1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.A LỚP GHÉP 1+4 Tuần 18

27 334 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 333 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc, hiểu.- Đọc thành tiếng: Đọc trôi chảy các bài tập đọc từ HKI, II.Đồ dùng dạy - học : *NTĐ 1: Tranh minh hoạ SGK,bộ đồ dù

Trang 1

- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc, hiểu.

- Đọc thành tiếng: Đọc trôi chảy các bài tập đọc từ HKI,

II.Đồ dùng dạy - học :

*NTĐ 1: Tranh minh hoạ SGK,bộ đồ dùng thực hành, bảng con.

*NTĐ 4: SGK, VBT

III Phương pháp:

- Quan sát, phát vấn, so sánh, phân tích ngôn ngữ, thực hành GT

IV Các hoạt động dạy - học :

? Vần it gồm mấy âm ghép lại

- Vần it do 2 âm tạo nên là i và t

* KT tập đọc

- Từng hs bốc thăm, xem bài 1 phút

- Thực hiện theo phiếu yêu cầu.Lớp trưởng điều hành

- Gv cho điểm, hs nào không đạt yêu cầu kiểm tra lại tiết sau

* Lập bảng tổng kết

Bài tập 3 - Gv nêu rõ yêu cầu:

- Hs thảo luận làm bài theo nhóm 2Lớp trưởng điều hành

Trang 2

- HS lại đọc bài: (C- L)

RÚT KINH NGHIỆM SAU KHI GIẢNG DẠY

Tiết 2

Học vần 1: it - iêt (T 148) Toán 4: Bài 86: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 9 (T97)

I.Mục tiêu:

*NTĐ 1:

- HS đọc, viết được: it, iết, trái mít, chữ viết, từ và câu ứdụng trong bài

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết

*NTĐ 4: Giúp hs:

- Biết dấu hiệu chia hết cho 9

- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 để làm các bài tập

1 Kiểm tra bài cũ:(3)

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 5, lấy ví

dụ ?

2 Bài mới:(35')

2.1 GT bài - Trực tiếp 2.2 ND

Trang 3

- HS đọc bài trên bảng vài lần.

- HD Hs luyện viết trong VTV,

-HS viết Gv theo dõi, sửa sai cho HS

- Về nhà đọc, viết lại bài

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

a HD hs phát hiện ra dấu hiệu chia hếtcho 9

? Nêu các số chia hết cho 9

? Các số không chia hết cho 9

- HD nhận ra dấu hiệu chia hết cho 9

- Xem trước bài dấu hiệu chia hết cho 3

RÚT KINH NGHIỆM SAU KHI GIẢNG DẠY

Tiết 3

Toán 1: ĐIỂM ĐOẠN THẲNG (T69):

Đạo đức (18): THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HKI

a.Giới thiệu bài:

b.Giới thiệu điểm, đoạn thẳng:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới :

a.Giới thiệu bài : b.Hệ thống lại các kiến thức đã học:

Trang 4

*Giới thiệu điểm:

A ; B ; C ;

- Đọc là điểm A; điểm B; điểm C,

- HS nhắc lại các điểm

*Giới thiệu đoạn thẳng:

-Cho 2 điểm A và B nối2 điểm đó ta được

? Em hãy nêu những biểu hiện, thể hiện

Mĩ thuật 4: VẼ THEO MẪU TĨNH VẬT LỌ VÀ QUẢ

I.Mục tiêu:

*NTĐ 1:

- Củng cố các kiến thức đã học trong học kì I

*NTĐ 4:

- Hiểu sự khác nhau giữa lọ và quả về hình dáng, đặc điểm

- Biết cách vẽ và Vẽ được lọ và quả gần giống với mẫu

- Một số mẫu lọ và quả khác nhau

- Thước, bút chì, tẩy, màu vẽ

Trang 5

- Không

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.HD HS thực hành:

- GV hệ thống lại nội dung đã học

- GV đưa ra câu hỏi, đàm thoại cùng HS

- Đậm nhạt và màu sắc của mẫu

- Có biểu tượng về “dài hơn”, “ngắn hơn”, có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng; biết

so sánh độ dài 2 đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp

*NTĐ 4:

- Kiểm tra tập đọc lấy điểm

Trang 6

- Ôn luyện kĩ năng đặt câu, sự hiểu biết của học sinh về nhân vật qua bài tập đặt câu nhận xét về nhân vật.

