1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyen tap

14 148 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 419,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu1: Thế nào là quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ?Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu và lần lượt bằng các phân thứ

Trang 2

Câu1: Thế nào là quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ?

Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu và lần lượt bằng các phân thức đã cho.

Câu2: Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta có thể làm như thế nào?

•Phân tích các mẫu thành nhân tử rồi tìm MTC

•Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tư

ơng ứng.

•Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức

Trang 3

Bài 18 (43-sgk)

Quy đồng mẫu thức hai phân thức

; 4 2

3 ,

+

x

x a

4

3

2 −

+

x x

6 3

; 4 4

5 , 2

+ +

+

+

x

x x

x

x b

Trang 4

Hoạt động nhóm

Bài 19(SGK-43) Quy đồng mẫu thức các phân thức

2

2

8

; 2

1 ,

x x

x

a

− +

xy y

x

y xy

y x

x

x

− +

3 3

3

(Một nửa lớp làm ý a, một nửa lớp làm ý b.)

Trang 5

2

8

; 2

1 ,

x x

x

a

+

) 2

(

2 xx2 = xx

) 2 )(

2 (

) 2

( 2

1

+

= + x x x

x

x x

Ta có:

MTC= x(2-x)(x+2)

NTP: <x(2-x) > <(x+2)>

) 2 )(

2 (

) 2 (

8 2

8

+

=

x x

x

Vậy:

Bài 19(SGK-43) Quy đồng mẫu thức các phân thức

Trang 6

xy y

x y

xy y

x x

x c

− +

3

3

; 3

3 ,

3 3

2 2

3 3x y 3xy y (x y)

x − + − = −

) (

2 y x y y

xy − = −

2

x xy

y

x

=

3 ) (x y y

Ta có:

<y > < >( y x − )2

NTP:

Vậy:

3

3 3

2 2

3

3

) (

3

y

x y

xy y

x x

x

=

− +

3

2 2

)

(

y x

y

y x

x y

xy

x xy

y

x

=

=

Bài 19(SGK-43) Quy đồng mẫu thức các phân thức

Trang 7

10 7

; 10 3

1

2

x x

x

Không dùng cách phân tích đa thức thành nhân

tử , hãy chứng tỏ rằng có thể quy đồng mẫu thức

của hai phân thức này với mẫu thức chung là

Bài 20(SGK-44) Cho hai phân thức :

20 4

5 2

x

Không dùng cách phân tích đa thức thành nhân tử , làm thế nào chứng tỏ rằng có thể quy đồng mẫu thức của hai phân thức này với mẫu thức chung là

20 4

5 2

x

Trang 8

20 4

5 2

3 + xx

x x2 + 3 x − 10

x x

x3 + 3 2 −10

20 6

2

0 + x2 + x

20 6

2x2 + x

2

+

x

20 4

5 2

3 + xx

x x2 + 7 x + 10

x x

x3 + 7 2 +10

20 14

2

0 − x2 − x

20 14

2x2 − xx − 2

-0

0

-20 4

5 2

3 + xx

x ( x2 + 3 x − 10 ) ( x + 2 )

x x

x3 + 7 2 +10

20 4

5 2

3 + xx

=

( x2 + 3 x − 10 ) ( x − 2 )

20 4

5 2

3 + − −

MTC

Bµi lµm 20(SGK-44)

Trang 9

Những lưu ý khi quy đồng mẫu thức các

phân thức

*Có thể đổi dấu cả tử và mẫu của phân thức để tìm MTC.

*Nếu mẫu thức của một phân thức nào đó chia hết cho các mẫu thức còn lại thì ta chọn ngay mẫu thức

đó làm MTC.

* MTC phải Chia hết cho từng mẫu thức.

Trang 10

6

; 1

2

; 1

5 3

4

2 3

2

− +

+

+

x x

x

x x

x x

1

3 −

= x MTC

( ) 1 ( 1 )

3 − = xx + x +

x

1

1

6 1

6

; 1

) 1 (

2 1

2

; 1

5 3

4

3

2 3

2 3

2

+

+

=

= +

+

+

x

x

x x

x

x

x x

x

x x

x x

Ta có:

Vậy:

Bạn Lan quy đồng mẫu thức các phân thức

sau đúng hay sai

Đ

>

+ +

<

>

<

>

NTP

Trang 11

-x

x

x − 1 ; 1 −

1

2

1

=

x x

x

1

2 −

= x MTC

1

) 1

( 1

; 1

1

2

+

=

x

x x

x x

>

+

<

>

< 1 ; ( 1)

NTP

Ta có:

Vậy:

Bạn Hương quy đồng mẫu thức các phân thức

sau đúng hay sai

s

Trang 12

Khi quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta cần chú ý

điều gì?

Trang 13

Những lưu ý khi quy đồng mẫu thức các

phân thức

*Có thể đổi dấu cả tử và mẫu của phân thức để tìm MTC.

*Nếu mẫu thức của một phân thức nào đó chia hết cho các mẫu thức còn lại thì ta chọn ngay mẫu thức

đó làm MTC.

* MTC phải Chia hết cho từng mẫu thức.

Trang 14

1 Làm bài tập 14, 15, 16<18-SBT>

2 Đọc trước bài “phép cộng các phân thức đại số“

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w