1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKI (có đáp án và ma trận)

4 2,2K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì I
Chuyên ngành Vật lí
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 17 : Vật nào dưới đây sẽ trở thành nam châm vĩnh cửu khi đặt trong long ống dây có dòng điện : a Thanh thép b Thanh đồng c Thanh sắt non d Thanh nhôm Câu 18 : Dụng cụ nào sau đây khô

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN VẬT LÍ LỚP 9

Thời gian 45 phút

I Hãy chọn phương án đúng( ghi vào ô trả lời ở phần bài làm) :

Câu 1 : Hệ thức nào dưới đây biểu thị định luật Ohm:

a) U= b) I= c) I= d) R= Câu 2 : Ra) RAB= R11nối tiếp R + R2 b) I2 Hệ thức nào sau đây không đúng :AB= I1= I2

c) UAB = U1+U2 d) U1R1 = U2R2

Câu 3 : Công thức tính điện trở nào đúng :

a) R= ρ b) R = ρ c) R= d) R = Câu 4 : Ba điện trở R(R1ntR2)// R3 Điện trở tương đương mạch là :1= 3 Ω ; R2=R3=6 Ω mắc như sau

a) 7,2 Ω b) 15 Ω c) 3,6 Ω d) 6 Ω Câu 5 : Cho mạch như hình vẽ: R2

R1=R2=R3 Hệ thức nào đúng : R1

a) I1=I2=I3 b) I1=I2=2I1

c) I2=I3=2I1 d) I2=I3=

Câu 6 : Có hai bóng đèn Đ1(220V-40W); Đ2( 220V-60W) Tổng công suất hai đèn là 100W khi :

a) Đ1ntĐ2 vào U=220V b) Đ1//Đ2 vào U=220V c) Đ1ntĐ2 vào U=110V d) Đ1//Đ2 vào U=110V Câu 7 : Công thức tính điện năng tiêu thụ của đoạn

mạch là :

a) A= b) A= c) A= UIt d) A= RIt

Câu 8 : Dùng bàn là loại 220V-1000W Ở hiệu điện thế 220V thì điện năng tiêu thụ trong 1 phút sẽ là :

a) 1000W b) 1000J c) 60kW d) 60kJ Câu 9: Ba bóng đèn cùng loại Đ1, Đ2, Đ3 mắc nối tiếp

Nhận xét nào về độ sáng các bóng là đúng :

a)Đ1 sáng nhất, Đ3 tối nhất b) Đ1, Đ2, Đ3 sáng như nhau

c) Đ3 sáng nhất, Đ1 tối nhất d) Đ2 sáng nhất, Đ1 tối nhất

Câu 10: Nếu đồng thời giảm điện trở , cường độ dòng điện , thời gian đi một nửa thì nhiệt lượng toả ra trên đoạn mạch sẽ giảm đi :

a) 2 lần b) 6 lần c) 8 lần d) 16 lần Câu 11: Đèn có ghi 6V-3W sáng bình thường thì cường

độ dòng điện chạy qua bóng :

a) 0,5A b) 1,5A c) 2A d) 1,8A

Câu 12 : Một bóng dèn 220V-75W Công suất bóng đèn bằng 75W nếu mắc vào hiệu điện thế :

a) U<220V b) U= 220V c) U> 220V d) U bất kì Câu 13: Mắc bóng đèn 220V-100W vào hiệu điện thế

220V Biết đèn sử dụng 4 giờ trong ngày Điện năng

tiêu thụ của bóng đèn trong 1 tháng ( 30 ngày) là :

a) 12kWh b) 400kWh c) 1440kWh d) 43200kWh

Câu 14 : Một dòng điện có cường độ I= 0,002A chạy qua điện trở R= 3000 Ω Nhiệt lượng toả ra trong 10 phút:

a) Q= 7,2J b) Q= 60J c) Q= 120J d) Q= 3600J Câu 15 : Một nam châm điện gồm :

a) Cuộn dây không có lõi

b) Cuộn dây có lõi là một thanh thép

c) Cuộn dây có lõi là một thanh sắt non

d) Cuộn dây có lõi là một thanh nam châm

Câu 16 : Theo quy tắc bàn tay trái thì ngón cái choãi ra chỉ chều của :

a) Chiều dòng điện qua dây dẫn b) Chiều từ cực Bắc đến cực Nam của nam châm c) Chiều từ cực Nam đến cực Bắc của nam châm d) Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn Câu 17 : Vật nào dưới đây sẽ trở thành nam châm vĩnh