II.Đồ dùng dạy - học :

*NTĐ 1: Sử dụng bộ đồ dùng học toán.

*NTĐ 4: - Phiếu của tiết 1.SGK.

III Phương pháp:

- Quan sát, phát vấn, so sánh, phân tích ngôn ngữ, thực hành GT

IV Các hoạt động dạy - học :

1.Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Giới thiệu độ dài đoạn thẳng:

- Cho 2 điểm A và B nối2 điểm đó ta được

- Nếu bạn em nản lòng khi gặp khó khăn:

- Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo

Học vần 1: Bài 74 uôt - ươt (173)

Toán 4: Bài 87: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3.

I.Mục tiêu:

*NTĐ 1: - HS đọc, viết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván, từ ứdụng trong bài.

Trang 7

*NTĐ 4: - Biết dấu hiệu chia hết cho 3.

- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 để làm các bài tập

1 Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc bài it-iêt

- Vần it do 2 âm tạo nên là uô và t

* Tiếng khoá: chuột

- Nêu cấu tạo - gài bảng - PT - ĐV tiếng

- GV nêu quy trình viết chữ

uôt ươt chuột

nhắt lướt ván

3.Củng cố T1

- HS lại đọc bài: (C- L)

1.Kiểm tra bài cũ:

-Nêu dấu hiệu chia hết cho 9

2 Bài mới:

2.1 GT bài Trực tiếp2.2 HD hs tìm ra d u hi u chia h t choấ ệ ế3

- HS: Tìm một vài số chia hết cho 3 và

không chia hết cho 3?

21 : 3 =7 22 : 3 = 7 (dư1)

18 : 3 = 6 20 : 3 = 6 (dư2)

- Cho HS nx các số chia hết cho 3 và các

số không chia hết cho3

- HS nêu qt

- GV chốt lại: Các số có tổng các chữ sốchia hết cho 3 thì chia hết cho 3

- Chu n b bài sauẩ ị

RÚT KINH NGHIỆM SAU KHI GIẢNG DẠY

Trang 8

Tiết 3

Học vần 1: Bài 74 uôt - ươt (173)

Khoa học 4: Bài 35: KHÔNG KHÍ CẦN CHO SỰ CHÁY

I.Mục tiêu:

*NTĐ 1:- Đọc được: Uôt, ướt, chuột nhát, lướt ván; từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được : Uôt, ướtt, chuột nhắt, lướt ván

- Luyện nói được 2-4 câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt

- HD Hs luyện viết trong VTV,

-HS viết Gv theo dõi, sửa sai cho HS

c.Luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh, HD HS luyện

nói theo tranh

- Giúp HS luyện nói cho đủ câu

3.Củng cố- dặn dò:(2)

1-Kiểm tra bài cũ:

? Tìm VD cho thấy không khí có ở quanh ta

2-Khám phá: (Giới thiệu bài) 3.Kết nối:

a.HĐ1:Tìm hiểu vai trò của ôxy đối với

sự cháy

- HD HS làm thí nghiệm

- HS trình bày

-GVKL: Càng nhiều không khí thì càng cónhiều ôxy để duy trì sự cháy được lâuhơn

b.HĐ2: Làm TN chứng minh:

- GV Tổ chức hs tiếp tục làm thí nghiệmnhư mục 2 SGK trang 71

- HS tiến hành làm TN và trình bày kếtquả

? Vì sao ngọn lửa cháy liên tục ở lọ thủy tinh không có đáy và được kê lên không

Trang 9

* Đọc SGK: HD HS đọc bài trong sgk

- Về nhà đọc, viết lại bài

- Chuẩn bị bài sau

I.Mục tiêu:

*NTĐ 1:

- Làm quen với trò chơi "Nhảy ô tiếp sức"

- Biết tham gia trò chơi ở mức ban đầu

+,Phần cơ bản 1 Đội hình đội ngũ

- Ôn tập hàng ngang, dóng hàng, đi nhanh trên vạch kẻ thẳng và chuyển sang chạy

Gv phổ biến luật chơi, cho hs chơi theo tổ

Trang 10

- 2 Bài thể dục RLTT cơ bản:

- Ôn đi nhanh chuyển sang chạy Trò chơi: Chạy theo hình tam giác

10 * Phần cơ bản:

- Trò chơi nhảy ô tiếp sức

- GV nêu tên trò chơi sau đó chỉ trên

- Trò chơi: Chạy theo hình tam giác.

