1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi KSCL HK I ( Ca dap an va bieu diem)

3 391 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì I
Trường học Trường THCS Tự Cường
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 118 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

trờng THCS Tự Cờng

Đề kiểm tra học kì I Môn : Đại Số - Lớp 8

Họ và tên: ……… ……… . Lớp 8 ………

Điểm : ………

phần i: trắc nghiệm khác quan (4 điểm) ( Thời gian 30 phút – Không kể giao đê) Không kể giao đê)

Khoanh tròn chữ cái in hoa trớc câu trả lời đúng.

Câu 1: Diện tích tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 8cm là:

Câu 2: Kết quả của phép chia (x3- 8): (x-2) là:

Câu 3: Hình thang có đáy nhỏ bằng nửa độ dài đáy lớn, đờng cao dài 2 cm, đáy nhỏ dài 3 cm thì diện tích là:

Câu 4: Phân thức đối của

3

1

x

x

là phân thức:

A

3

1

x

x

x

x

 3

1

C

x

x

 3

1

D

3

1

x x

Câu 5: Hình bình hành có diện tích bằng 32 cm2, một cạnh là 8 cm Đờng cao tơng ứng với cạnh đó dài là:

Câu 6: Hình thoi có đờng cao bằng 2 cm, một góc của nó bằng 300 thì diện tích bằng:

Câu 7: Hình vuông có cạnh bằng 2 cm thì đờng chéo hình vuông là:

Câu 8: Các giá trị nguyên của x để biểu thức

3

2

x có giá trị nguyên là

Câu 9: Độ dài hai đờng chéo của hình thoi là 8 cm và 6 cm Độ dài cạnh hình thoi là:

Câu 10: Đa thức - 2m + 1 + m2 đợc phân tích thành:

Câu 11: Cho tam giác MNP (hình vẽ) Diện tích tam giác MNP là:

Câu 12: Tìm a để đa x3 + 6x2 + 12x + a chia hết cho đa thức x + 2 ?

II) Tự luận (7 điểm)

Bài 1(3 điểm): Cho hình vuông ABCD, gọi E là điểm đối xứng của A qua D

3

P

5

M N

Trang 2

a, Chứng minh ACE vuông cân

b, Kẻ AH  BE, gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AH và HE Chứng minh tứ giác BMNC là hinh bình hành

c, Chứng minh BM  AN

d, Tính góc ANC

Bài 2(2 điểm): Tìm x biết

a) 2(x+5) – Không kể giao đê) x2-5x = 0

b) x2- 4x +3 = 0

Bài 3(2 điểm): Cho biểu thức A=

x x x

1

4 1 1

1 2

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức đợc xác định

b) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức tại x = 2008

Đáp án và biểu điểm

Trắc

nghiệm CâuĐ.án B1 2C 3A 4D 5B 6A 7B 8D 9D 10B 11C 12A 3

Bài 1

là đờng cao, va là trung tuyƠn,n,

lại co CEA = 450 nên ACE là tam giác vuông cân

b, MN là đờng trung bình của  AHE

nên MN // AE và MN = 1

2AE Mặt khác BC // AE và BC = 1

2 AE  MN // BC và MN = BC

 BMNC là hình bình hành

c, Theo câu b ta co MN // BC  MN  AB

Xet ANB co AH và NM là gai đờng cao cắt nhau tại M

 M là trực tâm của ANB  BM  AN

d, Theo câu c ta co BM  AN

lại co CN // BM  CN  AN  ANC = 900

0,5

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Bài 2 a, 2(x+5) – Không kể giao đê) x2-5x = 0  2(x+5) – Không kể giao đê) ( x2 + 5x) = 0

 2(x + 5) – Không kể giao đê) x(x + 5) = 0

 (x + 5)(2 – Không kể giao đê) x) = 0

 x + 5 = 0 hoặc 2 – Không kể giao đê) x = 0

0,25 0,25 0,25

A

A

H

N M

Trang 3

 x = -5 hoặc x = 2

b, x2- 4x +3 = 0  x2 – Không kể giao đê) 3x – Không kể giao đê) x + 3 = 0  (x2 – Không kể giao đê) 3x) - (x – Không kể giao đê) 3) =

0

 x(x – Không kể giao đê) 3) – Không kể giao đê) (x – Không kể giao đê) 3) = 0  (x – Không kể giao đê) 3)(x – Không kể giao đê) 1) = 0

 x – Không kể giao đê) 3 = 0 hoặc x – Không kể giao đê) 1 = 0

 x = 3 hoặc x = 1

0,25

Bài 3 a, điều kiện của x để giá trị của phân thức đợc xác định là

x + 1 0 ; x – Không kể giao đê) 1  0 ; x  0  x  -1 ; x  1 và x  0

x x x

1

4 1 1

1 2

=

=

= ( 1) 2( 1)

= 2

Với x = 2008 thì giá tri của biểu thức luôn bằng 2

0,75 0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Hình thang có đáy nhỏ bằng nửa độ dài đáy lớn, đờng cao dài 2 cm, đáy nhỏ dài 3 cm thì diện tích là: - Thi KSCL HK I ( Ca dap an va bieu diem)
u 3: Hình thang có đáy nhỏ bằng nửa độ dài đáy lớn, đờng cao dài 2 cm, đáy nhỏ dài 3 cm thì diện tích là: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w