượng D không trao đổi năng lượng với bên ngoài

Câu 43 Kết luận nào không đúng khi xảy ra đoản mạch của nguồn điện?

A Cường độ dòng điện cực đại B Hiệu suất của nguồn cực đại

C Hiệu điện thế mạch ngoài bằng 0 D Công suất mạch ngoài bằng 0

Câu 44 Số ghi 220V trên đèn cho ta biết:

Trang 17

A giá trị lớn nhất của hiệu điện thế mà đèn có thể chịu được.

B giá trị nhỏ nhất của hiệu điện thế mà đèn có thể chịu được

C giá trị của hiệu điện thế để đèn sáng bình thường

D giá trị của hiệu điện thế để đèn bị hỏng

Câu 45 Một đèn có ghi 3V – 15W Điện trở của đèn khi sáng bình thường là:

A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện trong mạch

B tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

C giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

D tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện trong mạch

Câu 48 Có n nguồn giống nhau có suất điện động E mắc nối tiếp với nhau Suất điện động của bộ

Câu 49 Trong cách mắc song song của các nguồn giống nhau thì:

A suất điện động của bộ nguồn không đổi nhưng điện trở trong giảm

B suất điện động của bộ nguồn tăng nhưng điện trở trong không đổi

C suất điện động của bộ nguồn và điện trở đều tăng

D suất điện động của bộ nguồn và điện trở trong không đổi

Câu 50 Khi các nguồn ghép nối tiếp nhau thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn so với các

nguồn sẽ được:

A suất điện động không đổi, điện trở trong tăng

B suất điện động tăng, điện trở trong không đổi

C cả suất điện động và điện trở trong không đổi

D cả suất điện động và điện trở trong đều tăng

Câu 51 Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ

dòng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thìcường độ dòng điện trong mạch là:

Câu 52 Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ

dòng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thìcường độ dòng điện trong mạch là:

Chương III: DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG

1 Dòng điện trong kim loại:

1.1 Bản chất của dòng điện trong kim loại: là dòng chuyển dời có hướng của các êlectrôn tự do

dưới tác dụng của điện trường.

1.2 Sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại theo nhiệt độ:

Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ gần đúng theo hàm bậc nhất :

 = o[(1 +  (t – to)] o: điện trở suất ở to (oC), thường ở 20oC ( m )

Hệ số nhiệt điện trở  phụ thuộc vào nhiệt độ, độ sạch và chế độ gia công vật liệu (K-1)

1.3 Hiện tượng siêu dẫn:

1.4 Hiện tượng nhiệt điện: Suất điện động này gọi là suất nhiệt điện động: E = T (T1 – T2)

2 Dòng điện trong chất điện phân:

2.1 Bản chất dòng điện trong chất điện phân

2.2 Hiện tượng dương cực tan:

Trang 18

+ Định luật Fa-ra-day thứ hai: Đương lượng điện hóa k của một nguyên tố tỉ lệ với đương lượng

gam A/n của nguyên tố đó, hệ số tỉ lệ là 1/F, trong đó F gọi là

V d

Đs: 30,44.10-8 .m

Bài 2 Một dây bạch kim ở 200 C có điện trở suất là o= 10,6.10-8.m Cho rằng điện trở suất của bạch kim tăng tỉ lệ bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nở nhiệt điện trở là  = 3,9.10-3 K-1 Tính điện trở suất của dây này ở nhiệt độ 400C

Đs: 1,14268.10-7 .m

Bài 3 Trên một bóng đèn có ghi 220V – 40W; bóng đèn có dây tóc làm bằng vonfram Điện trở của

đèn ở 200C là R0 = 122 Cho rằng điện trở của dây tóc bóng đèn tăng tỉ lệ bậc nhất theo nhiệt độ với

hệ số nở nhiệt điện trở là  = 4,5.10-3 K-1 Khi đèn sáng bình thường thì nhiệt độ của dây tóc bóng đèn

Bài 5 Một dây dẫn có điện trở R0 =10 khi ở nhiệt độ t0 = 100C Hỏi nếu nhiệt độ tăng lên thành t =

1100C thì điện trở của dây dẫn bằng bao nhiêu? Cho hệ số nhiệt điện trở của chất làm dây dẫn là  = 4.10-3 K-1 Bỏ qua sự dãn nở của dây

Đs: 14 

Bài 6 Một sợi dây đồng có điện trở 74 ở nhiệt độ 500C, hệ số nhiệt điện trở  = 4,1.10-3 K-1

a Tính điện trở của dây đó ở 1000C

b Để điện trở dây đồng là 120 thì ta phải nung nóng dây đến nhiệt độ nào?

Đs: 89,17 và 201,60C

Bài 7 Một cặp nhiệt điện được tạo thành từ hai sợi dây đồng và constantan có hệ số nhiệt điện động là

T = 40V/K hai mối hàn được giữ ở các nhiệt độ lần lượt là

t1 = -100C và t2 = 1000C Tìm suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện này

Đs: 4,4 mV

Bài 8 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động là  T = 65V/K được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C

a Tính suất điện động nhiệt điện của cặp điện

b Để suất điện động nhiệt điện là 20mV thì đầu kia của mối hàn ta phải nung nóng đến nhiệt độ nào?Đs: 13,78mV và 3280C

Bài 9 Cho dòng điện chạy qua bình điện phân đựng dung dịch muối của niken, có anốt làm bằng

niken, biết nguyên tử khối và hóa trị của niken lần lượt là 58,71 và 2 Trong 1h dòng điện 10A đã sản

ra một khối lượng niken bằng bao nhiêu?

ĐS: 10,95g

Bài 10 Cho dòng điện chạy qua bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, có anốt bằng đồng Biết

đương lượng điện hóa của đồng k = 3,3.10-7kg/C Để trên catốt xuất hiện 0,33kg đồng thì điện lượng chuyển qua bình phải bằng bao nhiêu?

