1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 2. Trình bày một mẫu số liệu

14 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 347 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều tra theo một dấu hiệuMẫu số liệu Bảng phân bố tần số tần suất- ghép lớp Vẽ biểu đồ.

Trang 1

Chương V : THỐNG KÊ

Bài 1 Một vài khái niệm mở đầu

Giáo viên thực hiện : Nguyễn Thanh Lam

Tháng 2 năm 2011

Bài 2 Trình bày một mẫu số liệu

Bài 3 Các số đặc trưng của mẫu số liệu

Mục đích – yêu cầu của chương :

Trang 2

Điều tra theo một dấu hiệu

Mẫu số liệu

Bảng phân bố tần số ( tần suất- ghép lớp)

Vẽ biểu đồ

Trang 3

Chương V : THỐNG KÊ

Nội dung bài học gồm :

1 Bảng phân bố tần số – tần suất

2 Bảng phân bố tần số – tần suất ghép lớp

3 Biểu đồ

Giáo viên thực hiện : Nguyễn Thanh Lam

Tháng 2 năm 2011

Trang 4

1 Bảng phân bố tần số – tần suất Quan sát ví dụ 1

Ví dụ 1: Khi điều tra năng suất của một giống lúa mới, điều tra viên ghi lại năng suất (tạ/ha) của giống lúa đó trên 120 thửa ruộng có cùng diện tích 1 ha.

Kết quả ghi nhận như sau :

 10 thửa ruộng cùng có năng suất 30 tạ/ha

 20 thửa ruộng cùng có năng suất 32 tạ/ha

 30 thửa ruộng cùng có năng suất 34 tạ/ha

 15 thửa ruộng cùng có năng suất 36 tạ/ha

 10 thửa ruộng cùng có năng suất 38 tạ/ha

 10 thửa ruộng cùng có năng suất 40 tạ/ha

 5 thửa ruộng cùng có năng suất 42 tạ/ha

 20 thửa ruộng cùng có năng suất 44 tạ/ha

Số lần xuất hiện của mỗi giá trị

trong mẫu số liệu được gọi là tần số

của giá trị đó

Bảng phân bố tần số :

Trang 5

1 Bảng phân bố tần số – tần suất

Ví dụ 1: Khi điều tra năng suất của một giống lúa mới, điều tra viên ghi lại năng suất (tạ/ha) của giống lúa đó trên 120 thửa ruộng có cùng diện tích 1 ha.

Bảng phân bố tần số :

Bảng phân bố tần số - tần suất :

Trong 120 thửa ruộng đó, có có bao nhiêu % thửa ruộng

có năng suất 30, 32, 34, 36, 38, 40, 42, 44 (tạ/ha) ?

Trả lời : Cần tìm thêm tần suất của mỗi giá trị

Nghĩa là: Cần lập bảng phân bố tần số – tần suất

Tần suất % 8,3 16,7 25,0 12,5 8,3 8,3 4,2 16,7 100 %

Tần suất f i của giá trị x i là tỉ số giữa

tần số n i và kích thước mẫu N

Người ta thường viết tần suất dưới

dạng phần trăm

Công thức tính tần suất:

i i

n f

N

Trang 6

1 Bảng phân bố tần số – tần suất

Ví dụ 2 : Thống kê điểm thi môn Toán học kì I vừa qua của 400 học sinh khối 10 cho ta bảng tổng hợp sau :

Điểm

Tần suất

% 1,50 3,75 10,75 13,25 21,25 18,00

Hãy điền bổ sung vào các ô còn trống ở cột tần số và cột tần suất.

13,75 8,25 4,50 2,50 2,50

Công thức tính tần suất:

i i

n f

N

100 %

Trang 7

2 Bảng phân bố tần số – tần suất ghép lớp

Khi có nhiều số liệu, người ta thực hiện ghép các số liệu thành từng lớp để việc trình bày mẫu số liệu gọn gàng và súc tích hơn.

