Tiết 28: Luyện tập: Liên kết hoá học tiếp Mục tiêu Kĩ năng xác định số oxi hoá Dùng hiệu độ âm điện dự đoán t ơng đối loại liên kết Kĩ năng lập luận vấn đề giải quyết một số bài
Trang 1Sở giáo dục và đào tạo bắc giang
-Tiết 28: Luyện tập: Liên kết hoá học
(tiếp)
GV: Mai Đình Nh ờng
Tr ờng THPT Yên Dũng số 2
Trang 2Tiết 28: Luyện tập: Liên kết hoá học
(tiếp)
Mục tiêu
Kĩ năng xác
định số oxi
hoá
Dùng hiệu
độ âm điện
dự đoán t
ơng đối loại liên kết
Kĩ năng lập luận vấn đề giải quyết một số bài
toán
Trang 3Xác định số oxi hoá của Mn, Cr, Cl, P, N,
S, C, Fe trong:
a) Phân tử: MnO2, Cr2O3, KClO4, H3PO4,
H2SO4, CH4 ; Fe2O3 ; FexOy b) ion: CO32- ; NH4+
Đáp án:
Số oxi hoá của Mn, Cr, Cl, P, N, S, C, Fe
a) Phân tử: MnO2, Cr2O3, KClO4, H3PO4, H2SO4,
CH4 ; Fe2O3 ; FexOy
b) ion: CO32- ; NH4+
+4 +3 +7 +5 +6
+4 +3 +2y/x
+4 -3
Tiết 28: Luyện tập: Liên kết hoá học (tiếp)
I Số oxi hoá
I Số oxi hoá
+ Số oxi hoá của nguyên tố trong
các đơn chất bằng không
+ Trong một phân tử, tổng số oxi
hoá của các nguyên tó bằng
không
+ Số oxi hoá của các ion đơn
nguyên tử bằng điện tích của ion
đó Trong ion đa nguyên tử …
+ Trong hầu hết các hợp chất, số
oxi hoá của hiđro bằng +1 Và
của oxi bằng -2
Trang 4Bài 4(SGK-T76):
a) Dựa vào bảng độ âm điện hãy xét tính phi kim thay
đổi thế nào trong dãy các nguyên tố: F; O; Cl; N?
b) Viết CTCT các phân tử sau: CH4, N2 ; H2O; NH3 Xét xem phân tử nào có liên kết cộng hoá trị có cực, không cực.
Tiết 28: Luyện tập: Liên kết hoá học (tiếp)
II Độ âm điện và hiệu độ âm điện
Hiệu
độ âm
điện
Loại liên kết
<0,4 Lk CHT không
cực
0,4
đến
<1,7
Lk CHT có cực
H H
H
H
H
H N
3,98 3,44 3,16 3,04
N N
Độ âm điện giảm dần Tính phi kim giảm dần
H2O là phân tử có liên
kết cộng hoá trị phân
cực mạnh nhất do sự
chênh lệch độ âm điện
giữa 2 nguyên tố là lớn
nhất.
I Số oxi hoá
II Độ âm điện và hiệu độ âm điện
Trang 5Bài 1:
a)Viết PT biểu diễn sự
hình thành các ion sau
đây từ các nguyên tử t
ơng ứng
Na > Na+
Cl > Cl
-Mg > -Mg2+
O > O
2-b) Viết cấu hình e của
các nguyên tử và các
ion Nhận xét về cấu
hình e lớp ngoài cùng
của các ion đ ợc tạo
thành.
Bài làm a)
Na > Na+ + 1e
Cl + 1e > Cl-
Mg > Mg2+ + 2e
O + 2e > O
2-Tiết 28: Luyện tập: Liên kết hoá học (tiếp)
Củng cố
I Số oxi hoá
II Độ âm điện và hiệu độ âm điện
Trang 6Bài 1:
b) Viết cấu hình e của các nguyên tử và các ion Nhận xét
về cấu hình e lớp ngoài cùng của các ion đ ợc tạo thành.