ĐS: 106C

m : Khối lượng (g)

A : Số khối hay khối lượng mol nguyên tử (g)

I : Cường độ dòng điện (A)

t : Thời gian dòng điện chạy qua (s)

n : Hóa trị, F = 96500 C/mol: hằng số Faraday

Trang 19

11 Khi điện phân dương cực tan, nếu giảm cường độ dòng điện và thời gian điện phân đi 2 lần thì

khối lượng chất giản phóng ra ở điện cực thay đổi như thế nào?

ĐS: Giảm 4 lần

Bài 12 Điện phân dương cực tan một dung dịch trong 20 phút thì khối lượng cực âm tăng lên 4 gam

Nếu điện phân trong 1h với cường độ dòng điện như trước thì khối lượng cực âm tăng lên bao nhiêu?ĐS: 12g

Bài 13 Khi điện phân dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag Để trong 1h có 27g Ag bám vào cực âmthì cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là bao nhiêu? Cho Ag = 108, n = 1

ĐS: 6,7A

Bài 14 Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 với anốt bằng Ag Điện trở của bình điện phân là 2

 , hiệu điện thế đặt vào hai cực là 10V Cho Ag = 108, n = 1 Tính khối lượng Ag bám vào cực âm sau 2h? ĐS: 40,29g

Bài 15 Bộ nguồn gồm 10 pin giống nhau ghép nối tiếp, mối nguồn có suất điện động và điện trở trong

lần lượt là 1,5V và 0,4  Bình điện phân có điện trở là 2  Tính:

a Cường độ dòng điện qua bình điện phân?

b Xác định kim loại bám vào catốt? Biết sau 32 phút 10 giây điện phân có 5,4g kim loại hóa trị 1 bám vào catốt

ĐS: 2,5A, Ag

Bài 16 Cho dòng điện một chiều I = 2A chạy qua bình điện phân đựng dung dịch NaOH trong thời

gian 965s

a Tính khối lượng của khí H2 và O2 thu được ở catốt và anốt?

b Tính thể tích thu được của các khí ở điều kiện tiêu chuẩn?

ĐS: 0,02g, 0,16g, 0,224l, 0,112l

Bài 1 7 Một mạch điện gồm một nguồn điện có suất điện động  15 ,V r  mắc nối tiếp với mạch 1ngoài gồm điện trở R = 45  nối tiếp với bình điện phân đựng dung dịch HCl có điện trở 4 

a Tính khối lượng khí thu được ở anốt trong thời gian 16 phút 5 giây?

b Nếu điện phân tiến hành ở đktc thì thể tích khí bay ra ở anốt là bao nhiêu?

ĐS: 0,1065g, 0,0336l,

Bài

18 Chiều dày lớp niken phủ lên một tấm kim loại sau khi mạ được 30 phút là d = 0,05mm, diện

tích mặt phủ tấm kim loại là 30cm2 Biết khối lượng riêng của niken là 8,9.103kg/m3, nguyên tử khối là

58, hóa tri 2 Tính cường độ dòng điện qua bình điện phân khi mạ? ĐS: 2,46A

Bài 19 Một tấm kim loại được mạ niken bằng phương pháp điện phân Tính chiều dày của lớp niken

trên tấm kim loại sau khi điện phân 30 phút Biết diện tích bề mặt kim loại là 40 cm2 Cường độ dòng điện qua bình điện phân là 4 A, niken có khối lượng riêng D = 8,9.103 kg/m3, A = 58, n =2, F = 96500 C/g)

ĐS: 0,06mm

Bài 20 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, bộ nguồn gồm 8 pin mắc nối tiếp

với suất điện động và điện trở trong mỗi pin lần lượt là 2V, 0,1  Bình điện

phân đựng dung dịch CuSO4/Cu

a Tính số chỉ của ampe kế? Biết R1  2 ,R2  3 ,R3  1

b Tính lượng Cu thu được ở cực âm và lượng hao mòn của cực dương trong 16

Trang 20

Cho mạch điện như hình vẽ: 16 nguồn có suất điện động  , r0,385 , R1 3 ,R2   , R2 3 là biến trở con chạy R1 là bình điện phân đựng dung dịch AgNO3/Ag, R2 là bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 Điều chỉnh R3 để mAg = mCu trong cùng thời gian thì thấy ampe kế chỉ 3,5A Tính:

a Cường độ dòng điện qua các bình điện phân?

b R3?

c Suất điện động của nguồn? ĐS: 0,8A, 2,7A, 3,75  , 1,68V

Bài 22: Cho mạch điện có sơ đồ hình vẽ Trong đó nguồn điện có điện trở trong r

= 1 Mạch ngoài có bóng đèn R3 loại(6V- 6W), bình điện phân R2 = 3 loại

(CuSO4 – Cu) và điện trở R1 = 2 Biết đèn sáng bình thường

a) Tìm cường độ dòng điện qua bình điện phân và qua R1

b) Tìm lượng đồng giải phóng ở Catốt sau 16 phút 5 giây

Cho ACu = 64 ; nCu = 2

c) Tìm suất điện động của nguồn điện

* TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Pin nhiệt điện gồm:

A hai dây kim loại hàn với nhau, có một đầu được nung nóng

B hai dây kim loại khác nhau hàn với nhau, có một đầu được nung nóng

C hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu được nung nóng

D hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu mối hàn được nung nóng

Câu 2: Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào:

A Nhiệt độ mối hàn

B Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn

C Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

D Nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

Câu 3: Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:

A Tăng khi nhiệt độ giảm

B Tăng khi nhiệt độ tăng

C Không đổi theo nhiệt độ

D Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại

Câu 4: Hiện tượng siêu dẫn là:

A Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột

Câu 6: Người ta cần một điện trở 100Ω bằng một dây nicrom có đường kính

0,4mm Điện trở suất nicrom ρ = 110.10-8 Ωm Hỏi phải dùng một đoạn dây có chiều dài bao nhiêu:

