* Thể tích của vật thể nhận được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường Bài 1.. Tính thể tích vật thể nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox.. Tính thể tích vật thể nhận
Trang 1Phạm Hồng Phong
NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ
ỨNG DỤNG
khongbocuoc.com
Trang 2Hà Nội – 2012
MỤC LỤC
CHỦ ĐỀ 1 CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM 3
Loại 1 Khái niệm nguyên hàm 3
Loại 2 Sử dụng các công thức tìm nguyên hàm của một số hàm số thường gặp và tính chất của nguyên hàm 5
Loại 3 Phương pháp đổi biến số 9
Loại 4 Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần 11
CHỦ ĐỀ 2 CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN 13
Loại 1 Sử dụng các công thức tính tích phân của một số hàm số thường gặp và tính chất của tích phân 13
Loại 2 Phương pháp đổi biến 15
Loại 3 Phương pháp tích phân từng phần 21
CHỦ ĐỀ 3 MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN 22
Loại 1 Tính diện tích hình phẳng 22
Loại 2 Tính thể tích vật thể 25
khongbocuoc.com
Trang 3Nếu chỉ nói F là nguyên hàm của f (không nói rõ K là tập nào) thì ta hiểu F là nguyên hàm
của f trên tập xác định của f
* Chú ý: Khi K a;b thì các đẳng thức F' a f a và F' b f b được hiểu
Cho hai hàm số f và F liên tục trên a;b Nếu F là nguyên hàm của f trên a;b thì ta có thể
chứng minh được F cũng là nguyên hàm của f trên a;b
* Họ nguyên hàm: Giả sử hàm số F là một nguyên hàm nào đó của hàm số f trên K Khi đó
+) Với mỗi hàng số C, hàm số yF x C cũng là một nguyên hàm của f trên K
+) Ngược lại, với mỗi nguyên hàm G của f trên K đều tồn tại hằng số C sao cho
G x F x C với mọi xK
Từ đó suy ra F x C, C là họ tất cả các nguyên hàm của f trên K Họ tất cả các nguyên
hàm của f trên K được ký hiệu là f x dx Như vậy
Trang 5Để F có đạo hàm tại 1 thì trước hết F liên tục tại 1
Trang 6* Công thức tìm nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
0dxC
neáu
1 x
xdx x dx x xC
2 2x
Trang 8x e x
ln 6C
6) e 2 5x 1
x e
Trang 93) sin x cos xdx ĐS: cos 2x
4 16 C 6) sin 2x cos 2x dx 6 6 ĐS: 5x 3sin 8x
8 64 C 7) cos 2x 3 .cos 2x4dx ĐS: 1 1
8 sin 4x12 2 x sin 12 C 8) 2 x
2
sin dx
2 2 C 9) 2 x
2
cos dx
2 2 C 10) sin xdx 3 ĐS: 3cos x cos 3x
11) cos xdx 3 ĐS: 3sin x sin 3x
4 12 C 12) sin xdx 4 ĐS: 3x sin 2x sin 4x
1 2x
dx 3
Trang 1120) sin x cos xe 3 sin x 2 dx
21) cos x e sin xcos x dx
22) x tan x e sin x cos x dx
Trang 13dx 2010x 1
2010
8)
2 2 0
x dx
x 1
9)
2 2 0
Trang 1413)
0 2
x x m dx
3m 2
, khi m 1 6
Trang 1524)
3 4 0
e 2
dx e
4 2
2 8
e e
28)
4 3 0
sin x dx cos x
n 2 0
sin x
dx cos x
cos x dx sin x
Trang 16Diễn giải phương pháp: Xét tích phân
b a
I g(x)dx Giả sử bằng một số biến đổi nào đó, ta thu được
2 2 0
x dx
Bài 7 Tính tích phân e
1
ln xdx x(ln x 1)(ln x 2)
Bài 8 Tính tích phân
e 1
ln x 2 ln x 1
dx x(ln x 1)(ln x 2)
Trang 17Bài 10 [ĐHD05] Tính tích phân 2 sin x
tan xdx I
Trang 18Bài 21 [ĐHB08] Tính tích phân 4
0
sin x dx
4 sin 2x 2(1 sin x cos x)
sin x cos x
dx sin x cos x
cos 2x
dx (sin x cos x 3)
Trang 192 Phép đổi biến tn f (x)
Bài 1 Tính tích phân
1
3 2 0
Trang 20Bài 9 [ĐHB04] Tính tích phân
e 1
1 3 ln x ln xdx x
3 2
3 3 2
2 0
Trang 21Bài 7 Tính tích phân
1 2 0
Bài 2 [ĐHD08] Tính tích phân
2 3 1
ln x dx x
2 0
x e dx
x2
khongbocuoc.com
Trang 222 4 0
S f y dy
khongbocuoc.com
Trang 23* Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x , y g x
Bài 5 Tính diện tích của hai phần đường tròn 2 2
(C) : x y 8 chia bởi parabol (P) : y 22x
Trang 24Bài 8 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi 2
(P) : y4xx và các tiếp với (P) tại
Trang 25Bài 15 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
V f (x)dx
khongbocuoc.com
Trang 26* Thể tích của vật thể nhận được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
Bài 1 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y xln x , y0 và xe Tính thể tích vật thể
nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox
ĐS:
3
5e 2 27
và y 27
x
Tính thể tích vật thể nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox
ĐS: 972
5
(đvtt)
Bài 3 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y2xx 2 và y0 Tính thể tích vật thể nhận
được khi cho hình phẳng nói trên
Bài 4 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y 28x và x2 Tính thể tích vật thể nhận
được khi cho hình phẳng nói trên
1) quay quanh Ox
2) quay quanh Oy
khongbocuoc.com
Trang 27Bài 6 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x , y 2 x và y0 Tính thể tích vật thể
nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Oy
ĐS: 32
15
(đvtt)
Bài 7 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y ln x , y0 và x2 Tính thể tích vật thể
nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox
2 (ln 2 1) (đvtt)
Bài 8 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
y y 5 0 và x y 3 0 Tính thể tích vật thể nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox
ĐS: 153
5
(đvtt)
Bài 9 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường yx 2 và y x Tính thể tích vật thể nhận
được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox
ĐS: 3
10
(đvtt)
Bài 10 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường yx 24x6 và y x 22x6 Tính thể
tích vật thể nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox
ĐS: 3 (đvtt)
Bài 11 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường yx(x 1) 2 và y0 Tính thể tích vật thể
nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox
Trang 28Bài 12 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường x
yxe , y0 và x1 Tính thể tích vật thể nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox
ĐS: e 21 (đvtt)
Bài 14 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 3
yx ln 1 x , y0 và x1 Tính thể tích vật thể nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox
ĐS:
2
3 8
(đvtt)
khongbocuoc.com