Luyện tập toán cho học sinh tiểu học
Trang 1Tiết 129
I.MỤC TIÊU
Giúp HS:
Rèn kĩ năng đọc ,xử lí số liệu củamột dãy số và bảng số
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Các bảng thống kê số liệu trong bài viết sẵn trong bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Ổn định tổ chức:
-Nhắc nhở HS tư thế ngồi học
-Kiểm tra ĐDHT của HS
2/Kiểm tra bài cũ
-GV kiểm tra bài tập hướng luyện tập thêm của
tiết 128
-Nhận xét, chữa bài và chấm điểm HS
3/Dạy – học bài mới
a)Giới thiệu bài:
-Bài học hôm nay các em rèn kĩ năng đọc ,xử lí
số liệu của một dãy số và bảng số
-Ghi tên bài dạy lên bảng lớp
b/Luyện tập – thực hành
Bài 1:
-GV: Yêu cầu HS đọc đề bài
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Các số liệu đã cho có nội dung gì ?
-Nêu số thóc gia đình chị Uùt thu hoạch được ở
từng năm
-Yêu cầu HS quan sát bảng số liệu và hỏi Ô
trống thứ nhất ta điền số nào ? vì sao ?
-Ngồi ngay ngắn, trật tự
-Mang ĐDHT để lên bàn cho GV kiểm tra
-Hát tập thể
-2HS làm bài trên bảng.Mỗi HS làm một bài
-Lắng nghe
-HS đọc thầm -Bài tập yêu cầu chúng ta điền số liệu thích hợp vào bảng
-Các số liệu đã cho là số thóc gia đình chị út thu hoạch được trong cácnăm 2001, 2002, 2003
-Năm 2001 thu được 4200 kg , năm
2002 thu được 3500 kg , năm 2003 thu được 5400 kg
-Ô trống thứ nhất điền số 4200 kg ,
vì số ô trống này là số kg thócgia đình chị Uùt thu hoạch được trong năm 2001
LUYỆN TẬP
Trang 2-Hãy điền số thóc thu được của từng năm vào
bảng
-Nhận xét và cho điểm
Bài 2:
-Yêu cầu HS đọc bảng số liệu
-Trong bài thống kê về nội dung gì ?
-Bản Na trồng mấy loại cây ?
-Hãy nêu số cây trồng được của mỗi năm theo
từng loại
-Năm 2002 trồng được nhiều hơn năm 2000 bao
nhiêu cây bạch đàn
-GV yêu cầu HS làm phần b
Bài 3 :
-Yêu cầu HS đọc đề bài
-Hãy đọc dãy số trong bài
-Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT , sau đó đổi
vở để kiểm tra bài nhau
-Nhận xét bài làm của 1 số HS
Bài 4 :
-Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập và trả lời câu
hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Bảng thống kê về nội dung gì ?
-Có những môn thi đấu nào ?
-Có những loại giãi thưởng nào ?
-Em hiểu thế nào về cột văn nghệ trong bảng ?
-Số giải nhất được ghi vào hàng thứ mấy trong
bảng ?
-1 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp làm bài vào VBT
-HS đọc thầm -Bảng thống kê số cây bản Na trồngđược trong 4 năm
2000,2001,2002,2003
-Bản Na trồng 2 loại cây dó là cây Thông và cây bạch đàn
-HS nêu trước lớp
-Số cây bạch đàn năm 2002 trồngđược nhiều hơn năm 2000 là ;
2165 – 1745 = 420( cây)-1 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp làm bài vào VBT
-HS đọc thầm -1 HS đọc : 90 ,80,70, 60, 50, 40, 30,20,10
a/Dãy số trêncó 9 số b/Số thứ tư trong dãy số là 60
-Bài tập yêu cầu chúng ta điền số thích hợp vào bảng
-Bảng thống kê số giải mà khốilớp
3 đoạt được theo từng môn thi đấu -Có văn nghệ, kể chuyện , cờ vua -Giải nhất , giải nhì , giải ba cho mỗimôn thi đấu
-Cột này nêu số giải của văn nghệ , có 3 giải nhất , không có giải nhì , có 2 giảỉ
-Số giải nhất được ghi vào hàng thứhai trong bảng
-Số giải nhì được ghi vào hàng thứ
Trang 3-Số giải nhì được ghi vào hàng thứ mấy trong
bảng ?
-Còn giải ba được ghi vào hàng thứ mấy trong
bảng ?
-Khi ghi số giải , ngoài việc chú ý để ghi cho
đúng hàng còn phải chú ýghi cho đúng gì ?
-Yêu cầu HS làm bài
-GV nhận xét và cho điểm
4/Củng cố:
-Tổng kết tiết học Biểu dương những HS tích
cực phát biểu, động viên các em còn nhút nhát,
chưa cố gắng…
5/Dặn dò:
-Dặn HS về nhà xem lại bài
-Chuẩn bị làm bài kiểm tra giữa HK II
ba trong bảng -Còn giải ba được ghi vào hàng thứ
tư trong bảng -Ghi cho đúng cột , giải của mônthi đấu nào phải ghi đúng vào cột có tên của môn đó
-1 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp làm bài vào VBT
Tiết 130
………
………
………
………
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tiết: 131
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh :
- Nhận biết được các số có 5 chữ số
CÁC SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ
Trang 5- Nắm được cấu tạo thập phân của các số có 5 chữ số là gồm các hàng chục nghìn , nghìn , các trăm, các chục, các đơn vị
- Biết đọc, viết các số có 5 chữ số
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kẻ sẵn trên bảng lớp có nội dung như sau :
Hàng
Các thẻ ghi số có thể gắn lên bảng
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 2
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
-GV nhận xét và đánh giá bài kiểm tra giữa HK
II
3.Dạy và học bài mới :
a Giới thiệu bài :
-Các em đã được học 1 số có 4 chữ số Bài học
hôm nay các em sẽ được làm quen và tìm hiểu
với số có 5 chữ số
b.Giới thiệu các số có 5 chữ số :
GV treo bảng phụ có gắn các số như phần bài
học của SGK
a/Giới thiệu số 42316
-GV giới thiệu : Coi mỗi thẻ ghisố 10000 là một
chục nghìn , vậy có mấy chục nghìn
-GV hỏi : có bao nhiêu nghìn ?