A 8,9m B 10,05m C 11,4m D 12,6m

Câu 7: Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở nhiệt độ 500C Điện trở của sợi dây đó

ở 1000C là bao nhiêu biết α = 3,57.10 -3K-1

Câu 9: Một dây kim loại dài 1m, đường kính 1mm, có điện trở 4 Ω Tính chiều

dài của một dây cùng chất đường kính 0,4mm khi dây này có điện trở 125Ω:

A 4m B 5m C 6m D 7m

Câu 10: Một dây kim loại dài 1m, tiết diện 1,5 mm2 có điện trở 0,03Ω Tính điện trở

của một dây cùng chất dài 4m, tiết diện 0,5 mm2:

Trang 21

A 0,1Ω B 0,25Ω C 0,36Ω D 0,4Ω

Câu 11: Một thỏi đồng khối lượng 176g được kéo thành dây dẫn có tiết diện tròn,

điện trở dây dẫn bằng 32Ω Tính chiều dài và đường kính tiết diện của dây dẫn Biết

khối lượng riêng của đồng là 8,8.103kg/m3, điện trở suất của đồng là 1,6.10-8Ωm

S = 10-3Cm2 : A.l =100m; d = 0,72mm B l = 200m; d = 0,36mm

C l = 200m; d = 0,18mm D l = 250m; d = 0,72mm

Câu 12: Một bóng đèn ở 270 0C có điện trở 45Ω, ở 2123 0C có điện trở 360Ω Tính

hệ số nhiệt điện trở của dây tóc bóng đèn:

A 0,0037 K-1 B 0,00185 K-1 C 0,016 K K-1 D 0,012 K-1

Câu 13: Hai dây đồng hình trụ cùng khối lượng và ở cùng nhiệt độ Dây A dài gấp

đôi dây B Điện trở của chúng liên hệ với nhau như thế nào:

A RA = RB/4 B RA = 2RB C RA = RB/2 D RA = 4RB

Câu 14: Hai thanh kim loại có điện trở bằng nhau Thanh A chiều dài l A, đường

kính dA; thanh B có chiều dài l B = 2l A và đường kính dB = 2dA Điện trở suất của chúng

liên hệ với nhau như thế nào:

A ρA = ρB/4 B ρA = 2ρB C ρA = ρB/2 D ρA = 4ρB

Câu 15: Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của:

A các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường

B các electron tự do ngược chiều điện trường

C các ion, electron trong điện trường

D các electron, lỗ trống theo chiều điện trường

Câu 16: Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của:

A Các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng

B Các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

C Các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

D Các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron

Câu 17: Khi hai kim loại tiếp xúc với nhau:

A luôn luôn có sự khuếch tán của các electron tự do và các ion dương qua lại lớp tiếp xúc

B luôn luôn có sự khuếch tán của các hạt mang điện tự do qua lại lớp tiếp xúc

C các electron tự do chỉ khuếch tán từ kim loại có mật độ electron tự do lớn sang kim

loại có mật độ electron tự do bé hơn

D Không có sự khuếch tán của các hạt mang điện qua lại lớp tiếp xúc nếu hai kim loại giống hệt nhau

Câu 18: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại tuân theo định luật Ôm

phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây:

A Dòng điện qua dây dẫn kim loại có cường độ rất lớn

B Dây dẫn kim loại có nhiệt độ tăng dần

C Dây dẫn kim loại có nhiệt độ giảm dần

D Dây dẫn kim loại có nhiệt độ không đổi

Câu 19: Dùng một cặp nhiệt điện sắt – Niken có hệ số nhiệt điện động là

32,4µV/K có điện trở trong r = 1Ω làm nguồn điện nối với điện trở R = 19Ω thành

mạch kín.Nhúng một đầu vào nước đá đang tan, đầu kia vào hơi nước đang sôi

Cường độ dòng điện qua điện trở R là: A 0,162A B.0,324A C 0,5A D 0,081A

Câu 20: Chọn đáp án chưa chính xác nhất:

A Kim loại là chất dẫn điện tốt

B Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm

C Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

D Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ

Câu 21: Chọn một đáp án đúng:

A Điện trở dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng

B Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển rời của các electron

C Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion

D Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron trong kim loại lớn

Câu 22: Chọn một đáp án sai:

A Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

B Hạt tải điện trong kim loại là ion

Trang 22

C Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do

D Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm khi giữ ở nhiệt độ không đổi

Câu 23: Chọn một đáp án sai:

A Suất điện động suất hiện trong cặp nhiệt điện là do chuyển động nhiệt của hạt tải

điện trong mạch có nhiệt độ không đồng nhất sinh ra

B Cặp nhiệt điện bằng kim loại có hệ số nhiệt điện động lớn hơn của bán dẫn

C Cặp nhiệt điện bằng kim loại có hệ số nhiệt điện động nhỏ hơn của bán dẫn

D Hệ số nhiệt điện động phụ thuộc vào bản chất chất làm cặp nhiệt điện

Câu 24: Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện 65µV/K đặt trong

không khí ở 20 0C, còn mối kia được nung nóng đến nhiệt độ 232 0C Suất nhiệt điện

của cặp này là: A 13,9mV B 13,85mV C 13,87mV D 13,78mV

Câu 25: Khi nhúng một đầu của cặp nhiệt điện vào nước đá đang tan, đầu kia vào

nước đang sôi thì suất nhiệt điện của cặp là 0,86 mV Hệ số nhiệt điện động của cặp

này là: A 6,8µV/K B 8,6 µV/K C 6,8V/K D 8,6 V/K

Câu 26: Nối cặp nhiệt điện đồng –constantan với milivôn kế để đo suất nhiệt điện

động trong cặp.Một đầu mối hàn nhúng vào nước đá đang tan, đầu kia giữ ở nhiệt độ

t0 C.khi đó milivôn kế chỉ 4,25mV, biết hệ số nhiệt điện động của cặp này là 42,5µV/KNhiệt độ t trên là: A 1000C B 10000C C 100C D 2000C

