Hệ thống các dạng bài tập, phương pháp giải tiết 2... Hãy ghép các thông tin sau1... CẤU TẠO NGUYÊN TỬB.BÀI TẬP... Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54 đvC... Nguyên tử của
Trang 2THÀNH PH N C U T O NGUYÊN T Ầ Ấ Ạ Ử
KH I L Ố ƯỢ NG NGUYÊN T Ử OBITAN NGUYÊN TỬ
BÀI 5 TI T 8 Ế
Trang 3N i dung luy n t p ộ ệ ậ
Hệ thống kiến thức,vận dụng thảo luận nghiên cứu sâu một số vấn đề (tiết 1).
Hệ thống các dạng bài tập, phương pháp giải (tiết 2)
Trang 4TH O LU N 1 Ả Ậ
TH O LU N 1 Ả Ậ
Thuyết nguyên tử của Đantơn c ó các lu n đi m ó các lu n đi m ậ ậ ể ể chính sau:
1 T t c các ch t đ u đ 1 T t c các ch t đ u đ ấ ả ấ ả ấ ề ấ ề ượ ạ ượ ạ c t o nên t nh ng c t o nên t nh ng ừ ừ ữ ữ
h t c c kì nh , không th phân chia đ ạ ự ỏ ể ượ ọ c g i là
h t c c kì nh , không th phân chia đ ạ ự ỏ ể ượ ọ c g i là
Trang 5TH Ả Ả O LU N 2 O LU N 2 Ậ Ậ : KÝ hiÖu nguyªn tö.
X
A Z
X: kÝ hiÖu nguyªn tèZ: sè hiÖu nguyªn töA: sè khèi
§THN = ?H¹t nh©n ? p
? nLíp vá: ?e
M = ?
S kh i và đi n tích h t nhân ố ố ệ ạ đ c ặ
tr ng ư cho nguyên tử
Trang 6Hãy ghép các thông tin sau
1 Nguyên tử A Không mang đi n A Không mang đi n ệ ệ
Trang 7TH O LU N 3 Ả Ậ
TH O LU N 3 Ả Ậ
-Về mặt năng lượng những e như thế nào thì được xếp vào cùng 1 lớp?
-Số e tối đa ở lớp thứ n bằng bao nhiêu?
-Lớp thứ n có bao nhiêu phân lớp?
-Số e tối đa ở mỗi phân lớp là bao nhiêu?
-Quy tắc viết cấu hình e nguyên tử của
nguyên tố?
-Số e ngoài cùng cho biết điều gì?
Trang 8CẤU TẠO NGUYÊN TỬB.BÀI TẬP
Trang 9HÃY CH N M T TRONG CÁC CÂU SAU: Ọ Ộ
HÃY CH N M T TRONG CÁC CÂU SAU: Ọ Ộ
1 2 3 4 5
Trang 111: Nguyên tử M có cấu hình e của phân lớp cuối cùng là 3d7 Tổng số e của nguyên tử M
là
B C D
29 27
A 24
25
Trang 12Câu 2: 2: N guyên tử M có cấu hình e của phân lớp chót là4s1 Tổng số e của
nguyên tử M là
C
24Tất cả đều đúng
A 19
Trang 13Câu 3 :Cấu hình electron của các nguyên tử
có electron ngoài cùng như sau:
X.3d104p5 Y.5p66s1 Z 3s23p6
Nguyên tử kim loại, phi kim, khí hiếm là :
C D
X.Phi kim; Y kim loại; Z khí hiếm
6
x=
X Kim loại; Y Kim loại; Z khí hiếm
X Kim loại; Y phi kim; Z khí hiếm
A
Trang 14Câu 4: Cấu hình electron của X là: 1s22s22p63s23p64s1 Cấu hình electron
viết theo lớp là:
B
A
2/8/8/12/10/6/1
Trang 15Câu 5: Cho cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là: 1s 2 2s 2 2p 5 Hạt nhân nguyên tử X có:
A
B
D C
10 proton và 9 nơtron
19 proton và 9 nơtron
9 proton và 19 nơtron
9 proton và 10 nơtron
Trang 16Câu 6: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Y là: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 Nguyên tử của nguyên tố Y có:
A B C
3 lớp e, 1e ở lớp ngoài cùng
13 lớp e, 1e ở lớp ngoài cùng
2 lớp e, 3e ở lớp ngoài
Trang 17Câu 7:
Có các đồng vị: 1 H 2 H và 16 O 17 O 18 O
Số phân tử H 2 O có khối lượng phân tử trùng nhau nhiều nhất là
A
D C
B
1
2 3
4
Trang 18Câu 8:Cu có 2 đồng vị là 65 Cu và 63 Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54 đvC % về số nguyên tử của 65Cu và 63Cu lần lượt là
A B C
27% 73%
65% 63%
63% 65%
Trang 19Câu 9:Mệnh đề không luôn đúng là
A B
D
Trang 20Câu 10: Mệnh đề nào sau đây là đúng:
A B C
Trang 21Câu 11 Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện
gấp đôi số hạt không mang điện Cấu hình electron của Y là:
A
C B