-Có bao nhiêu trăm?
-Có bao nhiêu chục ?
-Có bao nhiêu đơn vị ?
-GV gọi HS lên bảng viết số chục ngìn , số
nghìn , số trăm , số chục số đơn vị và bảng số
b/Giới thiệu cách viết 42316
-GV dựa vào cách viết các số có bốn chữ số ,
bạn nào cóc thể viết số có 4 chục ngìn , 2 nghìn
-Hát -Lắng nghe
-Theo dõi GV giới thiệu
-HS quan sát bảng số -Có 4 chục nghìn
-Có 2 nghìn -Có 3 trăm -Có 1 chục -Có 6 đơn vị -HS viết số lên bảng theo yêu cầu
Trang 6, 3 trăm 1 chục 6 đơn vị ?
-GV nhận xét đúng /sai và hỏi : Số 42316 có
mấy chữ số ?
-Khiviết số này , chúng ta bắt đầy viết từ đâu ?
-GV khẳng định : Đó chính là cách viết các số
có 5 chữ số Khi viết các số có 5 chữ số ta viết
lần lượt từ trái sang phải , hay viết từ hàng cao
đến hàng thấp
*Giới thiệu cách đọc số 42316
-GV bạn nào có thể đọc số 42316 ?
-Nếu HS đọc đúng , GV khẳng định lại cách đọc
đó và cho cả lớp đọc Nếu HS đọc sai GV giới
thiệu cách đọc : Bốn mươi hai nghìn ba trăm
mười sáu
-GV hỏi : Cách đọc số 42316 và số 2316 có gì
giống và khác nhau ?
-GV viết lên bảng 2357và 32357 , 8759 và 38759
; 3876 và 63876 yêu cầu HS đọc các số trên
b/Luyện tập – thực hành
Bài 1 :
-GV yêu cầu HS quan sát bảng số thứ nhất ,
đọc và viết số được biểu diễn trong bảng số
-Yêu cầu HS tự làm phần b
-GV hỏi : Số 24312 có bao nhiêư chục nghìn ,
bao nhiêu nghìn , bao nhiêu trăm , bao nhiêu
chục và bao nhiêu đơn vi ?
-Kiểm tra vở của một số HS
Bài 2:
-GV yêu cầu HS đọc đề bài trong SGK và hỏi
: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Em hãy đọc số có 6 chục nghìn,8 nghìn , 2
trăm , 5 chục , 2 đơn vị
-2 HS lên bảng viết HS cả lớp viếtvào giấy nháp ( hoặc bảng con )-Số 42316 có 5 chữ số
-Ta bắt đầu từ trái sang phải , hay viếttừ hàng cao đến hàng thấp : hàngchục nghìn , hàng nghìn , hàng trăm ,hàng chục , hàng đơn vị
-1 -2 HS đọc , cả lớptheodõi -HS đọc lại số : 42316
-Giống nhau khi đọc từ hàng trămđến hết , khác nhau ở cách đọc phầnnghìn, số 42316 có bốn mươi hainghìn Số 2316 có hai nghìn
Số 24312 có hai chục nghìn 4nghìn ,3 trăm , 1 chục và 2 đơn vị
Trang 7-Yêu cầu HS tự làm tiếp bài
-GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 3:
-GV viết các số 23116, 12427, 3116, 82427 và
chỉ số bất kì cho HS đọc , sau mỗi lần đọc số ;
GV hỏi lại : Số gồm mấy chục nghìn , mấy nghìn
, mấy trăm , mấy chục , mấy đơn vị ?
Bài 4 :
-GV yêu cầu HS điền số còn thiếu vào ô trống
trong từng dãy số
-GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng , sau đó đổi vở để kiểm tra bài nhau
-GV có thể yêu cầu HS nêu quy luật của từng
dãy số
-GV cho HS đọc các dãy số của bài
4.Củng cố – Dặn dò :
-GV : Qua bài học, bạn nào cho biết khi đọc số
có 5 chữ số chúng ta đọc từ đâu đến đâu?
-Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài
tập luyện tập thêm và chuẩn bị sau
-Đọc số và viết số
-HS viết số 68252 và đọc : Sáu mươitám nghìn hai trăm năm mươi hai -1 HS klên bảng làm HS cả lớp làmbài vào VBT
-HS thực hiện yêu cầu
-3 HS lên bảng làm 3 ý; HS dưới lớplàm vào VBT
-Kiểm tra bài bạn
-Thực hiện theo yêu cầu
-1 số HS đọc cá nhân ,sau đó cả lớpcùng đọc đồng thanh
-Viết đọc từ hàng chục nghìn đềnhàng nghìn đến hàng trăm đến hàngchục cuối cùng là đọc hàng đơn vị
Tiết: 132
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh :
- Củng cố về đọc, viết các số có 5 chữ số
LUYỆN TẬP
Trang 8- Thứ tự số trong một nhóm các số có 5chữ số
- Làm quen với các số tròn nghìn
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng viết nội dung bài tập 3 , 4
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
-GV kiểm tra bài tập hướng luyện tập thêm của
tiết 131
3.Dạy và học bài mới :
a.Giới thiệu bài :
-Bài học hôm nay sẽ giúp các con về đọc, viết
các số có 5 chữ số Nhận ra thứ tự số trong một
nhóm các số có 5 chữ số
b/Luyện tập – thực hành
Bài 1 :
-GV gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập 1
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
-GV nhận xét và cho điểm HS
-GV chỉ các số trong bài tập, yêu cầu HS đọc
Bài 2:
-Tiến hành tương tự bài tập 1
Bài 3:
-GV hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV hỏi làm phần a: Vì sao em điền 36522 vào
sau 36521