*Câu 27: Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat có anôt bằng bạc, cường độ

dòng điện chạy qua bình điện phân là 5A Lượng bạc bám vào cực âm của bình điện

phân trong 2 giờ là bao nhiêu, biết bạc có A = 108, n = 1:

A 40,29g B 40,29.10-3 g C 42,9g D 42,910-3g

Câu 28: Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số Farađây lần lượt là:

Câu 29: Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat có đương lượng điện hóa là

1,118.10-6 kg/C Cho dòng điện có điện lượng 480C đi qua thì khối lượng chất được

giải phóng ra ở điện cực là:

A 0,56364g B 0,53664g C 0,429g D 0,0023.10-3 g

Câu 30: Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của:

A các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường

B các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron tự do ngược

chiều điện trường

C các electron ngược chiều điện trường, lỗ trống theo chiều điện trường

D các ion và electron trong điện trường

Câu 31: Bình điện phân có anốt làm bằng kim loại của chất điện phân có hóa trị 2.

Cho dòng điện 0,2A chạy qua bình trong 16 phút 5 giây thì có 0,064g chất thoát ra ở

điện cực Kim loại dùng làm anot của bình điện phân là:

Câu32: Hai bình điện phân mắc nối tiếp với nhau trong một mạch điện, bình 1

chứa dung dịch CuSO4 có các điện cực bằng đồng, bình 2 chứa dung dịch AgNO3 có

các điện cực bằng bạc Trong cùng một khoảng thời gian nếu lớp bạc bám vào catot

của bình thứ 2 là m2 = 41,04g thì khối lượng đồng bám vào catot của bình thứ nhất là

bao nhiêu Biết ACu = 64, nCu = 2, AAg = 108, nAg = 1:

Câu 33: Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200cm2 người ta dùng

tấm sắt làm catot của bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và anot là một thanh đồng

nguyên chất, cho dòng điện 10A chạy qua bình trong 2 giờ 40 phút 50 giây Tìm chiều

dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt Biết ACu = 64, n = 2, D = 8,9g/cm3

A 1,6.10-2cm B 1,8.10-2cm C 2.10-2cm D 2,2.10-2cm

Câu 34: Một bình điện phân chứa dung dịch muối kim loại có điện cực làm bằng

chính kim loại đó Cho dòng điện 0,25A chạy qua trong 1 giờ thấy khối lượng catot

tăng xấp xỉ 1g Hỏi các điện cực làm bằng gì trong các kim loại: sắt A1 = 56, n1 = 3;

đồng A2 = 64, n3 = 2; bạc A3 = 108, n3 = 1 và kẽm A4 = 65,5; n4 = 2

Trang 23

Câu 35: Muốn mạ niken cho một khối trụ bằng sắt có đường kính 2,5cm cao 2cm,

người ta dùng trụ này làm catot và nhúng trong dung dịch muối niken của một bình

điện phân rồi cho dòng điện 5A chạy qua trong 2 giờ, đồng thời quay khối trụ để niken

phủ đều Tính độ dày lớp niken phủ trên tấm sắt biết niken có A = 59, n = 2, D =8,9.103kg/m3: A 0,787mm B 0,656mm C 0,434mm D 2,54 mm

Câu 36: Hiện tượng cực dương tan xảy ra khi điện phân dung dịch:

A muối kim loại có anốt làm bằng kim loại

B axit có anốt làm bằng kim loại đó

C muối kim loại có anốt làm bằng kim loại đó

D muối, axit, bazơ có anốt làm bằng kim loại

Câu 37: Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do:

A sự tăng nhiệt độ của chất điện phân

B sự chênh lệch điện thế giữa hai điện cực

C sự phân ly của các phân tử chất tan trong dung môi

D sự trao đổi electron với các điện cực

Câu 38: Do những nguyên nhân gì mà độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tăng?

A chuyển động nhiệt của các phân tử tăng làm khả năng phân ly thành ion tăng do va chạm

B độ nhớt của dung dịch giảm làm các ion chuyển động dễ dàng hơn

C chuyển động nhiệt của các phân tử ở điện cực tăng lên vì thế tác dụng mạnh

lên dung dịch

D cả A và B

Câu 39: Một bộ nguồn gồm 30 pin mắc hỗn hợp thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm

có 10 pin mắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9V và điện trở trong 0,6Ω Một

bình điện phân dung dịch đồng có anot bằng đồng có điện trở 205Ω nối với hai cực bộ

nguồn trên thành mạch kín Tính khối lượng đồng bám vào catot trong thời gian 50

phút, biết A = 64, n = 2:

Câu 40: Một tấm kim loại có diện tích 120cm2 đem mạ niken được làm catot của

bình điện phân dung dịch muối niken có anot làm bằng niken.Tính bề dày của lớp

niken được mạ biết dòng điện qua bình điện phân có cường độ 0,3A chạy qua trong 5

giờ, niken có A = 58,7; n = 2; D = 8,8.103 kg/m3:

Câu 4 1: Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các:

A electron theo chiều điện trường

B ion dương theo chiều điện trường và ion âm ngược chiều điện trường

C ion dương theo chiều điện trường, ion âm và electron ngược chiều điện trường

D ion dương ngược chiều điện trường, ion âm và electron theo chiều điện trường

Câu 42: Các hạt tải điện trong chất khí là:

C các ion âm D Các ion dương, ion âm và các electron

Câu 43: Chọn một đáp án sai:

A Ở điều kiện bình thường không khí là điện môi

B Khi đốt nóng không khí dẫn điện

C Những tác nhân bên ngoài gây nên sự ion hóa chất khí gọi là tác nhân ion hóa

D Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm

Câu 44: Khi nói về sự phụ thuộc của cường độ dòng điện trong chất khí vào hiệu

điện thế, nhận xét nào sau đây là sai:

A Khi tăng dần hiệu điện thế từ giá trị 0 đến Uc

sự phóng điện chỉ xảy ra khi có tác nhân ion hóa, đó là sự phóng điện tự lực

B Khi U ≥ Ub cường độ dòng điện đạt giá trị bão hòa dù U có tăng

C Khi U > Uc thì cường độ dòng điện giảm đột ngột

D Đường đặc tuyến vôn – ampe không phải là đường thẳng

Câu 45: Chọn một đáp án sai:

A Trong quá trình phóng điện thành tia chỉ có sự ion hóa do va chạm

B Sự phóng điện trong chất khí thường kèm theo sự phát sáng

Trang 24

C Trong không khí tia lửa điện hình thành khi có điện trường rất mạnh cỡ 3.106 V/m

D Hình ảnh tia lửa điện không liên tục mà gián đoạn

Câu 46: Chọn một đáp án sai:

A Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực

B Hồ quang điện xảy ra trong chất khí ở áp suất cao

C Hồ quang điện xảy ra trong chất khí ở áp suất thường hoặc áp suất thấp giữa 2

điện cực có hiệu điện thế không lớn

D Hồ quang điện kèm theo tỏa nhiệt và tỏa sáng rất mạnh

Câu 47: Khi nói về sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế trong

quá trình dẫn điện không tự lực của chất khí đáp án nào sau đây là sai:

A Khi U nhỏ, I tăng theo U

B Khi U đủ lớn, I đạt giá trị bão hòa

C U quá lớn, thì I tăng nhanh theo U

D Với mọi giá trị của U, thì I tăng tỉ lệ thuận với U theo định luật Ôm

C chất khí phóng điện tự lực khi có tác dụng của điện trường đủ mạnh ion hóa

khí, tách phân tử khí thành ion dương và electron tự do

D Trong quá trình phóng điện thành tia, ngoài sự ion hóa do va chạm còn có sự

ion hóa do tác dụng của bức xạ có trong tia lửa điện

Câu 49: Chọn một đáp án đúng:

A Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương và âm

B Dòng điện trong chất khí không phụ thuộc vào hiệu điện thế

C Cường độ dòng điện trong chất khí ở áp suất thường tăng lên khi hiệu điện thế tăng

D Dòng điện chạy qua không khí ở hiệu điện thế thấp khi không khí được đốt

nóng, hoặc chịu tác dụng của tác nhân ion hóa

Câu 50: Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron tự do là

dòng điện trong môi trường:

A chất khí B chân không C kim loại D chất điện phân

Câu 51: Các hiện tượng: tia lửa điện, sét, hồ quang điện, hiện tượng nào là quá

trình phóng điện tự lực:

A tia lửa điện B sét C hồ quang điện D cả 3 đều đúng

Câu 52: Các hiện tượng: tia lửa điện, sét, hồ quang điện, hiện tượng nào sảy ra do

tác dụng của điện trường rất mạnh trên 106 V/m:

A tia lửa điện B sét C hồ quang điện D tia lửa điện và sét

Câu 53: Các hiện tượng: tia lửa điện, sét, hồ quang điện, hiện tượng nào có sự

phát xạ nhiệt electron:

A tia lửa điện B sét C hồ quang điện D cả 3 đều đúng

Câu 54: Sự phóng điện thành miền của chất khí xảy ra trong các điều kiện nào:

A áp suất cao cỡ chục atm; hiệu điện thế thấp cỡ chục vôn

B áp suất ở đktc, hiệu điện thế cao cỡ kilôvôn

C áp suất thấp dưới 1mmHg, hiệu điện thế cỡ trăm vôn

D áp suất cao cỡ chục atm; hiệu điện thế cao cỡ kilôvôn

*Câu 55: Chọn một đáp án sai khi nói về tính chất điện của bán dẫn:

A Điện trở suất ρ của bán dẫn có giá trị trung gian giữa kim loại và điện môi

B Điện trở suất ρ của bán dẫn tinh khiết giảm mạnh khi nhiệt độ tăng

C Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc rất mạnh vào các tạp chất có mặt trong tinh thể

D Điện dẫn suất σ của bán dẫn tinh khiết giảm mạnh khi nhiệt độ tăng

Câu 56: Chọn một đáp án sai khi nói về bán dẫn:

A Nếu bán dẫn có mật độ electron cao hơn mật độ lỗ trống thì nó là bán dẫn loại n

B Nếu bán dẫn có mật độ lỗ trống cao hơn mật độ electron thì nó là bán dẫn loại p

C Nếu bán dẫn có mật độ lỗ trống bằng mật độ electron thì nó là bán dẫn tinh khiết

Trang 25

D Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống cùng hướng điện trường.

Câu 57: Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt:

A electron tự do B ion

C electron và lỗ trống D.electron, các ion dương và ion âm

Câu 58: Chọn một đáp án sai khi nói về bán dẫn:

A Ở nhiệt độ thấp, bán dẫn dẫn điện kém giống như điện môi

B Ở nhiệt độ cao bán dẫn dẫn điện khá tốt giống như kim loại

C Ở nhiệt độ cao, trong bán dẫn có sự phát sinh các electron và lỗ trống

D Dòng điện trong bán dẫn tuân theo định luật Ôm giống kim loại

Câu 59: Đáp án nào sau đây là sai khi nói về lớp chuyển tiếp p – n:

A có điện trở lớn, vì ở gần đó hầu như không có hạt tải điện tự do

B dẫn điện tốt theo một chiều từ p sang n

C dẫn điện tốt theo một chiều từ n sang p

D có tính chất chỉnh lưu

Câu 60: Điốt chỉnh lưu bán dẫn:

A có lớp tiếp xúc p – n chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ p sang n

B có lớp tiếp xúc p – n chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ n sang p