Na: 1s22s22p63s1 Na+ : 1s22s22p6 Cl: 1s22s22p63s23p5 Cl- : 1s22s22p63s23p6 Mg: 1s22s22p63s2 Mg2+ : 1s22s22p6
O: 1s22s22p4 O2-: 1s22s22p6
NX: Cấu hình e các ion cho thấy chúng đều có 8e lớp ngoài cùng, bền vững giống khí hiếm.
Tiết 28: Luyện tập: Liên kết hoá học (tiếp)
Hiệu độ
âm điện Loại liên kết
<0,4 Lk CHT không cực
0,4 đến
<1,7
Lk CHT có cực
+ Số oxi hoá của nguyên tố trong
các đơn chất bằng không
+ Trong một phân tử, tổng số oxi
hoá của các nguyên tó bằng
không
+ Số oxi hoá của các ion đơn
nguyên tử bằng điện tích của ion
đó Trong ion đa nguyên tử …
+ Trong hầu hết các hợp chất, số
oxi hoá của hiđro bằng +1 Và
của oxi bằng -2
I Số oxi hoá
II Độ âm điện và hiệu độ âm điện
Trang 7Bài 2: Xác định số oxi hoá của các nguyên tố
trong phản ứng sau:
Tiết 28: Luyện tập: Liên kết hoá học (tiếp)
a) 2Na + Cl2 2NaCl b) CuO + H2 Cu + H2O c) Mg + H2SO4 MgSO4 + H2 d) Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Hiệu độ
âm điện Loại liên kết
<0,4 Lk CHT không cực
0,4 đến
<1,7
Lk CHT có cực
+ Số oxi hoá của nguyên tố trong
các đơn chất bằng không
+ Trong một phân tử, tổng số oxi
hoá của các nguyên tó bằng
không
+ Số oxi hoá của các ion đơn
nguyên tử bằng điện tích của ion
đó Trong ion đa nguyên tử …
+ Trong hầu hết các hợp chất, số
oxi hoá của hiđro bằng +1 Và
của oxi bằng -2
I Số oxi hoá
II Độ âm điện và hiệu độ âm điện
Trang 8Tr¶ lêi tr¾c nghiÖm
Trang 9-ôn tập toàn bộ phần về liên kết -Rèn luyện kĩ năng xác định số oxi hoá
- Nghiên cứu tr ớc bài: Phản ứng oxi hoá khử
Tiết 28: Luyện tập: Liên kết hoá học (tiếp)
H ớng dẫn về nhà
Hiệu độ
âm điện Loại liên kết
<0,4 Lk CHT không cực
0,4 đến
<1,7
Lk CHT có cực
+ Số oxi hoá của nguyên tố trong
các đơn chất bằng không
+ Trong một phân tử, tổng số oxi
hoá của các nguyên tó bằng
không
+ Số oxi hoá của các ion đơn
nguyên tử bằng điện tích của ion
đó Trong ion đa nguyên tử …
+ Trong hầu hết các hợp chất, số
oxi hoá của hiđro bằng +1 Và
của oxi bằng -2
I Số oxi hoá
II Độ âm điện và hiệu độ âm điện
Trang 10Nhóm
C.Kì
2,20
0,98
Be 1,57
B 2,04
C 2,55
N 3,04
O 3,44
F 3,98
0,93
Mg 1,31
Al 1,61
Si 1,90
P 2,19
S 2,58
Cl 3,16
0,82
Ca 1,00
Ga 1,81
Ge 2,01
As 2,18
Se 2,55
Br 2,96
0,82
Sr 0,95
In 1,78
Sn 1,96
Sb 2,05
Te 2,1
I 2,66
0,79
Ba 0,89
Tl 1,62
Pb 2,33
Bi 2,02
Po 2,0
At 2,2
Giá trị độ âm điện của nguyên tử một số nguyên tố nhóm A theo Pau-linh