1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KSCL Toan 9 ( co dap an )

3 324 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề KSCL Toán 9 ( có đáp án )
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường THCS Nhơn Mỹ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Nha Trang
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác nhọn.. Tam giác tù.. Tam giác vuông Câu 4: Hình vẽ bên , biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào: A.. Một đáp án khác Câu 6: Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và hai đường ch

Trang 1

////////////// )

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm học 2009 - 2010

Trường THCS Nhơn Mỹ

Họ & tên HS:

………

Lớp 9A

Thứ ngày tháng năm 2009 ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

Thời gian: 45 phút

ĐIỂM

A - PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Từ câu một đến câu tám , hãy chọn phương án đúng

Câu 1: Điều kiện để phân thức 2x + 1 xác định (3 có nghĩa) là:

A x   B x 1

2

 C x 1

2

 D x > 1

2

Câu 2: Phương trình x + 3 2 x    0 có tập hợp nghiệm là:

A 3 B 2 ; 3  C 2 ; 3 D 

Câu 3: Tam giác có độ dài ba cạnh là 3 cm ; 4 cm và 5 cm thì tam giác đó là:

A Tam giác nhọn B Tam giác tù C Tam giác vuông

Câu 4: Hình vẽ bên , biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào:

A x + 3 5 B 2x < 4

C x 1 1  D 3x6

Câu 5: Giá trị của biểu thức 2 8 27

3

A 7 B 19 C 5 D Một đáp án khác

Câu 6: Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác đó là:

A Hình bình hành B Hình thoi C Hình vuông D Hình chữ nhật

Câu 7: Nếu ABC có A 60 và B 50 còn A B C có B  0   0  / / / / 50 và C0 / 700 thì hai tam giác đó:

A Bằng nhau B Đồng dạng C Chưa thể kết luận được điều gì

Câu 8: Phương trình 2x + 1 + 0 sẽ vô nghiệm nếu ta chọn là biểu thức:

A x2 B 2x2 C x + 1 x 1    D 2x + 13

B - PHẦN TỰ LUẬN: (Làm ở mặt sau )

Câu 9: (2 điểm) Giải phương trình có chứa ẩn ở mẫu thức sau:

x + 1 x 2 x + 1 x 2

Câu 10: Cho ABC vuông tại A Gọi D là điểm nằm giữa B và C ; gọi E là điểm nằm giữa A và

C sao cho CDE CAD

a) Chứng tỏ rằng DCE ∽ ACD; từ đó suy ra CD2 = CE CA (1 điểm)

b) Từ E , kẽ EK vuông góc với BC tại K Chứng tỏ rằng CE CA = CK CB (1 điểm)

c) Trên đường thẳng EK , lấy điểm F sao cho BFC 90 0 Chứng tỏ CDF là tam giác cân (1

điểm)

Câu 11: (1 điểm) Cho  1 x < 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2

3x 5

A =

1 x

……… Hết ………

Trang 2

K

E

B

A

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm học 2009 - 2010

ĐÁP ÁN & THANG ĐIỂM

A - PHẦN TRẮC NGHIỆM: Dành 0,5 điểm cho mỗi trường hợp chọn đúng

B - PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 9:

 ĐKXĐ: x 1 và x 2 (0,5 điểm)

(x 2) (x + 1) 2 (0,5 điểm)

2x 1 2 (0,25 điểm)

2x = 3 (0,25 điểm)

3

x = (thõa mãn ĐKXĐ) (0,25 điểm)

2

Vậy phương trình đã cho c

2

 

 

 

Câu 10:

a) Chứng tỏ rằng DCE ACD; từ đó suy ra CD 2 = CE CA:

Xét DCE và ACD có:

CDE CAD (gt)

ACD chung

=> DCE ∽ ACD (g - g) (0,5 điểm)

2

CD CE (0,25 điểm)

CA CD

CD CE CA (0,25 điểm)

b) Chứng tỏ rằng CE CA = CK CB:

Căn cứ giả thiết , dễ thấy ABC và KEC lần lượt vuông tại A và K có:

ACB chung (0,25 điểm)

ABC đồng dạng với KEC (theo trường hợp đồng dạng của tam giác

 

CA CB (0,25 điểm)

CK CE

CE CA = CK CB (0,25 điểm)

c) Chứng tỏ CDF là tam giác cân:

Dễ thấy BFC vuông tại F và nhận FK là đường cao ; nên theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có: CF2 = CK CB (1) (0,50 điểm)

Mà: CK CB = CE CA (2) (theo câu b) (0,25 điểm)

Và CE CA = CD2 (3) (theo câu a) (0,25 điểm)

Từ (1) , (2) & (3) suy ra: CD2 = CF2 (0,25 điểm)

Suy ra: CD = CF ; nên CDF cân tại C

Câu 11: (1 điểm) Cho  1 x < 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 3

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm học 2009 - 2010

2

3x 5

A =

1 x

Từ giả thiết 1 x < 1 suy ra:

1 x > 0

1 x 1 x 0 1 x 0 (*)

1 + x > 0

Biến đổi A thích hợp , ta có:

2

2

2

2

2 2

2

2

2

3x 5

A =

1 x

9x 30x + 25 16 16

1 x

9x 30x + 25 16 1 x

16

1 x

25x 30x + 9 16

1 x

5x 3

16 (**)

1 x

 Căn cứ (*) & (**) ; dễ thấy:

3

A 16 (dấu "=" x = - thõa điều kiện 1 < x < 1)

5 3 Vậy Min A = 16 x =

5

Ra đề và hướng dẫn giải ( Nguyễn Tấn Ngọc)

Ngày đăng: 19/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Hình vẽ bên , biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào: - De KSCL Toan 9 ( co dap an )
u 4: Hình vẽ bên , biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w