- Gv phổ biến cách chơi, cho hs chơi thử Rồi chơi chính thức

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được các kiểu mở bài, kết bài trong bài văn kể chuyện; bước đầu viết được

mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền( BT 2)II.Đồ dùng dạy - học :

- Phiếu viết tên các bài tập đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi

về nội dung bài đọc

- Lần lượt từng HS bốc thămbài, về chỗ chuẩn bị

- 1 HS kiểm tra xong, 1 HS tiếp tục lên bốc thăm bài đọc

Trang 11

3 Bài tập

3 CC - DD

(2’)

- Gọi HS nhận xét bạn vừa đọc và trả lời câu hỏi

- Y/c HS làm việc cá nhân

- Gọi HS trình bày, GV sửa lỗi dùng từ, diễn đạt và cho điểm HS viết tốt

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà viết lại BT2 và chuẩn bị bài sau

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi nhận xét

- 1 HS đọc thành tiếng

1 HS đọc thành tiếng Cả lớpđọc thầm

- 2 HS nối tiếp nhau đọc

- HS viết phần mở bài gián tiếp và kết bài mở rộng cho câu chuyện về ông Nguyễn Hiền

I Mục tiêu:

*NTĐ 1: - Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 75.

- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 60 đến bài 67

- Tranh vẽ trong sgk

*NTĐ 4: - Kiểm tra đọc, hiểu – yc như T1

- Nghe – viết chính tả (tốc độ viết trên 80 chữ /15 phút) không mắc quá 5 lõi

trong bài; trình bày đúng bài thơ 4 chữ (đôi que đan)

II.Đồ dùng dạy - học :

*NTĐ 1: Tranh minh hoạ SGK,bộ đồ dùng thực hành, bảng con.

*NTĐ 4: SGK, vở, PBT

Trang 12

Các hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc, viết bài uôt, ươt

2.Bài mới:

a.giới thiệu bài:

b.HD HS ôn tập:

* HD HS đọc bảng ôn

- GV hd ghép âm và vần ở cột dọc với âm

ở dòng ngang để ghépđược tiếng mới

- Gv theo dõi, sửa sai

-GV viết mẫu lên bảng, HS viết bảng con

-GV theo dõi, sửa sai

a-Giới thiệu bài:

b-Kiểm tra tập đọc- học thuộc lòng

- HS lên bộc thăm, CB bài

- HS đọc và trả lời câu hỏi

I Mục tiêu:

*NTĐ 1: - Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 75.

- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 60 đến bài 67

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyen theo tranh truyện kể: Chuột nhà và

Chuột đồng

*NTĐ 4: - Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9, 3, vừa chia hết cho 2 vừa

chia hết cho5, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 trong một số tình huống đơn giản

Trang 13

- Hs luyện viết trong VTV.

- HS viết Gv theo dõi, sửa sai cho HS

- Gv kể từng đoạn theo tranh và kể lại

toàn câu chuyện

-HS theo dõi và kể từng đoạn của câu

chuyện

* ý nghĩa:

? Chúng ta có nên học theo chuột nhà

không

3.Củng cố- dặn dò:

-HS đọc bài trên bảng và trong sgk 1 lần

-Về nhà luyện đọc lại bài vàCB bài sau

1-Kiểm tra bài cũ:

- HS nêu dấu hiệu chia hết cho 9, 3

2- Bài mới:

a-Giới thiệu bài:

b-HD HS làm bài tập:

* Bài 1:

-HS đọc yêu cầu của bài

-HS làm bài vào vở và nêu kết quả miệng.-Gv nhận xét, kết luận

Kể chuyện 4: ÔN TẬP CUỐI HKI (Tiết 5)

I Mục tiêu:

*NTĐ 1: - Biết đo độ dài bằng gang tay, sải tay, bước chân; thực hành đo chiều dài bảng

lớp, bàn học, lớp học

*NTĐ 4: - Kiểm tra đọc, hiểu; yêu cầu như 1

- Nhận biết được danh từ, động từ, tình từ trong đoạn văn; biết đặtu câu hỏi

Trang 14

xác định bộ phân câu đã học: Làm gì? Thế nào? Ai? (BT2).

