1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 11 nc

3 455 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập phép quay và phép đối xứng tâm
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: trên cơ sở nắm vững kiến thức về phép quay, phép đối xứng tâm học sinh vận dụng vào giải bài tập trong bài phép quay và phép đối xứng tâm.. Phương pháp dạy học: Học sinh n

Trang 1

Bài soạn: Luyện tập phép quay và phép đối xứng tâm

A Mục tiêu:

1 Về kiến thức: trên cơ sở nắm vững kiến thức về phép quay, phép đối xứng tâm học sinh vận dụng vào giải bài tập trong bài phép quay và

phép đối xứng tâm

2 Về kỹ năng, tư duy: HS rèn luyện kỹ năng phân tích, tổng hợp

vào việc giải các bài tập

B Chuẩn bị:

1 Thầy giáo: giáo án, dụng cụ dạy học (thước kẻ, phấn màu,

compa), dự kiến các tình huấn có thể xảy ra

2 Học sinh: Học bài và làm một số bài tập trong sách giáo khoa

C Phương pháp dạy học:

Học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản đã được học về phép quay,

phép đối xứng tâm và vận dụng vào việc phân tích tìm lời giải một số bài

tập trong sách giáo khoa

Giáo viên chuẩn bị các tình huấn có thể xảy ra và hướng dẫn học

sinh phân tích tìm lời giải của các bài toán

D Tiến trình:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1: Trình bày định nghĩa và các tính chất phép quay?

Câu hỏi 2: Trình bày định nghĩa và các tính chất phép đối xứng

tâm?

3 Bài tập luyện tập:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Bài tập 12 Cho phép quay tâm O với góc quay ϕ và cho đường thẳng d Hãy nêu các bước dựng ảnh d’ của d qua phép quay Q

Ảnh của d là đường thẳng

d’ Để dựng đường thẳng d’

ta xác định mấy điểm?

Ta tìm ảnh của hai điểm phân biệt qua phép quay Q

Gọi M, N là hai điểm phân biệt bất kỳ thuộc

d Dựng ảnh của M’, N’ của M và N qua phép quay Q M’N’=d’

Bài tập 13 Cho hai tam giác vuông cân OAB và OA’B’ có chung đỉnh sao cho

O nằm trên cạnh AB’ và nằm ngoài đoạn A’B Gọi G và G’ lần lượt là trọng tâm của các tam giác OAA’ và OBB’ Chứng minh GOG’ là tam giác vuông cân Nhận xét hai tam giác

OAA’ và OBB’? và số

đo góc AOB và góc

A’OB’?

HS vẽ hình

Phép quay tâm O góc 900

biến: A thành B; A’ thành B’,

do đó biến tam giác OAA’

thành tam giác OBB’ và biến

G thành G’ Suy ra kết luận

Vẽ hình và trình bày vắn tắt cách giải

Bài tập 14 Giả sử phép đối xứng tâm ĐO biến đường thẳng d thành đường thẳng

Trang 2

d’ Chứng minh:

a) Nếu d không đi qua tâm đối xứng O thì d’ song song với d, O cách đều d và d’ b) Hai đường thẳng d và d’ trùng nhau khi và chỉ khi d đi qua O

a) PP tính k/c từ điểm O

đến d và O đến d’? Để

tìm ảnh của d qua phép

đối xứng tâm O ta cần

tìm ảnh của mấy điểm?

Hs vẽ hình trong đó có vẽ hình chiếu của O lên d là H;

trên d lấy điểm A khác điểm

H và tìm ảnh A’ và H’ qua ĐO

của A và H; chứng minh bài toán

Hình vẽ và nội dung chứng minh của học sinh

b) GV hướng dẫn học

sinh chứng minh hai

chiều

Nếu d trùng với d’ thì O∈d

(có thể chứng minh phản chứng)

Nếu d đi qua O thì d’ ≡ d

Lời giải bài tập

Bài tập 16 Chỉ ra các tâm đối xứng của các hình sau đây:

a) Hình gồm hai đường thẳng cắt nhau;

b) Hình gồm hai đường thẳng song song;

c) Hình gồm hai đường tròn bằng nhau;

d) Đường elip;

e) Đường hypebol

GV hướng dẫn và cho

học sinh vẽ hình và tìm

tâm đối xứng của mỗi

hình Mỗi trường hợp thì

tâm đối xứng nằm ở

đâu?

Học sinh nhận xét và trả lời từng trường hợp

a) Giao điểm của hai đường thẳng

b) Những điểm cách đều hai đường thẳng

c) Trung điểm đoạn thẳng nối

2 tâm

d); e) Trung điểm đoạn thẳng nối hai tiêu điểm

Bài tập 17 Cho hai điểm B, C cố định trên đường tròn (O; R) và một điểm A

thay đổi trên đường tròn đó Hãy dùng phép đối xứng tâm để chứng minh rằng trực tâm H của tam giác ABC nằm trên một đường tròn cố định

GV HD học sinh vẽ hình

Nêu tính chất của trực

tâm?

BH ⊥ AC; CH ⊥ AB;

dựng AM là đường kính ta chứng minh

Dựng AM là đường kính thì

CH // MB; BH //CM Suy ra

tứ giác CHBM là hình bình

I

H

M

O

A

C

B

Trang 3

Yếu tố nào cố định? trung điểm I của BC

là trung điểm của HM

hành Gọi I là trung điểm của

BC thì H là ảnh của M qua

ĐI

Bài tập 18

Cho đường tròn (O; R); đường thẳng ∆ và điểm I Tìm điểm A trên (O; R) và điểm B trên ∆ sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng HM

Giả sử dựng được điểm

A và B thì I là trung

điểm của AB Do đó A

là ảnh của B qua phép

đối xứng tâm I Ta dựng

ảnh ∆’ của ∆ qua phép

ĐI và A là giao điểm của

∆’ và (O; R) B là ảnh

của A qua ĐI

Học sinh vẽ hình và trình trình bày bài giải

Có thể dựng ảnh (O’;

R) của (O; R) qua phép ĐI và tìm giao điểm B của (O’; R)

và ∆

Giả sử có điểm A trên (O; R)

và B∈ ∆ sao cho I là trung điểm AB Phép đối xứng tâm

ĐI biến điểm B thành điểm A nên biến ∆ thành ∆’ đi qua A Mặt khác A∈(O; R) nên A thuộc giao điểm của ∆’ và (O; R) Nêu cách dựng và kết luận

4 Dặn dò và bài tập về nhà:

Nhắc lại định nghĩa và các tính chất của phép đối xứng tâm, phép quay

Bài tập về nhà: 15; 19 trang 18, 19

B A

O

I

Ngày đăng: 03/07/2013, 21:51

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ và nội dung  chứng minh của học  sinh. - giao an 11 nc
Hình v ẽ và nội dung chứng minh của học sinh (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w