-Hỏi tương tự với HS làm phần b và c
-Yêu cầu HS cả lớp đọc các dãy số trên
-Theo dõi GV giới thiệu
-HS nêu: Viết số
-2HS lên bảng viết số trên bảng lớp,
HS cả lớp làm bài tập vào VBT
- HS cả lớp theo dõi , nhận xét -HS đọc theo tay chỉ của GV
-Bài tập yêu cầu chúng ta điền sốthích hợp vào ô trống
-3 HS làm bảng làm 3 phần a, b, c HScả lớp làm bài vào VBT
-Vì dãy số này bắt đầu 36520, tiếpsau đó là 36521 , tiếp sau là 36520 làdãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từsố 36520, vậy sau 36521 ta phải điền36522
Trang 9-GV chữa bài và yêu cầu HS đọc các số trong
-GV yêu cầu HS nêu các số tròn nghìn vừa học
4.Củng cố – Dặn dò :
-Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài
tập luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
-HS lần lượt đọc từng dãy số
-2 HS lên bảng làm bài HS cả lớplàm bài vào VBT
-HS đọc : 10000 , 11000, 12000,
16000 ,17000 ,18000 ,19000-HS: Các số này đều có hàng trăm ,hàng chục, hàng đơn vị bằng 0 -2 HS nêu
TIẾT133
I.MỤC TIÊU:
CÁC SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ (TT)
Trang 10Giúp học sinh :
- Nhận biết được các số có 5 chữ số ( Trường hợp các chữ số ở hàng trăm, chục, đơn vịđều là 0)
- Nắm được cấu tạo thập phân của các số có 5 chữ số là gồm các chục nghìn , cácnghìncác trăm, các chục, các đơn vị
- Biết đọc, viết các số có 5 chữ số ở dạng trên
- Bước đầu nhận ra thứ tự các số có 5 chữ số trong một nhóm các số có 5 chữ số
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kẻ sẵn trên bảng lớp có nội dung bài học như SGK
- Các dãy số trong bài tập 3, mỗi dãy số viết vào 1 băng giấy
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
-Gv kiểm tra bài tập hướng dẫn luyện tập thêm
của tiết 132
-Gv nhận xét và cho điểm
3.Dạy và học bài mới :
a.Giới thiệu bài :
-Bài học hôm nay chúng ta tiếp tục học cách đọc,
viết các số có 5 chữ số ; nhận biết thứ tự của các
số trong nhóm các số có 2 chữ số
b.Đọc và viết số có 5 chữ số ( Trường hợp các
chữ số ở hàng trăm, chục, đơn vị đều là 0)
-GV yêu cầu HS đọc phần bài học , sau đó chỉ
vào dòng của số 30000 và hỏi : Số này gồm mấy
chục nghìn , mấy nghìn, nghìn, mấy trăm, mấy
chục , mấy đơn vị ?
-Vậy ta viết số này như thế nào ?
-GV nhận xét đúng sai và nêu : Số có 3000
nghìn nên viết 3 ở hàng chục nghìn, có 0 nghìn
ta viết số 0 ở hàng nghìn, có 0 trăm viết số 0
hàng trăm , số 0 chục viết số 0 hàng chục , 0 đơn
vị viết số 0 hàng đơn vị Vậy số này viết là
30000
-Số này được đọc thế nào ?
-GV tiến hành tương tự để HS nêu cách viết ,
cách đọc các số 32000, 32500, 32560,32505,
32050, 30505,30505 và hoàn thành bảng sau :
-Hát -Lắng nghe
-Theo dõi GV giới thiệu
-HS : số gồm 3 chục nghìn, - nghìn, ,
0 trăm , 0 chục , 0 đơn vị
-1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vàonháp
-HS theo dõi GV giảng bài
-Đọc là : ba mươi nghìn
Trang 11b/Luyện tập – thực hành
Bài 1 :
-Gv yêu cầu HS tự làm bài, sau đó chỉsố trên
bảng yêu cầu HS đọc số
-GV hướng dẫn 2 HS ngồi cạnh nhau thi đọc số
-GV cho một cặp HS thực hành trước lớp
-GV nhận xét tuyên dương những cặp HS thực
hành đúng nhanh
Bài 2:
-GV yêu cầu HS đọc đề bài toán trong SGK
-GV yêu cầu HS chú ý dãy số a và hỏi : số
đứng liền trước số 18302 là số nào ? số 18302
bằng số đứng liền trước nó thêm bao nhiêu đơn
vị
-GV giới thiệu : Đây là dãy các số tự nhiên có
5 chữ số bắt đầu từ số18301, tính từ dãy số hai
trở đi số đứng liền trước nó thêm 1 đơn vị
-Sau số 18302 là số nào ?
-Hãy đọc các dãy số này
-GV yêu cầu HS tự làm phần b , c
-GV yêu cầu HS nêu quy luật của dãy b c
-HS đọc số theo tay chỉ của GV
-1 HS viết 5 số bất kì , 1 HS đọccác số bạn đã viết , sau đó đổi vai-2 – 3 cặp HS thực hành đọc , viếtsố trước lớp, cả lớp theo dõi và nhậnxét
-Thực hiện yêu cầu
-2 HS làm bài trên bảng HS cả lớp
Trang 12-GV chữa bài , sau đó yêu cầu các nhóm HS trao
đổi để kiểm tra bài của nhau
Bài 3:
-GV yêu cầu HS đọc thầm các dãy số trong bài ,
sau đó hỏi:
+Dãy a: Các số trong dãy số b, mỗi số bằng số
đứng ngay trước nó thêm bao nhiêu
+Dãy b: Các số trong dãy số c, mỗi số bằng số
đứng ngay trước nó thêm bao nhiêu?
+Dãy c: Các số trong dãy số c, mỗi số bằng số
đứng ngay trước nó thêm bao nhiêu?
GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV chữa bài , sau đó hỏi:
+Các số trên , là dãy số các số tròn nghìn , dãy
số nào là dãy số các số tròn trăm dãy số nào là
dãy số các số tròn chục
-GV yêu cầu HS lấy VD về các số có 5 chữ số
tròn nghìn tròn trăm , số tròn chục
Bài 4
-GV yêu cầu HS xếp hình sau đó chữa bài tuyên
dương HS xềp hình nhanh
-GV có thể tổ chức thi xếp hình giữa cáctổ HS
4.Củng cố – Dặn dò :
-Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài
tập luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
làm bài vào VBT
-Lắng nghe
-18303-HS đọc dãy số lời -2 HS làm bài trên bảng HS cả lớplàm bài vào VBT
-Thực hiện yêu cầu
+Mỗi số trong dãy này bằng sốđứng ngay trước nó thêm 1000
+Mỗi số trong dãy này bằng sốđứng ngay trước nó thêm 100
+Mỗi số trong dãy này bằng sốđứng ngay trước nó thêm 10
-3 HS lên bảng làm bài HS cả lớplàm bài vào VBT
-Theo dõi bài chữa của GV và trảlời
-1 số HS trả lời trước lớp : VD 4200 ,
5400 , 3500 … 4560, 3540-HS xếp hình như sau :
Trang 13Tiết: 134
.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh :
- Củng cố về đọc, viết các số có 5 chữ số
- Thứ tự số trong một nhóm các số có 5 chữ số
- Củng cố các phép tính với số có 4 chữ số
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng viết nội dung bài tập 3 , 4
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
-GV kiểm tra bài tập hướng luyện tập thêm của
tiết 133
3.Dạy và học bài mới :
a.Giới thiệu bài :
-Bài học hôm nay sẽ giúp các con về đọc, viết
các số có 5 chữ số Nhận ra thứ tự số trong một
nhóm các số có 5 chữ số Củng cố các phép tính
với số có 4 chữ số
b/Luyện tập – thực hành
Bài 1 :
-GV gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập 1
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
-GV nhận xét và cho điểm HS
-GV chỉ các số trong bài tập, yêu cầu HS đọc
Bài 2:
-GV gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-Hát
-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm
1 bài
-Theo dõi GV giới thiệu
-HS nêu: Viết số, yêu cầu chúng tađọc số
-2HS lên bảng viết số trên bảng lớp,
HS cả lớp làm bài tập vào VBT
- HS cả lớp theo dõi , nhận xét -HS đọc theo tay chỉ của GV
LUYỆN TẬP
Trang 14-GV gọi 2HS lên bảng làm yêu cầu 1 HS đọc số
cho HS kia viết số
-GV nhận xét và cho điểm HS
4.Củng cố – Dặn dò :
-Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài
tập luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
-Tính nhẩm -2HS lên bảng viết số trên bảng lớp,
HS cả lớp làm bài tập vào VBT-Thực hiện yêu cầu
Tiết: 135
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh :
- Nhận biết số 100000 (một trăm nghìn , 1 chục vạn )
- Nêu được số liền trước ,số liền sau của một số có 5 chữ số
- Củng cố về thứ tự các số có 5 chữ số
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các thẻ ghi số 10000 ( đủ dùng cho GV và HS )
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
-GV kiểm tra bài tập hướng luyện tập thêm của
tiết 135
-GV nhận xét và cho điểm
3.Dạy và học bài mới :
a.Giới thiệu bài :
-Số lớn nhất có 5 chữ số là số nào ?
-GV giới thiệu : Bài học hôm nay sẽ cho các con
biết đứng liền sau số 99999 là số nào
-GV ghi tựa bài
b/Giới thiệu số 10000
-GV yêu cầu HS lấy 8 thẻ ghi số 10000 mỗi thẻ
biểu diễn 10000 đồng thời cũng gắn 8 thẻ như
-HS thực hiện thao tác theo yêu cầu
SỐ 100000 - LUYỆN TẬP
Trang 15-GV hỏi : có mấy nghìn?
-GV yêu cầu HS lấy tiếp 1 thẻ ghi 10000 nữa đặt
bên cạnh 8 thẻ số lúc trước đồng thời cũng gắn
1 thẻ số trên bảng
-GV hỏi : 8 chục nghìn thêm 1chục nghìn nữa là
có mấy nghìn ?
-GV yêu cầu HS lấy tiếp 1 thẻ ghi 10000 nữa đặt
bên cạnh 9 thẻ số lúc trước đồng thời cũng gắn
1 thẻ số trên bảng
-GV hỏi : 9 chục nghìn thêm 1chục nghìn nữa là
có mấy nghìn ?
-Chín chục nghìn thêm một chục nghìn nữa là
một trăm nghìn Để biểu diễn số một trăm nghìn
người ta viết 100000 ( GV viết bảng )
-GV hỏi : Số một trăm nghìn gồm mấy chữ số ? là
những chữ số nào ?
-GV nêu : một trăm nghìn còn gọi là 1chục vạn
b/Luyện tập – thực hành
Bài 1 :
-GV gọi HS đọc yêu cầu của bài
-GV yêu cầu HS đọc dãy số a
-Bắt đầu từ số thứ hai, mỗi số trong dãy số này
bằng số đứng liền trước thêm bao nhiêu đơn vị ?
-Vậy số nào đứng sau 20000 ?
-Yêu cầu HS điền tiếp vào dãy số sau đó đọc
dãy số của mình
-GV nhận xét cho HS cả lớp đồng thanh đọc
dãy số trên , sau đó yêu cầu tự làm các phần b,
c, d
-GV chữa bài và cho điểm
Bài 2:
-GV hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Vạch đầu tiên trên tia số biểu diễn là số nào ?
-Trên tia số có bao nhiêu vạch
-Vạch cuối cùng biểu diễn số nào ?
-Vậy 2 vạch biểu diễn hai số liền nhau trên tia
số hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị
-Có 8 chục nghìn
-HS thực hiện thao tác
-Có 9 chục nghìn -HS thực hiện thao tác
-1trăm nghìn -Nhìn bảng đọc 100000
-Số một trăm gồm 6 chữ số , chữ số 1đứng đầu và 5 chữ số 0 đứng tiếpsau
-Thực hiện yêu cầu -HS đọc thầm -Bắt đầu từ số thứ hai, mỗi số trongdãy số này bằng số đứng liền trướcthêm mười nghìn ( 1 chục nghìn )-Số 30000
-1 HS lên bảng viết số , HS cả lớplàm bài vào VBT : 10000, 20000,
30000, 40000, 50000, 60000 ,
70000 , 80000, 90000,100000
-HS đọc đồng thanh
-Trả lời
Trang 16-GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV yêu cầu HS đọc các số ghi trên tia số
Bài 3:
-Gv yêu cầu 1 HS đọc đề bài
-Hãy nêu cách tìm số liền trước của một số ?
-Hãy nêu cách tìm số liền sau của một số ?