*Đọ Bằng bước chân: Cho HS đo chiều

rộng, chiều dài của lớp,

*Đo bằng sải tay: cho HS đo chiều dài

a-Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b-Kiểm tra tập đọc- học thuộc lòng

- HS lên bộc thăm, cb bài và đọc bài

- Gv nhận xét cho điểm

c-Luyện tập:

*Tìm danh từ, động từ, tính từ trong cáccâu văn đã cho Biết đặt câu cho các bộphận in đậm

- HS tự làm bài trình bày bài

- GV Nhận xét- bổ sung

-Danh từ: buổi, chiều , thị trấn, nắng, phố huyện, em bé, mí mắt, cổ, móng, hổ, quần

áo, sân, Hmông, Tu Dí, Phù lá

- Động từ: dừng lại, chơi đùa

Kĩ thuật 4: CẮT, KHÂU, THÊU SP TỰ CHỌN (T4)

I Mục tiêu:

*NTĐ 1: - Biết cách gấp cái ví bằng giấy.

- Gấp được cái ví bằng giấy Ví có thể chưa cân đối Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng

*NTĐ 4: - Sử dụng được một số dụng cụ, vật liệu cắt, khâu, thêu để tạo thành sản phẩm

Trang 15

đơn giản Chỉ có thể vận dụng hai trong ba kĩ năng cắt, khâu, thêu đã học.II.Đồ dùng dạy - học :

- Cho HS quan sát mẫu gấp cái ví

- Gv giới thiệu vật liệu, cấu tạo và tác

- Chuẩn bị bài sau

1 Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS nhắc lại các thao tác

- Gv vừa thực hiện vừa giải thích từngthao tác

- Về cb cho tiết sau

RÚT KINH NGHIỆM SAU KHI GIẢNG DẠY

Trang 16

TNXH 1: CUỘC SỐNG XUNG QUANH (T38)

Kể chuyện 4: KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

I.Mục tiêu:

- Giúp HS nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của ngườidân nơi HS ở

- HS có ý thức gắn bó và yêu mến quê hương

*BVMT:- Hiểu biết về cảnh quan thiên nhiên và xã hội xung quanh

*KNS:- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Quan sát về cảnh vật và hoạt động sinh

sống của người dân địa phương

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Phân tích, so sánh cuộc sống ở thành thị

và nông thôn

- Phát triển kĩ năng sống hợp tác trong công việc

* BĐ: - Liên hệ về môi trường sống gắn bó với biển đảo của HS tại những vùng biểnđảoII.Đồ dùng dạy - học :

*NTĐ 1: Tranh minh hoạ SGK,

- Thăm quan hoạt động sinh sống của nhân

dân khu vực xung quanh trường

- Giao nhiệm vụ HS quan sát, phổ biến nội

quy khi đi thăm quan và địa điểm dừng

- HS KT (Đọc - hiểu

Trang 17

*Liên hệ

d.Hoạt động 3: Làm việc với SGK

? Kể ra những gì em nhìn thấy trong tranh

? Những gì em nhìn thấy ở đây có giống

như việc của mọi người ở địa phương mình

không

? Ở địa phương mình có nghề truyền thống

nào không

C.Củng cố -dặn dò:

- Nhắc lại nội dumg bài

- Xem lại bài sau

RÚT KINH NGHIỆM SAU KHI GIẢNG DẠY

Tiết 2

Học vần 1: oc - ac (T 154)

LTVC 4: KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

I.Mục tiêu:

- HS đọc được: oc, ac, con sóc, bác sĩ Từ ứdụng trong bài

II.Đồ dùng dạy - học :

*NTĐ 1: Tranh minh hoạ SGK,bộ đồ dùng thực hành, bảng con,

*NTĐ 4: SGK, GKT

III Phương pháp:

- Quan sát, KT, so sánh, phân tích ngôn ngữ, thực hành GT

IV Các hoạt động dạy - học :

- Vần oc do 2 âm tạo nên là o và c

- HS KT (Đọc - hiểu)

Trang 18

- HS lại đọc bài: (C- L)

RÚT KINH NGHIỆM SAU KHI GIẢNG DẠY

Tiết 3

Học vần 1: oc - ac (T 154) Toán 4: LUYỆN TẬP CHUNG (T99)

I.Mục tiêu:

*NTĐ1: - HS đọc được: oc, ac, con sóc, bác sĩ Từ, câu ứdụng trong bài

- Viết được: oc, ac, con sóc, bác sĩ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Vừa vui, vừa học.