Ví dụ 3 : Để chuẩn bị may đồng phục cho học sinh, người ta đo chiều cao của 36 học sinh trong một lớp và thu được các số liệu thống kê ghi trong bảng sau :

Chiều cao của 36 học sinh ( đơn vị : cm )

158 152 156 158 168 160 170 166 161 160 172 173

150 167 165 163 158 162 169 159 163 164 161 160

164 159 163 155 163 165 154 161 164 151 164 152 Bảng phân bố tần số – tần suất ghép lớp :

Lớp số đo

chiều cao

(cm) [150 ; 156) [156 ; 162) [162 ; 168) [168 ; 174] Cộng

Trang 8

2 Bảng phân bố tần số – tần suất ghép lớp

Ví dụ 4 : Nhân viên phụ trách thư viện thống kê số người đọc vào buổi tối trong

30 ngày của tháng vừa qua như sau :

85 81 65 58 47 30 51 92 85 42

55 37 31 82 63 33 44 93 77 57

44 74 63 67 46 73 52 53 47 35

Bảng phân bố tần số – tần suất ghép lớp :

Lớp [25 ; 34] [35 ; 44] [45 ; 54] [55 ; 64] [65 ; 74] [75 ; 84] [85 ; 94] cộng

Tần suất

3 10

5 17

6 20

5 17

4 13

3 10

4 13

Để trình bày các số liệu một cách trực quan sinh động, dễ nhớ và gây ấn tượng, người ta sử dụng biểu đồ

Trang 9

3 Biểu đồ

Các dạng biểu đồ :

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

1st Qtr 2nd Qtr 3rd Qtr 4th Qtr

East West North

Biểu đồ hình cột

1st Qtr 2nd Qtr 3rd Qtr 4th Qtr

Biểu đồ hình quạt

0 20 40 60 80 100 120 140 160 180

1st Qtr 2nd Qtr 3rd Qtr 4th Qtr

North West East

Biểu đồ đường gấp khúc

Trang 10

3 Biểu đồ

a Biểu đồ tần số – tần suất hình cột

Chiều cao của 36 học sinh

Lớp số đo chiều cao (cm)

Tần số Tần suất %

[150;156) 6 16,7

[156;162) 12 33,3

[162;168) 13 36,1

[168;174] 5 13,9

Cộng N = 36 100 %

0

5

10

15

20

25

30

35

40

[150;156) [156;162) [162;168) [168;174]

Xem lại ví dụ 3

Trang 11

3 Biểu đồ

a Biểu đồ tần số – tần suất hình cột Xem lại ví dụ 4

Tần suất

Thống kê số người đọc tại thư viện trong 30 ngày

0

2

4

6

8

10

12

14

16

18

20

người đọc

[25;34] [35;44] [45;54] [55;64] [65;74] [75;84] [85;94]

Trang 12

3 Biểu đồ

b Đường gấp khúc tần số, tần suất :

Chiều cao của 36 học sinh

Lớp số đo chiều cao (cm)

Tần số Tần suất %

[150;156) 6 16,7

[156;162) 12 33,3

[162;168) 13 36,1

[168;174] 5 13,9

Cộng N = 36 100 %

6

12

13

5

Đường gấp khúc tần số

Tần số

Chiều cao

Trang 13

3 Biểu đồ

c Biểu đồ tần suất hình quạt :

Ví dụ 4 : Chiều cao của 36 học sinh nam của khối 12, được thu thập qua mẫu số liệu sau ( đơn vị : cm )

Lớp Tần số Tần suất

%

[160;162]

[163;165]

[166;168]

[169;171]

[172;174]

16,7%

8,3%

13,9%

Biểu đồ tần suất hình quạt

Trang 14

Tóm tắt nội dung bài học :

1 Nắm vững khái niệm tần số, tần suất của một giá trị

Số lần xuất hiện của mỗi giá trị trong mẫu số liệu được gọi là tần số của giá trị đó.

Tần suất của một giá trị là tỉ số giữa tần số n và kích thước mẫu N

2 Biết lập bảng phân bố tần số – tần suất

3 Biết vẽ và đọc được các biểu đồ

Tiết học kết thúc Chúc tập thể lớp 10A1 ngoan và thật chăm

Ngày đăng: 25/04/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân bố tần số ( tÇn suÊt- ghÐp líp) - Bài 2. Trình bày một mẫu số liệu
Bảng ph ân bố tần số ( tÇn suÊt- ghÐp líp) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w