Ta có sinB bằng: A... Tính hai cạnh góc vuông theo a.
Trang 1TRƯỜNG THCS TỰ CƯỜNG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn: Toán lớp 9
Thời gian làm bài 90 phút – Không kể giao đề
Phần I - Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm )
Chọn chỉ một chữ cái trước phương án trả lời đúng
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 5 – 2x > -7 là:
A {x / x > -7} B { x / x > 6 } C { x / x < 6 } D { x / x > -6 }
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình ( 2x – 3)( x + 1 )( x2 + 4) = 0 là:
A S = {3; -1 } B S = { 3
2; -1 } C S = { 3
2; -1; 2 } D S = { 3
2; -1; -2} Câu 3: Với giá trị nào của x thì 5 2x xác dịnh:
A x > 5
2 B x < 5
2
Câu 4: Rút gọn biểu thức 4 5 20 125 ta được kết quả bằng:
Câu 5: Cho ∆ ABC đồng dạng với ∆ A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k Khi đó tỉ số diện tích của hai tam giác trên là:
1
k
Câu 6: Tính x trong hình vẽ bên ta có:
A x = 2 B x = 8
C x = 16 D x = 4
Câu 7: Cho hình vẽ bên biết 3
4
AB
AC Tính x và y ta có:
A x = 12; y = 25 B x = 25; y = 12
C x = 12; y = 5 C x = 12 ; y = 5
Câu 8: Cho hình vẽ bên Ta có sinB bằng:
A 3
3
C 3
5
Phần 2: Tự luận ( 8 điểm )
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
a) 75 1 27 2 507
3
3 2 4 3 2 4
Bài 2: Giải các phương trình sau:
x x
x x x
b) 4x 8 16x 32 64x 128 6
8 2
x
C B
A
15
y x
3
C B
A
5
Trang 2Bài 3: Cho tam giác ABC, biết AB = 6 cm, BC = 7,5 cm ; CA = 4,5 cm
a) Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?
b) Từ A kẻ AH vuông góc với BC ( H BC ) Tính AH
c) Tính độ dài các đoạn BH, CH
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 12
5
a
, BC = 5a Tính hai cạnh góc vuông theo a
Đáp án và biểu điểm:
Phần I - Trắc nghiệm
Phần II - Tự luận
Bài 1 ( 1,5 điểm )
a) 75 1 27 2 507
3
= 5 3 3 26 3
= 30 3
3 2 4 3 2 4 = 2(3 2 4) 2(3 2 4)
(3 2 4)(3 2 4)
= 6 2 8 6 2 8
18 16
= 16 8
2
0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 Bài 2 ( 2 điểm )
x x
x x x
ĐKXĐ: x 1
x x
x2 + 2x + 1 – x2 + 2x – 1 = 4
4x = 4 x = 1 không thoả mán điều kiện xác định x 1
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
b) 4x 8 16x 32 64x 128 6
4(x 2) 16(x 2) 64(x 2) 6
2 x 2 + 4 x 2 - 8 x 2 = -6 ĐKXĐ: x -2
-2 x 2 = -6
x 2 = 3
x + 2 = 9 x = 7 thoả mãn ĐKXĐ
Vậy phương trình có nghiệm x = 7
0,25
0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
Trang 3Bài 3: ( 3,5 điểm)
Hình vẽ được đúng ∆ ABC vuông cho 0,5
điểm
a) Ta có BC2 = 7,52 = 56,25
AB2 + AC2 = 62 + 4,52 = 36 + 20,25 = 56,25
Vậy BC2 = AB2 + AC2 theo định lý Pitago đảo ta có ∆ ABC vuông tại A
b) Do ∆ ABC vuông tại A và AH là đường cao thuộc cạnh BC nên
AH.BC = AB.AC
suy ra AH = . 6.4,5 3,6
7,5
AB AC
c) Do ∆ ABC vuông tại A và AH là đường cao thuộc cạnh BC nên
AB2 = BH.BC BH =
4,8 7,5
AB
BC (cm)
AC2 = CH.BC CH =
2 4,5 2
2,7 7,5
AC
BC (cm)
0,25 0,25 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5 Bài 4 ( 1 điểm)
Đặt AB = x ; AC = y ( x, y > 0)
Ta có AB.AC = AH.BC hay x.y = 12
5
a
.5a = 12a2 (1) Theo định lý Pitago ta lại có BC2 = AB2 + AC2 hay 25a2 = x2 + y2 (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra ( x + y)2 = x2 + 2xy + y2 = 25a2 + 24a2 = 49a2
( x – y)2 = x2 - 2xy + y2 = 25a2 - 24a2 = a2
Vậy x y x y a 7a
hoặc x y x y 7a a
Do đó x y43a a
hoặc x y34a a
Vậy hai cạnh góc vuông có độ dài là 3a và 4a
0,25
0,25 0,25
0,25
B
A
B
A