VL cấu tạo mái, hình thức kiếntrúc, hình thức kết cấu, hình thứccấu tạo, khí hậu, phong tục tậpquán, giá thành XD độ dốc mái Mái dốc = sườn mái tường thuhồi, vì kèo, bán kèo, hệ thố
Trang 1NHÀ NHÀ DÂN DÂN DỤNG DỤNG VÀ VÀ CÔNG CÔNG NGHIỆP NGHIỆP
Trang 2CHƯƠNG 6
MÁI NHÀ
Trang 3bao che
Tác dụng:
- Che mưa, nắng, chống lại bức xạ mặt trời,cách nhiệt, giữ nhiệt, chống thấm
- Tạo ổn định chung cho toàn công trình
- Tạo mỹ quan công trình
Trang 4- Mái lợp VL kích thướcnhỏ (gỗ, các loại thựcvật, ngói, đá…)
- Mái lợp VL kích thướclớn (tấm phibrô xilớn (tấm phibrô ximăng, tấm nhựa, tôn…)
- Mái BTCT
Theo biện pháp thicông:
- Mái lắp ghép
- Mái thi công tại chỗ
Theo cấu tạo:
- Mái dốc: i=27-100%
- Mái bằng: i=5-8%
Trang 5 VL cấu tạo mái, hình thức kiếntrúc, hình thức kết cấu, hình thứccấu tạo, khí hậu, phong tục tậpquán, giá thành XD độ dốc mái
Mái dốc = sườn mái (tường thuhồi, vì kèo, bán kèo, hệ thốnggiằng vì kèo và xà gồ) + phần chelợp (cầu phong, li tô, VL lợp)
Trang 6a Tường thu hồi
Phần trên tường ngang, xây thu hồi theo
độ dốc mái đơn giản, kinh tế
Tường thu hồi biên dày 220, giữa dày
Tường thu hồi biên dày 220, giữa dày
110, tăng cường bằng bổ trụ
Đặt thép chờ liên kết xà gồ
b Vì kèo
Vật liệu: gỗ (6-10m), gỗ thép hỗn hợp(10-18m), thép, BTCT (>18m)
Hình thức: tam giác, hình thang, đa giác
Khoảng cách giữa các vì kèo
3000-6000, liên kết ổn định từng cặp một(thanh, hệ giằng chéo)
Trục nội lực các thành vì kèo hội tụ về 1điểm mắt kèo
Trang 7b Vì kèo
Vì kèo gỗ
- Cấu kiện chịu kéo liên kết bằng chốt
gỗ, mộng ghép, đinh, bulông kim loại
gỗ, mộng ghép, đinh, bulông kim loại
- Cấu kiện chịu nén liên kết mộng đẽo
- Chống thấm mặt tiếp xúc vì kèo vàtường
Trang 8d Hệ thống giằng vì kèo
Tác dụng: liên kết không gian các mặt
giàn vì kèo ổn định ngoài mặt phẳng
cho các thanh cánh chịu nén, lắp dụng
thuận tiện, an toàn
thuận tiện, an toàn
Giằng trong mặt phẳng mái đảm bảo
ổn định của toàn dàn
- Dùng xà gồ (liên kết chặt vào thanh
kèo, tường đầu hồi)
- Dùng hệ giằng chéo liên kết 2 vì kèo
thành 1 khối cứng
Giằng trong mặt phẳng thẳng đứng đảm bảo vì kèo thẳng đứng giằng gió
- Đặt trong mặt phẳng thẳng đứng giữa dàn, nối với nhau từng đôi một, cách vài
ba gian mới bố trí hệ giằng đứng
Trang 9e Xà gồ
Đặt trên và nghiêng theo mặt thanhkèo, tường thu hồi
Thường đặt trên các mắt kèo
Thường đặt trên các mắt kèo
Tiết diện phụ thuộc khoảng cách các
vì kèo, khoảng cách các xà gồ 2000
1000- Vị trí: xà gồ nóc, xà gồ giữa, xà gồbiên
Trang 10a Mái lợp ngói
Cầu phong: vuông góc với
xà gồ, khoảng cách 500
Litô: vuông góc với cầu
Litô: vuông góc với cầuphong, mắc ngói khi lợp,khoảng cách phụ thuộckích thước ngói (350 đ/vngói 13 viên/m2, 250 đ/vngói 22 viên/m2), mépmái đóng chồng li tô (đảmbảo độ dốc) và rút ngắnkhoảng cách (280, 180)
Ngói: kích thước ngói máy
13 viên/m2 240x400x350, 22 viên/m2
220x300x30
Trang 11b Mái lợp phibrô xi măng
Tấm lợp phibrô xi măng làm từ sợikhoáng amiăng và xi măng, dạngphẳng, lượn sóng nhỏ hoặc lớn
Ưu điểm: nhẹ, chống ăn mong, phònghỏa cao, thi công nhanh, tiết kiệm
Nhược điểm: cách nhiệt kém, dễ vỡ
Trang 12c Mái lợp tôn
Tấm lợp chế tạo bằng tôn
mạ kẽm, hợp kim nhômdạng phẳng hoặc có múi
Ưu điểm: bền, nhẹ, thíchhợp mái khẩu độ lớn, thicông đơn giản, tháo lắp dễdàng
Nhược điểm: cách nhiệt,cách âm kém
Độ dốc 23-33% (thường27%15o)
Lợp phủ lên nhau 2-3 múisóng, 150-300 (chú ý dãn
nở về nhiệt, chống gió lùathốc)
Trang 13d Mái dốc BTCT
Là mái BTCT toànkhối được đổ dốctheo, dán gạch,ngói lên trên