-Gv yêu cầu HS tự làm bài
-GV chữa bài
-Hỏi : số liền trước của 99999 là số nào ?
-GV : số 100000 là số nhỏ nhất có 6 chữ số , nó
đướng liền sau số có năm chữ số lớn nhất 99999,
Bài 5 :
-GV : yêu cầu HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS tự làm bài
4.Củng cố – Dặn dò :
-Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài tập
luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
-Số 40000
-Có tất cả 7 vạch -Số 100000Hơn kém nhau 10000
-1HS lên bảng viết số trên bảng lớp,
HS cả lớp làm bài tập vào VBT-HS đọc
-Thực hiện yêu cầu -Muốn tìm số liền trước của một số
ta lấy số đó trư øđi 1 đơn vị -Muốn tìm số liền trước của một số
ta lấy số đó cộng đi 1 đơn vị-1HS lên bảng viết số trên bảng lớp,
HS cả lớp làm bài tập vào VBT-Số 100000
-Một sân vận động có 7000 chỗ ngồi,đã có 5000 người đến xem bóngđá Hỏi sân vần động còn baonhiêu chỗ ngồi ?
Tiết: 136
I.MỤC TIÊU: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100000
Trang 17Giúp học sinh :
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100000
- Củng cố về tìm số lớn nhất , số nhỏ nhất trong nhóm các số
- Củng cố về thứ tự trong nhóm các số có 5 chữ số
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Viết sẵn nội dung bài tập 1 , 2 lên bảng phụ hoặc băng giấy
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 181.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
-GV kiểm tra bài tập hướng luyện tập thêm của
tiết 135
-GV nhận xét và cho điểm
3.Dạy và học bài mới :
a.Giới thiệu bài :
-GV giới thiệu : Bài học hôm nay giúp các em
biết cách so sánh các số có năm chữ số
-GV ghi tựa bài
b/Hướng dẫn so sánh các số trong phạm vi
100000
*So sánh 2 số có các chữ số khác nhau
-GV viết lên bảng 99999 … 100000 và yêu cầu
HS điền dấu > , < = thích hợp vào ô trống
-Gv hỏi vì sao em điề dấu < ?
-GV khẳng định các cách làm của các em đều
đúng nhưng để dễ , khi so sánh hai số tự nhiên
với nhau ta có thể so sánh về các chữ số của 2
số đó
-Gv : hãy so sánh 100000 với 99999
*So sánh hai số có cùng số chữ số :
-GV nêu vấn đề : Chúng ta đã dựa vào số các
chữ số để so sánh các số với nhau , vậy với các
số có cùng các chữ số chúng ta sẽ so sánh thế
nào ?
-Gv yêu cầu HS điền dấu > , < , = vào chỗ trống
76200… 76199
-GV hỏi : Vì sao các con điền như vậy ?
-GV hỏi : Khi so sánh các số có 4 chữ số với
nhau chúng ta so sánh như thế nào?
-Gv khẳng định với các số có năm chữ số ,
chúng ta cũng so sánh như vậy Dựa vào cách so
sánh các số có bốn chữ số , bạn nào nêu được
cách so sánh các số có năm chữ số với nhau
-Hát
-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm
1 bài
-Theo dõi GV giới thiệu
-2 HS lên bảng điền dấu HS dướilớp làm vào giấy nháp
99999 < 100000 -HS giải thích +Vì 99999 kém 100000 1 đơn vị +Vì tia số 99999 đứng trước 100000+Vì khi đếm số , ta đếm 99999trước rồi đếm đến 100000
+Vì 99999 chỉ có 3 chữ số còn
100000 có 9 chữ số -HS nêu : 99999 bé hơn 100000 vì
99999 ít chữ số hơn
-HS : 100000 > 9999 ( Vì 100000 lớnhơn )
-HS : điền 9000 > 8999ư5-HS nêu ý kiến
Trang 19-GV đặt câu hỏi gợi ý cho HS :
+Chúng ta bắt đầu so sánh từ đâu ?
+So sánh hàng chục nghìn của hai số với nhau
như thế nào ?
+Nếu hai số có hàng chục nghìn bằng nhau thì
ta so sánh tiếp thế nào ?
+ Nếu hai số có hàng nghìn, hàng trăm bằng
nhau thì ta so sánh tiếp thế nào?
+ Nếu hai số có hàng nghìn , hàng trăm , chục
bằng nhau thì ta so sánh tiếp thế nào
+Nếu 2 số có hàng chục nghìn, hàng nghìn , hàng
trăm , chục, đơn vị bằng nhau thì sao ?
+GV yêu cầu HS so sánh 76200 với 76199 và
giải thích về kết qủa so sánh
-Khi có 76200> 76199 ta có thể viết ngay dấu so
sánh 76199 76200 ?
b/Luyện tập – thực hành
Bài 1 :
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-GV yêu cầu HS tự làm
-GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
-GV yêu cầu HS giải thích về một số dấu điền
được
Bài 2:
-Tiến hành tương tự như bài tập 1 Chú ý yêu
cầu HS giải thích cách điền của tất cả các dấu
điền được trong bài
Bài 3:
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
-GV hỏi : Vì sao 92386 là số lớn nhất trong các
-HS suy nghĩ và trả lời
+Chúng ta bắt đầu so sánh các chữsố cùng hàng với nhau , lần lượt từhàng cao đến hàng thấp ( từ tráisang phải )
+Số nào có hàng chục nghìn lớn hơnthì số đó lớn hơn và ngược lại +Ta so sánh tiếp đến hàng nghìn Số nào có hàng nghìn lớn hơn thì sốđó lớn hơn và ngược lại
+Ta so sánh tiếp đến hàng chục Sốnào có hàng chục lớn hơn thì số đólớn hơn và ngược lại
+ Ta so sánh tiếp đến hàng đơn vị Số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì sốđó lớn hơn và ngược lại
-Thì 2 số đó bằng nhau
-76200 > 76199 vì 2 số có hàngchục nghìn , hàng ngìn bằng nhaunhưng hàng hàng trăm 2 > 1 nên
76200 > 76199
-Điền dấu so sánh các số
Trang 20-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-GV yêu cầu HS tự làm
-Yêu cầu HS giải thích cách xếp của mình
-GV chữa bài và cho điểm
4.Củng cố – Dặn dò :
-Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài tập
luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
-2 HS lên bảng làm bài , Mỗi HSlàm 1 cột HS ca ûlớp làm bài vàoVBT
-HS nhậnxét đúng sai -Thực hiện yêu cầu
-HS tự làm , 1 HS lên bảng khoanhtròn vào số lớn nhất trong phần avà số bé nhất trong phần b
-Nhận xét bài làm của bảng trênlớp
-Vì các số 92386 là số có hàngchục nghìn lớn nhất trong các số
-Vì số 54370 là số có hàng chụcnghìn bé nhất
-Bài tập yêu cầu chúng ta viết cácsố theo thứ tự
-2 HS lên bảng làm bài HS cả lớplàm bài vào VBT
-Thực hiện yêu cầu
Tiết: 137
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh :
LUYỆN TẬP
Trang 21- Củng cố về so sánh các số có năm chữ số.