*NTĐ 4:- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2; 3;5; 9trong một số tình huống đơn giản

1 -Kiểm tra bài cũ:

- HS nêu dấu hiệu chia hết cho 9, 3 và nêu

VD

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài :

Trang 19

- HD Hs luyện viết trong VTV,

-HS viết Gv theo dõi, sửa sai cho HS

c.Luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh, HD HS luyện

nói theo tranh

- Giúp HS luyện nói cho đủ câu

3.Củng cố- dặn dò: (2)

* Đọc SGK: HD HS đọc bài trong sgk

- Về nhà đọc, viết lại bài

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

b.HD HS luyện tập:

* Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài

- HS tự làm và nêu kết quả miệng, giảithích

- Ôn tập, kiểm tra

IV.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

Trang 20

a Giới thiệu bài:

b.HD HS tập biểu diễn: ( 30’)

- HD HS ôn một số bài hát

+ Quê hương tươi đẹp

+ Mời bạn vui múa ca

- Về ôn lại bài

a Giới thiệu bài:

b.HD HS tập biểu diễn:

- HD HS ôn một số bài hát

- HS hát Gv theo dõi, sửa sai

- HD HS tập biểu diễn theo một số bài hát

- HS thực hiện, Gv theo dõi sửa sai

3.Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về ôn lại bài

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

- Nhắc lại được những nội dung cơ bản đã học trong kì I

- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi

II.Địa điểm - Phương tiện:

- Trong lớp học hoặc trên sân trường

III.Nội dung và phương pháp lên lớp:

Trang 21

- HS thực hiện, GV theo dõi, sửasai cho HS

- HD HS đi nhanh chuyển sangchạy kết hợp với động tác đánhtay

- HS thực hiện, GV theo dõi, sửasai

I.Mục tiêu:

*NTĐ 1: - Củng cố lại các âm, vần, từ, câu đã học trong học kì I

*NTĐ 4: - Làm được bài kt về các dạng toán đã học

(Trường ra đề)

Trang 22

Khoa học 4: KHÔNG KHÍ CẦN CHO SỰ SỐNG

I.Mục tiêu:

*NTĐ 1: - Củng cố lại các âm, vần, từ, câu đã học trong học kì I.

*NTĐ 4: - Nêu được con ng i, đ ng v t, th c v t ườ ộ ậ ự ậ phải có không khí đ th ể ở thì mới sống được

- HS đọc lại toàn bài một lần

- Về ôn lại bài

1-Kiểm tra bài cũ:

+ Nêu những tính chất của không khí

2-Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b.Vai trò của không khí đồi với conngười

- Y/c hs đọc hướng dẫn ở mục thực hànhtrang 72

? Nêu vai trò của không khí đối với đời sống của con người

- HD hs làm thí nghiệm như SGK thảoluận sau đó trình bày

- GV Nhận xét chốt lại:

c Tìm hiểu vai trò của không khí đối vớiđộng vật và thực vật

- Cho HS quan sát tranh và nhận xét:

? Tại sao những cây và sâu bọ trong lọ lại

bị chết

- HS trình bày:

- GV Nhận xét chốt lại

Trang 23

d Tìm hiểu một số trường hợp phải dùngbình ôxy.

- Cho HS quan sát tranh và nhận xét vềdụng cụ mà người thợ lặn dùng để lặn sâudưới nước Tên dụng cụ giúp nước trong

bể cá có nhiều không khí hoà tan

kết luận: Người, động vật và thực vậtmuốn sống được cần có ôxy để thở

3- Củng cố- Dặn dò:

- GV củng cố lại nội dung của bài

RÚT KINH NGHIỆM SAU KHI GIẢNG DẠY

1.Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đo quyển vở bằng gang tay

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Giới thiệu một chục:

- Cho HS đếm số quả trên cây

? Trên cây có mấy quả

- GV 10 quả hay còn gọi là một chục quả

? Các em hãy đếm cho cô một chục que

tính.

? Một chục que còn gọi là mấy que

1 Kiểm tra bài cũ:

Ngày đăng: 29/08/2016, 11:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình và giải thích cách chơi. - G.A LỚP GHÉP 1+4 Tuần 18
Hình v à giải thích cách chơi (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w