ngói lên trên
Ưu điểm: bền, đẹp,chống thấm, chốngnóng cao, khó cháy,tạo hình dễ dàng
Nhược điểm: nặng
nề, khó sửa chữa,thi công phức tạp,tốn kém
Trang 14a Trần áp mái
Trần nghiêng theo mặt phẳng mái
Đóng trực tiếp vào mặt dưới xà gồ
Chèn vật liệu cách nhiệt vào
Chèn vật liệu cách nhiệt vàokhoảng trống dưới mái trên trần
b Trần treo
Trần nằm ngang
Khoảng cách các vì kèo trầntreo trên 1 hệ dầm hay 2 hệ dầm
Tận dụng xà gồ để treo dầm trần
c Mặt trần
Bằng sợi thực vật, sợi khoáng, vôirơm, XM lưới thép, thạch cao, chấtdẻo, tôn kim loại, gỗ…
Trang 15 Thoát nước tự do
Thoát nước vào máng nước, sênô đặt dọc theodiềm mái thu về ống thoát nước
a Cấu tạo ống thoát nước và sênô
a Cấu tạo ống thoát nước và sênô
Ống thoát nước: bằng tôn kẽm, gang, XM sợikhoáng, sành, nhựa tổng hợp, BTCT…; có lướichắn rác ở miệng ống; 1-2,5m2 mái 0,1m2 tiếtdiện ống
Trang 16b Máng xối
Máng thu nước đặt nghiêng theo độ dốc ở vị trígiao tuuyến 2 mặt mái dốc
Dung 1 cầu phong xối (tiết diện lớn hơn) hoặc
2- Dung 1 cầu phong xối (tiết diện lớn hơn) hoặc
2-3 cầu phong xối (tiết diện bình thường)
6.4.5 Các vị trí đặc biệt trên mái dốc
a Khe lún
Lợp mái không chừa khe hở (lợp phủ qua)
b Tường vượt mái
Tường ngoài được xây cao để che diềm máihoặc dọc theo tường biên đầu hồi nhà
Xây dọc theo diềm mái máng nước, sênô bêntrong
Xây dọc theo tường biên đầu hồi chống thấm
Trang 17 Giải pháp mái phổ biến, chủ yếu bằng BTCT
Độ dốc nhỏ (5-8%) áp lực gió bão ít, kết cấu bền chắc,chống cháy cao, có thể kết hợp các chức năng trên mái
Tầng trên cùng dễ bị ảnh hưởng thời tiết chống thấm,
Tầng trên cùng dễ bị ảnh hưởng thời tiết chống thấm,chống nóng; mái nặng, giá thánh cao, công tác sữa chữaphức tạp
6.5.2 Các lớp cấu tạo mái bằng
a Lớp kết cấu chịu lực
Tác dụng: chịu lực chính, bằng BTCT (toàn khối, lắp ghép)
Cấu tạo: giống sàn, bổ sung cấu tạo viền mái, chống thấm,thoát nước
b Lớp tạo dốc
Tác dụng: tạo độ dốc, bằng BT xỉ, BT gạch vỡ, BT đá dăm…
Tăng khả năng cách nhiệt, làm phẳng mặt trên
Trang 18c Lớp chống thấm
Tác dụng: ngăn nước mưangấm váo kết cấu mái, bằngBTCT lưới thép đá nhỏ máccao dày 30-50
Vật liệu: gạch lá nem, gạchthông tâm, tấm đan lỗ, tôn,phibrô XM…
Trang 19mái bằng
a Mái bằng BTCT toàn khối
Lớp kết cấu chịu lực:BTCT đổ phẳng hoặcnghiêng 5-8%, ngâmnghiêng 5-8%, ngâmnước XM
Lớp tạo dốc: vữa XM,
BT xỉ, BT gạch vỡ, BT
đá dăm 50# , dốc 5-8%
Lớp chống thấm: BTlưới thép đá nhỏ 200#,ngâm nước XM
Lớp cách nhiệt: gạch lánem, gạch thông tâm,tấm đan lỗ, tôn, phibrôXM…
Trang 20mái bằng
b Mái bằng BTCT lắp ghép
Lớp kết cấu chịu lực:panel hộp, tấm đanBTCT gác phẳng hoặcBTCT gác phẳng hoặcnghiêng
Lớp tạo dốc: vữa XM,
BT xỉ, BT gạch vỡ, BT
đá dăm 50# , dốc 5-8%
Lớp chống thấm: BTlưới thép đá nhỏ 200#,ngâm nước XM
Lớp cách nhiệt: gạch lánem, gạch thông tâm,tấm đan lỗ, tôn, phibrôXM…
Trang 21 Ống thoát nước: bằng tôn kẽm,gang, XM sợi khoáng, sành, nhựatổng hợp, BTCT…; có lưới chắn rác
- Sênô trong: dấu bên trong tườngvượt mái
Trang 22a Vị trí khe lún
Mái nhà 2 bên khe lún cao bằng nhau: lớp
BT chống thấm đổ thẳng gờ suốt dọc khe lúncao 100, xây bờ gạch 2 bên, đậy mũ tônhoặc đan BTCT
hoặc đan BTCT
Mái nhà 2 bên khe lún cao không bằng nhau:lớp BT chống thấm mái phía thấp hơn đổthẳng gờ suốt dọc khe lún cao 100, xây bờgạch 2 bên, che tôn hoặc đan BTCT găm vàomái phía cao hơn
b Vị trí khe co dãn
Khe co dãn 8-12m chống thấm, chống dột
c Mái thấp và tường vượt
Lớp BT chống thấm mái phía thấp làm gờcao 100, phía trên che tôn