- Củng cố về thứ tự các số có năm chữ số
- Củng cố các phép tính với số có bốn chữ số
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1 như SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
-GV kiểm tra bài tập hướng luyện tập thêm của
tiết 136
-GV nhận xét và cho điểm
3.Dạy và học bài mới :
a.Giới thiệu bài :
-GV giới thiệu : Bài học hôm nay các em sẽ được:
+Củng cố về so sánh số , thứ tự các số có năm
chữ số
+Các phép tính với số có bốn chữ số
-GV ghi tựa bài
b/Luyện tập – thực hành
Bài 1 :
-GV yêu cầu HS đọc phần a
-Trong dãy số này , số nào đứng sau 99600 ?
-99600 cộng thêm mấy thì 99601?
-Vậy bắt đầu từ số thứ hai , mỗi số trong dãy này
bằng số đứng ngay trước nó cộng thêm 1 đơn vị
-GV yêu cầu HS làm bài
-Yêu cầu HS tự làm phần hai và ba
-Các số trong dãy số thứ hai là những số như thế
-GV yêu cầu HS tự làm phần a , sau đó giải
thích cách điền dấu so sánh của một số trường
hợp trong bài
-GV yêu cầu HS đọc phần b , sau đó hỏi: Trước
khi điền dấu so sánh , chúng ta phải làm gì ?
-99600 + 1 = 99601 -Nghe giảng
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớ‘plàm bài vào VBT
-Là những số tròn trăm -Là những số tròn nghìn
-Tự làm bài vào VBT
Trang 22-Yêu cầu HS làm bài
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3 :
-Yêu cầu HS tự nhẩm và viết kết qủa
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 4 :
Yêu cầu HS suy nghĩ và nêu số em tìm được
-Vì sao số 99999 là số có 5 chữ số lớn nhất ?
- Vì sao số 10000 là số có 5 chữ số bé nhất ?
Bài 5 :
-GV yêu cầu HS tự làm
-GV nhận xét và cho điểm
4.Củng cố – Dặn dò :
-Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài tập
luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
-Chúng ta phải thực hiện phép tínhđể tìm kết qủa của các vế có dấutính , sau đó so sánh kết qủa tìmđược số cần so sánh và điền dấu -1 HS lên bảng làm bài , mỗi HSlàm một phần , HS cả lớp làm bàivào VBT
-2 HS lên bảng làm bài , mỗi HSlàm một phần , HS cả lớp làm bàivào VBT
a/số 99999b/ số 10000-Vì tất cả các con số có 5 chữ sốkhác đều bé hơn 99999 ( vì số liềnsau 99999 là số 100000 là số có 6chữ số ; hoặc trên tia số , số 99999làsố cuối cùng có năm chữ số)
-Vì tất cả các con số có 5 chữ sốkhác đều lớn hơn 10000 ( vì số
10000 liền sau của số lớn nhất của 4chữ số ; hoặc trên tia số , số 10000làsố đầu tiên có năm chữ số)
-4 HS lên bảng làm bài , mỗi HSlàm một phần , HS cả lớp làm bàivào VBT
Tiết: 138
I.MỤC TIÊU:
LUYỆN TẬP
Trang 23Giúp học sinh :
- Củng cố về thứ tự các số trong phạm vi 100000
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
- Luyện ghép hình
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mỗi HS chuẩn bị 8 hình tam giác vuông như bài tập 4
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
-GV kiểm tra bài tập hướng luyện tập thêm của
tiết 137
-GV nhận xét và cho điểm
3.Dạy và học bài mới :
a.Giới thiệu bài :
-GV giới thiệu : Bài học hôm nay các em sẽ
được: Củng cố về thứ tự các số trong phạm vi
100000
+Tìm thành phần chưa biết của phép tính
+Giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
+Luyện ghép hình
-GV ghi tựa bài
b/Luyện tập – thực hành
Bài 1 :
-GV yêu cầu HS tự làm khi chữa bài yêu cầu HS
nêu quy luật của từng dãy số
Bài 2 :
-GV : Bài tập yêu chúng ta làm gì ?
-GV yêu cầu HS tự làm
-Yêu cầu HS giải thích cách làm của từng phần
trong bài
-GV nhận xét và cho điểm
Bài 3 :
-Gv gọi 1 HS đọc đề bài
-Bài toán cho biết những gì ?
-Hát
-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1bài
-Theo dõi GV giới thiệu
-3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớ‘p làmbài vào VBT
-Tìm x
-4 HS lần lượt nêu cách làm
Trang 24-Bài toán hỏi gì ?
-Bài toán trên thuộc dạng toán nào đã học ?