C Nối nó với nguồn điện ngoài để cực dương nguồn nối với n, cực âm nguồn nối

với p, thì nó cho dòng qua

D.Nối nó với nguồn điện ngoài để cực dương nguồn nối với p, cực âm nguồn với

n, thì nó không cho dòng qua

Câu 62: Lỗ trống bên trong bán dẫn có các đặc điểm nào:

A mang điện dương, có độ lớn điện tích ≥ e, di chuyển từ nguyên tử này đến

nguyên tử khác

B mang điện dương hoặc âm, có độ lớn điện tích bằng e, di chuyển trong

khoảng trống giữa các phân tử

C mang điện dương, có độ lớn điện tích bằng e, di chuyển từ nguyên tử này đến

Câu 64: Sự dẫn điện riêng xảy ra trong loại bán dẫn nào:

A bán dẫn tinh khiết B bán dẫn loại n

C bán dẫn loại p D cả 3 loại bán dẫn trên

Câu 65: Sự dẫn điện riêng do các loại hạt mang điện nào gây ra:

C hạt tải điện không cơ bản D electron tự do và lỗ trống

Câu 66: Ở các trường hợp nào lỗ trống được tạo ra:

A electron hóa trị giải phóng khỏi liên kết giữa các nguyên tử bán dẫn

B nguyên tử tạp chất hóa trị 5 mất 1 electron cho mối liên kết giữa các nguyên tử bán dẫn

C nguyên tử tạp chất hóa trị 3 nhận thêm 1 electron từ mối liên kết giữa các

nguyên tử bán dẫn

D A và C

Trang 26

Câu 67: Ở các trường hợp nào electron dẫn được tạo ra:

A electron hóa trị giải phóng khỏi liên kết giữa các nguyên tử bán dẫn

B nguyên tử tạp chất hóa trị 5 mất 1 electron cho mối liên kết giữa các nguyên tử bán dẫn

C nguyên tử tạp chất hóa trị 3 nhận thêm 1 electron từ mối liên kết giữa các

nguyên tử bán dẫn

D A và B

Câu 68: Khi pha tạp chất hóa trị 5 vào bán dẫn hóa trị 4 ta được bán dẫn:

A bán dẫn loại p B bán dẫn loại n

C bán dẫn loại p hoặc loại n D bán dẫn tinh khiết

Câu 69: Khi pha tạp chất hóa trị 3 vào bán dẫn hóa trị 4 ta được bán dẫn:

A bán dẫn loại p B bán dẫn loại n

C bán dẫn loại p hoặc loại n D bán dẫn tinh khiết

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HỌC KÌ 1

1 Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

A Cọ chiếc vỏ bút lên tóc; B Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện;

C Đặt một vật gần nguồn điện; D Cho một vật tiếp xúc với viên pin

2 Nhận xét không đúng về điện môi là:

A Điện môi là môi trường cách điện B Hằng số điện môi của chân không bằng 1

C Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môitrường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần

D Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1

3 Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ chuyển

động:

A dọc theo chiều của đường sức điện trường B.ngượcchiềuđườngsứcđiện trường

C vuông góc với đường sức điện trường D theo một quỹ đạo bất kỳ

4 Đồ thị nào trong hình sau đây phản ánh sự phụ thuộc của cường độ điện trường của một điện tích

điểm vào khoảng cách từ điện tích đó đến điểm mà ta xét?

5 Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

A thanh niken B khối thủy ngân C thanh chì D thanh gỗ khô

6 Một prôtôn và một một electron lần lượt được tăng tốc từ trạng thái đứng yên trong các điện trường

đều có cường độ điện trường bằng nhau và đi được những quãng đường bằng nhau thì

A cả hai có cùng động năng, electron có gia tốc lớn hơn

B cả hai có cùng động năng, electron có gia tốc nhỏ hơn

C prôtôn có động năng lớn hơn và có gia tốc nhỏ hơn

D proton có động năng nhỏ hơn và có gia tốc lớn hơn

7 Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?

A Điện dung của tụ điện B Điện tích của tụ điện

C Cường độ điện trường trong tụ điện ; D.Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện

8 Một tụ điện phẳng có điện dung 200pF được tích điện dưới hiệu điện thế 40V Điện tích của tụ điện

11 Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C, vật C

hút vật D Khẳng định nào sau đây là không đúng ?

Trang 27

A Điện tích của vật A và D cùng dấu ; B.Điện tích của vật A và D trái dấu.

C Điện tích của vật B và D cùng dấu ; D Điện tích của vật A và C cùng dấu

12 Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác điện giữa chúng sẽ

A Tăng 3 lần B Giảm 9 lần C Tăng 9 lần D.Giảm 3 lần

13 Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau 1 lực là

8,1 N Nếu đổ đầy nước cất có hằng số điện môi 81 vào bình thì hai điện tích đó sẽ

A hút nhau 1 lực bằng 0,1 N B đẩy nhau một lực bằng 0,1 N

C hút nhau một lực bằng 8,1 N D đẩy nhau 1 lực bằng 8,1 N

14 Hạt nhân của một nguyên tử oxi ở trạng thái trung hòa có 8 proton và 9 notron, số electron của

nguyên tử oxi là

15 Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

A thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

B điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

D tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

16 Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn

cường độ điện trường

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C không đổi D giảm 4 lần

17 Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

A cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

B phụ thuộc độ lớn điện tích thử

C cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

D phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

18 Cho một điện tích điểm +Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

A hướng về phía nó B hướng ra xa nó

C phụ thuộc độ lớn của nó D phụ thuộc vào điện môi xung quanh

19 Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

A độ lớn điện tích thử B khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

C hằng số điện môi của của môi trường D độ lớn điện tích đó

20 Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu Cường độ điện trường tại

một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương

A vuông góc với đường trung trực của AB.;B trùng với đường trung trực của AB

C trùng với đường nối của AB D tạo với đường nối AB góc 450

21 Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

A giảm 2 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần

22 Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

A có hướng như nhau tại mọi điểm.;B có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện

C có độ lớn như nhau tại mọi điểm ; D có độ lớn giảm dần theo thời gian

23 Một điện tích -2 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn

và hướng là

A 18000 V/m, hướng về phía nó B 18000 V/m, hướng ra xa nó

C 9.109 V/m, hướng về phía nó D 9.109 V/m, hướng ra xa nó

24 Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện

trường

A âm B dương C bằng không D chưa đủ dữ kiện để xác định

21 Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2μC ngược chiều một đường sức trong một

điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

25 Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10 mC song song với các đường sức trong

một điện trường đều với quãng đường 10 cm là 1 J Độ lớn cường độ điện trường đó là

26 Một êlectron chuyển động trong điện trường đều từ điểm M có điện thế 20V đến điểm N có điện

thế 10V Tìm công của lực điện tác dụng lên electron :

A -1,6.10-18J B 1,6.10-18J C 20.10-18J D -20.10-18J

Trang 28

27 Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

A khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

B khả năng sinh công tại một điểm

C khả năng tác dụng lực tại một điểm

D khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường

28 Đơn vị của điện thế là vôn (V) 1V bằng

29 Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 1m Độ lớn cường độ điện

trường là 1000 V/m Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

A 500 V B 1000 V C 2000 V D chưa đủ dữ kiện để xác định

30 Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

A hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí

B hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất

C hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit

D hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm

31 Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhân xét không đúng là

A Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ

B Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn

C Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F)

D Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

32 Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2 μC Nếu đặt vào

hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng

33 Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng.

Cường độ của dòng điện đó là

34 Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong

cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần

35 Một nguồn điện có suất điện động  = 15V, điện trở trong r = 0,5 mắc với mạch ngoài gồm haiđiện trở R1= 20  và R2 = 30  mắc song song Công suất của mạch ngoài là

37 Một pin có ghi trên vỏ là 1,5V và có điện trở trong là 1,0 Mắc một bóng đèn có điện trở R = 4

 vào hai cực của pin này để thành mạch điện kín Cường độ dòng điện chạy qua đèn khi đó:

38 Công của nguồn điện là công của

A lực lạ trong nguồn ;

B lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài

C lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra

D lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác

39 Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 (kg), mang điện tích 4,8.10-18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấmkim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm) Lấy g = 10 (m/s2).Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là:

A U = 127,5 (V).B.U = 255,0 (V) C U = 63,75 (V) D U = 734,4 (V)

40.Một bóng đèn loại 220V - 80W, nếu nối bóng đèn trên vào hiệu điện thế 50V thì công suất tiêu thụ

của bóng đèn là :

41 Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì

A dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy

B tiêu hao quá nhiều năng lượng.C động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng

D hỏng nút khởi động

Trang 29

42 Kim loại dẫn điện tốt vì

A Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn

B Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn

C Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.; D Mật

độ các ion tự do lớn

43 Suất nhiệt điện động của của một cặp nhiệt điện phụ thuộc vào

A nhiệt độ thấp hơn ở một trong 2 đầu cặp

B nhiệt độ cao hơn ở một trong hai đầu cặp

C hiệu nhiệt độ hai đầu cặp

D bản chất của chỉ một trong hai kim loại cấu tạo nên cặp

44 Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của kim loại:

A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Tùy thuộc vào kim loại

45 Dòng điện trong chất điện phân :

A là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm

B là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron

C luôn tuân theo định luật Ôm

D chỉ tuân theo định luật Ôm khi bình điện phân không có hiện tượng dương cực tan

46 Nguyên nhân làm xuất hiện hạt mang điện tự do trong chất khí là:

A Quá trình ion hóa chất khí B Quá trình điện li

C Quá trình điện li và ion hóa chất khí D Một nguyên nhân khác

47 Chất điện phân dẫn điện không tốt bằng kim loại vì

A mật độ electron tự do nhỏ hơn trong kim loại

B khối lượng và kích thước ion lớn hơn của electron

C môi trường dung dịch rất mất trật tự D Cả 3 lý do trên

48 Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì

khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực

A không đổi B tăng 2 lần C tăng 4 lần D giảm 4 lần

49 Điện phân cực dương tan một dung dịch trong 20 phút thì khối lượng cực âm tăng thêm 4 gam.

Nếu điện phân trong một giờ với cùng cường độ dòng điện như trước thì khối lượng cực âm tăng thêmlà

50 Bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 với các điện cực bằng Ag, hiệu điện thế ở hai cực 10V, điệntrở bình 2,5 Ω, thời gian điện phân là 16phút 5giây ( biết A=108, n=1, F=96500) Lượng Ag bám vào catốt là

51 Một bình điện phân chứa dung dịch muối kim loại, điện cực bằng chính kim loại đó Cho dòng

điện có cường độ 0,248A chạy qua trong 1h thấy khối lượng catốt tăng thêm 1g Hỏi anốt làm bằng kim loại gì?

A Fe ( A=56, n=3) B Cu (A= 63,5; n=2) C Ag (A=108; n=1) D Zn (A=65,5; n=2)

52 Silic pha pha tạp với chất nào sau đây không cho bán dẫn loại p?

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - ĐỀ MINH HỌA TRẮC NGHIỆM (6 điểm):

1 Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không tăng lên 4 lần thì độ lớn lực Cu – lông

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 16 lần D giảm 4 lần

2 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?

A Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu;

B Chim thường xù lông về mùa rét;

C Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường;

D Sét giữa các đám mây

3 Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

A V/m2 B V.m C V/m D V.m2

4 Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:

A Đơn vị của cường độ dòng điện là A

B Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế

Trang 30

C Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diệnthẳng của vật dẫn càng nhiều.

D Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian

5 Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

A tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn

B sinh ra electron ở cực âm C sinh ra ion dương ở cực dương

D làm biến mất electron ở cực dương

6 Muốn cho thanh thủy tinh nhiễm điện dương và mảnh lụa nhiễm điện âm thì ta thực hiện theo cách:

A Cho chúng tiếp xúc nhau B Cọ xát chúng với nhau

C Đặt chúng lại gần nhau D Cả 3 cách A, B, C đều được

7.Hai đầu đoạn mạch có điện thế không đổi Nếu điện trở của đoạn mạch giảm hai lần thì công suấtđiện của đoạn mạch:

A giảm hai lần B tăng hai lần C không đổi D tăng bốn lần

8.Nhiệt lượng tỏa ra trong hai phút khi một dòng điện 2A chạy qua điện trở thuần 100  là:

A 48 kJ B 24 J C 24000 kJ D 400J

9 Đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế thì nhận định nào sau đây là đúng?

A Electron sẽ chuyển động tự do hỗn loạn;

B Tất cả các electron trong kim loại sẽ chuyển động cùng chiều điện trường;

C Các electron tự do sẽ chuyển động ngược chiều điện trường;

D Tất cả các electron trong kim loại chuyển động ngược chiều điện trường

10 Khi đốt nóng chất khí, nó trở lên dẫn điện vì

A vận tốc giữa các phân tử chất khí tăng

B khoảng cách giữa các phân tử chất khí tăng

C các phân tử chất khí bị ion hóa thành các hạt mang điện tự do

D chất khí chuyển động thành dòng có hướng

11 Dòng điện trong chất điện phân :

A là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm

B là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron

C luôn tuân theo định luật Ôm

D chỉ tuân theo định luật Ôm khi bình điện phân không có hiện tượng dương cực tan

12 Silic pha tạp asen thì nó là bán dẫn

A hạt tải cơ bản là eletron và là bán dẫn loại n

B hạt tải cơ bản là eletron và là bán dẫn loại p

C hạt tải cơ bản là lỗ trống và là bán dẫn loại n

D hạt tải cơ bản là lỗ trống và là bán dẫn loại p

13 Một điện tích q = 10-7 (C) đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tácdụng của lực F = 3.10-3(N).Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M có độ lớn là:

A EM = 3.104 (V/m) B.EM = 3.105 (V/m) C EM = 3.103 (V/m).D EM = 3.102 (V/m)

14 Dòng điện có cường độ 4,8A chạy qua dây dẫn trong thời gian 2s Điện lượng chuyển qua tiết diện

thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian đó là :

Bài 1: (2 điểm) Một điện tích điểm Q = 6µC đặt tại điểm O trong không khí

a Tìm độ lớn của vectơ cường độ điện trường tại điểm M cách O một đoạn r = 4cm

b Đặt tại M một điện tích q = 2µC thì lực điện do Q tác dụng lên q có

phương, chiều và độ lớn như thế nào?

Bài 2 (2 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ Biết: E = 8V;

r = 0,5; R1 = 20 , R2 = 12  Tìm:

a Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở

b Thay R1 bằng một bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở bằng

R1, các điện cực bằng đồng Anốt có diện tích tổng cộng 5cm2.Tìm bề

R1

R2

E, r

Trang 31

dày của lớp đồng bám vào Catot sau thời gian điện phân 16 phút 5 giây Biết đồng có khối lượng riêng

- Nam châm gồm có 2 cực : S ( Nam) và N ( Bắc), 2 cực cùng tên thì đẩy nhau, khác tên thì hút nhau

- Tại một điểm trong không gian có từ trường, hướng của từ trường là hướng Nam (South) – Bắc

(North) của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.

- Đường sức của từ trường có hướng đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam của nam châm

“ Ra bắc (N) vào nam (S)”.

Chú ý: Ta quy ước :: Dòng điện (hoặc đường sức đang đi vào mặt phẳng )

: Dòng điện (hoặc đường sức đang đi ra khỏi mặt phẳng)

2 Lực từ Cảm ứng từ:

- Vecto cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực từ

- Đặc điểm của vecto cảm ứng từ: + Hướng: Trùng với hướng của từ trường

+ Có độ lớn:

l I

F B

 trong đó: F là lực từ tác dụng lên dây dẫn

mang dòng điện I là cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn, l là chiều dài của dây dẫn.

+ Đơn vị : T (Tesla)

- Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện có độ lớn F = B.I.l.sinα (Trong đó α: là góc tạo bởi đoạn dây

mang điện và vecto cảm ứng từ)

- Lực từ tác dụng lên dây dẫn mang điện có đặc điểm:

+ Phương : vuông góc với B và l.

+ Chiều: Tuân theo quy tắc bàn tay trái: “ Đặt bàn tay trái xòe rộng, sao cho lòng bàn tay hứng các đường cảm ứng từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều dòng điện, khi đó ngón cái choãi ra 90 0 chỉ chiều của lực từ”

* Lực từ tác dụng lên mỗi đơn vị chiều dài của 2 dòng điện song song:

r

I I

10

Lưu ý: Hai dòng điện cùng chiều thì hút nhau và ngược lại

3 Từ trường của dòng điện chạy trong các dây dẫn có hình dạng đặc biệt:

- Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài:

+ Có hướng được xác định theo quy tắc nắm tay phải: “ Đặt bàn tay phải nắm lại dọc theo dây dẫn, chiều của ngón cái chỉ chiều dòng điện, khi đó chiều quay của các ngón tay còn lại chỉ chiều của cảm ứng từ”

- Từ trường của dòng điện chạy trong ống dây dẫn hình trụ:

+ Có hướng được xác định theo quy tắc nắm tay phải 2 : “Đặt bàn tay phải nắm lại dọc theo ống dây, chiều quay của các ngón tay chỉ chiều dòng điện, khi đó chiều tiến của ngón cái chỉ chiều của cảmứng từ”

Ngày đăng: 11/02/2018, 05:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w