cửu khi đặt trong long ống dây có dòng điện :

a) Thanh thép b) Thanh đồng

c) Thanh sắt non d) Thanh nhôm

Câu 18 : Dụng cụ nào sau đây không có nam châm vĩnh cửu :

a) La bàn b) Loa điện c) Rơ le điện từ d) Đinamô xe đạp Câu 19 : Động cơ điện một chiều hoạt động dựa trên

hiện tượng nào sau đây :

a)Sự nhiễm từ của sắt, thép

b)Tác dụng của từ trường lên khung dây có dòng điện

c)Khả năng giữ từ tính lâu dài của thép

d)Tác dụng của dòng điện lên dây dẫn

Câu 20 : Một dây dẫn có dòng điện chạy qua dặt trong nam châm chữ U như hình vẽ, Lực điện từ có hướng : a) Phương ngang, chiều vào trong S

b) Phương thẳng đứng, chiều lên c) Phương thẳng đứng, chiều xuống N d) Phương vuông góc với trang giấy, chiều ra ngoài

II Giải các bài tập sau : + - A

Câu 21 : Cho ống dây có dòng điện chạy qua đặt gần một đoạn dây dẫn

thẳng AB có dòng điện chạy qua như hình vẽ

Hãy xác định chiều đường sức từ; từ cực của ống dây và lực điện từ tác

dụng lên dây dẫn AB (Vẽ trên hình đã cho )

B

R3

Điể m

Họ và tên :………

Lớp :………

Trang 2

Câu 22 : Cho mạch điện như hình vẽ : Đ2

Biến trở có điện trở toàn phần : Rbmax= 48 Ω

a) Tính điện trở các đèn

b) Các đèn sáng bình thường Tìm vị trí con chạy C M N

c) Kéo từ từ con chạy C về N, các đèn sáng như thế nào ? vì sao ?

BÀI LÀM

I Trả lời trắc nghiệm :

C

Trang 3

ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÍ 9

MA TRẬN

ĐÁP ÁN

I Trả lời trắc nghiệm(5đ) : Mỗi câu đúng 0,25 đ

II Phần bài tập(5đ)

- Xác định đúng chiều dòng điện trong các vòng dây (0,25đ)

- Dùng qui tắc Nắm tay phải xác định đúng chiều đường sức từ (0,5đ) S N

- Xác định đúng các cực từ (0,5đ)

B Câu 22 (3đ):

a) -Tính đúng điện trở các bóng (0,5đ)

R1= 8 Ω ; R2= 12 Ω b) – Các đèn sáng bình thường : U1= U2= 6V (0,25đ)

- I1= 0,75 A (0,25đ)

- I2= 0,50A (0,25đ)

- Ib= I1- I2 = 0,25A (0,25đ)

- Ub= U2= 6V (0,25đ)

- Rb = Ub/Ib = 24 Ω (0,25đ)

- CM/MN= 1/2 (0,25đ) c) C N Rbtăng  RABtăng mà U không đổi  IAB giảm

 U1 giảm : Đ1 Sáng yếu U2tăng: Đ2 : sáng mạnh (0,75đ)

Trang 4

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI MÔN VẬT LÍ 9

A LÍ THUYẾT :

1 Phát biểu và ghi công thức định luật OHM

2 Nắm các công thức của mạch nối tiếp; mạch song song

3 Nắm công thức tính điện trở dây dẫn theo ρ,l,s

5 Công thức tính điện năng ( Công ) Biết vận dụng để tính điện năng

6 Định luật Jun- Lenxow Công thức

7 Nam châm vĩnh cửu Thí nghiệm Ơcstet

8 Tác dụng từ của dòng điện Hiểu khái niệm từ trường.

9 Từ phổ- đường sức từ (vẽ được đường sức từ và xác định được chiều )

10.Nắm được thí nghiệm và kết luận Qui tắc nắm tay phải.

11.Sự nhiễm từ của sắt thép Cấu tạo của nam châm điện Ứng dụng

12.Nắm được thí nghiệm và kết luận về lực điện từ Quy tắc bàn tay trái.

13.Hiện tượng cảm ứng điện từ Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng

B BÀI TẬP :

1 Nắm vững và vận dụng được qui tắc bàn tay trái và nắm tay phải Đặc biệt chú trọng dạng bài tập phối hợp hai qui tắc đó

2 Giải được bài toán điện dạng mạch hỗn hợp có hai đèn và biến trở

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w