-Yêu cầu HS tự làm
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 4 :
-Yêu cầu HS quan sát và tự xếp hình , có thể tổ
chức cho HS thi xếp hình nhanh
4.Củng cố – Dặn dò :
-Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài tập
luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
-Thực hiện yêu cầu -3 ngày đào được 315 m mương , số métmương đào trong mỗi ngày là như nhau -Bài toán hỏi trong 8 ngày được baonhiêu mét mương
-Là bài toán liên quan rút về đơn vị
Trang 25- Bước đầu làm quen với khái niệm diện tích có biểu tượng về diện tích thông qua bài toán so sánh diện tích của các hình
- Có biểu tượng về diện tích bé hơn, diện tích bằng nhau
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các hình minh hoạ trong SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
-GV kiểm tra bài tập luyện tập thêm của tiết 134
-GV nhận xét và cho điểm
3.Dạy và học bài mới :
a Giới thiệu bài :
-Bài học hôm nay các em sẽ được làm quen với
một khái niệm mới trong toán học đó là diện
GV giới thiệu: toàn bộ bề mặt của hình tròn chính
là diện tích của hình tròn
-GV tiếp tục đưa ra hình chữ nhật như SGK và
hỏi : Đây là hình gì ?
GV giới thiệu: toàn bộ bề mặt của hình chữ nhật
là diện tích của hình chữ nhật
-GV : Đặt hình chữ nhật lên trên hình tròn và hỏi:
+Diện tích hình chữ nhật như thế nào so với diện
tích hình tròn?
Cô ( thầy ) đặt hình chữ nhật lên trên hình tròn
thì thấy hình chữ nhật nằm trọn trong hình tròn
( không thừa ra ngoài) , khi đó ta nói diện tích
hình chữ nhật bé hơn diện tích hình tròn
-GV có thể đưa ra một số cặp hình khác , trong
mỗi cặp có hình này nằm trọn được trong hình
kia để HS nêu diện tích hình nào bé hơn
-Hình A có 5 ô vuông -HS nhắc lại
Trang 26-GV đưa hình B bằng mấy ô vuông ?
-GV ta nói diện tích hình B bằng 5 ô vuông
-GV : diện tích hình A bằng 5 ô vuông như nhau,
diện tích hình B cũng bằng 5 ô vuông như thế.Vậy
diện tích hình A như thế nào với diện tích hình B?
GV chốt lại: diện tích hình A bằng diện tích hình
B
*VD3:
-GV đưa hình P như SGK , sau đó hỏi hình P bằng
mấy ô vuông ?
-GV dùng kéo cắt hình P thành 2 hình M và N
như SGK , vừa thao tác vừa nêu : tách hình P
thành 2 hình M , N Em hãy nêu số ô vuông có
trong mỗi hình M , N
-Lấy số ô vuông của hình M cộng số ô vuông
của hình N thì được bao nhiêu ô vuông ?
-10 ô vuông là diện tích của hình nào trong hình
-GV yêu cầu HS quan hình
-Yêu cầu 1HS đọc các ý a , b , c trước lớp
-GV hỏi : diện tích hình tam giác ABC lớn hơn
diện tích tứ giác ABCD đúng hay sai , vì sao ?
-GV hỏi : diện tích hình tam giác ABC bé hơn
diện tích tứ giác ABCD đúng hay sai , vì sao?
-GV : diện tích hình tam giác ABC bằng diện
tích tứ giác ABCD đúng hay sau , vì sao?
-GV hỏi thêm : diện tích tứ giác ABCD như thế
nào so với diện tích của 2 hình tam giác ABC
và ACD ?
Bài 2:
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV chữa bài , nêu từng câu hỏi cho HS trả lời
+Hình P gồm bao nhiêu ô vuông ?
+Hình Q gồm bao nhiêu ô vuông ?
-Hình B có 5 ô vuông
- Diện tích hình A bằng diện tíchhình B
-Hình P có 10 ô vuông như nhau
-HS quan sát và trả lời : Hình M có
6 ô vuông và hình N có 4 ô vuông
G-Thì được 10 ô vuông -Là diện tích hình P
-Quan sát hình trong SGK -1 HS đọc , cả lớp theo dõi trongSGK
-Sai vì tam giác ABC có thể nằmtrọn trong tứ giác ABCD , vậy diệntích hình tam giác ABC không thểlớn hơn diện tích tứ giác ABCD
-Đúng ABC có thể nằm trọn trongtứ giác ABCD vậy diện tích hìnhtam giác ABC bé hơn diện tích tứgiác ABCD
-Sai vì diện tích hình tam giác ABCbé hơn diện tích tứ giác ABCD-Diện tích tứ giác ABCD bằng tổngcủa diện tích hình tam giác ABC vàdiện tích của hình tam giác ACD
-1 HS lên bảng làm HS cả lớp làmbài vào VBT
+Hình P gồm 11ô vuông
Trang 27+So sánh diện tích của hình P với diện tích hình
Q ?
Bài 3:
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Yêu cầu HS quan sát kĩ hình và đoán kết qủa
-GV chữa bài : GV đưa ra một số hình tam giác
cân như hình A sau đó yêu cầu HS dùng kéo cắt
theo đường cao hạ từ đỉnh cân xuống (GV có
đánh dấu đường này trên hình ) Sau đó , yêu
cầu HS ghép 2 mảnh của tam giác vừa cắt thành
hình vuông này với hình B
*GV cũng có thể yêu cầu HS cắt hình vuông B
để ghép thành hình tam giác A
4.Củng cố – Dặn dò :
-Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài tập
luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
+Hình Q gồm 10 ô vuông-11> 10 vậy diện tích hình P lớnhơn diện tích hình Q
-So sánh diện tích của hình A vàhình B
-3 – 4 HS nêu kết qủa phỏng đoáncủa mình của mình , HS có thể nóidiện tích hình A lớn hơn B hoặcngược lại , hoặc diện tích hai hìnhbằng nhau
-HS thực hiện thao tác theo hướngdẫn để rút ra kết luận : diện tíchhình A bằng diện tích hình B
BÀI 140 : ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH, XĂNG-TI-MÉT VUÔNG
A/ MỤC TIÊU:
Giúp HS:
Biết xăng-ti –mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1 cm
Biết đọc, viết số đo diện tích theo xăng-ti-mét vuông
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Hình vuông cạnh 1 cm (bằng bìa hoặc nhựa) cho từng HS.
Trang 28C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 ỔN ĐỊNH:
2 KTBC: Cho 2 HS lên bảng làm BT 3,4 trong VBT
Nhận xét ghi điểm
Thu chấm một số bài tập, nhận xét, ghi điểm
NXKT
3 BÀI MỚI:
A) GTB:Ghi bảng
B) Giới thiệu xăng-ti-mét vuông
-Để đo diện tích ta dùng đơn vị đo diện tích : xăng –ti
–mét vuông
- Xăng-ti-mét vuông là diện tích hính vuông có cạnh
1cm (GV cho hs lấy hình vuông 1cm có sẵn, đo cạnh
thấy đúng 1cm Đó là xăng –ti-mét vuông)
-Xăng-ti-mét vuông viết tắt là cm2
C) THỰC HÀNH:
BÀI 1:
GV viết đề bài , yêu cầu HS đọc đúng, viết đúng kí
hiêụ cm2 (chữ số 2 viết phía trên bên phải chữ cm)
GV nhận xét, ghi điểm
BÀI 2:Gv cho HS hiểu được số đo diện tích một hình
theo xăng-ti-mét vuông chính là số ô vuông 1 cm2 có
trong hình đó (bước đầu làm quen cách đo diện tích
GV làm mẫu 2 phép tính
Cho HS làm bảng con
2 HS lên bảng làm BT 3,4
HS nhận xét
HS nhắc lại
HS quan sát hình vuông
-HS đọc đề bài nêu yêu cầu
Lớp làm bài, 2 HS lên bảng
Nhận xét
HS tự làm bài theo mẫu
1 HS lên bảng, nhận xét
HS đọc đề bài 3, nêu yêu cầu
Làm bài vào bảng con
Trang 29BÀI 4:
GV tóm tắt:
Tờ giấy xanh: 300 cm2
Tờ giấy đỏ : 280 cm2
Hỏi tờ giấy xanh có diện tích lớn hơn tờ giấy đỏ bao
nhiêu xăng- ti- mét vuông?
Gv chốt lại:
Diện tích tờ giấy màu xanh lớn hơn diện tích màu
đỏ là:300 – 280 = 20 (cm2) Đấp số : 20 cm2
GV thu chấm một số vở, nhận xét
4 CỦNG CỐ- DẶN DÒ:
Học bài gì?
Trò chơi:
GV đưa ra 3 hình và yêu cầu tất cả HS làm vào bảng
con kết quả tìm được:
A 1cm2
1cm2 B1cm2
C
GV nhận xét, tuyên dương
Dặn HS về nhà làm BT ở VBT
Trang 30TUẦN 29 Thứ ngày tháng năm
BÀI: DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT I/ MỤC TIÊU:
Giúp Hs:
-Nắm được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó
-Vận dụng để tính được một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Có thể chuẩn bị một số hình chữ nhâtï ( bằng bìa) có kích thước 3cm x 4cm;
6cm x 5cm; 20cm x 30cm (giúp HS có biểu tượng về diện tích)
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 31GIAÙO VIEĐN 1.OƠN ÑÒNH: Haùt
2 KTBC:
Gói 2 HS leđn bạng laøm BT1,2 ôû VBT
Nhaôn xeùt, ghi ñieơm
Thu chaâm 5 VBT, nhaôn xeùt, ghi ñieơm
NXKT
3 BAØI MÔÙI:
A)GTB: Ghi bạng.
B)XAĐY DÖÏNG QUY TAĨC TÍNH DIEÔN TÍCH HÌNH CHÖÕ NHAÔT:
-GV cho HS quan saùt moôt soâ hình baỉng bìa ñaõ chuaơn
bò, ñeơ HS thaây ñöôïc “Bieơu töôïng” dieôn tích cụa hình
chöõ nhaôt 4 x3(cm2 ) ,… nhö laø dieôn tích moôt con tem,
moôt nhaõn vôû,…
-GV cho Hs quan saùt hình trong SGK vaø höôùng daên
Hs thöïc hieôn theo caùc böôùc :
+ tính soâ ođ vuođng trong hình ( 3x4 =12 (ođ vuođng)
+Bieât 1 ođ vuođng coù dieôn tích laø 1 cm2
+ Tính dieôn tích hình chöõ nhaôt : 4x3=12 (cm2)
gv nhaôn xeùt, tuyeđn döông
Vaôy muoân tính dieôn tích hình chöõ nhaôt ta laøm theâ
naøo?
GV choât lái: Muoẫn tính dieôn tích hình chöõ nhaôt ta
laây chieău daøi nhađn vôùi chieău roông (cuøng ñôn vò ño).
-HÓC SINH
3 HS leđn bạng laøm BT, nhaôn xeùt
HS nhaĩc lái
HS quan saùt hình GV ñöa ra
HS quan saùt hình trong SGK Thöïc hieôn caùc pheùp tính vaøo vôû nhaùp , Hs ñóc baøi laøm,nhaônxeùt
HS neđu quy taĩc tính dieôn tích hình chöõ nhaôt.Nhaôn xeùt
Nhaĩc lái
Trang 32-THỰC HÀNH:
BÀI TẬP 1:
Yêu cầu HS tính diện tích, chu vi hình chữ nhật với
kích thước cho ở cột 2,3 theo mẫu ở cột 1
GV có thể cho HS nêu lại quy tắc tính chu vi, diện
GV nhận xét, chốt lại lời giảiû đúng
Diện tích miếng bìa hình chữ nhật là:
14 x 5 = 70 (cm2)Đáp số:70 cm2
BÀI TẬP 3: Cho HS tự làm
GV nhận xét chốt lại:
Phần a)
Diện tích hình chữ nhật là:
5 x 3 = 15 ( cm2)Đáp số: 15 cm2
Phần b)
GV có thể hướng dẫn cho HS thấy chiều dài và chiều
rộng không cùng đơn vị đo nên trước khi tính diện tích
phải đổi “đề-xi-mét” sang “xăng-ti-mét” ; chẳng
hạn:Giẩi
2dm= 20cm
Diện tích hình chữ nhật là:
20 x 9 =30 (cm2)Đáp số:30cm2
Gv thu chấm 5 vở, nhận xét, ghi điểm
4 CỦNG CỐ -DẶN DÒ:
Cho HS nhắc lại quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
GV nhận xét, tuyên dương
HS đọc đề, nêu yêu cầu
HS nhắc lại quy tắc tính chu
HS đọc bài làm, nhận xét
4 HS nhắc lại quy tắc
HS chơi trò chơi, mỗi dãy 3
HS, nhận xét